IF DI Câu 2: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước hệ thức không đúng:. Tam giác MNP vuông tại M[r]
Trang 1Tiết 19 : KIỂM TRA CHƯƠNG I Soạn ngày18/10/2011
A/ Mục tiêu :
+/ Kiểm tra kiến thức về :
- Cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụnhau
- Cạnh và góc trong tam giác vuông
- Rèn luyện kỹ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi ) để tra ( hoặc tính ) các tỉ số lượng giác hoặc
số đo góc
- Rèn luyện kỹ năng giải tam giác vuông và vận dụng vào tính chiều cao, chiều rộng của vật thể trong thựctế; giải các bài tập có liên quan đến hệ thức lượng trong tam giác vuông
B/ Chuẩn bị :
- GV : Thiết kế MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
I Số câu, số điểm cho từng chủ đề:
1 Chủ đề: Một số hệ thức trong tam giác: 4 câu, 3 điểm
2 Chủ đề: Tỉ số lượng giác của góc nhọn: 4 câu, 3,5 điểm
3 Chủ đề: Hệ thức giữa các cạnh và các góc trong tam giác vuông: 3 câu, 2,5 điểm
4 Chủ đề: Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác: 1 câu, 1điểm
II Số câu số điểm cho TNKQ, TNTL:
1 TNKQ: 6 câu, 3 điểm (Trong đó chủ đề 1: 2câu 1điểm; chủ đề 2: 2câu, 1điểm; chủ đề 3: 2câu 1điểm)
2.TNTL: 6câu 7điểm (Trong đó chủ đề 1: 2câu 2điểm; chủ đề 2: 2câu 2,5điểm; chủ đề 3: 1câu 1điểm; chủ đề 4: 1câu 1điểm)
III Ma trận đề kiểm tra:
Trang 22/ Cho Tam giác ABC vuông tại A Vậy cosB bằng:
A AC/BC ; B AB/BC ; C AC/AB ; D AB/AC
3/ Cho Tam giác CDE vuông tại C Vậy CD bằng:
A CE.sinD ; B DE.sinD ; C DE.sinE ; D CE.sinE
4/ Cho Tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Biết BH = 9, HC = 16 Vậy AH bằng: A 10 ; B
3/ Tính chiều cao của một cột cờ, biết bóng của nó ngã trên mặt đất dài 4m, góc tạo bởi tia nắng lúc đó
và mặt đất là 650.(Kết quả lấy1chữ số thập phân) (1đ)
Trang 3Nêu đúng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
Viết đúng công thức x2 = 20 12,8 (có lập luận)
0,750,50,25
0,750,75
Trang 4ĐÈ CHÍNH THỨC : Đang điều chỉnh(Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này) Đề chẳn
I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng
Câu 1: Cho tam giác DEF có góc D = 1v, đường cao DI, ta có : (chọn 2 câu trong ý này không trùng với câu2)
Câu 2: Cho ∆ABC vuông ở A AB = 3, BC = 5 Vậy CosC (Hoặc SinB, Tan B, SinC, CotB, CotC )bằng:
A ; B ; C ; D
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức đúng:
A AH.BC=AB.AC ; B AB2=BA.HC ; C AH2=AB.AC ; D 2 2 2
CosB SinB ; D tanB =
Bài 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH có , AC= 4,5cm, BC=7,5cm.
a/ Tính độ dài cạnh AB (Làm tròn 1 chữ số thập phân) (Vẽ hình 0,25 và tính đúng 0,75đ)
Trang 6ĐÈ CHÍNH THỨC: (Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này) Đề chẳn
I/ Trắc nghiệm (4 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng
Câu 1: Cho tam giác DEF có góc D = 1v, đường cao DI, ta có :
Câu 2: Cho ∆ABC vuông ở A AB = 3, BC = 5 Vậy CosC bằng:
A ; B ; C ; D
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Hệ thức đúng:
A AH.BC=AB.AC ; B AB2=BA.HC ; C AH2=AB.AC ; D 2 2 2
CosB SinB ; D tanB =
Trang 7TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP KIỂM TRA 1 TIẾT -TIẾT PPCT: 19
Ngày kiểm tra: /10/2011
Họ và tên học sinh: Lớp 9/
ĐÈ CHÍNH THỨC: (Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này) Đề lẻ
I/ Trắc nghiệm (3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng
Câu 1: Cho tam giác ABC có góc A = 1v, đường cao AI, ta có :
Câu 1a: SinB bằng : a
Câu 2: Cho tam giác ∆MNP vuông tại M Khi đó SinN bằng :
A ; B ; C
NM
MP ; D .
MN NP
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Vậy 2
Câu 4: Cho ∆ABC vuông tại A Vậy cạnh AC bằng:
A BC.tanB ; B BC.SinB; C AB.SinB ; D AB.CotB
Câu 5: Cho tam giác MNP có NP=12,5cm, MN = 9cm, MP=7,5cm, Tam giác MNP vuông tại M
Trang 8ĐÈ CHÍNH THỨC: (Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này) Đề chẳn
I/ Trắc nghiệm (4 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng
Câu 1: Cho tam giác DEF có góc D = 1v, đường cao DI, ta có :
Câu 2: Cho biết Sin 750 ≈ 0,9659 Vậy Cos 150 bằng:
Câu 4: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước hệ thức không đúng:
A Cos150=Sin750; B Sin100< Sin200; C Tan50< Tan300; D/ Cot50<Cot100
Câu 5: Cho tam giác MNP có MN = 3,75cm, MP=6cm, NP=6,75cm Tam giác MNP vuông tại M
Trang 9TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP KIỂM TRA 1 TIẾT -TIẾT PPCT: 19
Ngày kiểm tra: /10/2011
Họ và tên học sinh: Lớp 9/
ĐÈ CHÍNH THỨC: (Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này) Đề lẻ
I/ Trắc nghiệm (3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng
Câu 1: Cho tam giác DEF có góc D = 1v, đường cao DI, ta có :
Câu 1a: Sin E bằng : a DE
DI
DIEI
3
32
Câu 5: Cho tam giác MNP có NP=12,5cm, MN = 10cm, MP=8cm, Tam giác MNP vuông tại M
Trang 10ĐÈ CHÍNH THỨC: (Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này) Đề lẻ
I/ Trắc nghiệm (4 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng
Câu 1: Cho tam giác DEF có góc D = 1v, đường cao DI, ta có :
BH HC AH b/ AH.BC=AB.AC ; c/ AB2=BA.HC ; d/ AH2=AB.AC ;
Câu 4: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước hệ thức không đúng:
a/ CotB =
CosB SinB ; b/ tanB =
1
CotB c/ tanB =
SinB CosB; d/ tanB = tan(900 – B );
Câu 5: Cho tam giác MNP có MN = 5cm, MP=3,75cm, NP=6,25cm Tam giác MNP vuông tại M
Trang 12ĐÈ CHÍNH THỨC: (Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này) Đề chẳn
I/ Trắc nghiệm (3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng
Câu 1: Cho tam giác ABC có góc A = 1v, đường cao AI, ta có :
Câu 1a: SinB bằng : a
Câu 2: Cho tam giác ∆MNP vuông tại M Khi đó SinN bằng :
A ; B ; C
NM
MP ; D .
MN NP
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Vậy 2
Câu 4: Cho ∆ABC vuông tại A Vậy cạnh AC bằng:
A BC.tanB ; B BC.SinB; C AB.SinB ; D AB.CotB
Câu 5: Cho tam giác MNP có NP=12,5cm, MN = 9cm, MP=7,5cm, Tam giác MNP vuông tại M
9
Trang 13TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP KIỂM TRA 1 TIẾT -TIẾT PPCT: 19
Ngày kiểm tra: /10/2011
Họ và tên học sinh: Lớp 9/
ĐÈ CHÍNH THỨC: (Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này) Đề lẻ
I/ Trắc nghiệm (4 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng
Câu 1: Cho tam giác DEF có góc D = 1v, đường cao DI, ta có :
Câu 2: Cho biết Sin 750 ≈ 0,9659 Vậy Cos 150 bằng:
Câu 4: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước hệ thức không đúng:
A Cos150=Sin750; B Sin100< Sin200; C Tan50< Tan300; D/ Cot50<Cot100
Câu 5: Cho tam giác MNP có MN = 3,75cm, MP=6cm, NP=6,75cm Tam giác MNP vuông tại M
Trang 14ĐÈ CHÍNH THỨC: (Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này) Đề chẳn
I/ Trắc nghiệm (3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng
Câu 1: Cho tam giác DEF có góc D = 1v, đường cao DI, ta có :
Câu 1a: Sin E bằng : a DE
DI
DIEI
Câu 2: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước hệ thức không đúng:
A Sin650=Cos250; B Tan300< Cot300; C Sin250< Sin700; D/ Cos600>Cos700
Câu 3: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Vậy 2
Câu 5: Cho tam giác MNP có NP=12,5cm, MN = 10cm, MP=8cm, Tam giác MNP vuông tại M
12
Trang 15ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Đúng mỗi câu cho 0,5đ (0,5.6 = 3đ )
Đáp án là:
Bài 1
(2,5đ)
Áp dụng định lý một số hệ thức về cạnh và đường cao trong
a) 102 = 8.x
x = 100:8
x = 12,5
0,5đ 0,25đ 0,25đ b) 122 = 9.x
x = 144:9
x = 16
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác ta có 0,25đ
AB = BC.CosB
AB = 15.Cos570
AB 8,2
0,25đ 0,25đ 0,25đ
AC = BC.SinB
AC = 15.Sin570
AC 12,6
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Từ A hạ AH vuông góc với BC tại H.
Áp dụng định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có
Trang 16TIẾT PPCT: 19 Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày kiểm tra: /10/2011 Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này
Họ và tên học sinh: Lớp 9/
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý chọn
Câu 1: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước hệ thức không đúng:
A tanB =
SinB
CosB ; B CotB =
CosB SinB ; C tanB = tan(900 – B ); D tanB =
Câu 5: Cho ∆ABC vuông ở A AB = 3, BC = 5 Vậy CosC bằng:
A ; B ; C ; D
Câu 6: Cho ∆ABC vuông tại A Vậy cạnh AC bằng:
A BC.tanB ; B AB.SionB ; C BC.SinB; D AB.CotB
II/ Tự luận: (7đ )
Bài 1: Tìm x trong các hình vẽ sau (2,5đ )
a) b)
Bài 2: So sánh các tỉ số lượng giác: Sin 52018/ và Cos 380 (0,75đ )
x
Trang 17………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Đúng mỗi câu cho 0,5đ (0,5.6 = 3đ )
Đáp án là:
II/ Tự luận ( 7 điểm ): Được phân như sau
Bài 1
(2,5đ)
Áp dụng định lý một số hệ thức về cạnh và đường cao trong
a) 102 = 8.x
x = 100:8
x = 12,5
0,5đ 0,25đ 0,25đ b) 122 = 9.x
x = 144:9
x = 16
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác ta có 0,25đ
AB = BC.SinC
AB = 15.Sin330
AB 8,2
0,25đ 0,25đ 0,25đ
AC = BC.CosC
AC = 15.Cos330
AC 12,6
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Từ A hạ AH vuông góc với BC tại H.
Áp dụng định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có
Trang 18SinB = 5 => B 53
TRƯỜNG THCS TRẦN QUÝ CÁP KIỂM TRA 1 TIẾT -TIẾT PPCT: 19
Ngày kiểm tra: /10/2011
Họ và tên học sinh: Lớp 9/
ĐÈ CHÍNH THỨC: (Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này)
I/ Trắc nghiệm (3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý đúng
Câu 3: Cho ∆ABC vuông ở A AB = 3, BC = 5 Vậy CosC bằng:
A ; B ; C ; D
Câu 4: Cho ∆ABC vuông tại A Vậy cạnh AC bằng:
A BC.tanB ; B BC.SinB; C AB.SinB ; D AB.CotB
Câu 5: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước hệ thức không đúng:
A tanB =
SinB
CosB ; B tanB = tan(900 – B ); C CotB =
CosB SinB ; D tanB =
Bài 2: So sánh các tỉ số lượng giác: Sin 47018/ và Cos 430 (0,75đ )
Trang 19………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 1
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Đúng mỗi câu cho 0,5đ (0,5.6 = 3đ )
Đáp án là:
II/ Tự luận ( 7 điểm ): Được phân như sau
Bài 1
(2,5đ)
Áp dụng định lý một số hệ thức về cạnh và đường cao trong
a) 102 = 8.x
x = 100:8
x = 12,5
0,5đ 0,25đ 0,25đ b) 122 = 9.x
x = 144:9
x = 16
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Bài 2
(0,75đ)
Cos430 = Sin470 (Định lí tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau)
Ta có 47018/ > 470
=> Sin 47018/ >Sin 470
Vậy Sin 47018/ > Cos 430
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Bài 3
(2,75đ)
B + C = 900 (hai góc nhọn của tam giác )
C = 900 – B = 900 – 570
C = 330
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác ta có 0,25đ
AB = BC.CosB
AB = 15.Cos570
AB 8,2
0,25đ 0,25đ 0,25đ
AC = BC.SinB
AC = 15.Sin570
AC 12,6
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 4
(1đ)
Hình vẽ đúng
*/ Chú ý: Mọi cách giải đúng
đều cho điểm tối đa
0,25đ
Từ A hạ AH vuông góc với BC tại H.
Áp dụng định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có
AH = AB.SinB
Áp dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
A
B
300
Trang 20SinC = 5 => C 53
TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN I Môn HÌNH HỌC Lớp 9
TIẾT PPCT: 19 Thời gian làm bài: 45 phút
Ngày kiểm tra: /10/2011 Học sinh làm bài ngay trong tờ giấy này
Họ và tên học sinh: Lớp 9/
I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước ý chọn
Câu 1: Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước hệ thức không đúng:
A tanB =
SinB
CosB ; B CotB =
CosB SinB ; C tanB = tan(900 – B ); D tanB =
Câu 5: Cho ∆ABC vuông ở A AB = 3, BC = 5 Vậy CosC bằng:
A ; B ; C ; D
Câu 6: Cho ∆ABC vuông tại A Vậy cạnh AC bằng:
A BC.tanB ; B AB.SionB ; C BC.SinB; D AB.CotB
II/ Tự luận: (7đ )
Bài 1: Tìm x trong các hình vẽ sau (2,5đ )
a) b)
Bài 2: So sánh các tỉ số lượng giác: Sin 52018/ và Cos 380 (0,75đ )
Trang 21………
………
………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 2 I/ Trắc nghiệm: (3 điểm ) Đúng mỗi câu cho 0,5đ (0,5.6 = 3đ )
Đáp án là:
II/ Tự luận ( 7 điểm ): Được phân như sau
Bài 1
(2,5đ)
Áp dụng định lý một số hệ thức về cạnh và đường cao trong
a) 102 = 8.x
x = 100:8
x = 12,5
0,5đ 0,25đ 0,25đ b) 122 = 9.x
x = 144:9
x = 16
0,5đ 0,25đ 0,25đ
Bài 2
(0,75đ)
Cos380 = Sin520 (Định lí tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau)
Ta có 52018/ > 520
=> Sin 52018/ >Sin 520
Vậy Sin 52018/ > Cos 380
0,25đ
0,25đ 0,25đ
Bài 3
(2,75đ)
B + C = 900 (hai góc nhọn của tam giác )
B = 900 – C = 900 – 330
B = 570
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Áp dụng hệ thức về cạnh và góc trong tam giác ta có 0,25đ
AB = BC.SinC
AB = 15.Sin330
AB 8,2
0,25đ 0,25đ 0,25đ
AC = BC.CosC
AC = 15.Cos330
AC 12,6
0,25đ 0,25đ 0,25đ
Bài 4
(1đ)
Hình vẽ đúng
*/ Chú ý: Mọi cách giải đúng
đều cho điểm tối đa
0,25đ
Từ A hạ AH vuông góc với BC tại H.
Áp dụng định lý về cạnh và góc trong tam giác vuông ta có
AH = AC.SinC
Áp dụng định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
A
C
300
Trang 22SinB = 5 => B 53
Cho biết Sin 750 ≈ 0,9659 Vậy Cos 150 bằng: