d> Tính diện tích hình giới hạn bởi các đoạn thẳng CA, CH và cung nhỏ AH của đường tròn ngoại tiấp tứ giác AHEC.[r]
Trang 1PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
ĐỀ KIỂM TRA HỌC HỲ II NĂM HỌC 2009 – 2010 Môn: Toán - Lớp 9 - Thời gian : 90 ( không kể thời gian phát đề)
I PHÂND TRẮC NGHIỆM : (3điểm)
Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau ? (Ví dụ: Chọn đáp án a-câu 1 thì ghi “Câu 1 – a”)
Câu 1: Toạ độ giao điểm (d) : y = x và (P) y = x2 là :
Câu 2: Với giá trị nào của a thì phương trình bậc hai: x2 + x – a = 0 có hai nghiệm phân biệt
A)
1 4
a
B)
1 4
a
C)
1 4
a
D)
1 4
a
Câu 3: Tổng và tích hai nghiệm của phương trình bậc hai : 6x2 – x + 1 = 0 là:
A)
1 2
1 2
1 6 1 6
x x
1 2
1 2
1 6 1 6
x x
1 2
1 2
1 6 1
6
x x
Câu 4: Câu nào sau đây chỉ 4 góc một tứ giác nội tiếp ?
A) 600 ; 1050 ; 1200 ; 850 B)750 ; 850 ; 1050 ; 950
C) 800 ; 900 ; 1100 ; 900 D) 680; 920 ; 1120 ; 980
Câu 5: Diện tích hình tròn là 64 cm2 Vậy chu vi hình tròn là :
Câu 6: Một hình quạt tròn của đường tròn (O;R) có diện tích
2
3
R
Vậy độ dài cung tròn là : A) 3
R
B)
3 2
R
C)
2 3
R
D) Một đáp án khác
II> PHẦN TỰ LUẬN : (7điểm)
Bài 1 (1,5điểm) Giải phương trình :
a) x2 – 6x – 27 = 0 b) x2 – (1 + 3) x + 3 = 0
Bài 2: (2điểm) Cho phương trình : x2 – (m + 3)x – 3 = 0 (1)
a> Tìm giá trị của m để phương trình nhận x = 1 làm một nghiệm
b> Tìm nghiệm thứ hai của phương trình ứng với giá trị vừa tìm được của m
c> Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình (1) Hãy tìm m sao cho : x12 2
2 6
x
Bài 3: (3,5điểm) Cho ABC vuông tại A ( AB < AC) , đường cao AH Trên đoạn thẳng HC lấy điểm D sao cho HD = HB Kẻ CE AD (E AD)
a> Chứng mính : AHEC nội tiếp ?
b> Chứng minh : AB là tiếp tuyến của đường tròn ngoại tiếp tứ giác AHEC ?
c> Chứng minh rằng CH là tia phân giác của góc ACE ?
d> Tính diện tích hình giới hạn bởi các đoạn thẳng CA, CH và cung nhỏ AH của đường tròn ngoại tiấp tứ giác AHEC Biết: Ac = 6cm, góc ACB bằng 300
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC KRÔNG NĂNG
TRƯỜNG THCS PHÚ XUÂN
HƯỚNG DẪN CHẤMMÔN TOÁN LỚP 9 NĂM HỌC 2007 – 2008
I> PHẦN TRẮC NGHIỆM (3điểm)
Câu 1- C
Câu 2- A
Câu 3- D
Câu 4- B
Câu 5- B
Câu 6- C
(0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ) II> PHẦN TỰ LUẬN : (7điểm)
Bài 1 : (1.5điểm)
a> x2 – 6x – 27 = 0
Vậy phương trình có hai nghiệm phân biệt:
b> x2 – (1 + 3)x + 3 = 0
Nên phương trình có nghiệm là : x1 = 1 ; x2 = 3 (0,5đ) Bài 2: (2điểm) Cho phương trình : x2 – (m + 3)x – 3 = 0 (1)
a> x1 = 1 là nghiệm của phương trình (1) thì:
x2 – (m + 3 )x – 3 = 0 1 – (m + 3) – 3 = 0 m = -5
(0,5đ)
b> m = -5 thì phương trình (1) trở thành :
x2 + 2x – 3 = 0
c> Do = (m + 3 ) 2+ 12 >0 nên phương trình (1) luôn có hai nghiệm phân biệt
(0,25đ)
Để
2
1
2 6
x
(m + 3)2 + 6 = 6
(m + 3)2 = 0
m + 3 = 0
Bài 3: (3,5điểm)