1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Bai 20 Hien phap nuoc Cong hoa xa hoi chu nghia Viet Nam

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 10,95 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiến pháp là luật cơ bản của nhà nước có hiệu lực pháp lí cao nhất trong hệ thống pháp luật Việt Nam.Mọi văn bản pháp luật khác đều được xây dựng ban hành trên cơ sở các quy định của[r]

Trang 1

TUẦN : 29 TIẾT: 28

NGÀY DẠY :

BÀI 20 HIẾN PHÁP NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

(2 tiết )

1/.MUC TIÊU :

1.1/Kiến thức:

* Học sinh biết: - Biết được một số nội dung cơ bản của Hiến pháp nước cộng hòa

xã hội chủ nghĩa Việt Nam

* Học sinh hiểu: Nêu được Hiến pháp là gì? Vị trí của Hiến pháp trong hệ thống pháp luật

1.2/Kĩ năng:

* Học sinh thực hiện được: Biết phân biệt giữa Hiến pháp với các văn bản pháp luật khác

* Học sinh thực hiện thành thạo:Tự giác chấp hành hiến pháp

1.3/Thái độ:

* Thói quen: -Có trách nhiệm trong học tập , tìm hiểu về Hiến pháp

* Tính cách : -Có ý thức tự giác sống và làm việc theo Hiến pháp

2/NỘI DUNG HỌC TẬP:

Nêu được khái niệm Hiến pháp

3/CHUẨN BỊ:

3.1/GV : sơ đồ luật hiến pháp

3.2/HS : Xem bài trước ở nhà.

4 /TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

4.1/Ổ định tổ chức và kiểm diện : 8a1 : 8a2 : 8a3 :

4.2/Kiểm tra miệng :

Câu 1: Em hiểu quyền tự do ngôn luận là gì ? Em có thể làm gì để thực hiện quyền tự do ngôn luận của mình ?( 10 đ)

HS: - Quyền tự do ngôn luận: Là quyền của công dân được tham gia bàn bạc ,thảo luận ,đóng góp ý kiến vào những vấn đề chung của cộng đồng đất nước ,xã hội

-Học sinh :Nghiêm chỉnh chấp hành pháp luật , học tập văn hóa trên mọi lĩnh vực

Câu 2 :Hãy điền vào bảng sau chọn đúng ,sai:(10 đ)

2.Tự do ngôn luận hiện quyền làm chủ của nhà nước xã hội của công

dân

đ

4.Tự do ngôn luận phải tuân theo quy định của pháp luật đ

Trang 2

Câu 3: hôm nay chúng ta học bài gì? Nội dung bài gồm những nội dung

chính nào?

Hs trả lời, Gv nhận xét, ghi điểm.

4.3/Tiến trình bài học:

Giới thiệu bài :

? Kể tên một vài quyền và nghĩa vụ của công dân mà em đã được học ?

HS :Quyền khiếu nại, quyền tố cao ,quyền tự do ngôn luận ,quyền được bảo vệ

tính mạng ,sức khỏe danh dự nhân phẩm

GV: Tất cả các quyền đó đều được ghi nhận trong Hiến pháp nhà nước ta Vậy

Hiến pháp là gì Hiến pháp có vị trí như thế nào ,Ý nghĩa ra sao chúng ta sẽ tìm

hiểu bài học hôm nay

HOẠT ĐỘNG 1 :10 PHÚT

Mục tiêu :+Kiến thức: Khai thác đặt vấn đề

+Kĩ năng: vận dụng các điều luật khác liên quan đến

vấn đề

HS: Đọc phần đặt vấn đề SGK trang 55

?Trên cơ sở quyền trẻ em đã được học em hãy nêu một vài

điều trong luật Bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em ,mà

theo em đó là sự cụ thể hóa điều 65 của Hiến pháp ?

GV bổ sung :

-Điều 7 luật chăm sóc và giáo dục trẻ em “ Trẻ em có

quyền được sống chung với cha mẹ “

- Điều 10: “Trẻ em có quyền được học tập và có bổn phận

học hết chương trình giáo dục phổ cập “

-Điều 5: Trẻ em có quyền được khai sinh và có quốc tịch “

? Từ điều 65 và điều 146 của Hiến pháp và các điều luật

trên em có nhận xét gì vế mối quan hệ giữa Hiến pháp với

luật bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em , luật hôn nhân gia

đình ?

Hs : Nhận xt

Liên hệ : Nêu ví dụ ở các bài đã học để chứng minh ?

HS: -Bài 12 : Điều 64 -Hiến pháp 1992: “Gia đình là tế

bào của xã hội”

- Điều 2:Luật hôn nhân và gia đình : “Cha mẹ có nghĩa

vụ nuôi dạy con thành công dân có ích “

-Bài 16 :-Điều 58 –Hiến pháp 1992 :”Công dân có

quyền sở hữu về thu nhập hợp pháp của cải để dành…”

- Điều 175 – BLDS: “ Bảo vệ quyền sở hữu “

- Bài17: Điều 17-Hiến pháp 1992 : Đất đai rừng núi

sông hồ …thuộc sở hữu toàn dân

I ĐẶT VẤN ĐỀ:

- Điều 8 Luật bảo vệ chăm sóc và giáo dục trẻ em “ Trẻ em được nhà nước và

xã hội tôn trọng bảo vệ tính mạng,thân thể danh dự nhân phẩm.”

-Giữa các Hiến pháp và các điều luật có mối quan hệ với nhau ,mọi văn bản pháp luật khác đều phải phù hợp với Hiến pháp và là sự cụ thể hóa Hiến pháp

Trang 3

-Điều 78: Công dân có nghĩa vụ tôn trọng và bảo vệ tài

sản nhà nước và lợi ích công cộng

Kĩ năng : Hãy phân biệt giữa Hiến pháp với các văn bản

pháp luật khác ?

? Từ các nội dung trên em tháy Hiến pháp có vị trí gì

trong hệ thống pháp luật ?

HOẠT ĐỘNG 2 :20 phút

Mục tiêu:+Kiến thức: Hiểu khái niệm Hiến pháp

+Kĩ năng: nhận biết.

? Hiến pháp là gì ?

? Cơ quan nào có quyền ban hành pháp luật và bảo đảm

thực hiện pháp luật ?

HS: Nhà nước

? Nhà nước cộng hòa XHCN VN ra đời vào năm nào ?

( 1945 )

?Từ khi thành lập đến nay nhà nước ta đã ban hành mấy

bản Hiến pháp ? Vào năm nào ?

HS:Từ khi thành lập nước cho đến nay đã ban hành 4 bản

Hiến pháp 1946, 1959, 1980, 1992

Mở rộng : -Hiến pháp 1946 sau khi cách mạng tháng Tám

thành công ,nhà nước ban hành Hiến pháp của cách mạng

dân tộc dân chủ nhân dân

-Hiến pháp 1959 của thời kì xây dựng CNXH ở miền Bắc

và đấu tranh thống nhất nước nhà

- Hiến pháp 1980 của thời kì quá độ lên CNXH trên phạm

vi cả nước

- Hiến pháp 1992 của thời kì đổi mới

? Hiến pháp nào sửa đổi ,bổ sung ? Vì sao có sự sửa đổi và

bổ sung ?

HS: Hiến pháp sửa đổi ,bổ sung là : 1959, 1980, 1992 Cho

phù hợp với tình hình của đất nước

? Em hiểu gì về Hiến pháp Việt Nam ? ( Câu hỏi dành

cho học sinh giỏi )

HS:Hiến pháp Việt Nam là sự thể chế hóa đường lối chính

trị của Đảng CSVN trong từng thời kì , từng giai đoạn cách

mạng

GV: Giới thiệu các nội dung cơ bản của Hiến pháp 1992

được Quốc hội nước cộng hòa XHCN VN khóa VIII kì

họp thứ 11 nhất trí thông qua phiên họp ngày 15.4.1992 và

được Quốc hội khóa X kì họp thứ 10 sửa đổi ,bổ sung một

số điều theo nghị quyết số 51/2000 /QH 10 Hiến pháp bao

gồm 147 điều chia làm 12 chương

=> Khẳng định Hiền pháp là cơ sở là nền tảng của hệ thống pháp luật Việt Nam

II NỘI DUNG BÀI HỌC :

1 Hiến pháp là luật cơ bản của nhà nước có hiệu lực pháp lí cao nhất trong

hệ thống pháp luật Việt Nam.Mọi văn bản pháp luật khác đều được xây dựng ban hành trên cơ sở các quy định của Hiến pháp và không được trái với Hiến pháp

Trang 4

Chương 1 : Nước CHXHCN VN -chế đđộ chính trị (Điều 1- 14 )

a.Chương 2: Chế đđộ kinh tế (Điều 15-29)

b.Chương 3: Văn hóa,giáo dục , khoa học , công nghệ (Điều 30-43)

c.Chương 4: Bảo vệ tổ quốc XHCN (Điều 44-48)

d.Chương 5 : Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân (Điều 49-82)

e.Chương 6: Quốc hội (Điều 83-100)

f Chương 7: Chủ tịch nước (Điều 101-108)

g.Chương 8: Chính phủ (Điều 109- 117)

h.Chương 9: HĐND-UBND (Đupload.123doc.net-125)

i Chương 10 : TAND và kiểm sát nhân dân (Điều 126-140)

j Chương 11: Quốc kỳ , quốc huy , quốc ca ,ngày quốc

khánh thủ đô (Điều 141 -145)

k.Chương 12 : Hiệu lực của HP và việc sửa đđổi HP (Điều

116- 147 )

Gv : HP là đạo luật quan trọng nhất của nhà nước HP đđiều chỉnh những QHXH cơ bản nhất của một quốc gia , định hướng chođđường lối phát triển KTXH của đđất nước

4.4/Tổng kết:

? Bài tập 1 SGK trang 57

Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân Điều 52,57

4.5/ Hướng dẫn học tập:

*Đối với bài học ở tiết này :

-Ghi học bài đầy đủ

*Đối với bài học ở tiết tiếp theo :

-Nghiên cứu kĩ phần còn lại tiết sau tìm hiểu tiếp

-Nội dung của HP quy định những vấn đề gì ?

-Liệu HP có quyết định chi tiết tất cả các vấn đề?

-Cơ quan nào có quyền ban hành HP ?

- Trách nhiệm của công dân như thế nào trước HP,PL? -Đọc tư liệu tham khảo trước ở nhà thật kĩ

-Xem các bài tập còn lại SGk tiết sau làm tại lớp

Trang 5

5/PHỤ LỤC:

Chuẩn kiến thức kĩ năng GDCD 8

Học tập và thực hành theo chuẩn kiến thức,kĩ năng GDCD 8

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w