1. Trang chủ
  2. » Ôn tập Toán học

Giao an tiet tu chon chu de phuong trinh mot an

3 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 16,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

CHỦ ĐỀ PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

Bài 1: Xét xem x = 4 có là nghiệm của mỗi phương trình sau hay không?

a) 2(3x - 1) - 7=15 -( x - 4)

b) x(3 - 4x) – 5 = 1 - x3

Bài 2: Tìm m để x = 1,5 là nghiệm của phương trình:

m2 (2x-3) - 4x + m = 5

Bài 3: Chứng minh rằng phương trình: 2mx – 5 = - x + 6m – 2 luôn có một nghiệm

x không phụ thuộc vào m

Bài 4: Giải các phương trình sau:

a) 5 – (x – 6) = 4(3 – 2x)

b) 3 – 4x(25 – 2x) = 8x2 + x – 300

Bài 5: Tìm m để hai phương trình sau tương đương

2x + 3 = 0 và (2x + 3) (mx – 1) = 0

Bài 6: Giải và biện luận các phương trình sau:

a) (1 – m)x = m2 – 1

b) (m2 – 5m + 6)x = m2 – 9

Trang 2

Bài 7: Cho phương trình (4m2 - 25)x – 5 = 2m

a) Giải phương trình với m = 5

b) Tìm m để phương trình vô nghiệm

Bài 8: Cho phương trình (4m2 – 9)x = 2m2 + m – 3 Tìm m để phương trình: a) Có nghiệm duy nhất

b) Có vô số nghiệm

Bài 9: Giải các phương trình sau:

a) 3 x +2

2 - 3 x +16 = 2x + 53

b) x - 2 x−55 + x +86 = 7 + x−13

c) 5 x +26 - 8 x−13 = 4 x +25 – 5

Bài 10: Giải các phương trình sau:

a) x +115 + x +27 + x +44 + 6 = 0

b) x +14200 + x +27187 + x +105109 = x +20014 + x +18727 + x +109105

Bài 11: Giải các phương trình sau:

Trang 3

a) x +97125 + x−6335 = x−721 + x−7749 b) x +213 + 2 x +4515 = 3 x +837 + 4 x +699 Bài 12: Giải phương trình:

x

2000+

x+2

2002+

x+4

2004+…+

x+12

2012=7

Bài 13: Giải phương trình ẩn x sau:

a+b−x

b+c −x

c+a−x

4 x

Bài 14: Giải phương trình ẩn x sau:

x−a

bc +

x−b

ca +

x−c

2

a+

2

b+

2

c

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w