Nội dung: Môn Tiếng Việt lớp 1 được kiểm tra theo các mạch kiến thức sau: - Đọc thành tiếng: Kiểm tra về đọc to, rõ ràng, đúng ngữ điệu.[r]
Trang 1UBND HUYỆN QUẾ PHONG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NỘI DUNG, MỨC ĐỘ NHẬN THỨC, KHUNG MA TRẬN ĐỀ, KHUNG MA
TRẬN CÂU HỎI , ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁP ÁN ĐỀ KTCN NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TIẾNG VIỆT -LỚP 2 (Ban hành kèm theo Công văn số 84/PGD&ĐT-GDTH ngày 04/5/2015)
1 Nội dung: Môn Tiếng Việt lớp 2 được kiểm tra theo các mạch kiến thức sau:
- Đọc thành tiếng: Phát âm đúng, ngắt nghỉ hơi hợp lí, hiểu được nội dung đoạn văn có
sẵn trong phiếu (30%)
- Đọc hiểu: Đọc một đoạn văn ngắn, trả lời câu hỏi theo hình thức trắc nghiệm và tự luận (20%)
- Viết chính tả: Nghe viết một đoạn văn ngắn khoảng 50 chữ / 15 phút (30%)
- Làm văn: Kể sơ lược về vật xung quanh theo gợi ý (20%)
2 Mức độ nhận thức: Mức 1: 60% ; Mức 2 : 30 % ; Mức 3 :10%.
3&4 Ma trận đề, câu hỏi kiểm tra
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
TNK
HT khác
TN
HT khác
TNK
HT khác
TNK
HT khác
1
Đọc
a) Đọc
thành
tiếng
(3 điểm)
b) Đọc
hiểu
(2 điểm)
2 Viết a) Chính
tả
(3 điểm)
b) Tập
Làm văn
(2 điểm)
3
Nghe
- nói Kết hợp trong đọc và viết chính tả
UBND HUYỆN QUẾ PHONG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Trang 2luận (20%)
- Viết chính tả: Nghe viết một đoạn văn bản khoảng 60 chữ / 15 phút (30%)
- Làm văn: Kể về người lao động (20%)
2 Mức độ nhận thức: Mức 1: 50% ; Mức 2 : 40 % ; Mức 3 :10%.
3&4 Ma tr n ậ đề, câu h i ki m tra ỏ ể
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TNK
HT khác
TN
HT khác
TNK
HT khác
TNK
HT khác
1
Đọc
a) Đọc
thành
tiếng
(3 điểm)
b) Đọc
hiểu
(2 điểm)
2 Viết a) Chính
tả
(3 điểm)
b) Tập
Làm văn
(2 điểm)
3
Nghe
- nói Kết hợp trong đọc và viết chính tả
Trang 3UBND HUYỆN QUẾ PHONG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NỘI DUNG, MỨC ĐỘ NHẬN THỨC, KHUNG MA TRẬN ĐỀ, KHUNG MA TRẬN CÂU HỎI , ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁP ÁN ĐỀ KTCN NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TIẾNG VIỆT -LỚP 5 (Ban hành kèm theo Công văn số 84/PGD&ĐT-GDTH ngày 04/5/2015)
1 Nội dung: Môn Tiếng Việt lớp 5 được kiểm tra theo các mạch kiến thức sau:
- Đọc thành tiếng: Phát âm đúng, ngắt nghỉ hơi hợp lí, hiểu được nội dung đoạn văn có
sẵn trong phiếu (10%)
- Đọc hiểu: Đọc một đoạn văn bản ngắn, trả lời câu hỏi theo hình thức trắc nghiệm và tự luận (40%)
- Viết chính tả: Nghe viết một đoạn văn bản khoảng 80-90 chữ / 15 phút (20%)
- Làm văn: Viết bài văn ngắn tả cây cối (20%) trình bày và chữ viết (10%)
2 Mức độ nhận thức: Mức 1: 60% ; Mức 2 : 30 % ; Mức 3 :10%.
3&4 Ma trận đề, câu hỏi kiểm tra
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TNK
HT khá c
TN
KQ TL
HT khá c
TN
KQ TL
HT khá c
TN
KQ TL
HT khác
1 Đọc a) Đọc
thành
tiếng
b) Đọc
hiểu
2 Viết a)
Chính
tả
b)
Làm
văn
3
Nghe-
Trang 4- Đọc thành tiếng: Phát âm đúng, ngắt nghỉ hơi hợp lí, hiểu được nội dung đoạn văn có
sẵn trong phiếu (10%)
- Đọc hiểu: Đọc một đoạn văn bản ngắn, trả lời câu hỏi theo hình thức trắc nghiệm và tự luận (40%)
- Viết chính tả: Nghe viết một đoạn văn bản khoảng 70-80 chữ / 15 phút (20%)
- Làm văn: Viết bài văn ngắn tả cây cối (20%) trình bày và chữ viết (10%)
2 Mức độ nhận thức: Mức 1: 50% ; Mức 2 : 30 % ; Mức 3 :10%.
3&4 Ma trận đề, câu hỏi kiểm tra
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số điểm
TN
KQ TL
HT khá c
TN
KQ TL
HT khá c
TN
KQ TL
HT khá c
TN
KQ TL
HT khác
1 Đọc a) Đọc
thành
tiếng
Số
b) Đọc
hiểu
Số
2 Viết a)
Chính
tả
Số
b) Làm
Số
3
Nghe-
nói
Kết hợp trong đọc và viết chính tả
Số
Trang 5UBND HUYỆN QUẾ PHONG
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
NỘI DUNG, MỨC ĐỘ NHẬN THỨC, KHUNG MA TRẬN ĐỀ, KHUNG MA
TRẬN CÂU HỎI , ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁP ÁN ĐỀ KTCN NĂM HỌC 2014-2015
MÔN TIẾNG VIỆT -LỚP 1 (Ban hành kèm theo Công văn số 84/PGD&ĐT-GDTH ngày 04/5/2015)
1 Nội dung: Môn Tiếng Việt lớp 1 được kiểm tra theo các mạch kiến thức sau:
- Đọc thành tiếng: Kiểm tra về đọc to, rõ ràng, đúng ngữ điệu (40%)
- Đọc hiểu: Đọc đoạn văn có sẵn và làm bài tập theo yêu cầu (10%)
- Viết chính tả: Nghe- viết đoạn văn ngắn theo yêu cầu của giáo viên (40%)
- Kiểm tra về luật chính tả, ngữ âm: Làm bài tập điền âm vào chỗ chấm, đưa tiếng đã cho
vào mô hình (10%)
2 Mức độ nhận thức: Mức 1: 80% ; Mức 2 : 10 % ; Mức 3 :10%.
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu và
số điểm
TN
KQ T L khác HT KQ TN TL khác HT KQ TN TL khác HT KQ TN TL khác HT
1
Đọc
a) Đọc
thành
tiếng
b) Đọc
hiểu
2
Viết
a) Chính
tả
b) Bài
tập chính
tả
Kết hợp trong đọc và viết chính tả