1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Câu hỏi và bài tập Địa lý 12 dựa vào Atlat VN

15 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 36,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vì sao nước ta phải thực hiện phân bố lại dân cư cho hợp lí .Nêu một số phương hướng và biện pháp đã thực hiện trong thời gian vừa qua 6.- Phân tích tác động của đặc điểm dân số nước ta[r]

Trang 1

CÁC CÂU HỎI TIÊU BIỂU DỰA VÀO ALĐLVN

A CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP PHẦN DÂN CƯ LAO ĐỘNG

1 Dựa vào trang 11 ALĐLVN và kiến thức đã học:

a Hãy phân tích sự phân bố dân cư của nước ta theo lãnh thổ Giải thích vì sao Đồng bằng sông Hồng có mật độ dân số cao nhất cả nước

b Tại sao nói sự phân bố dân cư của nước ta hiện nay còn bất hợp lí

2.; Dựa Vào ALĐLVN và kiến thức đã học

1 Trình bày tình hình phát triển dân số ở nước ta thời kì 1921-2003

2 Nêu hậu quả của việc tăng dân số nhanh và hướng giải quyết

3.; Dựa Vào ALĐLVN ( Trang 10) và kiến thức đã học, kết hợp với bảng số liệu sau: Cơ

cấu dân số theo độ tuổi của nước ta ,năm 1989 và 1999 (%)

Chia ra 0-14 tuổi 15-59 tuổi từ 60 tuổi trở lên

1989

1999

100

100

20.1 17.4

18.9 16.1

25.6 28.4

28.2 30.0

3.0 3,4

4.2 4.7 Hãy : So sánh hai tháp dân số trên

Tháp dân số trên có thuận lợi và khó khăn như thế nào đến nguồn lao động nước ta Nêu giải pháp hạn chế khó khăn trên

Bài tập 1 Cho bảng số liệu sau đây:

Dân số nước ta phân theo nhóm tuổi 1979, 1989, 2005

( Nghìn người)

Nhóm tuổi (%) 0-14 15-59 Trên 60 tuổi

1.Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu dân số phân theo nhóm tuổi của nước ta các năm 1979,

1989,2005

2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu dân số qua các năm kể trên

Bài tập 2 Cho bảng số liệu sau đây:

Số dân và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta giai đoạn 1960-2006

Năm Số dân ( triệu người) Tỉ suất GTDS tự nhiên (%) 1960

1965

1970

1979

1989

1999

2006

30.17 34.92 41,03 52.74 64.61 76.32 84.16

3.93 2.93 3.24 2.5 2.1 1.4 1.3

Trang 2

1Vẽ biểu đồ kết hợp thẻ hiện qui mô dân số và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên ở nước ta giai đoạn 1960-2006

2.Nhận xét

3 Giải thích vì sao hiện nay qui mô dân số nước ta vẫn tăng mặc dù tỉ lệ tăng dân số đã giảm

Bài tập 3 Cho bảng số liệu sau đây

Tình hình phát triển dân số của Việt Nam trong giai đoạn 1995-2005

Năm Tổng số dân

( nghìn người )

Số dân thành thị ( nghìn người )

Tốc độ gia tăng dân số

1995

1998

2000

2001

2003

71995.5 75456.3 77635.4 78685.8 80902.4

14938.1 17464.6 18771.9 19469.3 20869.5

1.65 1.55 1.36 1.35 1.37

1 Vẽ biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tình hình phát triển dân số từ bảng số liệu đã cho 2, Nhận xét và giải thích tình hình phát triển dân số của nước ta thời gian trên

Bài tập 4 Cho bảng số liệu sau đây

Tỉ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động ở thành thị và thời gian lao động sử dụng ở nông thôn phân theo vùng ở nước ta năm 2005 ( Đơn vị %)

Các vùng Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị Thời gian sử dụng lao động

ở nông thôn

Cả nước

ĐBSH

Đông Bắc

Tây Bắc

Bắc Trung Bộ

Duyên hải Nam Trung Bộ

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

ĐBSCL

5.31 5.61 5.12 4.91 4.98 5.52 4.23 5.62 4.87

80.65 78.75 80.31 78.44 76.45 77.81 81.61 82.90 80.80 Hãy phân tích thực trạng việc làm và hướng giải quyết vấn đề này ở nước ta

Bài tập 5 Cho bảng số liệu sau đây

Lao động và việc làm ở nước ta giai đoạn 1996 -2005 ( Đơn vị %) Năm Số lao động đang làmviệc ( Triệu người) Tỉ lệ thất nghiệp ởthành thị (%) làm ở nông thôn (%)Thời gian thiếu việc 1996

1998

2000

2002

2005

33.8 35.2 37.6 39.5 42.7

5.9 6.9 6.4 6.0 5.3

27.7 28.9 25.8 24.5 19.4

1 Vẽ biểu đồ kết hợp thể hiện tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị , thời gian thiếu việc làm ở nông thôn nước ta trong thời gian trên

2.Nêu nhận xét và giải thích tình trạng lao động và việc làm của nước ta trong thời gian trên Nêu phương hướng giải quyết việc làm

Trang 3

Bài tập 6 Cho bảng số liệu sau đây

Lao động phân theo các ngành kinh tế nước ta giai đoạn 2000-2006

( Đơn vị nghìn người)

N-L-Ngư nghiệp CN-Xây dựng Dịch vụ 2000

2001

2002

2004

2005

2006

37609.6 38562.7 39507.7 41586.3 42542.7 43436.1

24481.0 24468.4 24455.8 24430.7 24351.5 24172.3

4929.7 5551.9 6084.7 7216.5 7785.3 8296.9

8198.9 8542.4 8967.2 9939.1 10405.9 10966.9

1 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế

ở nước ta giai đoạn 2000-2006

2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu lao động phân theo các ngành kinh tế nước ta thời gian trên

Bài tập 7 Cho bảng số liệu sau đây

Diện tích , dân số theo các vùng ở nước ta năm 2006 Địa phương Dân số ( nghìn người) Diện tích (km2)

Cả nước

ĐBSH

TDMN Bắc Bộ

- Đông Bắc

- Tây Bắc

Duyên hải Miền Trung

- Bắc Trung Bộ

- Nam Trung Bộ

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

ĐBSCL

84155.8 18207.9 12065.4 9458.5 2606.9 19530.6 10668.3 8862.3 4868.9 12067.5 17415.5

311211.6 14862.5 101559.0 64025.2 37533.8 95918.1 51552.0 44366.1 54659.6 34807.7 40604.7 a.Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cáu dân số và cơ cấu diện tích của nước ta phân theo vùng

b.Tính mật độ dân số TB của cả nước và các vùng

3c Nêu nhận xét, cho biết nguyên nhân, hậu quả và phương hướng klhắc phục tình hình phân bố dân cư bất hợp lí hiện nay ở nước ta

4.Vì sao dân số là vấn đề cần được quan tâm hàng đầu ở nước ta hiện nay

5.- Dân cư và nguồn lao động nước ta phân bố không đều Chứng minh nhận định trên và

giải thích nguyên nhân của sự phân bố đó Vì sao nước ta phải thực hiện phân bố lại dân cư cho hợp lí Nêu một số phương hướng và biện pháp đã thực hiện trong thời gian vừa qua

6.- Phân tích tác động của đặc điểm dân số nước ta đối với sự phát triển kinh tế - xã hội và

môi trường Giải thích vì sao hiện nay qui mô dân số nước ta vẫn tăng mặc dù tỉ lệ tă ng dân số đã giảm

7 - Hãy trình bày đặc điểm nguồn lao động và tình hình sử dụng lao động ở nước ta hiện

nay Các phương hướng giải quyết việc làm và sử dụng hợp lý nguồn lao động ở nước ta hiện nay

Trang 4

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành và theo lãnh thổ ảnh hưởng đến vấn đề việc làm ở nước ta.như thế nào

8 Tại sao có sự chênh lệch quá lớn về tỉ lệ lao động có trình độ chuyên môn ở thành thị

và nông thôn

9 Tại sao khu vực thành thị tỉ lệ thất nghiệp luôn cao hơn mức trung bình cả nước

10.: Đô thị hoá có ảnh hưởng như thế nào đối với việc phát triển kinh tế xã hội Mối quan

hệ giữa sự phát triển mạng lưới đô thị và quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế hiện nay

11.8: Từ khi tiến hành công cuộc đổi mới cho đến nay , nền kinh tế nước ta tăng trưởng

nhanh như thế nào ? Giải thích nguyên nhân

12 -Thế nào là nguồn lực để phát triển kinh tế-xã hội Nêu vai trò và mối quan hệ giữa các

nguồn lực.Tại sao chúng ta phải quan tới các nguồn lực bên ngoài?

B.CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP PHẦN ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN

PHẦN VỊ TRÍ – LÃNH THỔ

13 Hãy trình bày đặc điểm vị trí địa lý nước ta Đặc điểm đó đã tác động như thế nào

đến đặc điểm tự nhiên và việc phát triển kinh tế; an ninh quốc phòng của nước

14.Đặc điểm về hình dáng lãnh thổ nước ta có ảnh hưởng gì tới điều kiện tự nhiên và hoạt

động giao thông vận tải

15 Nêu đặc điểm của một số đá xuất hiện trong thang địa tầng cổ nhất trên lãnh thổ nước

ta Xác định trên bản đồ những vùng có thang địa tầng đó Chúng có mối liên hệ gì với các mảng nền cổ đã được học

16.: Xác định trên bản đồ những vùng có thang địa tầng trẻ nhất trên lãnh thổ nước ta Vị

trí của chúng tương ứng với dạng địa hình nào hiện nay

17.: Hãy nêu sự phân bố các mỏ dầu, mỏ khí đốt của nước ta Vị trí của chúng có mối liên

hệ gì với sự phân bố của các bồn trầm tích Kainôzôi

18 : Hãy nêu sự phân bố ( tên mỏ và tên tỉnh) của một số khoáng sản sau : Than đá, sắt,

bôxit, thiếc, apatit

ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN

ĐẤT NƯỚC NHIỀU ĐỒI NÚI ( ĐỊA HÌNH)

19.

Hãy phân tích sự đa dạng hoá của địa hình nước ta Độ cao của địa hình nước ta đã

ảnh hưởng đén sự phân hoá đất như thế nào

20 Một trong những nét nổi bật của thiên nhiên nước ta là sự đa dạng của các loại địa

hình Hãy:

Nêu sơ lược các đặc điểm của cấu trúc địa hình nước ta

Trình bày đặc điểm địa hình các vùng đồng bằng chủ yếu

21.Trình bày đặc điểm địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ ( AL trang 9, 4,5)

22.: Phân tích lát cắt địa hình C – D trang 9 Átlát Địa lí Việt Nam và rút ra những đặc điểm

chính của địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ

23.: So sánh đặc điểm địa hình của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ với miền Tây Bắc và

Bắc Trung Bộ -

Trang 5

24.: So sánh đặc điểm địa hình miền tự nhiên Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ

25.- Địa hình đồi núi thấp ( dưới 1000m ) có ý nghĩa thế nào đối với các hoạt động sản

xuất của nhân ta Những vấn đề cần đặt ra trong khai thác những thế mạnh kinh tế trên địa hình đó để đảm bảo cho việc phát triển bền vững lâu dài

THIÊN NHIÊN CHỊU ẢNH HƯỞNG SÂU SẮC CỦA BIỂN

26 Biển Đông nước ta ẩn chứa nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng và phong phú

Hãy

Nêu những nguồn lợi tự nhiên có thể khai thác ở vùng biển nước ta

Trong việc khai thác nguồn lợi tự nhiên này , cần quan tâm những vấn đề gì để tài nguyên và môi trường biển được phát triển bền vững

27.- Biển Đông là một trong những biển lớn của thế giới Hãy

Trình bày các đặc điểm của phần Biển Đông thuộc lãnh thổ Việt Nam

Biển Đông có ảnh hưởng như thế nào đối với việc phát triển KT-XH nước ta

THIÊN NHIÊN NHIỆT ĐỚI ẢM GIÓ MÙA

28 - Biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa qua các thành phần khí hậu, địa hình

và sông ngòi ở nước ta

Hãy nêu những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến hoạt động sản xuất và đời sống

29 : Dựa vào Atlat và kiến thức đã học, hãy làm rõ các đặc điểm của khí hậu Việt Nam

(Trang 7, 9, 10)

30 : Dựa vào ALĐL và kiến thức đã học , hãy nhận xét và giải thích chế độ nhiệt ở nước

ta ( trang 7,9 10)

31 : Dựa vào ALĐLVN và kiến thức đã học , hãy phân tích các nhân tố tác động đến chế

độ mưa ở nước ta ( 4,5 7, 9 10 )

32 : Hãy trình bày và giải thích đặc điểm chế độ mưa ở nước ta (7,8,10)

33 : Dựa vào ALĐL Việt nam và kiến thức đã học , hãy trình bày và giải thích chế độ mưa

ở miền Trung

34 : Phân tích ảnh hưởng của địa hình với lượng mưa ở nước ta

35 : Dựa vào AL ĐL V N và kiến thức đã học , hãy so sánh hai trạm khí hậu Hà Nội, Đà

Nẵng và rút ra kết luận cần thiết

36 Dựa vào ALĐLVN trang 8 và kiến thức đã học

1Trình bày đặc điểm và phân bố tài nguyên đất của nước ta

2 Tài nguyên đó có thuận lợi gì với việc phát triển nông –lâm nghiệp

37 : Dựa vào trang 8 ALĐLVN trình bày đặc điểm và sự phân bố các loại đất của

ĐBSCL Giải thích vì sao ở đây lại có nhiều đất mặn, đát phèn Đất đai của đồng bằng sông Hồng có gì giống và khác với ĐBSCL

Trang 6

Bài 1: Dựa vào bảng số liệu sau

Nhiệt độ và lượng mưa trung bình tháng của một số địa điểm Tháng

Hà Nội ( 210B, 1050 Đ, 5 m)

Huế ( 160 24B, 1070 41Đ,11 m)

TP HCMHà Nội ( 10047B, 106047Đ, 11 m)

N0 TB (0C) L Mưa

(mm)

N0 TB (0C) L Mưa

(mm)

N0 TB (0C) L Mưa

(mm)

TB

Nhận xét về chế độ nhiệt, chế độ mưa và sự phân hoá mùa của các địa điểm trên

Bài 2: Dựa vào bảng số liệu sau

Nhiệt độ trung bình tại một số địa điểm Địa điểm NoTb tháng 1(ooc) NoTb tháng 7(ooc) NoTb năm(ooc) Lạng Sơn

Hà Nội

Vinh

Huế

Quy Nhơn

TP HCM

13,3 16,4 17,6 19,7 23,0 25,8

27,0 28,9 29,6 29,4 29,7 27,1

21,2 23,5 23,9 25.1 26,8 27,1 Nêu nhận xét về sự thay đổi nhiệt dộ từ Bắc vào Nam và giải thích về sự thay đổi đó

Bài 3: Dựa vào bảng số liệu sau

Lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của một số địa điểm Địa điểm Lượng mưa(mm) Lượng bốc hơi (mm) Cân bằng ẩm m(mm)

Hà Nội Huế TPHCM

1676 2868 1931

989 1000 1686

687 1868 245

So sánh về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm và giải thích

Trang 7

Bài 5: Cho bảng số liệu sau đây

Độ che phủ rừng theo các vùng ở nước ta năm 1943 và 1991

Miền núi phía Bắc

Trung du phía Bắc

Đồng bằng sông Hồng

Bắc Trung Bộ

Duyên hải Nam Trung Bộ

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

Đồng bằng sông Cửu Long

Cả nước

95 55 3 66 62 93 54 23 67

17 29 3 35 32 60 24 9 29

1 Vẽ biểu đồ thanh ngang thể hiện độ che phủ rừng của cả nước và các vùng nước ta trong hai nâm 1943 và 1991

2 Nhận xét sự thay đổi độ che phủ rừng của các vùng và cả nước

3.Nêu nguyên nhân của sự cạn kiệt tài nguyên rừng của nước ta và phương hướng bảo vệ tài nguyên rừng

Bài 4: Cho bảng số liệu sau

Biến đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng giai đoạn 1943-2005

Năm rừng ( Triệu ha)Tổng diện tích Trong đó Tỉ lệ che phủ(%)

Rừng tự nhiên Rừng trồng 1943

1983

2006

14,3 7,2 12.9

14.3 6.8 10.2

0 0.4 2.5

43.0 22.0 39.0 Nhận xét sự thay đổi diện tích rừng và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn trên và nêu phương hướng bảo vệ tài nguyên rừng ở nước ta

THIÊN NHIÊN PHÂN HOÁ DA DẠNG

38 Hãy phân tích đặc điểm địa hình, sông ngòi, đất, thực động vật của miền Tây Bắc và

Bắc Trung bộ

39.- Phân tích những thuận lợi và khó khăn của ĐKTN và tài nguyên thiên nhiên đối với

sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước

40 - Phân tích những thuận lợi và khó khăn ở nước ta đối với việc phát triển một nền nông

nghiệp nhiệt đới , đa dạng

Trang 8

C CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP PHẦN CÁC NGÀNH KINH TẾ

NHỮNG VẤN ĐỀ PHÁT TRIỂN VÀ PHÂN BỐ NÔNG NGHIỆP

41 : Phân tích những thuận lợi và khó khăn về mặt tự nhiên đối với nền nông nghiệp nhiệt

đới của nước ta Nêu những khác biệt cơ bản giữa nông nghiệp cổ truyền và nông nghiệp hàng hoá hiện đại

42 Căn cứ vào trang 14 ALĐLVN:

a/Dựa vào biểu đồ diện tích và sản lượng lúa cả nước qua các năm

+ Tính năng suất lúa cả nước của từng năm: 1990,1995,2000

+ Lập bảng thống kê về diện tích, năng suất, sản lưpng lúa của cả nước trong 3 năm trên b/ Nêu nhận xét về tình hình sản xuất lúa của nước ta

c/ Dựa vào bản đồ lúa năm 2000, nêu tên các vùng có tỉ lệ diện tích trồng hoa màu so với tổng diện tích trồng cây lương thực vào loại cao nhất, thấp nhất, trung bình

d/ Đối chiếu với bản đồ lúa năm 2000, nhận xét sự khác nhau về phân bố lúa và hoa màu dựa theo tỉ lệ diện tích lúa hoặc hoa màu so với diện tích trồng cây lương thực

43.Căn cứ vào trang 14 ALĐLVN:

a/Dựa vào biểu đồ diện tích gieo trồng hoa màu và tổng sản lượng hoa màu ở bản đồ “Hoa màu” ( năm 2000):

+ Tính năng suất hoa màu của từng năm: 1990,1995,2000

+ Lập bảng thống kê về diện tích, năng suất, sản lưpng hoa màu của 3 năm trên

b/ Nêu nhận xét về sự tăng trưởng của diện tích, năng suất,sản lượng hoa màu trong thời kì 1990-2000 Giải thích về tốc độ tăng trưởng của sản lượng hoa màu c/ Dựa vào bản đồ hoa màu năm 2000, nêu tên các vùng có tỉ lệ diện tích trồng hoa màu so với tổng diện tích trồng cây lương thực vào loại cao nhất, thấp nhất, trung bình

d/ Đối chiếu với bản đồ lúa năm 2000, nhận xét sự khác nhau về phân bố lúa và hoa màu dựa theo tỉ lệ diện tích lúa hoặc hoa màu so với diện tích trồng cây lương thực

44.Dựa vào các trang 13,14, của ALĐLVN:

a/ Cho biết các cây công nghiệp lâu năm được phân bố chủ yếu ở những vùng nào trên đất nước ta ( Trình bày tình hình phân bố các cây công nghiệp lâu năm chủ yếu của nước ta ) b/ Giải thích sự phân bố của cây cà phê, chè, cây dừa

Bài tập 1 Cho bảng số liệu sau đây

Diện tích các loại cây trồng ở nước ta (đơn vị nghìn ha)

Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích các loại cây trồng năm 1990 và 2005

Trang 9

Nhận xét sự thay đổi cơ cấu diện tích các loại cây trồng ở nước ta trong 2 năm trên

Bài tập 2 Cho bảng số liệu sau đây

Cơ c ấu GDP theo giá trị thực tế phân theo các thành phần kinh tế ở nước ta năm 2000 và

năm 2005

1 Vẽ biểu đồ cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2000 và năm 2006

2 .Nhận xét cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế ở nước ta năm 2000 và năm 2006

Bài tập 3 Cho bảng số liệu sau đây

Cơ cấu sử dụng đất của trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên năm 2006 ( Nghìn ha)

Trung du MN Bắc Bộ Tây Nguyên

1 Tính cơ cấu sử dụng đất của trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

2 Vẽ biểu đồ cơ cấu sử dụng đất của TDMNBB và Tây Nguyên

3 So sánh và giải thích sự giống nhau và khác nhau trong cơ cấu sử dụng đất của TDMNBB và Tây Nguyên

Bài tập 4 Cho bảng số liệu sau đây

Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp nước ta năm 2000 và năm 2003

1.Vẽ biểu đồ cơ cấu sử dụng đất nông nghiệp năm 2000 và 2003 ở nước ta

2 Nhận xét và giải thích sự thay đổi cơ cấu sử dụng đất ở nước ta trong hai năm trên

Trang 10

Bài tập 5 Cho bảng số liệu sau đây

Sản lượng lúa cả nước phân theo vùng ở nước ta năm 2005 ( Nghìn tấn)

Vẽ biểu đồ, nhận xét và giải thích cơ cấu sản lượng lúa ở các vùng nước ta năm 2005

Bài tập 6 Cho bảng số liệu sau đây

Diện tích, năng suất ,sản lượng lúa cả năm giai đoạn 1990-2005

Năm Diện tích ( nghìn ha) Năng suất ( tạ ha) Sản lượng ( nghìn tấn) 1990

1993

1995

1998

2000

2005

6402.8 6559.4 6765.6 7362.7 7666.3 7329.3

31.8 54.8 36.9 39.6 42.4 48.9

19225.1 22836.5 24963.7 29145.5 32529.5 35822.9

1 Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích, năng suất, sản lượng lúa

cả năm giai đoạn 1990-2005 ( cho năm 2005 bằng 100)

2 Nhận xét và giải thích nguyên nhân tăng trưởng đó

Bài tập7: Cho bảng số liệu sau đây DT, SL lúa ở ĐBSH và ĐBSCL năm 2005

Các vùng Diện tích ( nghìn Ha)1985 2005 Sản lượng(nghìn tấn)1985 2005

1 Vẽ biểu đồ kết hợp ( cột, tròn), thể hiện cơ cấu diện tích và sản lượng lúa phân theo các vùng ở nước ta năm 1985 và 2005

2 Phân tích tình hình sản xuât lúa hai đồng bằng này trong thời gian qua

45.Dựa vào trang 13 ALĐL Việt Nam

a Lập bảng thống kê về giá trị sản xuất các ngành nông nghiệp, lâm nghiệp thuỷ sản của nước ta qua các năm 1990, 1995, 2000

b Nhận xét về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu của khu vực Nộng – Lâm - Thuỷ sản của nước ta

c Nhận xét về tình hình phát triển của ngành Nông – lâm - thuỷ sản

d Về hiện trạng sử dụng đất, ĐBSCL có gì khác với ĐBSH

Ngày đăng: 05/03/2021, 13:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w