Mỗi hoa chỉ là một phần tử của xã hội thắm tươi ; người ta quên đóa hoa, chỉ nghĩ đến cây, đến hàng, đến những tán lớn xòe ra như muôn ngàn con bướm thắm đậu khít nhau.. Nhưng hoa càng[r]
Trang 1TRƯờng tiểu học Tiền Phong 1 Thứ … ngày ….tháng … năm 20 … ngày … ngày ….tháng … năm 20 … .tháng … ngày ….tháng … năm 20 … năm 20 … ngày ….tháng … năm 20 … .
Họ và tên: ……… ớp:……… L
Bài kiểm tra định kì cuối NĂM HọC
Môn : Toỏn - Lớp 4
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao nhận đề)
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
Câu1: (1,0 điểm) Phân số 4
5 bằng phân số nào?
A 20
16 B
16
20 C
16
15 D
12
16
Câu2 : (1,0 điểm) Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 24
33=
11 L :à:
A 1 B 3 C 4 D 8
Câu 3: (1,0 điểm) Phép trừ 9
18 -
4
18 có kết quả là:
A 5
18 B.5 C
13
18 D
36 18
Câu 4: (1,0 điểm) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37m2 9dm2 = … dm2 là:
II Phần tự luận (6điểm)
Câu1: (2điểm ) : Tính :
a, 2
5 +
5
12 =
b, 2
3 -
3
8 =
c, 3
7 x
4
9 =
d, 11
10 -
2
5 :
2
3 =
Câu 2: (1điểm ) Điền đấu >, <, =
a, 7
12
7
13 b,
10
18
11
18 c,
5
8
10
16 d, 1
70 71
Câu 3: ( 1 điểm)
Một miếng kính hình thoi có độ dài các đờng chéo là 16 cm và 10 cm Tính diện tích miếng kính đó
Câu 4:
(2điểm) Hai cửa hàng bán đợc 665 tấn gạo Tìm số gạo mỗi cửa hàng bán đợc, biết rằng
số gạo cửa hàng thứ nhất bán đợc bằng 3
4 số gạo bán đợc của cửa hàng thứ hai.
………
………
Điểm
Trang 2………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Đáp án và biểu chấm môn toán Năm học :2014 – 2015 2015
A Phần trắc nghiệm (4điểm) Mỗi bài đúng cho 1,0 điểm.
Câu 1 Khoanh vào B.
Câu 2 Khoanh vào D.
Câu 3 Khoanh vào A.
Câu 4 Khoanh vào B.
B Phần tự luận (6 điểm )
Câu 1: (2điểm ) : Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
Kết quả: a, 49
60; b,
7
24; c,
12
63 d,
5 10
( HS có thể rút gọn kết quả )
Câu 2: (1 điểm ) Điền đúng dấu mỗi phép tính cho 0,25 điểm
a, 7
12 >
7
13 b,
10
18 <
11
18 c,
5
8 =
10
16 d, 1 >
70 71
Câu 3: ( 1 điểm) Tính đúng và ghi được đáp số cho 1 điểm.
Diện tích miếng kính là: (0,25đ)
(16 10) : 2 = 80 (cm2) (0,5đ)
Đáp số: 80 cm2 (0.25đ)
Câu 4: ( 2 điểm)
- Vẽ sơ đồ đúng cho 0,5 điểm
Theo sơ đồ tổng số phần bằng nhau: 3 + 4 = 7 (phần) (0,25 điểm)
Số gạo cửa hàng thứ nhất bán đợc: 665 : 7 x 3 = 285 (tấn) (0,5 điểm)
Số gạo cửa hàng thứ hai bán đợc: 665 - 285 = 380 (tấn) (0,5 điểm)
Đáp số : 285 tấn ; 380 tấn (0,25 điểm)
(HS có thể trình bày cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
Trang 3ĐỀ 2
Bài kiểm tra định kì cuối NĂM HọC Môn : Toỏn - Lớp 4 - Năm học: 2014 – 2015
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao nhận đề)
I Phần trắc nghiệm (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
Câu1: (1,0 điểm) Phân số 18
54 rút gọn thành phân số tối giản là:
A 1
3 B.
9
27 C
3
9 D.
2 6
Câu2: (1,0 điểm) Phép trừ 9
18 -
4
18 có kết quả là:
A 5
18 B.5 C
13
18 D
36 18
Câu 3: (1,0 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
3
7=
3 X .
7 X =
21
49
A 6 B 7 C.8 D 9
Câu 4: (1,0 điểm) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37m2 9dm2 = … dm2 là:
A 379 B 3709 C 37009 D 3790
II Phần tự luận (6điểm)
Câu 1(2 điểm)
a 1
2 +
1
b, 4
5 -
2
3 =
c 5
7 :
8
d 2
Câu 2(1điểm) Tìm x
a ) x : 11 = 25 b) 846 : x = 18
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 3(2điểm) Một thửa ruộng hỡnh chữ nhật chiều dài 120 m, chiều rộng bằng 2
3 chiều dài Người ta trồng lỳa ở đú, tớnh ra cứ 100 m2 thu được 60 kg thúc Hỏi ở thửa ruộng đú người ta thu được bao nhiờu kg thúc?
Trang 4Bài giải ……….
………
………
………
………
………
………
……… ………
………
………
………
………
………
………
Câu 4(1 điểm): Tớnh diện tớch hỡnh thoi,biết: a, Độ dài đường chộo là: 5dm và 20 dm; b, độ dài cỏc đường chộo là: 4m và 15 dm Bài giải
Đáp án và biểu chấm môn toán Năm học :2014 – 2015 2015
A Phần trắc nghiệm (4điểm) Mỗi bài đúng cho 1,0 điểm.
Câu 1 Khoanh vào A.
Câu 2 Khoanh vào A.
Câu 3 Khoanh vào B.
Câu 4 Khoanh vào B.
Trang 5B Phần tự luận (6 điểm )
Câu 1: (2điểm ) : Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm.
Kết quả: a, 5
6; b,
2
15; c,
2
5 d,
10 9
( HS có thể rút gọn kết quả )
Câu 2: (1 điểm ) Mỗi phép tính đúng cho 0,25 điểm.
Kết quả: a, 11
4 b,
5
6 c,
17
4 d,
15 2
Câu 3: ( 2 điểm)
Chiều rộng thửa ruộng là: 120 x 23= 80( m ) (0,5 điểm)
Diện tớch thửa ruộng là: 120 x 80 = 9600 (m2 ) (0,5 điểm)
Trờn thửa ruộng đú người ta thu được số thúc là: 9600: 100 x 60 = 5760 ( kg ) (0,5đ)
Đỏp số: 5760 kg (0,5 điểm)
Câu 4: ( 1 điểm)
a, Diện tớch hỡnh thoi là: 5 X 20
2 = 50(dm2) (0,25 điểm)
b, Đổi 4m = 40dm (0,25 điểm)
Diện tớch hỡnh thoi là: 40 X 15
2 = 300(dm2) (0,25 điểm)
Đỏp số: a, 50 dm2
b, 300 dm2
(0,25 điểm)
ĐỀ 3 Bài kiểm tra định kì cuối NĂM HọC
Môn : Toỏn - Lớp 4 - Năm học: 2014 – 2015
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao nhận đề)
I Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước ý đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: a.(0,5 điểm) Số thích hợp điền vào chỗ chấm là
3
7=
3 X .
7 X =
21
49
A 6 B 7 C.8 D 9
b.(0,5 điểm) Phân số 18
54 rút gọn thành phân số tối giản là:
A 1
3 B.
9
27 C
3
9 D.
2 6
Câu 2: a (0,5 điểm) Trong các phân số sau phân số nào lớn nhất?
Trang 6A 99
100 B
99
99
98 D.
99 90
b (0,5 điểm)Giỏ trị của chữ số 8 trong số 548762 là:
A 80000, B 8000 , C 800, D 8
Cõu 3: (1 điểm) Phép trừ 189 - 4
18 có kết quả là:
A 5
18 B.5 C
13
18 D
36 18
Câu 4: a (0,5 điểm) Số thích hợp viết vào chỗ chấm để 37m2 9dm2 = dm2 là:
b (0,5 điểm) Bác Hồ sinh năm 1890 Bác sinh vào:
A Thế kỉ XX B.Thế kỉ XIX C Thế kỉ XVIII
II Phần tự luận (7điểm)
Câu 1(2 điểm)
a 7
15 +
4
5 =………
b 5 7 : 8 3 =……….
c 3 7 x 5 2 - 5 14 = ………
Câu 2(1điểm) Tìm x a ) 1890 : x = 35 b) 37: x=14 ……… ………
……… ………
……… ………
Câu 3 (2điểm) Lớp 4A và lớp 4B thu góp được 98 kg giấy vụn, lớp 4B thu góp đư ợc số giấy vụn bằng 3 4 số giấy vụn của lớp 4A Hỏi mỗi lớp thu góp đư ợc bao nhiêu kilôgam giấy vụn? ………
………
………
………
………
………
………
Câu 4(1 điểm): Tớnh diện tớch hỡnh thoi,biết:
a, Độ dài đường chộo là: 5dm và 20 dm;
b, độ dài cỏc đường chộo là: 4m và 15 dm
Trang 7………
………
………
………
………
………
HƯớng dẫn chấm bài kiểm tra định kỳ cuối học kỳ II Môn: toán - LớP 4 - Năm học 2014 - 2015 I Phần trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm Câu 1: a.(0,5 điểm) ý B b (0,5 điểm) ý A Câu 2: a.(0,5 điểm) ý D b (0,5 điểm) ý A Câu 3: ý A Cõu 4: a.(0,5 điểm) ý c b (0,5 điểm) ý B II Phần tự luận (7điểm) Câu 1(3 điểm) A v b à b Mỗi phần tính đúng, cho 1 điểm C 1 đ a 7 15 + 4 5 = 7 15+ 12 15= 19 15 b 5 7 : 8 3 = 5 7 x 3 8= 15 56 c 3 7 x 5 2 - 5 14 = 15 14 - 5 14= 5 7 Câu 2(1điểm) Tìm x a) x = 1890: 35 (0,25điểm) b) 3 7: x= 1 4 x = 54 (0,25điểm) x =3 7: 1 4 (0,25điểm)
x = 12 7 (0,25điểm)
Câu 3 (2 điểm) HS có thể làm nh sau: Ta có sơ đồ ? kg Lớp 4A: .
98 kg (0,25 điểm) Lớp 4B:
? kg
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 (phần) (0,5 điểm)
Số giấy vụn lớp 4A thu góp đợc là:
Trang 8(98 : 7) x 4 = 56 (kg) (0,5 điểm)
Số giấy vụn lớp 4B thu góp đợc là:
(98 : 7) x 3 = 42 (kg) (0,5 điểm)
Đáp số: Lớp 4A: 56 kg
Lớp 4B : 42 kg (0,25 điểm)
(HS có thể giải theo những cách khác nhau nhng câu lời giải phải lôgic, hợp lí.)
Câu 4(1 điểm).
a, Diện tớch hỡnh thoi là: 5 X 20
2 = 50(dm2) (0,25 điểm)
b, Đổi 4m = 40dm (0,25 điểm)
Diện tớch hỡnh thoi là: 40 X 15
2 = 300(dm2) (0,25 điểm)
Đỏp số: a, 50 dm2
b, 300 dm2 (0,25 điểm)
BÀI KHẢO SÁT CUỐI Kè 2 - NĂM HỌC: 2014 - 2015 MễN TOÁN - LỚP 4 ( Thời gian làm bài: 40 phỳt )
Họ và tờn Lớp 4
Bài 1 : (1đ) Viết số hoặc chữ thớch hợp vào ụ trống
30 845
Sỏu trăm mười lăm nghỡn khụng trăm bảy mươi tỏm
420 305
Bảy trăm linh năm nghỡn hai trăm
Bài 2 : (1đ) Trong cỏc phõn số:
9
10 ;
1
4 ;
3
10 phõn số nào bộ nhất
………
Bài 3: ( 1đ) Khoanh vào chữ đặt trước cõu trả lời đỳng:
Giỏ trị của chữ số 4 trong số 240853 là:
Bài 4 : (1đ) Điền số thớch hợp vào chỗ chấm
1
4 giờ = ………phỳt 2 kg 56g = ……… g 35km = ………m 7km2 = ………m2
Bài 5 : (2đ) Đặt tính rồi tính:
a, 6 397+ 2 785 b, 29 042 – 5 987 c, 2 057 13 d, 2484 : 23
……… ………
……… ………
……… ……….………
Trang 9Bài 6: (1đ) Tìm x biết
a) x - 32 = 45 b) 35 x x = 47
……… ………
……… ………
……… ………
Bài 7: (1đ) Giải bài toán:
Một miếng kính hình thoi có độ dài các đường chéo là 14 cm và 10 cm Tính diện tích miếng kính đó?
Bài 8: (2đ) Một người bán được 280 quả cam và quýt, trong đó số cam bằng 25 số quýt Tính số cam và quýt đã bán?
ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM TOÁN 4 KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM HỌC 2014 - 2015
Trang 10Bài Đáp án điểm Ghi chú
Bài 1:
1,0
điểm
Bốn trăm hai mươi nghìn ba trăm linh năm 0,25
Bài 2:
1,0
điểm Phân số bé nhất là:
1
Bài 3
1,0
điểm
Bài 4:
1,0
điểm
1
4 giờ = 15 phút 2 kg 56g = 2056 g
35km = 35000 m 7km2 = 7000000m2
1,0 Đúng mỗi bài
cho 0,25đ
Bài 5:
2,0
điểm
a/ 9182 b/ 23055 c/ 26741 d/ 108 2,0 Đặt tính đúng
nhưng tính sai không cho điểm
Bài 6:
1,0
điểm
a) x - 3
2 = 45
x = 45 + 32
x = 2310
b) 35 x x = 47
x = 47 : 35
x = 2021
1,0
Đúng mỗi bài cho 0,5đ
Bài 7:
1,0
điểm
Diện tích tấm kính là: 14 x 10 : 2 = 70 cm2
Đáp số: 70 cm2
1,0
Bài 8:
2,0
điểm
Bài giải : Theo bài ra ta có sơ đồ
Cam : 280quả
Quýt:
Tổng số phần bàng nhau: 2 + 5 = 7 ( phần)
Số quả cam là: 280 : 7 x 2 = 80 ( quả)
Số quả quýt là : 280 – 80 = 200( quả) Đáp số : Cam 80 quả; Quýt 200 quả
0,5
0,5 0,5 0,5
Trang 11Bài kiểm tra định kì cuối NĂM HọC Môn : Tiếng việt - Lớp 4 - Năm học: 2014 – 2015
Thời gian: 40 phút (không kể thời gian giao nhận đề)
A Kiểm tra kĩ năng đọc và kiến thức Tiếng Việt
Cho v n b n sau:ăn bản sau: ản sau:
Hoa học trũ
1 Phượng khụng phải là một đúa, khụng phải vài cành; phượng đõy là cả một loạt,
cả một vựng, cả một gúc trời đỏ rực Mỗi hoa chỉ là một phần tử của xó hội thắm tươi ; người ta quờn đúa hoa, chỉ nghĩ đến cõy, đến hàng, đến những tỏn lớn xũe ra như muụn ngàn con bướm thắm đậu khớt nhau
2 Nhưng hoa càng đỏ, lỏ lại càng xanh vừa buồn mà lại vừa vui mới thực là nỗi niềm bụng phượng Hoa phượng là hoa học trũ Mựa xuõn, phượng ra lỏ Lỏ xanh
um, mỏt rượi, ngon lành như lỏ me non Lỏ ban đầu xếp lại , cũn e ấp, dần dần xũe
ra cho giú đưa đẩy lũng cậu học trũ phơi phới làm sao ! cậu chăm lo học hành, rồi lõu cũng vụ tõm quờn mất màu lỏ phượng Một hụm, bỗng đõu trờn những cành
cõy bỏo một tin thắm: Mựa hoa phượng bắt đầu Đến giờ chơi, cậu học trũ ngạc
nhờn trụng lờn: Hoa nở lỳc nào mà bất ngờ vậy ?
3 Bỡnh minh của hoa phượng là một màu đỏ cũn non, nếu cú mưa, lại càng tươi
dịu Ngày xuõn dần hết số hoa tăng lờn, màu cũng đậm dần Rồi hũa nhịp với mặt trời chúi lọi, màu phượng mạnh mẽ kờu vang: Hố đến rồi ! Khắp thành phố bỗng rực lờn như đến Tết nhà nhà đều dỏn cõu đối đỏ
Theo Xuõn Diệu
I/ PH Ầ N ĐỌ C
Đọc thành tiếng (1 đ): Đọc một trong ba đoạn văn của văn bản
Đọc thầm và làm bài tập (khoảng 15 – 20 phỳt)
Bài 1: Khoanh trũn chữ cỏi trước ý trả lời đỳng cho từng cõu hỏi dưới đõy:
1 (0.5 đ) Nội dung của cỏc đoạn văn trờn là gỡ?
A Tả vẻ đẹp của hoa phượng
B Tả hoa phượng vào mựa hố
C Tả hoa phượng vào mựa xuõn
2 (0.5 đ) Mựa xuõn, "lỏ phượng" được tỏc giả so sỏnh với gỡ?
A.Lỏ me B Lỏ me non C Lỏ khoai non
3 (0.5 đ) Đoạn 2 cú mấy cõu so sỏnh?
A 1 cõu B 2 cõu C 3 cõu
4 Em hóy đặt một cõu ngoài bài tả hoa phượng cú dựng hỡnh ảnh so sỏnh?
……….……… ……….………
5 Dũng nào chỉ toàn từ lỏy ?
A Căm căm, run run, lập cập, nghiờng nghiờng
B Rồng rắn, căm căm, phõn phỏt, lập cập
C Xanh xao, thoỏt thõn, run run, bờ bói
6 Cõu nào sau đõy là cõu cầu khiến?
Trang 12A Bạn đang làm gỡ vậy? B Nhanh lờn nào! C Cậu bộ vừa đi vừa huýt sỏo.
7 Theo em thám hiểm là gì?“thám hiểm”là gì? ”là gì?
A Tìm hiểu về đời sống của nơi mình ở
B Đi chơi xa để xem phong cảnh
C Thăm dò, tìm hiểu những nơi xa lạ, khó khăn, có thể nguy hiểm
8 Viết vào chỗ trống bộ phận chủ ngữ trả lời cho cõu hỏi Ai để hoàn thành cõu sau:
giảng bài rất hay
II/ PHẦN VIẾT
Kiểm tra kĩ năng viết chớnh tả (nghe - viết) (2,0 đ) (khoảng 15 phỳt)
Chớnh tả: Giỏo viờn đọc cho học sinh chộp đoạn 2 bài: Đường đi Sa Pa (Trang 102- 103 SGK
Tiếng Việt 4 Tập 2)
.……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….………
Tập làm văn: ( 3đ) Đề bài: Hóy viết một bài văn tả một đồ dựng học tập của em mà em yờu thớch. ……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
……….
………
Trang 13HƯỚNG DẪN Đ NH GI CHO ÁNH GIÁ CHO ÁNH GIÁ CHO ĐIỂM KIỂM TRA CUỐI NĂM – TV L ỚP 4
I/ PH Ầ N ĐỌ C
1- Đọc th nh ti ành ti ếng: 1 điểm
- HS đọc một đoạn văn
- GV đỏnh giỏ, cho điểm dựa vào những yờu cầu sau:
+Đọc đỳng tiếng, đỳng từ
+Ngắt nghỉ hơi đỳng ở cỏc dấu cõu
+Tốc độ đọc đạt yờu cầu
- Nếu học sinh khụng đạt được đủ cỏc yờu cầu trờn thỡ tựy vào mức độ đạt mà GV cho điểm thớch hợp (Trỏnh cho điểm 0)
2- Đọc – Hiểu:
Đỏnh dấu đỳng theo đỏp ỏn sau ghi 0.5 điểm cho một cõu
Cõu 4: Học sinh cú thể đặt cõu: Hoa phượng đỏ rực như ngọn lửa.
Cõu 8: học sinh cú thể đặt cõu: Cụ giỏo giảng bài rất hay.
II/ PHẦN VIẾT
1- Chớnh tả:(2 điểm)
-Bài viết khụng mắc lỗi chớnh tả, chữ viết rừ ràng, trỡnh bày đỳng đoạn văn: 2đ
- Sai 2 lỗi chớnh tả trong bài viết( Sai – lẫn phụ õm đầu hoặc vần, thanh; khụng viết hoa đỳng quy định): trừ 0,25 đ
- Lưu ý: Nếu chữ viết khụng rừ ràng, sai về độ cao, khoảng cỏch, kiểu chữ hoặc trỡnh bày bẩn,…trừ 0.25 điểm toàn bài
2- Tập l m v ành ti ăn (3 điểm)
+ Bố cục đầy đủ 3 phần của bài văn tả đồ vật: 1đ
+ Giới thiệu được đồ vật đúng yêu cầu 0,5đ
+ Miêu tả được cơ bản bao quát của đồ vật 1,0
+ Tả được bộ phận của đồ vật 0,5đ
+ Biết chọn lựa hình ảnh tiêu biểu, câu văn trôi chảy, mạch lạc, sắp xếp hợp lí, logic 0,5 đ
+ Nêu được lợi ích ( tình cảm gắn bó, ý thức đối với đồ vật) 0,5đ