1. Trang chủ
  2. » Sinh học

Bai 14 Thuc hanh Tinh chat hoa hoc cua bazo va muoi

4 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 14,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bieát tính toaùn veà soá mol, khoái löôïng, thaønh phaàn phaàn traêm veà khoái löôïng, noàng ñoä mol cuûa caùc chaát.. 1.2.[r]

Trang 1

Bài - Tiết 10

Tuần: 5 KIỂM TRA VIẾT

1 MỤC TIÊU:

1.1 Kiến thức:

* HS biết: Hệ thống hóa kiến thức tính chất hóa học của 4 hợp chất vô cơ

* HS biết:

- Học sinh áp dụng tính chất hoá học viết các PTHH của các chất

- Biết tính toán về số mol, khối lượng, thành phần phần trăm về khối lượng, nồng độ mol của các chất

1.2 Kĩ năng:

- Rèn luyện kỹ năng viết các phương trình hóa học có liên quan giữa oxit, axit

- Biết áp dụng tính chất hóa học và các công thức vào việc giải các loại bài tập

1.3 Thái độ: Giáo dục HS làm bài nghiêm túc, thật thà, chính xác

2 NỘI DUNG HỌC TẬP: - Hệ thống hóa kiến thức tính chất hóa học của 4 hợp chất

vô cơ Biết tính toán về số mol, khối lượng, thành phần phần trăm về khối lượng, nồng độ mol của các chất

3 CHUẨN BỊ:

3.1 Giáo viên: Đề kiểm tra

3.2 Học sinh: Kiến thức.

4 TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP:

4.1 Ổn định tổ chức và kiểm diện: Kiểm tra sĩ số HS.

4.2 Kiểm tra miệng: Không

4.3 Tiến trình bài học:

HOẠT ĐỘNG 1: HOẠT ĐỘNG 1: MA TRẬN KIỂM TRA HÓA HỌC 9

Vận dụng ở cấp độ thấp

Vân dụng ở cấp độ cao

1/ Tính

chất hóa

học của

bazo,

muối, mối

liên hệ

giữa các

chất vô cơ

Câu 1, 2,

3, 4, 5, 6

(3đ)

Câu 7 (3đ)

2/ Thực

3/ Tính số

mol, thể

tích

Câu 9a (1đ)

Câu 9b (1đ)

Trang 2

khối

lượng

chất

Tổng 6 câu(3đ)

(30%)

1 câu (2đ) (20%)

1 (3đ)

HOẠT ĐỘNG 2: ĐỀ VÀ ĐÁP ÁN

ĐỀ:

Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm) : Chọn câu trả lời đúng nhất

Câu 1: Tính chất chung của các bazơ tan và bazơ không tan trong nước là:

A Làm đổi màu quỳ tím thành xanh, dung dịch phenolphtalein không màu thành

màu đỏ

B Tác dụng với axit, oxit axit tạo thành muối và nước

C Bị nhiệt phân hủy tạo thành oxit bazơ và nước

D Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

Câu 2: Trường hợp nào sau đây xảy ra phản ứng trao đổi giữa các chất trong

dung dịch tạo thành chất khí:

A NaCl + AgNO3 B BaCl2 + H2SO4

C HCl + NaOH C Na2CO3 + HNO3

Câu 3 : Có hai dung dịch không màu là Ca(OH)2 và NaOH, để phân biệt hai dung dịch

này bằng phương pháp hóa học dùng :

A CO2 B HCl

C Phênolphtalein D Nhiệt phân

Câu 4: CaCO3 có thể tham gia phản ứng với :

A HCl B NaOH

C KNO3 D Mg

Câu 5: Đơn chất nào sau đây tác dụng với axit sunfuric loãng sinh ra chất khí

cháy được trong không khí?

A Cacbon B Đồng

C Sắt D Bạc

Câu 6: Phân bón NPK (20-20-0) thuộc loại :

A Phân bón đơn B Phân bón kép

C Phân bón vi lượng D Phân bón hỗn hợp

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu 7: (3đ)

Mg ⃗(1) MgO ⃗(2) MgSO4 ⃗(3) Mg(OH)2 ⃗(4 ) MgCl2 ⃗(5)

Mg(NO3)2 ⃗(6) Mg(OH)2

Câu 8: (2đ)

Trang 3

Trình bày phương pháp hóa học để nhận biết 2 dung dịch bị mất nhãn là CuCl2 và FeCl3?

Câu 9: (2đ)

Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế Hidrô bằng cách cho 200ml dung dịch HCl có nồng độ 0,5M tác dụng với một lượng Kẽm vừa đủ

a Viết PTHH xảy ra?

b Tính khối lượng Kẽm cần dùng để tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl đã cho?

c Tính thể tích khí (ĐKTC) tạo thành sau phản ứng?

ĐÁP ÁN Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)

Biểu

Phần II: Tự luận (7 điểm)

Câu: 7 (3 điểm)

7

(1): 2Mg + O2 ⃗t o 2MgO

(2): MgO + H2SO4 ❑⃗ MgSO4 + H2O

(3): MgSO4 + 2KOH ❑⃗ Mg(OH)2 + K2SO4

(4): Mg(OH)2 + 2HCl ❑⃗ MgCl2 + 2H2O

(5): MgCl2 + 2AgNO3 ❑⃗ 2AgCl + Mg(NO3)2

(6): Mg(NO3)2 + 2KOH ❑⃗ Mg(OH)2 + 2KNO3

0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

Câu: 8 (2 điểm)

8

- Lấy ở mỗi dung dịch ra 1 ít hóa chất làm thuốc thử

- Cho dung dịch NaOH vào 2 mẫu thử trên

- Nếu mẫu xuất hiện kết tủa xanh thì đó là CuCl2

- Nếu mẫu xuất hiện kết tủa đỏ nâu thì đó là FeCl3

- PTHH:

CuCl2 + 2NaOH  Cu(OH)2 + 2NaCl

FeCl3 + 3NaOH  Fe(OH)3 + 3NaCl

0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5

Trang 4

Câu: 9 (2 điểm)

a

b

c

2HCl + Zn  ZnCl2 + H2

n = CM V nHCl = 0,5 0,2 = 0,1mol

2HCl + Zn  ZnCl2 + H2

2mol 1mol 1mol

0,1mol 0,05mol 0,05mol

mZn = 0,05 65 = 3,25(g)

Thể tích khí H2 tạo thành sau phản ứng (ĐKTC) là:

V = n 22,4 = 0,05 22,4 = 1,12 ( l)

1 0,25

0,25 0,25

0,25

5 TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN HỌC TẬP:

5.1 Tổng kết (củng cố, rút gọn kiến thức): Thu bài kiểm tra

5.2 Hướng dẫn học tập (hướng dẫn HS tự học ở nhà)

* Đối với bài học tiết này: Xem lại bài kiểm tra

- Chú ý học thuộc hóa trị, tính chất hóa học các chất

- Học thuộc một số công thức tính: n, m, V khí, CM, C %, D

* Đối với bài học ở tiết học tiếp theo:

- Xem bài : “Tính chất vật lí và tính chất hóa học của kim loại”

- Chuẩn bị 1 số đồ dùng làm bằng kim loại

6 PHỤ LỤC: SGK, SGV

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w