Thực hiện đạt hiệu quả 100% các biện pháp đã nêu. +Luôn tạo không khí vui vẻ, tự nhiên trong dạy – học, không đánh đập, lăng mạ hay có những lời lẽ xúc phạm đến nhân phẩm HS[r]
Trang 1
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂY NINH
SỔ KẾ HOẠCH
GIẢNG DẠY BỘ MƠN : Vật Lý
MƠN KIÊM NHIỆM : Công nghệ TRÌNH ĐỘ CHUYÊN MƠN : ĐHSP Lý
HỌ VÀ TÊN GIÁO VIÊN : Thân Thị Thanh
Trang 2
LỜI DẶN DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN
Ngày tháng kiểm tra
Sổ kế hoạch giảng dạy bộ môn gồm có 9 phần sau:
I/ Các môn được phân công giảng dạy.
II/ Bảng dăng ký phấn đấu nâng cao chất lượng.
III/ Phần theo dõi chất lượng học sinh.
IV Đánh giá thực trạng.
V/ Các nội dung và biện pháp để nâng cao chất lượng.
VI/ Phần theo dõi các học sinh giỏi.
VII/ Phần theo dõi các học sinh yếu -kém.
VIII/ Phần theo dõi các học sinh diện chính sách.
Các cột ghi trong sổ này yêu cầu giáo viên phải thực
hiện đầy đủ - kịp thời - đúng qui định.
Sổ này được áp dụng từ năm học 20… - 20….
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TÂY NINH
Trang 3I/ CÁC MÔN ĐƯỢC PHÂN CÔNG GIẢNG DẠY:
TT Phân công giảng
dạy
Số tiết dạy
/nữ
Nghèo TW/nữ
Nghèo ĐP/nữ
TB >
81%/nữ
Con LS /nữ
Trang 4II/ BẢNG ĐĂNG KÝ PHẤN ĐẤU NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG VÀ KẾT QUẢ THỰC TẾ:
Môn Lớp
Tổng số học sinh
Nữ
Học kỳ I (điểm TBM từ 5 trở lên) Cuối năm (điểm TBM từ 5 trở lên) Ghi chú
Đăng ký phấn đấu Kết quả thực tế Đăng ký phấn đấu Kết quả thực tế
Trang 5III/ PHẦN THEO DÕI CHẤT LƯỢNG HỌC TẬP CỦA HỌC SINH:
Môn Lớp số HS Tổng Nữ
GIỮA HỌC KỲ I Loại Kém Loại Yếu Loại TB Khá Loại Loại Giỏi TB trở lên
Trang 7IV/ ĐÁNH GIÁ THỰC TRẠNG:
1 Thuận lợi (về mặt khách quan)
-Về học sinh :
*Hoàn cảnh kinh tế và sự quan tâm gia đình:
- ………
………
- ………
*Sự quan tâm của nhà trường: - ……….
………
- ………
……….
………
- ………
- ………
……… …
- ……….
*Sự quan tâm của GVCN-GVBM: - ………
………
………
- ……….
- ……….
- Về CSVC nhà trường và sự quan tâm của xã hội :
Trang 8* Cơ sở vật chất của nhà trường :
- ………
- ………
- ……….
- ………
- ……….
- ………
- ……….
- -* Sự quan tâm của các ban, ngành, đoàn thể và xã hội : - ……….
- ……….
- ……… …
- ………
- ……….
Trang 10
- Về CSVC nhà trường và sự quan tâm của xã hội :
* Cơ sở vật chất của nhà trường :
- ………
- ……….
- ………
- ………
- ………
- - * Sự quan tâm của các ban, ngành, đoàn thể và xã hội : - ………
- ………
- ………
Trang 113 Mặt mạnh (chủ quan)
* Về học sinh:
+ Nhận thức bộ môn của học sinh: ……….
+ Thái độ học tập: ………
+ Phương pháp tự học: ………
+ Kỹ năng học tập: ………
+ Trình độ, kiến thức: ………
* Về giáo viên: + Phương pháp giảng dạy: ……….
……….
+ Kỹ năng thực hiện HSSS: ………
……….
+ Kỹ năng trình bày bảng: ……….
………
+ Kỹ năng giao tiếp và tổ chức cho học sinh học tập: ……….
……….
+ Kinh nghiệm bản thân: ………
Trang 124 Mặt yếu (chủ quan)
* Về học sinh:
+ Nhận thức bộ môn của học sinh: ………
+ Thái độ học tập : ………
+ Phương pháp tự học : ……….
+ Kỹ năng học tập : ………
+ Trình độ, kiến thức : ……….
* Về giáo viên: + Phương pháp giảng dạy : ………
………
+ Kỹ năng thực hiện HSSS : ………
……….
+ Kỹ năng trình bày bảng : ………
………
+ Kỹ năng giao tiếp và tổ chức cho học sinh học tập : ………
+ Kinh nghiệm bản thân : ……….
………
Trang 13V/ CÁC NỘI DUNG VÀ BIỆN PHÁP ĐỂ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG DẠY HỌC:
1/ Kế hoạch bồi dưỡng học sinh giỏi :
Môn
/ Lớp Các nội dung cần bồi dưỡng (Kiến thức, kỹ năng) Các biện pháp thực hiện
Chỉ tiêu phấn đấu (Ghi cụ thể số lượng/lớp/học kỳ) Kết quả thực hiện
Lý 6 - ………
- ………
- ………
- ………
6a1 6a2 5/30 4/29 16,7 13,7 6/30 5/29 20,0 17,2 Lý 7 - ………
- ………
- ………
-………
7a1 7a2 5/33 5/33 15,2 15,2 6/33 6/33 18,1 18,1 Lý 8 - ……… - ……… 8a1 8a2 4/26 4/24 15,4 16,7 5/26 5/24 19,2 20,8 Lý 9 - ………
- HS giỏi vòng huyện - HS giỏi vòng tỉnh - ……… 9a 9a 9a 3/21 5 3 14,3 4/21 19,1 C.ng 8 - ……… - ………
- ………
8a1 8a2 4/26 4/24 15,4 16,7 5/26 5/24 19,2 20,8 C.ng 9 - ……… - ………
- …………
* Chú ý : Đối với lớp 9,12 phần chỉ tiêu phấn đấu ghi cụ thể số lượng học sinh giỏi vòng trường, huyện, tỉnh.
Môn Thể dục ghi số lượng học sinh đạt Huy chương các bộ môn ở Đại hội Thể dục Thể thao hoặc Hội khỏe Phù Đổng
Trang 142/ Kế hoạch phụ đạo học sinh yếu kém :
Môn /
Lớp Các nội dung cần phụ đạo (Kiến thức, kỹ năng) Các biện pháp thực hiện
Chỉ tiêu phấn đấu (Ghi cụ thể số lượng/lớp/học kỳ)
Kết quả thực hiện (So với chỉ tiêu phấn đấu)
Lý 6 - ………
- ………
- ………
- ………
6a1 6a2 2/30 2/29 6,7 6,9 1/30 1/29 3,3 3,4 Lý 7 - ………
- ………
- ………
- ………
- …………
7a1 7a2 3/33 4/33 9,1 12,1 1/33 1/33 3,0 3,0 Lý 8 - ……… - ………
- ………
- ………
8a1 8a2 2/26 2/24 7,7 8,3 1/26 1/24 3,8 4,2 Lý 9 - ……… - ………
-………
-………
9a 2/21 9,5 1/21 4,7 C.ng 8 - …………
- ………
-
- ………
- ………
8a1 8a2 2/26 1/24 7,7 4,1 0 0 0 C.ng 9 - ……… - ………
- …………
9a 1/21 4,8 0 0
Trang 153/ Kế hoạch làm và sử dụng đồ dùng dạy học :
a/ Giáo viên làm đồ dùng dạy học có chất lượng :
Môn / Lớp Tên đồ dùng dạy học Tên Bài dạy PPCT Tiết Chất lượng Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy
Trang 16b/ Sử dụng đồ dùng dạy học : (Giáo viên lên kế hoạch sử dụng ĐDDH từ đầu năm học )
lượng
Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy
Lý 6 1 1 BÀI 1, 2: Đo độ dài
Lý 6 5 5 BÀI 6: Lực – Hai lực cân bằng
Lý 6 6 6 BÀI 7: Tìm hiểu kết quả tácdụng của lực
Lý 6 7 7 BÀI 8: Trọng lực – Đơn vị lực
Lý 6 9 9 BÀI 9: Lực đàn hồi
Lý 6 10 10 B10: Lực kế - Phép đo lực –Khối lượng và trọng lượng
Lý 6 12 12 BÀI 11: Trọng lượng riêng
Lý 6 13 13 BÀI 12: Thực hành: Xác địnhkhối lượng riêng của sỏi
Lý 6 14 14 BÀI 13: Máy cơ đơn giản
Lý 6 15 15 BÀI 14: Mặt phẳng nghiêng
Lý 6 18 18 BÀI 15: Đòn bẩy
Lý 6 20 19 BÀI 16: Ròng rọc
Lý 6 21 20 BÀI 17: Tổng kết chương I: Cơhọc
Lý 6 22 21 BÀI 18: Sự nở vì nhiệt của chấtrắn
Lý 6 23 22 BÀI 19: Sự nở vì nhiệt của chấtlỏng
Lý 6 24 23 BÀI 20: Sự nở vì nhiệt của chất
Trang 17KHỐI TUẦN TIẾT BÀI TÊN ĐDDH lượng Chất Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy
khí
Lý 6 25 24 B21: Một số ứng dụng của sựnở vì nhiệt (GDBVMT)
Lý 6 26 25 BÀI 22: Nhiệt kế - Nhiệt giai
(GDBVMT)
Lý 6 28 27 BÀI 23: Thực hành đo nhiệt độ
Lý 6 29 28 BÀI 24: Sự nóng chảy và sựđông đặc
Lý 6 30 29 BÀI 25: Sự nóng chảy và sựđông đặc (tt) (GDBVMT)
Lý 6 32 31 BÀI 27: Sự bay hơi và sựngưng tụ (tt) (GDBVMT)
Lý 7 6 6 B6:TH: Quan sát, vẽ ảnh củamột vật tạo bởi gương phẳng
Lý 7 7 7 BÀI 7: Gương cầu lồi(GDBVMT)
Lý 7 8 8 BÀI 8: Gương cầu lõm(GDBVMT)
Lý 7 11 11 BÀI 10: Nguồn âm (GDBVMT)
Trang 18KHỐI TUẦN TIẾT BÀI TÊN ĐDDH lượng Chất Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy
Lý 7 12 12 BÀI 11: Độ cao của âm(GDBVMT)
Lý 7 13 13 BÀI 12: Độ to của âm(GDBVMT)
Lý 7 14 14 BÀI 13: Môi trường truyền âm
Lý 7 15 15 BÀI 14: Phản xạ âm – Tiếngvang (GDBVMT)
Lý 7 16 16 BÀI 15: Chống ô nhiễm tiếngồn (GDBVMT)
Lý 7 20 19 BÀI 17: Sự nhiễm điện do cọxát (GDBVMT)
Lý 7 21 20 BÀI 18: Hai loại điện tích
(GDBVMT)
Lý 7 22 21 BÀI 19: Dòng điện – Nguồnđiện
Lý 7 23 22 BÀI 20: Chất dẫn điện và chấtcách điện – Dòng điện trong
kim loại
Lý 7 24 23 BÀI 21: Sơ đồ mạch điện –Chiều dòng điện
BÀI 22: Tác dụng nhiệt và tácdụng phát sáng của dòng điện(GDBVMT)
BÀI 23: Tác dụng từ - Tác dụnghóa học và tác dụng sinh lí củadòng điện (GDBVMT)
Lý 7 29 28 BÀI 24: Cường độ dòng điện
Lý 7 30 29 BÀI 25: Hiệu điện thế
Lý 7 31 30 BÀI 26: Hiệu điện thế giữa haiđầu dụng cụ dùng điện
BÀI 27: Thực hành: Đo cường
độ dòng điện và hiệu điện thếđối với đoạn mạch nối tiếp
Trang 19KHỐI TUẦN TIẾT BÀI TÊN ĐDDH lượng Chất Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy
BÀI 28: Thực hành: Đo cường
độ dòng điện và hiệu điện thếđối với đoạn mạch song song
Lý 7 34 33 BÀI 29: An toàn khi sử dụngđiện (GDBVMT)
Lý 8 1 1 BÀI 1: Chuyển động cơ học
Lý 8 4 4 BÀI 4: Biểu diễn lực
Lý 8 5 5 BÀI 5: Sự cân bằng lực – Quántính
Lý 8 6 6 BÀI 6: Lực ma sát (GDBVMT)
Lý 8 9 9 BÀI 7: Áp suất (GDBVMT)
Lý 8 10 10 BÀI 8: Bình thông nhau
(GDBVMT)
Lý 8 11 11 BÀI 8 (tiếp theo): Bình thôngnhau (GDBVMT)
Lý 8 12 12 BÀI 9: Áp suất khí quyển
(GDBVMT)
Lý 8 13 13 BÀI 10: Lực đẩy Ácsimét(GDBVMT)
Lý 8 14 14 BÀI 11: Thực hành: Nghiệm lạilực đẩy Ácsimét
Lý 8 15 15 BÀI 12: Sự nổi (GDBVMT)
Lý 8 16 16 BÀI 13: Công cơ học(GDBVMT)
Lý 8 17 17 BÀI 14: Định luật về công
Lý 8 21 20 BÀI 16: Cơ năng: Thế năng,
động năng (GDBVMT)
Lý 8 23 22 BÀI 19: Các chất được cấu tạonhư thế nào
Lý 8 24 23 BÀI 20: Nguyên tử, phân tửchuyển động hay đứng yên?
Lý 8 25 24 BÀI 21: Nhiệt năng
Trang 20KHỐI TUẦN TIẾT BÀI TÊN ĐDDH lượng Chất Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy
BÀI 1: Sự phụ thuộc của cường
độ dòng điện vào hiệu điện thếgiữa hai đầu dây dẫn
Lý 9 2 BÀI 2: Điện trở của dây dẫn –Định luật Ôm
Lý 9
BÀI 3: Thực hành: Xác địnhđiện trở của một dây dẫn bằngampe kế và vôn kế
Lý 9 4 BÀI 4: Đoạn mạch nối tiếp
Lý 9 3 5 BÀI 5: Đoạn mạch song song
Lý 9 10 BÀI 10: Biến trở - Điện trở
dùng trong kĩ thuật
Lý 9 6 12 BÀI 12: Công suất điện(GDBVMT)
Lý 9 7 13 BÀI 13: Điện năng – Công củadòng điện
Lý 9 8 15 BÀI 15: Thực hành: Xác địnhcông suất của các dụng cụ điện
Lý 9 11 22 BÀI 21: Nam châm vĩnh cửu
Lý 9 12 23 BÀI 22: Tác dụng từ của dòng
Trang 21KHỐI TUẦN TIẾT BÀI TÊN ĐDDH lượng Chất Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy
điện – Từ trường (GDBVMT)
Lý 9 24 BÀI 23: Từ phổ - Đường sức từ
Lý 9
13
25 BÀI 24: Từ trường của ống dây
có dòng điện chạy qua
Lý 9 26 BÀI 25: Sự nhiễm từ của sắt,thép – Nam châm điện
Lý 9 32 BÀI 31: Hiện tượng cảm ứngđiện từ
Lý 9 17 33 BÀI 32: Điều kiện xuất hiệndòng điện cảm ứng (GDBVMT)
Lý 9
20
37 BÀI 33: Dòng điện xoay chiều(GDBVMT)
Lý 9 38 BÀI 34: Máy phát điện xoaychiều
Lý 9 21 39 BÀI 35: Các tác dụng của dòng
điện xoay chiều (GDBVMT)
Lý 9 22 41 BÀI 37: Máy biến thế(GDBVMT)
Lý 9 23 44 BÀI 40: Hiện tượng khúc xạánh sáng (GDBVMT)
Lý 9 24 46 BÀI 42: Thấu kính hội tụ
Trang 22KHỐI TUẦN TIẾT BÀI TÊN ĐDDH lượng Chất Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy
Lý 9 26 49 BÀI 45: Ảnh của vật tạo bởithấu kính phân kì
Lý 9 27 52 BÀI 46: Thực hành: Đo tiêu cựcủa thấu kính hội tụ
65 BÀI 59: Năng lượng và sựchuyển hóa năng lượng
Lý 9 66 BÀI 60: Định luật bảo toànnăng lượng (GDBVMT)
Trang 23KHỐI TUẦN TIẾT BÀI TÊN ĐDDH lượng Chất Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy
7 Bài 8: Khái niệm bản vẽ kỹthuật – Hình cắt
CN 8 8 Bài 9: Bản vẽ chi tiết-Bài 11:Biểu diễn ren
CN 8
Bài 10 + 12 TH: Đọc bản vẽ cóhình cắt, có ren (TH)
CN 8 10 Bài 13: Bản vẽ lắp
CN 8
Bài 14: TH: Đọc bản vẽ lắp đơngiản (TH)
CN 8 12 Bài 15: Bản vẽ nhà
CN 8 7 13 Bài 16 TH: Đọc bản vẽ nhà đơngiản (TH)
CN 8 16 Bài 18: Vật liệu cơ khí
CN 8
9 17 Bài 20: Dụng cụ cơ khí
CN 8 18 Bài 21-22: Cưa và đục kim loại-Dũa và khoan kim loại
CN 8 20 Bài 19+ 23: Thực hành Vật liệucơ khí- Đo và vạch dấu (TH)
CN 8 13 25 Bài 28: TH: Ghép nối chi tiết(TH)
CN 8 28 Bài 29: Truyền chuyển động
CN 8 15 29 Bài 30: Biến đổi chuyển động
Trang 24KHỐI TUẦN TIẾT BÀI TÊN ĐDDH lượng Chất Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy
CN 8 30 Bài 31: TH: Truyền chuyểnđộng (Tích hợp)
CN 8
Bài 32: Vai trò của điện năng
trong sản xuất và đời sống (TH)
CN 8 32 Bài 33: An toàn điện
Bài 34+35: TH: Dcụ Bv an toànđiện- cứu người bị điện giật
(TH)
CN 8 20 36 Bài 36+37: Vật liệu kỹ thuật
điện-Phân loại, số liệu
CN 8 21 37 Bài 38+ 39: Đèn sợi đốt- ĐènHuỳnh quang
CN 8 22 38 Bài 40: TH: Đèn ống huỳnh
quang (Tích hợp GD BVMT)
CN 8 23 39 Bài 41: Đồ dùng điện loại Điện- Nhiệt Bàn là điện
CN 8 24 40 Bài 44: Đồ dùng điện loại Điện– Cơ Quạt điện
CN 8 25 41 Bài 46: Máy biến áp một pha
CN 8 27 43 Bài 45+49:TH: Quạt điện –Tính toán điện năng (Tích hợp)
CN 8 30 46 Bài 50: Đặc điểm, cấu tạo củamạng điện trong nhà
CN 8 33 49 Bài 55: Sơ đồ điện
CN 8 34 50 B56+57 TH: sơ đồ nglý-Sơ đồlắp đặt mạch điện (Tích hợp)
CN 9 1 1 Bài 1: Giới thiệu nghề điện dân
dụng
Trang 25KHỐI TUẦN TIẾT BÀI TÊN ĐDDH lượng Chất Nhận xét việc sử dụng ĐDDH sau tiết dạy
CN 9 2 2 Bài 2: Vật liệu dùng trong lắpđặt mạng điện trong nhà
CN 9 3 3 Bài 3: Dụng cụ dùng trong lắpđặt mạng điện trong nhà
Bài 6: Thực hành : Lắp mạchđiện bảng điện (THGDMT)
CN 9 14,15 14,15 Bài 7:Thực hành : Lắp mạchđiện đèn ống huỳnh quang
Bài 8:Thực hành : Lắp mạchđiện hai công tắc hai cực điềukhiển hai đèn (THGDMT)
CN 9 22,23,
24
22,23,24
Bài 9: Thực hành : Lắp mạchđiện hai công tắc ba cực điềukhiển một đèn (THGDMT)
CN 9 25,26,
27
25,26,27
Bài 10: Thực hành : Lắp mạchđiện một công tắc ba cực điềukhiển hai đèn (THGDMT)
CN 9 29,30 29,30 Bài 11: Lắp đặt dây dẫn củamạng điện trong nhà
CN 9 31 31 Bài 12: Kiểm tra an toàn điệntrong nhà
* Ghi chú : Phần chất lượng đồ dùng dạy học do tổ Chuyên môn nhận xét, đánh giá.
Trang 264/ Việc thực hiện đổi mới phương pháp giảng dạy bộ môn:
Môn /
Giáo án
Vật lý
6,7,8,9
- ………… -…………
-…………
- ………” … -………
- ……… -………
- ……… -………
- ……… -………
- Áp dụng chuyên đề đổi mới: Thảo luận, Dạy học theo góc … -Xây dựng chuyên đề giúp HS hứng thú và tích cực, chủ động trong họp tập Công nghệ / K 8,9 - ………
- ………
- ………
- ………
Trang 275/ Kế hoạch tự bồi dưỡng để nâng cao chuyên môn nghiệp vụ :
Soạn 5 tiếtgiáo ánđiện tử
100% cáctiết đượcsoạn trênmáy VT
Soạn 10tiết giáo ánđiện tử
+ Bồi dưỡng ……… + ………
+ ………
Theo KHdạy tíchhợp
Theo KHdạy tíchhợp
dạy
100% tiếtdạy
+ Bồi dưỡng tác phong, đạo đức
nghề nghiệp, thái độ đối xử với
đồng nghiệp, nhân dân và học
sinh
+ Tích cực làm tốt theo“Tấm gương đạo đức
HCM”, tận tình quan tâm đến học sinh, đặc
biệt là học sinh dân tộc, khó khăn Thân thiện,yêu thương học sinh, giúp các em phát triển
tư duy tích cực
100% tiếtdạy 100% tiếtdạy
Các chỉ tiêu phấn đấu đối với cá nhân cần đạt được trong năm học 2013-2014
TN: GiỏiHSSS: TốtXL: A
TN: GiỏiHSSS: TốtDH: LĐTT
TN:
HSSS:
DHGV:
TN: HSSS: DHGV:
*VỀ VIỆC THỰC HIỆN CÁC CUỘC VẬN ĐỘNG VÀ PHONG TRÀO THI ĐUA TRONG NĂM HỌC 2013 – 2014
Trang 28+Tham gia đủ các CĐ về việc “Học tập và làm theo
tấm gương đạo đức Bác Hồ” do xã, huyện tổ chức.
+Luôn sống đoàn kết, có ý thức XD Đảng, đơn vịtrong sạch, đoàn kết, yêu thương, giúp đỡ lẫn nhau
+Luôn tận tụy với HS và nhân dân
+Sống trung thực, tiết kiệm Nâng cao tinh thần phê
và tự phê bình
Thực hiện
đạt hiệuquả 100%
các biệnpháp đãnêu
Thực hiện
đạt hiệuquả 100%các biệnpháp đãnêu
+ Cuộc vận động “Mỗi thầy giáo,
cô giáo là một tấm gương đạo
đức, tự học và sáng tạo”
+Luôn giữ gìn phẩm chất đạo đức Nhà giáo, là tấmgương mẫu mực về lối sống và cách ứng xử cho HSnoi theo
+Không ngừng tự nghiên cứu, học hỏi để nâng cao
hơn nữa chuyên môn, nghiệp vụ cũng như năng lực
công tác
+Mạnh dạn đổi mới, sáng tạo trong dạy – học và
việc thực hiện NV để đạt hiệu quả tốt nhất
Thực hiện
đạt hiệuquả 100%
các biệnpháp đãnêu
Thực hiện
đạt hiệuquả 100%các biệnpháp đãnêu
+ Cuộc vận động “Hai không ”
với Bốn nội dung: “Nói không
với tiêu cự trong thi cử và bệnh
thành tích trong giáo duc, nói
không với vi phạm đạo đức nhà
giáo và việc học sinh ngồi sai
các biệnpháp đãnêu
Thực hiện
đạt hiệuquả 100%các biệnpháp đãnêu
+ Phong trào thi đua “Xây dựng
trường học thân thiện, học sinh
tích cực ”
+Thường xuyên quan tâm, lắng nghe tâm tư,nguyện vọng của HS, chia sẻ giúp đỡ các em, đặcbiệt là những HS yếu, kém, HS dân tộc để các em
tự tin, tiến bộ trong học tập
+Quan tâm, giáo dục thường xuyên cho HS trongviệc giữ gìn phong quang trường – lớp và xây dựngtrường học : “xanh – sạch – đẹp”
+Đối xử thân thiện, công bằng với mọi đối tượng +Luôn tạo không khí vui vẻ, tự nhiên trong dạy –học, không đánh đập, lăng mạ hay có những lời lẽxúc phạm đến nhân phẩm HS
+Giúp HS hứng thú với việc học, để các em thực sự
thấy rằng: “ Mỗi ngày đến trường là một ngày vui”.
Thực hiện
đạt hiệuquả 100%
các biệnpháp đãnêu
Thực hiện
đạt hiệuquả 100%các biệnpháp đãnêu