Tất cả các khối lớp thực hiện theo chương trình GDPT có 37 tuần chuyên môn theo qui định của PGD&ĐT... III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.[r]
Trang 1Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp : Phòng GD & ĐT Tân Châu
Tên cơ sở giáo dục : Trường THCS Suối Ngô
THÔNG B¸O
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014-2015
I Điều kiện tuyển sinh. 100% học sinhTNTH thuộc
địa bàn tuyển sinh vào lớp 6
100% học sinh
đã học xong lớp 6 thuộc địa bàn tuyển sinh vào học lớp 7
100% học sinh
đã học xong lớp
7 thuộc địa bàn tuyển sinh vào học lớp 8
100% học sinh
đã học xong lớp 8 thuộc địa bàn tuyển sinh vào học lớp 9
II Chương trình giáo dục mà cơ
sở giáo dục tuân thủ. Tất cả các khối lớp thực hiện theo chương trình GDPT có 37 tuần chuyên môn theo qui định của PGD&ĐT
III Yêu cầu về phối hợp giữa cơ
sở giáo dục và gia đình
Yêu cầu về thái độ học tập của
học sinh.
-Nghiêm túc thực hiện sổ liên lạc của học sinh nhằm thông tin kịp thời việc học tập của hs giữa nhà trường và gia đình
-Về thái độ học tập của học sinh: Nghiêm túc thực hiện Điều lệ trường trung học và Nội qui, quy định của nhà trường
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của
cơ sở giáo dục cam kết phục
vụ học sinh (như các loại
phòng phục vụ học tập, thiết
bị dạy học, tin học ).
Đảm bảo sử dụng có hiệu quả 100% về CSVC và trang thiết bị sẵn có tại đơn vị nhằm phục vụ tốt việc học tập của học sinh để nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập của nhà trường
V Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở
giáo dục.
Thực hiện nghiêm túc các hoạt động ngoại khóa, hoạt động GDNGLL
để hỗ trợ việc học tập của học sinh tốt hơn
VI Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý
của cơ sở giáo dục.
-100% CB quản lý và giáo viên có trình độ CĐSP trở lên
-100% CB quản lý và giáo viên ứng dụng được CNTT trong quản lý và giảng dạy
VII Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt
được.
-HL : 80 % từ
TB trở lên -HK : 95,5 %
từ TB trở lên
-HL : 85 % từ
TB trở lên -HK : 95,5 % từ
TB trở lên
-HL : 85 % từ
TB trở lên -HK : 95,5 %
từ TB trở lên
-HL : 99 % từ
TB trở lên -HK : 99,5 % từ
TB trở lên
VIII Khả năng học tập tiếp tục của
học sinh. Phấn đấu 80 % học sinh đã TN.THCS năm học 2013-2014 vào học lớp 10 THPT , các trường trung cấp chuyên nghiệp và học nghề
Suối Ngô, ngày 01 tháng 10 năm 2014
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Lê Xuân Long
Trang 2Biểu mẫu 09
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp : Phòng GD & ĐT Tân Châu
Tên cơ sở giáo dục : Trường THCS Suối Ngô
THÔNG B¸O Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học 2013 – 2014
Chia ra theo khối lớp Lớp
(tỷ lệ so với tổng số)
293 – 66.44 %
92-66.19
%
73-66.36
%
76-73.79
%
52-58.43%
41-29.5
%
37-33.64
%
25-24.27
%
34 – 38.2
%
3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 2.49 % 11 – 4.32%6- 0%0- 1.94%2- 3.37%
II Số học sinh chia theo học lực
1 Giỏi(tỷ lệ so với tổng số) 15.65 % 69 –
19-13.67
%
20-18.18
%
19-18.45
%
11-12.36%
56-40.28 8%
44-40.0
%
41-39.80 6%
23-25.843
%
3 Trung bình(tỷ lệ so với tổng số) 43.31 % 191 –
54-38.85
%
39-35.45
%
43-41.75
%
55-61.80
%
(tỷ lệ so với tổng số)
17 – 3.85 %
10-7.19
%
7-6.36
%
0-0%
0- 0%
III Tổng hợp kết quả cuối năm
1 Lên lớp(tỷ lệ so với tổng số) 96.15 % 424 –
129-92.81
%
103-93.64
%
103-100
%
89-100
%
a Học sinh giỏi(tỷ lệ so với tổng số) 15.65 % 69 –
19-13.67
%
20-18.18
%
19-18.45
%
11-12.36%
Trang 36 năm học)
(tỷ lệ so với tổng số)
14 – 3.17 %
5-3.59%
5-4.54%
IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi văn hóa
5-5.62%
(tỷ lệ so với tổng số)
11-12.35 %
11-12.35%
(tỷ lệ so với tổng số)
23 – 25.84 %
23 – 25.84%
VII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công
lập
(tỷ lệ so với tổng số)
VIII
Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài
công lập
(tỷ lệ so với tổng số)
IX Số học sinh nam/số học sinh nữ 441 / 204 139 /58 110 /53 103 /49 89 / 44
Suối Ngô, ngày 01 tháng 10 năm 2014
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Lê Xuân Long
Trang 4Biểu mẫu 10
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp :
Tên cơ sở giáo dục :
Phòng GD & ĐT Tân Châu Trường THCS Suối Ngô
THÔNG B¸O Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục phổ thông,
năm học 2014 – 2015
-6 Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn) 01
IV Tổng số diện tích đất (m2) 8.063 m2
V Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 2.063 m2
VI Tổng diện tích các phòng
3 Diện tích phòng chuẩn bị (m2)
4 Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) Số bộ / lớp
Trang 54 Máy chiếu OverHead /projector /vật thể 01 01 cái / 12 lớp
5 Thiết bị khác :
tổng diện tích (m2)
Số chỗ Diện tích
bình quân /chỗ
XII Phòng nghỉ cho học sinh bán
trú
Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2 / học sinh
(*Theo Thông tư 12/2011/TT-BGDĐT về Điều lệ trường trung học cơ sở, phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành và Thông tư 27/2011/TT-BYT về việc ban hành QCVN 01:2011/BYT -Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm vệ sinh.)
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của
trường
http://thcs-suoingo-tayninh.violet.vn/
Suối Ngô, ngày 01 tháng 10 năm 2014
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
Lê Xuân Long
Trang 6Biểu mẫu 11
(Kèm theo Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của
Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Tên cơ quan quản lý cấp trên trực tiếp :
Tên cơ sở giáo dục :
Phòng GD & ĐT Tân Châu Trường THCS Suối Ngô
THÔNG B¸O Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2014 – 2015
STT Nội dung Tổngsố
Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo
Ghi chú
Tuyển dụng trước NĐ
116 và tuyển dụng theo
NĐ 116 (Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)
TS ThS ĐH CĐ TCCN Dưới
TCCN
Tổng số giáo viên, cán bộ
Trong đó số giáo viên dạy môn:
5
Sử 02 Biên chế , 01Hợp đồnglàm việc lần đầu 02
9 C.Nghệ
4 Nhân viên y tế 0
5 Nhân viên thư viện 0 Biên chế
6 Nhân viên khác