Vì điện trở phụ thuộc vo điện trở suất, điện trở suất của vật liệu no lớn thì điện trở dy dẫn đĩ lớn (cng chiều di v cng tiết diện) m theo định luật Om cường độ dịng điện tỉ lệ nghịch vớ[r]
Trang 1Tuần 10
Tiết 19
Ngy dạy : ………
1 Mục tiêu : 1.1 Kiến thức : - Điện trở của mỗi dây dẫn đặc trưng cho mức độ cản trở dòngng điện của dây dẫn đó - Điện trở của dy dẫn được xc định như thế no v cĩ đơn vị đo l gì - Pht biểu định luật Ơm đối với một đoạn mạch cĩ điện trở - Viết được cơng thức tính điện trở tương đương - Nu cc vật liệu khc nhau thì cĩ điện trở suất khc nhau - Mối quan hệ giữa điện trở dy dẫn với độ di, tiết diện v vật liệu lm dy 1.2 Kỹ năng : - Rn kỹ năng giải bi tập vật lí - Rn kỹ năng phn tích, so snh, tổng hợp trong qu trình giải bi tập - Vận dụng được cơng thức tính điện trở, định luật Ơm, đoạn mạch mắc song song v đoạn mạch mắc nối tiếp để giải bi tốn 1.3 Thi độ : - Cĩ thi độ học tập nghim tc - Gio dục lịng yu thích mơn học 2 Nội dung học tập: Kiến thức trong cc bi từ bi 19 3 Chuẩn bị : 3.1 GV : 3.2 HS : - Kiến thức trong cc bi từ bi 19 - Lm cu 15 trong phần TỰ KIỂM TRA 1215 trong phần VẬN DỤNG - 4 Tổ chức cc hoạt động dạy học: 4.1 Ổn định tổ chức v kiểm diện : (1’) GV : KT sỉ số lớp HS : Lớp trưởng bo co 9A1
9A2
9A3
9A4
9A5
Lồng ghp vo bi mới
4.3 Tiến trình bi học:
Bài 20 : Tổng kết chương I Điện học
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV V HS NỘI DUNG HỌC TẬP
(15’)
Mục tiu: HS hệ thống hĩa được
kiến thức từ bi 19
GV : Yu cầu HS đọc v trả lời cu
hỏi từ cu 15 (SGK/54), nhận xt v
cho điểm Kết hợp kiểm tra sự
chuẩn bị bi mới trong VBT (thang
điểm tối đa 10đ) GV cĩ thể kết
hợp giữa phần tự kiểm tra v phần
vận dụng (VD cu 1 kết hợp với cu
12, cu 2 kết hợp với cu 13, cu 4
kết hợp với cu 14
HS: Lm theo yu cần của GV
* Hoạt động 2: Vận dụng (26’)
Mục tiu: HS vận dụng được kiến
thức từ bi 19 để trả lời cu hỏi v
giải bi tập
GV : Yu cầu HS đọc v trả lời cu
hỏi từ cu 1215 (SGK/54), nhận xt
v cho điểm Kết hợp kiểm tra sự
chuẩn bị bi mới trong VBT (thang
điểm tối đa 10đ)
Cu 12, 14, 15 HS ghi hệ thức p
dụng, tính tốn rồi chọn đp n
HS: Lm theo yu cầu của GV
GV: Cho HS thảo luận theo nhĩm
trong vịng 5’ cu 16,17
- Nhĩm 1,2,3: Cu 16
- Nhĩm 4,5,6: Cu 17
* Hướng dẫn:
Câu 16 Khi gập đôi dây lại chiều
dài giảm, tiết diện tăng hay giảm?
I Tự kiểm tra
Cu1 U tỉ lệ thuận I
Cu 2 I
U
R , R khơng đổi khi U thay đổi vì I tỉ lệ thuận với I
Cu3
Cu 4 a R = R1 + R2
b 1 2
1 1 1
R R
Cu 5
a l tăng 3 lần R tăng 3 lần
b S tăng 4 lần R giảm 4 lần
c Vì điện trở phụ thuộc vo điện trở suất, điện trở suất của vật liệu no lớn thì điện trở dy dẫn đĩ lớn (cng chiều
di v cng tiết diện) m theo định luật Om cường độ dịng điện tỉ lệ nghịch với điện trở Điện trở suất của Nhơm lớn hơn của Đồng nn Đồng dẫn điện tốt hơn Nhơm
d.R S
l
II Vận dụng.
12 C 13 B 14 D 15 A
16 D
- Khi gập đơi dy dẫn lại thì chiều di giảm 2, điện trở giảm 2
- Tiết diện tăng ln gấp đơi, điện trở giảm 2
Điện trở giảm 4
- Điện trở ban đầu 12, điện trở dy mới giảm 4 lần nn điện trở dy dẫn mới cĩ trị số 3
17
Tĩm tắt
U = 12V
I = 0,3A I’ = 1,6A
R1,2 = ? Điện trở tương đương của đọan mạch mắc nối tiếp
Rtđ = R1 + R2 = I1
U
= 40() (1) Điện trở tương đương của đọan mạch mắc song song
V A
Trang 3Câu 17 Tính R tương đương trong
đoạn mạch nối tiếp v song Giải hệ
phương trình
HS: Làm theo yu cầu của GV
GV: Gọi đại diện nhóm trình bày
kết quả thảo luận, nhóm khác nhận
xét, GV nhận xét
Rtđ = 1 2 2
2 1
I
U R R
R R
=7,5() (2)
Từ (1) v (2) =>
30 10 10 30
2 1 2 1
R R R R
4.4 Tổng kết:Lồng ghép vào bài mới
4.5 Hướng dẫn học tập: (3’)
* Đối với bài học tiết này
GV hướng dẫn HS hệ thống kiến thức bằng sơ đồ tư duy
* Đối với bài học tiết tiếp theo:
Tiết sau : Bài 20 TỔNG KẾT CHƯƠNG I ĐIỆN HỌC (tt)
Xem lại bài 1019
Về nhà làm câu 611 trong phần I TỰ KIỂM TRA
Tóm tắt câu 1820 trong phần II VẬN DỤNG
5 Phụ lục: