[r]
Trang 1TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 PHÚ BÀI
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC: 2010 - 2011 Điểm MÔN: TOÁN - LỚP 1 (Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên học sinh:………Lớp 1
GV chấm kí và ghi họ tên:
-Bài 1: a) Điền các số từ 65 đến 75 vào ô trống:
b) Đọc số: (theo mẫu)
45: bốn mươi lăm 36 :……….
Bài 2: Tính:
.
Bài 3 : Điền dấu > , < , = vào chỗ chấm :
a 78 73 b 19 13 + 4
49 60 70 – 40 30
Bài 4: Điền vào các chỗ chấm:
a) Số 58 gồm chục và đơn vị
b) Số 90 gồm chục và đơn vị
Bài 5: Điền vào các chỗ chấm:
a Số liền sau của số 56 là số
b Số liền trước của số 99 là số
Bài 6: Đúng ghi đ, sai ghi s
Điểm M, N, E ở ngoài hình tròn
C
M N B Điểm M, N, E ở trong hình tròn.
A E Điểm A, B, C ở ngoài hình tròn
Bài 7: An có 20 viên bi, Hà có 30 viên bi Hỏi cả hai bạn có tất cả bao nhiêu viên bi?
Bài giải:
15
4
4
2
+
Trang 2TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 2 PHÚ BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II– NĂM HỌC: 2011 - 2012
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN
Bài 1 : (2 điểm) câu a (1 điểm) câu b ( 1 điểm)
a) Điền các số từ 65 đến 75 vào ô trống:
b) Đọc số: (theo mẫu)
45: bốn mươi lăm 36: ba mươi sáu
72: bảy mươi hai 28: hai mươi tám
Bài 2: (2 điểm)
17 12 30 70
Bài 3 : (1,5 điểm) câu a (0,5 điểm) câu b ( 1 điểm)
a 78 > 73 b 19 > 13 + 4
49 < 60 70 – 40 = 30
Bài 4: (0,5 điểm)
c) Số 58 gồm 5 chục và 8 đơn vị.
d) Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị.
Bài 5: ( 0,5 điểm)
a Số liền sau của số 56 là số 57
b Số liền trước của số 99 là số 98
Bài 6: ( 1,5 điểm)
Điểm M, N, E ở ngoài hình tròn
Điểm M, N, E ở trong hình tròn
Điểm A, B, C ở ngoài hình tròn
Bài 7: ( 2 điểm)
Bài giải:
Cả hai bạn có số viên bi là:
20 + 30 = 50 (viên bi) Đáp số: 50 viên bi
E N
M
B
15
4
4
2
+
s
đ đ