1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Bai 19 Chuyen doi giua khoi luong the tich va luong chat

5 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 16,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- KL mol cuûa moät chaát laø KL tính baèng gam cuaû N nguyeân töû hoaëc phaân töû cuûa chaát ñoù.. HOAÏT ÑOÄNG CUÛA GV VÀ HS NỘI DUNG BÀI HỌC[r]

Trang 1

Tuần dạy 14 - Tiết 27

Ngày dạy:27/11/2015 CHUYỂN ĐỔI GIỮA KHỐI LƯỢNG THỂ TÍCH VÀ LƯỢNG CHẤT 1.Mục tiêu:

1.1/ Kiến thức:

- HS biết:

Hoạt đợng 1: Cơng thức tính n,m,

-HS hiểu:

Hoạt đợng 1: công thức chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất

1.2/Kĩ năng:

HS thực hiện được:

Hoạt đợng 2:- Biết vận dụng các công thức trên để làm các bài tập chuyển đổi

giữa 3 đại lượng trên

HS thực hiện thành thạo:

Hoạt đợng 2:Tính n,m

1.3/Thái độ:

Thĩi quen: Hs tích cực học tập

Tính cách: Cĩ tính đợc lập , tính toán cẩn thận

2 N ội dung học tập :

Chuyển đởi giữa lượng chất và khới lượng chất

3.Chuẩn bị:

3.1-GV: Bảng phụ ghi bai tập

3.2-HSø: Ơn lại cách tính PTK, tìm hiểu trước nợi dung bài

4.T ổ chức các hoạt động học tập :

4.1/

Ổn định tổ chức và kiểm diện : 1p

8A1:………

8A2: ………

4.2/Kiểm tra mi ệng: 5p

Trang 2

Câu hỏi Đáp án

-Mol là gì? KL mol là gì?(4đ)

Tính KL của(6đ)

a/ 0,5 mol phân tử H2O

b/ 2 mol nguyên tử Mg

c/ 0,25 mol phân tử H2

- Mol là lượng chất có chứa 6.1023 nguyên tữ hoặc phân tử của chất đó (2đ)

- KL mol của một chất là KL tính bằng gam cuả N nguyên tử hoặc phân tử của chất đó Có số trị bằng NTK hoặc PTK.(2đ)

a/ 0,5 18 = 9g (2đ) b/ 2.24= 48g (2đ) c/ 0,25.2 = 0,5g (2đ)

4.3/ Ti ến trình bài học :

*GV: đổi giữa lượng chất vàkhối lượng và thể tích như thế nào? Các em sẽ học bài hôm nay

GV: ghi bảng

Trang 3

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỢI DUNG BÀI HỌC

* Hoạt động 1: Tìm hiểu chuyển đổi giữa khối lượng và

lượng chất.(22p)

-GV: Hướng dẫn HS cả lớp quan sát phần kiểm tra bài của

HS và đặt vấn đề:

-18 là giá trị đại lượng nào của nước ?

+HS:KL mol

-0,5 là giá trị đại lượng nào của nước?

+HS: Số mol nước

?Vậy muốn tính khối lượng của một chất khi biết lượng chất(

số mol) ta phải làm như thế nào?

+HS: Muốn tìm khối lượng ta lấy khối lượng mol nhân với

lượng chất ( số mol)

GV: Nếu đặt ký hiệu n: là số mol chất (mol)

m : khối lượng chất(g)

M: là khối lượng mol chất(g)

Hãy rút ra biểu thức tính khối lựơng

+HS: m =M n

Cho HS làm VD1: Tính KL của: 0,5 mol phân tử CuSO4

Giải.

GV gọi HS tóm tắt:

a/ mCuSO4 = ?

nCuSO4 = 0,5 mol

M CuSO4= 64+32+(4x16) = 160g

KL của 0,5 mol CuSO4 là:

mCuSO4 = nCuSO4 M CuSO4

=0,5 160 = 80g

GV: Từ CT tính kl chất suy ra CT tính số mol chất

+ HS: n = m/M

* Tư duy:

-Cho HS làm VD3:Tính số mol của

I Chuyển đổi giữa lượng chất vàkhối lượng chất như thế nào ?

Gọi n là số mol (mol)

m là khối lượng (g)

M là khối lượng mol (g)

Ta có:

m = n M (g)

Trang 4

b.49g H2SO

Giải

Gv tóm tắt: nCu =? Biết:

mCu =64g

MCu =64g

+HS: Số mol của 64g Cu là:

nCu = m m = 6464 = 1 (mol)

Tương tự HS làm bài b

-?Từ CT tính KL chất suy ra CT tính KL mol:

-Cho HS làm VD4: Tìm khối lượng mol của hợp chất A, biết

rằng 0,125 mol này có khối lượng là 12,25 gam

MA = ? Biết:

nA = 0,125 mol

mA = 12,25g

+HS:Khối lượng mol của hợp chất A là: M = m n = 12 ,25 0 ,125

= 98(g)

Hoat đ ng 2 ơ : Luyện tập chuyển đổi n, m, của một chất. (10

phút )

Bài 1:Tính KL của:

a/ 0,2 mol phân tử MgO

b/ 0,3 mol phân tử N2

Gọi 2 HS lên bảng làm

Bài 2: Tính sớ mol của

a/ 22g CO2

b/ 2,7g nhơm

Gọi 2 HS lên bảng làm

Bài 3: Tìm khới lượng mol của

Hợp chất A biết 0,1 mol chất này có khới lượng 16g

Gọi HS lên bảng làm

=>

=>

Luyện tập chuyển đổi n,

m của một chất.

Bài 1:

-mMgO = nMgO M MgO

=0,2 40 = 8g

mN2 = n N2 M N2

=0,3 28 = 8,4g Bài 2:

a/ n = M m =0,5mol b/ n = M m = 0,1 mol

Bài 3:

MA = 160g

4.4/ T ổng kết: 3p

n = M m

M = m n (ml

Trang 5

GV nhắc lại cơng thức

m = n.M (g) ⇒n= m

M ⇒ M = m

n

4.5/Hướng d ẫn học tập :4p

*Đối với bài học ở tiết học này :

Học bài nắm kĩ các công thức tính n, m, M và

Làm Bt 3a, 4/67 sgk

*Đối với bài học ở tiết học tiếp theo :

Chuẩn bị:phần Iisgk

5/ Ph ụ lục :

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w