Cây đinh sắt hóa đỏ, màu xanh của dung dịch đậm dần B.. Cây đinh sắt hóa đỏ , màu xanh của dung dịch không đổi C.[r]
Trang 1Tuần dạy : 11-Tiết : 20
Ngày dạy : 25/10/14
KIỂM TRA 1 TIẾT 1.MỤC TIÊU:
1.1 Kiến thức:
Chủ đề 1: Bazơ ( tính chất hóa học)
Chủ đề 2: Muối ( tính chất hóa học
Chủ đề 3: Mối quan hệ giữa các loại HCVC
Chủ đề 4 : Tổng hợp các nội dung trên
1 2.Kỹ năng:
Giải câu hỏi trắc nghiệm
Viết PTHH
Tính khối lượng
1.3.Thái độ:
Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của HS khi giải quyết vấn đề
Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học
II.MA TRẬN:
Cấp độ
tạo
1.Bazơ ( tính chất
hóa học, sản
xuất )
Tính chất hóa học của bazo
Tính chất hóa của bazo
Số câu hỏi
Số điểm- Tỉ lệ %
2 1
1 0,5
2.Muối ( tính
chất hóa học )
Tính chất hóa học của muối
Số câu hỏi
Số điểm- Tỉ lệ % 21
3.Mối quan hệ
giữa các loại
HCVC( tính chất
hóa học)
Viết được PTHH biểu diễn
sơ đồ chuyển hóa
Phân biệt được một
số chất
vô cơ
cụ thể
Chứng minh đươc mối quan
hệ giữa các loại HCVC
Trang 2Số câu hỏi
4.Tổng hợp các
nội dung trên
Số câu hỏi
Số điểm- Tỉ lệ %
1 1
1 1
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
5 3 30%
1 3 30%
3 3 30%
1 1 10%
III.ĐỀ KIỂM TRA:
I.TRẮC NGHIỆM: Hãy khoanh tròn vào 1 trong các chữ cái A,B,C hoặc D trước
câu trả lời đúng
1/.Hiện tượng quan sát được khi thả 1 cây đinh sắt vào dung dịch CuSO4 (0.5đ)
A Cây đinh sắt hóa đỏ, màu xanh của dung dịch đậm dần
B Cây đinh sắt hóa đỏ , màu xanh của dung dịch không đổi
C Cây đinh sắt hóa đỏ, màu xanh của dung dịch nhạt dần
D.Cây đinh sắt hóa xanh, dung dịch từ không màu hóa đỏ 2/.Cho 1g NaOH rắn tác dụng với dung dịch chứa 1g HNO3 Dung dịch sau phản ứng
có môi trường(0,5đ)
3/.Dd NaOH phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào ? (0,5đ)
A.Fe(OH)3 , BaCl2, CuO, HNO3 B.H2SO4, SO2, CO2, FeCl2
C.HNO3, HCl, CuSO4, KNO3 D Al, MgO, H3PO4, BaCl2
4/.Nhóm bazơ vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch KOH.(0,5đ)
C Al(OH)3 và Zn(OH)2 D Zn(OH)2 và Mg(OH)2
5/.Cho sơ đồ sau:
Thứ tự X, Y, Z phù hợp với dãy chất(0,5đ)
A.Cu(OH)2, CuO, CuCl2 B.CuO, Cu(OH)2, CuCl2
C.Cu(NO3)2, CuCl2, Cu(OH)2 D.Cu(OH)2, CuCO3, CuCl2
6/.Dung dịch tác dụng được với các dung dịch : Fe(NO3)2, CuCl2 là:( 0,5đ)
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl
C.Dung dịch AgNO3 D.Dung dịch BaCl2
II TỰ LUẬN :
7 Viết phương trình phản ứng thực hiện chuỗi biến hóa sau (2đ)
Y X Z
Trang 3Fe2O3 FeCl3 Fe(OH)3 Fe2O3 Fe
8.Chỉ dùng qùi tím và 1 trong các hóa chất đã cho để nhận biết các chất mất nhãn không màu sau:HCl,NaOH, FeCl3, CuSO4.Viết phương trình phản ứng nếu có (2đ)
9 Trộn 400g dung dịch KOH 5,6% với 300g dung dịch CuSO4 16%
a/ Viết PTPƯ
b/ Tính khối lượng kết tủa tạo thành (3đ)
( Cho K = 39, H = 1 , O = 16, Cu = 64, S = 32)
IV.ĐÁP ÁN:
7 Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl 2Fe(OH)3 to Fe2O3 + 3H2O
Fe2O3 + 3H2 2Fe + 3H2O
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
+ Quì tím đỏ : HCl + Quì tím xanh : NaOH + Quì tím không đổi màu : FeCl3 , CuSO4
Lấy dd làm quì tím xanh nhỏ vào 2 dd không làm đổi màu quì tím
+ Xuất hiện kết tủa đỏ nâu : FeCl3
FeCl3 + 3NaOH Fe(OH)3 + 3NaCl + Xuất hiện kết tủa xanh lam là CuSO4
CuSO4 + 2 NaOH Cu(OH)2 + 2NaCl
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
(0,25đ) (0,25đ) (0,25đ) (0,25đ)
9 2KOH + CuSO4 Cu(OH)2 + K2SO4
2 mol 1mol 0,4mol 0,2mol
Số gam KOH : m =
400.5,6
100 = 22,4g số mol KOH : n= 0,4 mol
Số gam CuSO4 : m=
300.16
100 48g
số mol CuSO4 : n= 0,3 mol
Số mol CuSO4 > số mol KOH CuSO4 dư Khối lượng Cu(OH)2 : m= 0,2.98 = 19,6g
(0,5đ) (0,5đ)
(0,5đ) (0,5đ)
(0,5đ) (0,5đ)
V.KẾT QUẢ VÀ RÚT KINH NGHIỆM
Trang 41.Thống kê kết quả:
Lớp Số
lên TL
9A1
9A2
9A3
9A4
9A5
Cộng
2.Rút kinh nghiệm:
………
………
………
………
………
………
Trang 7
13 1 Fe + 2HCl FeCl2 + H2 (0,5đ)
2 FeCl2 + 2NaOH Fe(OH)2 + 2NaCl (0,5đ)
3 Fe(OH)2 to FeO + H2O (0,5đ)
4 FeO + H2 Fe + H2O (0,5đ)
14 Trích mỗi lọ một ít làm mẩu thử
Nhỏ mỗi lọ 1- 2 giọt vào quì tím (1đ)
+ Quì tím đỏ: HCl , H2SO4
+ Quì tím không đổi màu : BaCl2
Lấy 1-2 giọt dd quì tím không đổi màu nhỏ vào 2 dd làm quì tím đỏ nếu
dd nào xuất hiện kết tủa màu trắng là dd H2SO4 (0,5đ)
BaCl2 + H2SO4 BaSO4 + 2HCl (0,5đ)
15.Viết PTHH (1đ)
Tính số mol H2SO4 (0,5đ)
Lập luận theo PTHH (0,25đ)
Tính khối lượng NaOH (0,25đ)
Tính khối lượng Na2SO4 (1đ)