Laøm vieäc khaùc; söû duïng ñieän thoaïi di ñoäng hoaëc maùy nghe nhaïc trong giôø hoïc; huùt thuoác, uoáng röôïu, bia vaø söû duïng caùc chaát kích thích khaùc khi ñang tham gia caùc ho[r]
Trang 1PHÒNG GD&ĐT TÂN CHÂU
TRƯỜNG THCS SUỐI NGÔ
****** # ******
10 ĐIỀU NỘI QUI CỦA HỌC SINH
-(Căn cứ vào điều 4 thơng tư 58/2011/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 12 năm 2011 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)
Điều 1: Không được vắng không phép, bỏ tiết, thường xuyên đi trễ, có những biểu
hiện gian lận trong khi làm bài kiểm tra, thi cử
Điều 2: Không ăn mặc không đúng qui định, lưu hành văn hóa phẩm đồi trụy Học
sinh nam không để tóc dài, không hút thuốc, uống rượu bia
Điều 3: Không được thiếu ý thức giữ gìn vệ sinh chung, vệ sinh cá nhân không
sạch sẽ
Điều 4: Thực hiện nghiêm túc nội quy nhà trường; chấp hành tốt luật pháp, quy
định về trật tự, an toàn xã hội, an toàn giao thông; tích cực tham gia đấu tranh với các hành động tiêu cực, phòng chống tội phạm, tệ nạn xã hội;
Điều 5: Luôn kính trọng thầy giáo, cô giáo, người lớn tuổi; thương yêu và giúp đỡ
các em nhỏ tuổi; có ý thức xây dựng tập thể, đoàn kết, được các bạn tin yêu;
Điều 6: Tích cực rèn luyện phẩm chất đạo đức, có lối sống lành mạnh, giản dị,
khiêm tốn; chăm lo giúp đỡ gia đình;
Điều 7: Hoàn thành đầy đủ nhiệm vụ học tập, có ý thức vươn lên, trung thực trong
cuộc sống, trong học tập;
Điều 8:Tích cực rèn luyện thân thể, giữ gìn vệ sinh và bảo vệ môi trường;
Điều 9: Tham gia đầy đủ các hoạt động giáo dục, các hoạt động do nhà trường tổ
chức; tích cực tham gia các hoạt động của Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh, Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh;
Điều 10: Có thái độ và hành vi đúng đắn trong việc rèn luyện đạo đức, lối sống
theo nội dung môn Giáo dục công dân
Trang 2CÁC HÀNH VI CẤM ĐỐI VỚI HỌC SINH
(Trích Điều lệ Trường Trung Học)
-Cấm học sinh có những hành vi sau đây:
1 Xúc phạm nhân phẩm, danh dự, xâm phạm thân thể giáo viên, cán bộ, nhân viên của
nhà trường, người khác và học sinh khác
2 Gian lận trong học tập, kiểm tra, thi cử, tuyển sinh.
3 Làm việc khác; sử dụng điện thoại di động hoặc máy nghe nhạc trong giờ học; hút thuốc,
uống rượu, bia và sử dụng các chất kích thích khác khi đang tham gia các hoạt động giáo dục
4 Đánh nhau, gây rối trật tự, an ninh trong nhà trường và nơi công cộng.
5 Lưu hành, sử dụng các ấn phẩm độc hại, đồi truỵ; đưa thông tin không lành mạnh lên
mạng; chơi các trò chơi mang tính kích động bạo lực, tình dục; tham gia các tệ nạn xã hội
CÁCH TÍNH ĐIỂM HẰØNG TUẦN NHƯ SAU
1/ Học sinh không vi phạm mỗi điều nội qui: + 1 điểm.
2/ Học sinh vi phạm mỗi điều nội qui : - 1 điểm
3/ Học sinh vi phạm mỗi hành vi cấm : - 2 điểm
4/ Học sinh vi phạm 3 trong 5 hành vi cấm sẽ bị khống chế xếp loại: yếu ( Y )
TIÊU CHUẨN XẾP LOẠI THÁNG VÀ HỌC KỲ
Loại tốt: Khi có ĐTB từ 8,0 trở lên Loại khá: Khi có ĐTB từ 6,5 – 7,9.
Loại TB: Khi có ĐTB từ 5,0 – 6,4.
Loại yếu: Khi có ĐTB < 5,0
SỔ CHẤM ĐIỂM HÀNH VI, ĐẠO ĐỨC CỦA HỌC SINH LỚP 9a1
Trang 3ST Họ và tên Tuần CM… Tuần CM… Tuần CM… Tuần CM… ĐTB
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
Trang 4ST Họ và tên Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12 TB hk1 Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
KẾT QUẢ TỔNG ĐIỂM HỌC KỲ I
Trang 5ST Họ và tên Xếp loại theo TT 58 Xếp loại theo HDNGLL Xếp loại chung Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21