[r]
Trang 1CÔNG ĐOÀN GIÁO DỤC TÂN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
CĐCS :……… Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số : / CĐCS … … , ngày tháng năm 2013
BẢNG ĐIỂM ĐÁNH GIÁ, XẾP LOẠI CÔNG TÁC DÂN SỐ- KHHGĐ KHỐI CƠ QUAN NĂM 2013
Kính gửi: Ban Chấp hành Công đoàn Giáo dục Tân Châu STT NỘI DUNG VÀ CHỈ TIÊU ĐÁNH GIÁ
BẢNG ĐIỂM ĐIỂM
CHUẨN
TỰ CHẤM
PHÚC TRA
GHI CHÚ Phần A : Thực hiện chương trình DS- KHHGĐ 70 70
I Công tác lãnh đạo, chỉ đạo của cấp ủy, chính quyền đoàn thể 8
1 Có quyết định thành lập ban chỉ đạo thực hiện công tác Dân số-
2
Có báo cáo, đánh giá hoạt động công tác DS- KHHGĐ (có thể lồng
ghép vào báo cáo hoạt động công đoàn của cơ quan, đơn vị)
- 6 tháng
- 1 năm
2
1 1
3
Các chỉ đạo cụ thể của Cấp ủy và chính quyền, đoàn thể (có văn
bản)
- Cấp ủy triển khai, quán triệt Nghị quyết 47- NQ/TW ngày
22/03/2005 của Bộ Chính trị về tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính
sách DS- KHHGĐ Kế hoạch 105- KH/ TU của Tỉnh ủy về việc
tiếp tục đẩy mạnh thực hiện chính sách dân số và kế hoạch hóa gia
đình đến năm 2010, Quyết định số 234/2005/QĐ-UBND ngày 11
tháng 11 năm 2005 của UBND tỉnh
- Nghị định số 114/2006/NĐ-CP ngày 03/10/2006 của Chính
phủ về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực dân số và trẻ em,
Hướng dẫn số 11-HD /UBKTTW ngày 24/02/2008 của Uy Ban
kiểm tra về việc hướng dẫn thực hiện qui định 94/QĐ/TW ngày
15/10/2007 của Bộ chính trị về xử lý đảng viên vi phạm
- Triển khai thực hiện chỉ thị 20/CT-UBND ngày 22/9/2008 về
việc đẩy mạnh công tác DS- KHHGĐ, quán triệt Pháp lệnh dân và
Nghị định 104/2003/ND - CP ngày 16/9/2003 của Chính phủ cho
toàn thể CBCC cơ quan
- Chính quyền, đoàn thể có chỉ đạo cụ thể về công tác
DS-KHHGĐ
4
1
1
1
1
II Các giải pháp thực hiện Dân số – KHHGĐ 62
1
Quản lý theo dõi về CNVC
Tổng số cán bộ, công nhân viên chức:
- Tổng số nữ :
- Tổng số nữ 18-49 tuổi :
- Tổng số nữ 18-49 tuổi có chồng: (1) (không kể các đối
tượng ly hôn, góa)
- Tổng số nữ 18-49 tuổi có chồng làm cùng cơ quan: (2)
- Tổng số nam có vợ, trong độ tuổi từ 18-49: (3)
* Tổng số các cặp vợ chồng trong độ tuổi từ 18-49:
(4) = (1) + (3) – (2)
Phân ra:
+ Số cặp chưa có con:
20
1 1 1 1 1 1 1 1
Trang 2Trong đó vợ dưới 22 tuổi :
+ Số cặp có 1 con:
Trong đó số cặp có con dưới 3 tuổi:
+ Số cặp có 2 con:
Trong đó có 2 con một bề :
+ Số cặp có 3 con trở lên :
Trong đó có 3 con một bề :
* Tổng số các cặp vợ chồng trên 49 tuổi :
Phân ra :
+ Số cặp chưa có con:
+ Số cặp có 01 con :
+ Số cặp có 02 con :
+ Số cặp có 03 con trở lên :
* Tổng số trẻ sinh ra trong năm ( tính từ ngày 01/01 đến 31/12) :
Phân ra :
+ Số trường hợp sinh lần 1:
Trong đó số trường hợp người mẹ dưới 22 tuổi :
+ Số trường hợp sinh lần 2:
Trong đó số trường hợp tuổi con thứ nhất dưới 3 năm:
+ Số sinh con lần thứ 3 trở lên :
1 1 1
1 1 1 1 1 1 1 1 1
3
Đăng ký và thực hiện không sinh con thứ 3 trở lên trong năm:
+ 100% số các cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ cam kết từ
đầu năm không sinh con thứ 3 trở lên
+ 100% các cặp vợ chồng thực hiện không sinh con thứ 3 trở
lên trong năm Cứ 01 CBCC sinh con thứ 3 trở lên trừ hết điểm
chuẩn
35
5 30
4
Theo dõi chính xác thực hiện các biện pháp tránh thai hiện đại:
+ Số cặp vợ chồng trong độ tuổi sinh đẻ ( vợ từ 18-49 tuổi):
+ Tỷ lệ sử dụng các BPTT hiện đại ( đình sản, vòng , bao cao
su và thuốc tránh thai) đạt từ 70% trở lên: 100%
7
3 4
Phần B: các hoạt động hỗ trợ công tác DS-KHHGĐ 30
1 Đơn vị chủ trì sinh hoạt, tuyên truyền thực hiện công tác
DS-KHHGĐ và các bệnh lây qua đường tình dục kể cả HIV/ AIDS 10
Tổng số điểm chuẩn : 100 điểm 100
Xếp loại: Đơn vị đạt loại:
Ghi chú:
- Đơn vị đạt xuất sắc: Tổng số điểm đạt 100 điểm
- Đơn vị đạt loại Tốt: Tổng số điểm từ 90- 99 điểm trở lên, trong đó các phần A, B phải đạt điểm từ 90% đến 99%;
- Đơn vị đạt loại khá: Tổng số điểm từ 70- 89điểm trở lên, trong đó các phần A, B phải đạt điểm từ 70% đến 89%;
- Đơn vị đạt loại TB: Tổng số điểm từ 50 - 69 điểm trở lên, trong đó các phần A, B phải đạt điểm từ 50% đến 69%;
CHỦ TỊCH