Augmented Dickey-Fuller Test Equation Dependent Variable: DRDHA Method: Least Squares Date: 04/22/07 Time: 23:59 Sampleadjusted: 3 595 Included observations: 593 after adjusting endpoint
Trang 1Các mô hình phân tích biến động và dự báo chuỗi lợi suất của các cổ phiếu dha, bbt, hap, bpc
Sự cần thiết sử dụng các mô hình phân tích sự biến động của chuỗi lợi suất
và dự báo lợi suất.
Nhà đầu tư tham gia thị trường chứng khoán với mục đích là để sinh lời vốn của mình bỏ ra đầu tư Nếu lợi suất của Chứng khoán càng cao thì khả năng sinh lời càng lớn và ngược lại Bởi vậy nếu chúng ta phân tích đúng sự biến động của lợi suất và dự báo đúng lợi suất của Chứng khoán trong tương lai thì chúng ta sẽ có thể đầu tư hợp lý để đạt được lợi nhuận cao nhất.
1 Chuỗi lợi suất của các cổ phiếu
Lợi suất của các cổ phiếu được xác định theo công thức
Si(t-1): Giá của cổ phiếu tại thời điểm t-1.
Bảng thống kê mô tả đặc trưng của lợi suất các cổ phiếu
RDHA RBBT RHAP RBPC RVNINDEXMean 0.000920 0.000223 0.000559 1.45E-05 0.001108
Trang 2Lợi suất của chứng khoán là biến ngẫu nhiên, tăng hoặc giảm theo thời gian tại mỗi thời điểm tương ứng nhận một giá trị cụ thể do đó nó cũng là một chuỗi ngẫu nhiên Khi phân tích một yếu tố ngẫu nhiên theo giả thiết của mô hình hồi quy cổ điển (OLS) các yếu tố ngẫu nhiên phải có kỳ vọng bằng không, phương sai không đổi, và chúng không tương quan với nhau.
Nếu ta ước lượng mô hình với chuỗi thời gian trong đó biến độc lập không dừng thì các giả thiết của OLS bị vi phạm Mặt khác khi hồi quy hai biến độc lập không dừng, ước lượng mô hình sẽ thu được hệ số có ý nghĩa thống kê cao
và R2 cao, do đó hiện tượng hồi quy giả mạo có thể xảy ra
Vì vậy trước khi phân tích và quản lý danh mục các cổ phiếu ta kiểm định tính dừng của các cổ phiếu.
2 Kiểm định tính dừng của chuỗi lợi suất các cổ phiếu
2.1 Cổ phiếu DHA
Biểu đồ chuỗi lợi suất của cổ phiếu DHA
-.28 -.24 -.20 -.16 -.12 -.08 -.04 00 04 08
2.1.1 Kiểm định nghiệm đơn vị đối với chuỗi RDHA
Trang 3ADF Test Statistic -23.18112 1% Critical Value* -2.5691
5% Critical Value -1.9400 10% Critical Value -1.6159
*MacKinnon critical values for rejection of hypothesis of a unit root
Augmented Dickey-Fuller Test Equation
Dependent Variable: D(RDHA)
Method: Least Squares
Date: 04/22/07 Time: 23:59
Sample(adjusted): 3 595
Included observations: 593 after adjusting endpoints
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
RDHA(-1) -0.952556 0.041092 -23.18112 0.0000R-squared 0.475810 Mean dependent var 4.73E-05
Adjusted R-squared 0.475810 S.D dependent var 0.029158
S.E of regression 0.021111 Akaike info criterion -4.876402
Sum squared resid 0.263828 Schwarz criterion -4.869007
Log likelihood 1446.853 Durbin-Watson stat 1.996385
Ta thấy theo kiểm định ADF chuỗi RDHA là chuỗi dừng.
2.1.2 Mô hình ARIMA đối với chuỗi RDHA
Dựa vào lược đồ tương quan ACF và PACF theo độ dài của trễ và với khoảng tin cậy 95% cho hệ số tương quan riêng Từ lược đồ ta thấy có sự thay đổi trong lợi suất trung bình giữa các phiên giao dịch của cổ phiếu với sự thay đổi của các phiên trước đó Ta thấy δ 12, δ 33, δ 36, là khác không do đó ta
có thể có các quá trình AR(12), AR(33) và AR(36):
Ước lượng mô hình có hệ số chặn ta thấy hệ số chặn có thể bỏ đi do Pvalue của kiểm định T đối với hệ số chặn bằng 0.2005 > 0.05 Ta ước lượng mô hình không có hệ số chặn.
Dependent Variable: RDHA
Method: Least Squares
Date: 04/22/07 Time: 22:23
Sample(adjusted): 38 595
Included observations: 558 after adjusting endpoints
Convergence achieved after 2 iterations
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
AR(12) 0.149543 0.041633 3.591955 0.0004AR(33) 0.121223 0.042863 2.828132 0.0049AR(36) -0.158727 0.042726 -3.714968 0.0002R-squared 0.058703 Mean dependent var 0.001256
Adjusted R-squared 0.055311 S.D dependent var 0.021372
S.E of regression 0.020772 Akaike info criterion -4.905034
Sum squared resid 0.239475 Schwarz criterion -4.881785
Log likelihood 1371.505 Durbin-Watson stat 1.928695
Trang 4Ta kiểm định tính dừng của phần dư E1 của mô hình này ta có kết quả sau:
ADF Test Statistic -22.83152 1% Critical Value* -2.5694
5% Critical Value -1.9400 10% Critical Value -1.6159
*MacKinnon critical values for rejection of hypothesis of a unit root
Augmented Dickey-Fuller Test Equation
Dependent Variable: D(E1)
Method: Least Squares
Date: 04/22/07 Time: 22:27
Sample(adjusted): 39 595
Included observations: 557 after adjusting endpoints
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
E1(-1) -0.968035 0.042399 -22.83152 0.0000R-squared 0.483883 Mean dependent var 5.20E-05
Adjusted R-squared 0.483883 S.D dependent var 0.028822
S.E of regression 0.020706 Akaike info criterion -4.915003
Sum squared resid 0.238376 Schwarz criterion -4.907243
Log likelihood 1369.828 Durbin-Watson stat 1.993933
Phần dư là nhiễu trắng vậy chuỗi RDHA là quá trình ARIMA(p,0,0) với p=12; 33; 36.
Có thể sử dụng các tiêu chuẩn Akaike, Schwarz, R2, để lựa chọn mô hình tốt nhất.
Vậy mô hình ARIMA của chuỗi RDHA là:
RDHA= 0.149543*RDHA-12 + 0.121223 *RDHA-33 -0.158727*RDHA-36 +àt
Trên cơ sở kiểm định tính dừng của lợi suất cổ phiếu DHA, các cổ phiếu còn lại và chỉ số VNINDEX được kiểm định tương tự trong các phần tiếp theo.
Bây giờ ta sẽ xem xét mức dao động của lợi suất trong các phiên có phụ thuộc vào lợi suất của nó trong quá khứ hay không, bằng cách thực hiện các mô hình kinh tế lượng ARCH, GARCH, TGARCH , M-GARCH , COMPNETNT
Trang 5Dependent Variable: RDHA
Method: ML - ARCH (Marquardt)
Date: 04/22/07 Time: 16:48
Sample(adjusted): 38 595
Included observations: 558 after adjusting endpoints
Convergence achieved after 40 iterations
Variance backcast: ON
Coefficient Std Error z-Statistic Prob
AR(12) 0.129660 0.023075 5.619096 0.0000AR(33) 0.125507 0.016145 7.773793 0.0000AR(36) 0.031057 0.023117 1.343470 0.1791
Variance Equation
C 6.75E-05 6.14E-06 10.99810 0.0000ARCH(1) 0.138745 0.095326 11.94580 0.0000GARCH(1) 0.198906 0.034532 5.760065 0.0000R-squared 0.024146 Mean dependent var 0.001256
Adjusted R-squared 0.015307 S.D dependent var 0.021372
S.E of regression 0.021208 Akaike info criterion -5.312544
Sum squared resid 0.248267 Schwarz criterion -5.266046
Log likelihood 1488.200 Durbin-Watson stat 1.914374
Trang 63.1.2 Kiểm định xem có tồn tại mô hình I-GARCH ?
Kiểm định cặp giả thiết: Ho : c(5) + c(6) =1
H1 : c(5) + c(6) # 1
Ta thu được kết quả:
Null Hypothesis: C(5)+C(6)=1F-statistic 17.46746 Probability 0.000034Chi-square 17.46746 Probability 0.000029
Do giá trị p-value của cả 2 kiểm đinh F và khi bình phương đều < 0.05 nên bác bỏ giả thiết Ho, hay không tồn tại mô hình I- GARCH.
3.1.3 Mô hình GARCH – M
Mô hình nghiên cứu sự phụ thuộc của lợi suất các cổ phiếu vào độ rủi ro của
nó * Mô hình 1: Lợi suất phụ thuộc vào độ lệch chuẩn.
Dependent Variable: RDHA
Method: ML - ARCH (Marquardt)
Date: 04/22/07 Time: 21:01
Sample(adjusted): 38 595
Included observations: 558 after adjusting endpoints
Convergence achieved after 56 iterations
Variance backcast: ON
Coefficient Std Error z-Statistic Prob
SQR(GARCH) 0.133331 0.019895 6.701855 0.0000AR(12) 0.098047 0.022285 4.399799 0.0000AR(33) 0.102364 0.017582 5.822027 0.0000AR(36) 0.023045 0.024236 0.950847 0.3417
Variance Equation
C 0.000131 8.34E-06 15.75182 0.0000ARCH(1) 0.278199 0.108076 11.82687 0.0000R-squared 0.024802 Mean dependent var 0.001256
Adjusted R-squared 0.015969 S.D dependent var 0.021372
S.E of regression 0.021200 Akaike info criterion -5.252335
Sum squared resid 0.248100 Schwarz criterion -5.205837
Log likelihood 1471.401 Durbin-Watson stat 1.837437
* Mô hình 2 : Lợi suất phụ thuộc vào phương sai
Dependent Variable: RDHA
Method: ML - ARCH (Marquardt)
Date: 04/22/07 Time: 21:08
Trang 7Sample(adjusted): 38 595
Included observations: 558 after adjusting endpoints
Convergence achieved after 64 iterations
Variance backcast: ON
Coefficient Std Error z-Statistic Prob
GARCH 0.928947 0.311480 6.192850 0.0000AR(12) 0.112276 0.022257 5.044456 0.0000AR(33) 0.100814 0.016836 5.987969 0.0000AR(36) 0.018500 0.022897 0.807945 0.4191
Variance Equation
C 0.000131 8.48E-06 15.43381 0.0000ARCH(1) 0.306641 0.107755 12.12600 0.0000R-squared -0.058478 Mean dependent var 0.001256
Adjusted R-squared -0.068066 S.D dependent var 0.021372
S.E of regression 0.022087 Akaike info criterion -5.241765
Sum squared resid 0.269287 Schwarz criterion -5.195266
Log likelihood 1468.452 Durbin-Watson stat 1.522674
t
u
u d
0 : 0 1: 0
t t
t
u d
Trang 8Dependent Variable: RDHA
Method: ML - ARCH (Marquardt)
Date: 04/23/07 Time: 22:55
Sample(adjusted): 38 595
Included observations: 558 after adjusting endpoints
Convergence achieved after 96 iterations
Variance backcast: ON
Coefficient Std Error z-Statistic Prob
AR(12) 0.124735 0.029458 4.234354 0.0000AR(33) 0.128487 0.020653 6.221363 0.0000AR(36) 0.033316 0.024759 1.345580 0.1784
Variance Equation
C 3.94E-05 3.41E-06 11.56948 0.0000ARCH(1) 0.469150 0.084383 5.559765 0.0000(RESID<0)*ARCH(1) 0.070504 0.117036 5.729040 0.0000GARCH(1) 0.428829 0.026609 16.11568 0.0000R-squared 0.022970 Mean dependent var 0.001256
Adjusted R-squared 0.012331 S.D dependent var 0.021372
S.E of regression 0.021240 Akaike info criterion -5.329958
Sum squared resid 0.248566 Schwarz criterion -5.275710
Log likelihood 1494.058 Durbin-Watson stat 1.913474
Dựa vào các mô hình ARCH ,GARCH ta có thể xác định được xu thế biến động từ đó có thể dự báo được sự thay đổi của mỗi cổ phiếu trong tương lai Các cổ phiếu còn lại BBT, HAP, BPC , cũng được tiến hành phân tích tương tự.
3.2 Cổ phiếu BBT:
Biểu đồ chuỗi lợi suất của cổ phiếu BBT:
Trang 9Cũng giống như chuỗi RDHA , ta thấy chuỗi RBBT ở các thời kỳ khác nhau cũng dao động đều xung quanh mức 0, và chuỗi không có xu thế.
3.2.1 Kiểm định nghiệm đơn vị đối với chuỗi RBBT
ADF Test Statistic -32.33537 1% Critical Value* -2.5675
5% Critical Value -1.9396 10% Critical Value -1.6158
*MacKinnon critical values for rejection of hypothesis of a unit root
Augmented Dickey-Fuller Test Equation
Dependent Variable: D(RBBT)
Method: Least Squares
Date: 04/23/07 Time: 01:04
Sample(adjusted): 3 1142
Included observations: 1140 after adjusting endpoints
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob
RBBT(-1) -0.956953 0.029595 -32.33537 0.0000R-squared 0.478617 Mean dependent var -1.60E-05
Adjusted R-squared 0.478617 S.D dependent var 0.031497
S.E of regression 0.022743 Akaike info criterion -4.728243
Sum squared resid 0.589140 Schwarz criterion -4.723823
Log likelihood 2696.099 Durbin-Watson stat 1.998116
Theo kiểm định ADF chuỗi là dừng.
3.2.2 Mô hình ARIMA đối với chuỗi RBBT
Dựa vào lược đồ tương quan ta thấy δ 6 khác 0, do đó ta có quá trình AR(6) Ước lượng mô hình này không có hệ số chặn ( do giả thiết có hệ số chặn
Trang 10Dependent Variable: RBBT
Method: Least Squares
Date: 04/23/07 Time: 01:29
Sample(adjusted): 8 1142
Included observations: 1135 after adjusting endpoints
Convergence achieved after 2 iterations
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob AR(6) 0.093803 0.029651 3.163605 0.0016R-squared 0.008676 Mean dependent var 0.000194Adjusted R-squared 0.008676 S.D dependent var 0.022766S.E of regression 0.022667 Akaike info criterion -4.734930Sum squared resid 0.582643 Schwarz criterion -4.730494Log likelihood 2688.073 Durbin-Watson stat 1.936211 Kiểm định tính dừng của phần dư E2 của mô hình này ta có :
ADF Test Statistic -32.59095 1% Critical Value* -3.4389
5% Critical Value -2.8645 10% Critical Value -2.5684
*MacKinnon critical values for rejection of hypothesis of a unit root
Augmented Dickey-Fuller Test Equation
Dependent Variable: D(E2)
Method: Least Squares
Date: 04/24/07 Time: 08:57
Sample(adjusted): 9 1142
Included observations: 1134 after adjusting endpoints
Variable Coefficient Std Error t-Statistic Prob E2(-1) -0.968172 0.029707 -32.59095 0.0000
C 0.000179 0.000673 0.265889 0.7904R-squared 0.484087 Mean dependent var 2.08E-06Adjusted R-squared 0.483632 S.D dependent var 0.031555S.E of regression 0.022675 Akaike info criterion -4.733368Sum squared resid 0.582011 Schwarz criterion -4.724491Log likelihood 2685.820 F-statistic 1062.170Durbin-Watson stat 1.998429 Prob(F-statistic) 0.000000
Ta thấy phần dư là nhiễu trắng do đó chuỗi RBBT là quá trình ARIMA(6,0,0)
Mô hình ARIMA đối với chuỗi là:
Included observations: 1135 after adjusting endpoints
Convergence not achieved after 500 iterations
Variance backcast: ON
Coefficient Std Error z-Statistic Prob
C -0.000128 0.001000 -0.127783 0.8983AR(6) 0.087669 0.036603 2.395129 0.0166
Variance Equation
Trang 11C 0.000421 2.50E-06 168.2742 0.0000ARCH(1) 0.242018 0.060124 4.025279 0.0001R-squared 0.008530 Mean dependent var 0.000194
Adjusted R-squared 0.005900 S.D dependent var 0.022766
S.E of regression 0.022699 Akaike info criterion -4.779343
Sum squared resid 0.582729 Schwarz criterion -4.761601
Log likelihood 2716.277 F-statistic 3.243382
Durbin-Watson stat 1.934899 Prob(F-statistic) 0.021366
Inverted AR Roots .67 .33 -.58i .33+.58i -.33 -.58i
-.33+.58i -.67
Ta thấy p-value của hệ số chặn bằng 0.8983 > 0.05 nên có thể bỏ hệ số chặn
ra khỏi mô hình Ước lượng lại ta được.
Dependent Variable: RBBT
Method: ML - ARCH (Marquardt)
Date: 04/24/07 Time: 15:57
Sample(adjusted): 8 1142
Included observations: 1135 after adjusting endpoints
Convergence not achieved after 500 iterations
ARCH(1) 0.241600 0.059840 4.037429 0.0001R-squared 0.008639 Mean dependent var 0.000194
Adjusted R-squared 0.006887 S.D dependent var 0.022766
S.E of regression 0.022687 Akaike info criterion -4.781074
Sum squared resid 0.582665 Schwarz criterion -4.767767
Log likelihood 2716.260 Durbin-Watson stat 1.935108
Inverted AR Roots .67 .33 -.58i .33+.58i -.33 -.58i
-.33+.58i -.67
Ta thấy lợi suất trung bình của cổ phiếu BBT phụ thuộc vào lợi suất trung bình của nó tại các phiên khác Rủi ro của cổ phiếu BBT chịu ảnh hưởng của các yếu tố ngẫu nhiên, hệ số của ARCH là dương thực sự Nhưng ta chỉ nhận biết được ảnh hưởng dương đến phương sai mặc dù trên thực tế có cả những cú sốc âm dương
Trang 12Date: 04/24/07 Time: 22:32
Sample(adjusted): 8 1142
Included observations: 1135 after adjusting endpoints
Convergence achieved after 251 iterations
Adjusted R-squared 0.005612 S.D dependent var 0.022766
S.E of regression 0.022702 Akaike info criterion -4.896861
Sum squared resid 0.582898 Schwarz criterion -4.879119
Log likelihood 2782.969 Durbin-Watson stat 1.932468
Inverted AR Roots .65 .32+.56i .32 -.56i -.32 -.56i
-.32+.56i -.65Kết quả ước lượng ta thấy tổng hệ số của ARCH(1) và GARCH(1) bằng : 0.877924 +0.588939 > 1 Do đó lợi suất trung bình của cổ phiếu BBT chỉ phụ thuộc vào lợi suất trung bình tại phiên trước mà không chịu ảnh hưởng của sự dao động của sự thay đổi này.
3.2.5 Kiểm định xem có tồn tại mô hình I-GARCH?
Kiểm định giả thiết: Ho : c(3)+c(4) = 1
H1 : c(3) + c(4) #1
Ta thu được kết quả :
Wald Test:
Equation: MOHINHKTLNull Hypothesis: C(3)+C(4)=1F-statistic 71.59468 Probability 0.000000Chi-square 71.59468 Probability 0.000000
Do giá trị p-value của cả 2 kiểm đinh F và khi bình phương đều < 0.05 , nên bác bỏ giả thiết Ho, hay không tồn tại mô hình I-GARCH.
3.2.6 Mô hình GARCH – M
Mô hình nghiên cứu sự phụ thuộc lợi suất của cổ phiếu vào độ rủi ro của nó
*Mô hình 1: Lợi suất phụ thuộc vào độ lệch chuẩn.
Dependent Variable: RBBT
Method: ML - ARCH (Marquardt)
Date: 04/24/06 Time: 23:06
Sample(adjusted): 8 1142
Included observations: 1135 after adjusting endpoints
Convergence not achieved after 500 iterations
Trang 13Variance backcast: ON
Coefficient Std Error z-Statistic Prob
SQR(GARCH) 0.000624 0.043914 0.014207 0.9887AR(6) 0.087661 0.036551 2.398341 0.0165
Variance Equation
C 0.000421 2.33E-06 180.6715 0.0000ARCH(1) 0.240734 0.059678 4.033899 0.0001R-squared 0.008675 Mean dependent var 0.000194
Adjusted R-squared 0.006046 S.D dependent var 0.022766
S.E of regression 0.022697 Akaike info criterion -4.779132
Sum squared resid 0.582643 Schwarz criterion -4.761390
Log likelihood 2716.157 Durbin-Watson stat 1.934952
Inverted AR Roots .67 .33 -.58i .33+.58i -.33 -.58i
-.33+.58i -.67Theo mô hình ta có : RBBT = 0.087661* RBBT-6 + 0.000624* σ BBT
Included observations: 1135 after adjusting endpoints
Convergence not achieved after 500 iterations
Variance backcast: ON
Coefficient Std Error z-Statistic Prob
GARCH 0.088672 1.753981 0.050555 0.9597AR(6) 0.087715 0.036463 2.405559 0.0161
Variance Equation
C 0.000421 2.13E-06 197.1477 0.0000ARCH(1) 0.240766 0.059743 4.030016 0.0001R-squared 0.009375 Mean dependent var 0.000194
Adjusted R-squared 0.006747 S.D dependent var 0.022766
S.E of regression 0.022689 Akaike info criterion -4.779136
Sum squared resid 0.582232 Schwarz criterion -4.761394
Log likelihood 2716.160 Durbin-Watson stat 1.928801
Inverted AR Roots .67 .33 -.58i .33+.58i -.33 -.58i
Trang 14Ta thấy giá trị p-value của SQR(GARCH) và GARCH ở 2 mô hình đều > 0.05, như vậy lợi suất của cổ phiếu BBT không phụ thuộc vào độ rủi ro của cổ phiếu này.
Included observations: 1135 after adjusting endpoints
Convergence not achieved after 500 iterations
Adjusted R-squared 0.006017 S.D dependent var 0.022766
S.E of regression 0.022697 Akaike info criterion -4.779523
Sum squared resid 0.582660 Schwarz criterion -4.761781
Log likelihood 2716.380 Durbin-Watson stat 1.935235
Inverted AR Roots .67 .33+.58i .33 -.58i -.33 -.58i
-.33+.58i -.67