Giải tích một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính Vận dụng giải bài tập liên quan.. Thaùi ñoä:.[r]
Trang 1PHỊNG GD-ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS SUỐI NGƠ
THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2011-2012
MƠN VẬT LÝ 8 THỜI GIAN : 45 PHÚT
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
1.1 Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 16 theo phân phối chương trình
1.2 Mục đích:
- Học sinh: Đánh giá việc nhận thức kiến thức về phần cơ học
Đánh giá kỹ năng trình bày bài tập vật lý
- GV: Biết được kết quả của học sinh từ để từ đĩ điều chỉnh phương pháp dạy cho phù hợp
2 Kĩ năng:
Biểu diễn được lực bằng vectơ
Giải tích một số hiện tượng thường gặp liên quan tới quán tính
Vận dụng giải bài tập liên quan
3 Thái độ:
Cẩn thận, trung thực trong khi làm bài
II MA TRẬN ĐỀ:
Cấp độ
CHUYỂN
ĐỘNG
ĐỀU-CHUYỂN
ĐỘNG
KHƠNG ĐỀU
Phân biệt được định nghĩa chuyển động đều và chuyển động khơng đều
1 câu 1điểm
1 câu 1điểm
LỰC
KT: Nêu được VD
về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ
và hướng chuyển động của vật
-Nêu được lực là đại lượng vec tơ
KN:-Nêu được quán
tính của một vật là gì?nêu được VD về lực ma sát
KN: Biểu diễn được
bằng vec tơ
1 câu 1a
1 điểm
1 câu 2điểm
1 câu 1b 1điểm
3 câu
4 điểm
ÁP SUẤT +
SỰ NỔI KT:Nêu được áplực, áp suất và đơn
vị đo áp suất là gì ? -Mơ tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lịng, áp suất khí quyển
KN: -Vận dụng cơng
thức P=d.h đối với áp suất trong lịng chất lỏng
Trang 2Điều kiện để vật nổi, vật chìm, vật lơ lửng
2câu
3câu 5điểm
Tổng số
III NỘI DUNG KIỂM TRA
Câu 1: Thế nào là chuyền động đều và chuyển động không đều? (1đ)
Câu 2 Hãy trả lời câu hỏi sau:
a Lực là gì? Nêu các yếu tố để biểu diễn lực? (1đ)
b Biểu diễn lực kéo 15N theo phương nằm ngang, chiều từ trái qua phải (tỉ xích 1cm=5N) (1đ)
Câu 3 Khi bị vấp ta ngã về phía nào? Tại sao? (2đ)
Câu 4: Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố nào? Viết công thức tính áp suất (giải
thích ý nghĩa các đại lượng và đơn vị từng đại lượng) (2đ)
Câu 5: Nêu điều kiện để vật nổi, vật chìm hoặc lơ lửng (1đ)
Câu 6 : Một thùng cao 1,2m đựng đầy nước Tính áp suất của nước tác dụng lên đáy thùng và lên
một điểm cách đáy thùng 0,3m Biết trọng lượng riêng của nước là 10000 N/m3 ( 2đ)
IV.ĐÁP ÁN
Câu 1
Câu 2
Câu 3
-Chuyển động đều là chuyển động đi được những quãng đường
bằng nhau trong những khoảng thời gian như nhau
-Chuyển động không đều là chuyển động đi được những quãng
đường không bằng nhau trong những khoảng thời gian không bằng
nhau
Lực là một đại lượng vectơ được biểu diễn bằng một mũi tên có:
+ Gốc là điểm đặt của lực
+ Phương, chiều trùng với phương, chiều của lực
+ Độ dài biểu thị cường độ của lực theo một tỉ xích cho trước
F (tỉ xích 1cm = 5N)
Khi bị vấp, ta ngã về phía trước (0,5) Vì khi đó chân ta dừng lại đột
ngột, còn thân do có quán tính nên tiếp tục chuyển động về trước
(1,5)
1điểm
1điểm 1điểm
2điểm
Trang 3Câu 4
Câu 5
Câu 5
Phụ thuộc vào hai yếu tố: Độ lớn của lực tác dụng lên vật và diện
tích bề mặt tiếp xúc với vật
Công thức: P = F/S trong đó:
F:là độ lớn của vật(N)
S :là diện tích mặt tiếp xúc(m2)
P :là áp suất(N/m2)
Vật nổi khi : P < FA
Vật chìm khi : P > FA
Vật lơ lửng khi : P = FA
Áp suất tác dụng lên đáy thùng: (0,25)
p1 = d.h1(0,5)= 10000.1,2(0,25) = 12000(0,5) N/m2(0,25)
Áp suất tác dụng lên 1 điểm cách đáy thùng 0,4m (0,25)
p2 = d.h2(0,5) = 10000.(1,2-0,4) (0,25) = 8000(0,5)N/m2(0,25)
Đáp số: p1 = 12000 N/m2
p2 = 8000 N/m2
2điểm
1điểm
2điểm
GVBM
THÂN THỊ THANH