1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Bo de on tap KT dai so 8 chuong 1 co Dap an

16 66 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 66,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

BÀ I T Ậ P Ch Ư ơng I:

Câu1: Rút gọn biểu thức:

a) x(x-y) + y(x-y) b) (x2-2xy+y2)(x-y) - (x-y)(x2+xy+y2) c) 7x(4y-x) + 4y(y-7x) - (4y2- 7x) d) (2x+y)(2z+y) + (x-y)(y-z) Câu2: Tìm x

a) 3x(12x- 4) - 9x(4x- 3) =30 b) 4x(7x-5) - 7x(4x-2) = -12 c) 3x(2x- 4) - (6x-1)(x+2) = 25 d) (x+1)(x+3) - (x+2)(x+5) = 2 Câu3: Tính giá trị của biểu thức:

a) A= x(x2-y)- x2(x+y) + y(x2-x) với x= 12 ; y = -100 b) B = (x2- 5)(x+3) + (x+4)(x- x2) với x= -1

c) C = 3x(5x2-2 )- 5x2(7+3x) - 2,5(2- 14x2) với x= -2 d) D = (3x+5)(2x-1) + (4x-1)(3x+2) với |x|= 2

Câu 4: Chứng tỏ rằng giá trị của mỗi biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:

a) 2(2x+x2) - x2(x+2) +(x3- 4x+3) b) 4(6-x) + x2(2+3x) - x(5x-4)+3x2(1-x) c) x(x3-x2-3x+2) - (x2-2)(x2+x+3) +4(x2-x-2) d) (xn+1)(xn-2) - xn-3(xn+3 - x3) + 2009

II) những hằng đẳng thức đáng nhớ

Câu 1: Tính:

a) (4x+y)2 ; (3x- 2y)2 ; (x- 2y)3 ; (5x+2y)3 ;

b) (3x+1)(3x-1) ; ( x+ 5y)(x-5y)

c) (x-3)(x2+3x+9) ; (x-5)(x2+5x+25)

Câu2: Viết các Biểu thức sau thành bình phơng của một tổng hoặc một hiệu:

a) x2- 20x+ 100 b) x2+10x+25 c) x2- 12xy+36y2 d) y4+ 4xy2+4x2

Câu3: Điền hạng tử thích hợp vào dấu * để mỗi đa thức sau trở thành bình phơng của

một tổng hoặc một hiệu:

Trang 2

a) 16x2 +24xy+ * c) * - 42xy +49y2

b) 25x2+ * + 81 d) 64x2 - * + 9

C©u 4: Rót gän biÓu thøc:

a) (x+1)2 - (x-1)2 - 3(x+1)(x-1)

b) 5(x+2)(x-2) - (2x-3)2 - x2+ 17

c) (x-1)3- (x-1)(x2+x+1)

d) (x-3)3- (x-3)(x2+3x+9) +6(x+1)2

C©u5: T×m x:

a) (x+4)2- (x+1)(x-1) = 16

b) (2x-1)2+(x+3)2 - 5(x+7)(x-7) = 0

c) (x-2)3 - (x- 4)(x2+4x+16)+ 6(x+1)2 = 49

d) (x+2)(x2-2x+4) - x(x2+2) = 15

C©u 6: CMR c¸c biÓu thøc sau lu«n d¬ng víi mäi gi¸ trÞ cña biÕn:

a) x2 - 8x +19 c) 4x2+ 4x+ 3

b) x2+ y2- 4x+2 d) x2- 2xy+2y2+2y+5

C©u 7: CMR c¸c biÓu thøc sau lu«n ©m víi mäi gi¸ trÞ cña biÕn:

a) - x2+ 2x - 7 c) -x2 - 6x - 10

b) - x2 - 3x - 5 d) -x2+ 4xy - 5y2- 8y -18

C©u 8: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt cña biÓu thøc:

a) x2+ 10x + 27 c) x2- 12x + 37

b) x2+ x + 7 d) x2- 3x + 5

e) x2+ 14x + y2-2y + 7 g) x2+ 4xy + 2y2-22y + 173

C©u 9: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc:

a) -x2+ 2x + 2 b) -x2- 8x + 17 c) -x2+7x + 15 d) -x2- 5x + 11 f) -x2+ 4x + y2-12y + 47 g) -x2- x - y2-3y + 13

III) Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö

C©u1: Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:

a) 4x3y2- 8x2y3+ 12x3y4

b) x(y-z)+2(z-y)

c) (x+y)2 - 2(x+y)

d) x(2-x)2 - (2-x)3

C©u2:Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:

a) 4x2+12x+9

b) (x-4)2- 25

c) x3 - 64

d) y3 + 125

Trang 3

e) (x2+1)2 - 6(x2+1) +9

C©u3:Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:

a) xy+xz - 5x- 5y

b) x+y - x2- xy

c) x2- xy - 7x+7y

d) ax2+cx2- ay+ ay2- cy+cy2

C©u4:Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:

a) x2+4x+4 - y2

b) x2-16 - 4xy +4y2

c) x3+ 2x2y+ xy2

d) 5x+5y - x2- 2xy-y2

e) x5- x4+ x3- x2

C©u5:Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö:

a) x2- 7x +6 e) x4+ 64 b) x2+ 12x+ 35 g) 4x4 + 1 c) x2- x -56 h) 4x4 + 81 d) 5x2-x- 4 i) 64x4+ y4

C©u 6: T×m x:

a) x3- 16x= 0

b) x4- 2x3+ 10x2- 20x= 0

c) (2x-1)2= (x+3)2

d) x2(x-2) -2x2+ 8x - 8= 0

IV) Chia ®a thøc

C©u1: Lµm tÝnh chia:

a) x3y5z2: x2y3z2

b) (15x5y3+ 25x4y2+30x3y2): 5x3y2

c) (4a2x4+3ax3- 2ax2): 2ax2

d) (9xy2- 6x2y)(-3xy)+(6x2y+2x4):(2x2)

C©u2: Lµm tÝnh chia:

a) [5(x-y)4- 3(x-y)3+4(x-y)2]: (x-y)2

b) [(x+y)5- 2(x+y)4+3(x+y)3]: (x+y)3

c) ( x2- 2xy+y2): (x-y)

d) (27x3+1): (9x2- 3x+1)

C©u3: Lµm tÝnh chia:

a) (2x4+x3-3x2- 5x-2): (x2-x +1)

b) (5x3-14x2+12x+8):(x+2)

Trang 4

c) (2x4- 3x3+4x2+1): (x2-1)

d) (2x3-x2-x+1):(x2- 2x)

Câu 4:Tìm số a để:

a) Đa thức 4x2 - 6x + a chia hết cho đa thức x- 3

b) Đa thức x3+3x2+5x+a chia hết cho đa thức x+3

c) Đa thức x3-3x+2 chia hết cho đa thức x2- 2x+1

d) Đa thức x4+6x3+7x2 - 6x+ a chia hết cho đa thức x2+3x-1

Câu 5: Tìm tất cả các số nguyên n để

a) 2n2+ n -7 chia hết cho n-2

b) n 2 - 2n + 5 Chia hết cho n-1

Câu 6: Tìm các hằng số a; b sao cho:

a) x4 + ax2+ b chia hết cho x2 - x +1

b) ax3+ bx2+5x -50 chia hết cho x2+3x -10

_

ĐỀ SỐ 1

I/ TR Ắ C NGHI Ệ M: (3 đ ) Cõu 1: Kết quả của phộp nhõn 2xy(3x2 + 4x – 3y) là:

A 5x 3 y + 6x 2 y – 5xy 2 B 5x 3 y + 6x 2 y + 5xy 2

C 6x 3 y + 8x 2 y – 6xy 2 D 6x 3 y + 8x 2 y + 6xy 2

Cõu 2: Phõn tớch đa thức 3x2 – 2x thành nhõn tử ta được kết quả là:

A 3(x – 2) B x(3x – 2) C 3x(x – 2) D 3(x + 2)

Cõu 3: Giỏ trị của biểu thức x3 + 3x 2 + 3x + 1 tại x = -2 là:

Cõu 4: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x + y)2 là:

A x 2 – y 2 B x 2 – 2xy + y 2

C x 2 + y 2 D x 2 + 2xy + y 2

Cõu 5:

Kết quả của phộp chia: (5x 2 y – 10xy 2 ) : 5xy là:

A 2x – y B x + 2y C 2y – x D x – 2y

Cõu 6: Chọn đẳng thức đỳng trong cỏc đẳng thức sau:

A (x + y) 2 = x 2 – 2xy + y 2

Trang 5

B (x – y) 3 = x 3 – 3x 2 y + 3xy 2 – y 3

C x 2 + y 2 = (x – y)(x + y)

D (x + y) 3 = x 3 – 3x 2 y + 3xy 2 – y 3

II/ T Ự LU Ậ N: (7 đ )

B à i 1: (1 ,5 đ ) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ (4x – 3)(x – 5) – 2x(2x – 11)

b/ (x + 1)(x 2 – x + 1) – (x – 1)(x 2 + x + 1)

B à i 2: (1,5 đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ x – xy + y – y 2

b/ x 2 – 4x – y 2 + 4

c/ x 2 – 2x – 3

B à i 3: (1,5 đ ) Tìm x, biết:

a/ x 2 + 3x = 0 b/ x 3 – 4x = 0

B à i 4: ( 1,5 đ ) Tìm giá trị của n để f(x) chia hết cho g(x)

f(x) = x 2 + 4x + n

g(x) = x – 2

B à i 5: (1 đ ) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức sau:

f(x) = x 2 – 4x + 9

I/ TR Ắ C NGHI Ệ M: (3 đ ) Câu 1: Kết quả của phép nhân 4xy(2x2 + 3xy – y 2 ) là:

A 8x 3 y 2 + 12x 2 y 2 + 4xy 3 B 8x 3 y 2 + 12x 2 y 2 – 4xy 3

C 6x 3 y 2 + 7x 2 y 2 – 3xy 3 D 6x 3 y 2 + 7x 2 y 2 + 3xy 3

Câu 2: Phân tích đa thức 4x2 – 2x thành nhân tử ta được kết quả là:

Câu 3: Giá trị của biểu thức x3 – 3x 2 + 3x – 1 tại x = 2 là:

Câu 4: Kết quả khai triển hằng đẳng thức (x – y)2 là:

A x 2 – y 2 B x 2 – 2xy + y 2

C x 2 + y 2 D x 2 + 2xy + y 2

Trang 6

Câu 5: Kết quả của phép chia: (2xy3 – 4xy 2 ) : 2xy là:

A y 2 – 2y B y 2 + 2y C x 2 – 2y D x 2 + 2y

Câu 6: Chọn đẳng thức sai trong các đẳng thức sau:

A (x + y) 2 = x 2 + 2xy + y 2

B (x – y) 2 = x 2 – 2xy + y 2

C x 2 + y 2 = (x – y)(x + y)

D x 2 – y 2 = (x – y)(x + y)

II/ T Ự LU Ậ N: (7 đ )

Trang 7

B à i 1: (1,5 đ ) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ (2x – 3)(3x – 2) – 3x(2x – 5)

b/ (x – 1)(x2 + x + 1) – (x + 1)(x2 – x + 1)

B à i 2: (1,5 đ ) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a/ 3x – 6y + xy – 2y2

b/ x2 + 2x – y2 + 1

c/ x2 – 4x + 3

B à i 3: (1,5 đ ) Tìm x, biết:

B à i 4: (1,5 đ ) Tìm giá trị của n để f(x) chia hết cho g(x)

f(x) = x2 + 6x + n

g(x) = x + 2

B à i 5: (1 đ ) Tìm giá trị nhỏ nhất của đa thức sau:

f(x) = x2 – 4x + 10

Đ

áp án_Thang đ i ể m:

I/ Trắc Nghiệm: (3đ)

Đáp

(Mỗi câu đúng được 0,5đ)

II/ Tự Luận: (7đ)

= 4x2 – 20x – 3x + 15 – (4x2 + 22x)

= -x + 15

0,25đ + 0,25đ 0,25đ

Trang 8

b/ (x + 1)(x2 – x + 1) – (x – 1)(x2 + x + 1)

= x3 + 1 – (x3 – 1)

= 2

0,25đ + 0,25đ 0,25đ

2

a/ x – xy + y – y2

b/ x2 – 4x – y2 + 4

= (x2 – 4x + 4) – y2 = (x – 2)2 – y2 = (x – 2 – y)(x – 2 + y) 0,5đ c/ x2 – 2x – 3

3

a/ x2 + 3x = 0

 x(x + 3) = 0

 x = 0 hoặc x + 3 = 0

 x = 0 hoặc x = -3

0,25đ 0,25đ 0,25đ b/ x3 – 4x = 0

 x(x2 – 4) = 0

 x(x – 2)(x + 2) = 0

 x = 0 hoặc x – 2 = 0 hoặc x + 2 = 0  x = 0 v x = 2 v x

= -2

0,25đ 0,25đ 0,25đ

_ 6x - 12 6x + n

_

x 2 - 2x x + 6

x - 2

x 2 + 4x + n

Để f(x)  g(x) thì đa thức dư phải bằng 0  n + 12 = 0  n

= -12

0,5đ

= x2 – 4x + 4 + 5 = (x – 2)2 + 5  5 với mọi x

Trang 9

Vậy GTNN của f(x) là 5 tại x = 2 1đ

ĐỀ SỐ 2

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3.0 điểm)

Mỗi câu dưới đây có kèm theo các ý trả lời A, B, C, D Em hãy khoanh tròn ý đúng

nhất.

Câu 1: (x – y)2 bằng:

A) x 2 + y 2 B) (y – x) 2 C) y 2 – x 2 D) x 2 – y 2

Câu 2: (4x + 2)(4x – 2) bằng:

A) 4x 2 + 4 B) 4x 2 – 4 C) 16x 2 + 4 D) 16x 2 – 4

Câu 3: Giá trị của biểu thức (x – 2)(x2 + 2x + 4) tại x = - 2 là:

Câu 4: Đơn thức 9x2 y 3 z chia hết cho đơn thức nào sau đây:

A) 3x 3 yz B) 4xy 2 z 2 C) - 5xy 2 D) 3xyz 2

Câu 5: ( - x)6 : ( - x) 2 bằng:

Câu 6: (27x3 + 8) : (3x + 2) bằng:

A) 9x 2 – 6x +

4

B) 3x 2 – 6x + 2

C) 9x 2 + 6x + 4

D) (3x + 2) 2

B PHẦN TỰ LUẬN: (7.0 điểm)

Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a x 3 + 2x 2 + x b x3 2x y xy2  2 9x

Bài 2: Tìm x, biết:

a

2

2 ( 4) 0

3x x   b 2x2 – x – 6 = 0

Bài 3: Tính giá trị của đa thức:

x 2 – 2xy – 9z 2 + y 2 tại x = 6 ; y = - 4 ; z = 30.

Bài 4: Tìm a để đa thức 2x3 3x2 x a chia hết cho x + 2.

Trang 10

IV Đáp án và biểu điểm kiểm tra chương I - Đại số 8:

A/ Tr c nghi m:ắc nghiệm: ệm:

B / Tự luận:

1.a x 3 + 2x 2 + x

= x(x 2 + 2x + 1 = x(x + 1) 2

0.5 0.5 1.b xy + y2 – x – y

= y(x + y) – (x + y) = (x + y)(y – 1)

0.5

0.5

2.a 3x(x 2 – 4) = 0

 3x(x – 2)(x + 2) = 0

0.25

0.5 0.25 2.b 2x 2 – x – 6 = 0

 2x(x – 2) + (3(x – 2) = 0  (x – 2)(2x + 3) = 0

x 2

x 2 0

3

2

 

0.25 0.25 0.25 0.25

x 2 – 2xy – 9z 2 + y 2

Trang 11

= (x 2 – 2xy + y) – 9z 2 = (x – y) 2 – (3z) 2 = (x – y – 3z)(x – y + 3z) Thay x = 6 ; y = - 4 ; z = 30 vào biểu thức trên ta được:

(6 + 4 -3.30)(6 + 4 + 3.30) = - 80.100 = - 8000

0.25 0.25 0.5

0.5

x3 + x 2 – x + a x + 2

x 3 + 2x 2 x 2 - x + 1

- x 2 - x + a

- x 2 - 2x

x + a

x + 2

a - 2

Để x 3 + x 2 – x + a  x + 2 thì a – 2 = 0  a = 2

0.25

0.25 0.5 0.5

ĐỀ SỐ 3

I Tr¾c nghiÖm ( 2 ®iÓm)

1 KÕt qu¶ cña phÐp nh©n: x(x+6) lµ:

2 Gi¸ trÞ cña biÓu thøc: x(x + y) + y(x + y) t¹i x = 9,75; y = 0,25 lµ:

3 TÝnh (2x + 5)2 =

+25

4 T×m x, biÕt 4x2 - 64 =0

5 KÕt qu¶ ph©n tÝch ®a thøc: x2 + x thµnh nh©n tö lµ:

Trang 12

a x(x + 1) b x.x c x3 d 2x2

6 Giá trị của biểu thức:

10 3

2 3

x y

x y tại x = -1; y = 30000 là:

7 Giá trị của biểu thức: x2 + 4x + 4 tại x = 98 là:

8 Kết quả phân tích đa thức: x(x+ 1) -x - 1 thành nhân tử:

+ 1)

9 Điền vào chỗ trống ( ) để đợc hằng đẳng thức:

x2 + + 25 = ( + 5)2

10 Với giá trị nào của x thì: x(x +1) - x - 1 = 0

II Tự luận ( 8 điểm)

Cõu 1 a Tính: (2x + 3)2

b Tính: ( 2x - 7y)2

c Làm tính nhân: ( 2x + 1)(4x2 - 2x +1 )

Cõu 2 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

Cõu 3 Tìm a để đa thức: 11x2 - 5x - a chia hết cho x + 5

Đáp án và biểu điểm chi tiết

A Trắc nghiệm: Mỗi đáp án đúng 0, 2

B Tự luận

1

a 4x2 + 12x + 9 b.4x2 - 28xy + 49y2

c 8x3 + 1

1 1 1

Trang 13

b 3(x -3)

c (x + 1 - 4y)(x + 1 + 4y)

d (x - 15)(x -5)

1 1 1

3

- Tìm đợc d :

- Tìm đợc a

0,5 0,5

ĐỀ SỐ 4

Phần I TRẮC NGHIỆM (3đ): Chọn phương ỏn đỳng trong cỏc cõu sau : ( Mỗi

cõu 0,5 điểm )

Cõu 1: Tớch của đơn thức – 5x 3 và đa thức 2x 2 + 3x – 5 là:

A 10x5 – 15x4 + 25x3 C - 10x5 – 15x4 - 25x3

B -10x5 – 15x4 + 25x3 D 10x5 + 15x4 + 25x3

Cõu 2 : Tớch của đa thức 5x 2 – 4x và x – 2 bằng:

A 5x3 + 14x2 + 8x B 5x3- 14x2 - 8x

C 5x3 - 14x2 + 8x D -5x3 -14x2 +8x

Cõu 3 : Biết 3x + 2 (5 – x) = 0 Giỏ trị của x là:

Cõu 4 : Cõu nào sau đõy sai :

C (x - 3)2 = x2 - 6x + 9 D (x - y)2 = (y - x)2

Cõu 5 : Đa thức x2 – 4x + 4 phõn tớch được thành

Cõu 6 : Kết quả của phộp chia 15x3y5z : 5x2y3 là :

Phần II TỰ LUẬN (7đ):

Bài 1: (3đ) Phõn tớch cỏc đa thức sau thành nhõn tử:

a) x2 - y2 + 5x + 5y b) x3 + 2x2 + x

Bài 2: (1,5đ) Tỡm x, biết: x2 – 25 = 0

Bài 3: (1,5 đ) Tỡm a để đa thức x2 – 3x + a chia hết cho đa thức x - 1

Bài 4: (1đ) Tỡm giỏ trị nhỏ nhất của biểu thức: A = x2 – 2x + 5

Trang 14

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM : Phần I TRẮC NGHIỆM (3đ):

Đáp

án

Phần II TỰ LUẬN (7đ):

1

a) x2 - y2 + 5x + 5y

= (x2 - y2) + (5x + 5y)

= (x - y)(x + y) + 5(x + y)

= (x + y) (x – y + 5)

0,5đ 0,5đ 0,5đ b) x3 + 2x2 + x

= x(x2 + 2x + 1)

= x(x + 1)2

0,75đ 0,75đ

2

Ta có: x2 – 25 = 0  (x – 5)( x + 5) = 0 Suy ra: x – 5 = 0  x = 5 hoặc x + 5 = 0  x = - 5 Vậy: x = 5; x = - 5

0,5đ 0,5đ 0,5đ

3

Thực hiện phép chia đa thức x2 –3x + a cho đa thức x

-1 ta được thương là x-2 ; dư là a–2

Để đa thức x2 – 3x + a chia hết cho đa thức x – 1thì dư

a – 2 = 0  a = 2

1đ 0,5đ

Trang 15

= (x – 1)2 + 4  4 với mọi x

=> Amin = 4  x =

1 2

0,5đ 0,5đ

ĐỀ SỐ 5

Bài 1 (2 điểm): Viết dạng khai triển các hằng đẳng thức sau:

a) x3 + y3

b) x3 - y3

c) x2 - y2

d) (y - x)2

Bài 2 (1 điểm): Thực hiện phép tính sau:

a) 5x2 (3x2 – 7x + 2)

b) (xy – 1).(xy + 5)

Bài 3 (2 điểm): Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:

a) xy + y2 - x - y

b) 25 - x2 + 2xy - y2

Bài 4 ( 2 điểm): Tìm x biết:

a) x( x – 2 ) + x – 2 = 0

b) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

Bài 5 (2 điểm): Làm tính chia: (x4 - x3 - 3x2 + x + 2) : (x2 - 1)

Bài 6 (1 điểm ): Tìm số a để đa thức 2x3 -3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM:

1

a x3 + y3 = (x+y)(x2 – xy + y2)

b x3 - y3 = (x-y)(x2 + xy + y2)

c x2 - y2 = (x+y)(x-y)

d (y - x)2 = y2 -2yx + x2

0.5 0.5 0.5 0.5

Trang 16

2 a) 5x

2 (3x2 – 7x + 2) = 15x4 – 35x3 + 10x2

b) (xy – 1).(xy + 5) = x2y2 + 4xy – 5

0.5 0.5 3

a) xy + y2 - x – y = (x + y)(y – 1)

b) 25 - x2 + 2xy - y2 = 52 – (x – y)2 = (5 – x + y)(5 + x –

y)

1 1

4

a) x( x – 2 ) + x – 2 = 0

(x – 2)(x + 1) = 0

x = 2 hoặc x = -1

b) ) (2x – 1)2 – (x + 3)2 = 0

(2x – 1 – x – 3)(2x – 1 + x + 3 ) = 0

(x – 4)(3x + 2) = 0

x = 4 hoặc x =

-2 3

0.5 0.5

0.5 0.5

6

2x3 -3x2 + x + a = (x + 2).(2x2 - 7x + 15) + (a – 30)

Vậy để đa thức 2x3 -3x2 + x + a chia hết cho đa thức x

+ 2

thì ( a – 30) = 0, suy ra a = 30

0.5 0.5

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w