Cho tam giác ABC vuông cân tại A.. Cho a, b, c là các đường thẳng.phân biệt.. Hãy viết các bất đẳng thức về quan hệ giữa các cạnh của tam giác này. Tính độ dài các đoạn thẳng MB và AM. T[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA KSCL ĐẦU NĂM MÔN TOÁN 8
Thời gian 90 phút
ĐỀ 1
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Lựa chọn đáp án đúng
Câu 1 Tìm x biết
6 3
3 5
x
?
A.
Equation
Section (Next)
1
2
x
2
x D. x 2,5
Câu 2 Biết x2 – 16 = 0 thì giá trị của x là :
Câu 3 Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x y3 ?
A. 5xy3 B. 2x yz3 C. x y2 ( 5 ) x D. 2xy3
Câu 4 Có bao nhiêu đa thức trong 4 biểu thức sau: 2x2 3 ;xy 2x2 3x 1; 3xy và
1
2x
?
Câu 5 Bộ ba độ dài nào sau đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 3cm, 4cm v 5cmà B. 4cm, 4cm v 5cmà C. 3cm,3cm v 3cmà D. 7cm, 4cm v 3cmà
Câu 6 Cho ABC vuông tại A có AB = 5cm; AC = 13cm thì BC = ?
Câu 7 Cho ABC có BAC 600, BCA 300, khi đó hãy cho biết nhận xét nào dưới đây là
không đúng?
A. ABC 90 0 B. AC<AB C. AC > BC D. BC >AB
Câu 8 Biểu thức sau 9x2 - 6x + 1 được viết dưới dạng bình phương một hiệu là
A ( 9x + 1 ) 2 B.( 3x - 1 ) 2 C ( 3x + 1 ) 2 D ( 9x - 1 ) 2
PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1 Cho hai đa thức A(x) = –2x3 + 3x + 4x2 + 5x5 + 6 – 4x4
và B(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 – 2 – x5
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến
b) Tính : A(x) + B(x) ; A(x) – B(x).
c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x) Bài 2 Thực hiện phép tính
a)
15 2 5 b) 1 13 :5 2 1 :5
Bài 3 : Tìm x biết a (x+1)(x+3)-x(x+2)=7 b x2 +4x+4 = 0
Bài 4 Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4cm Kẻ phân giác BD Hạ DE vuông
góc với BC tại E Gọi F là giao điểm của các đường thẳng DE và AB
a Tính độ dài cạnh BC.
b Chứng minh rằng BFC cân
c Chứng minh rằng AD < DC
Bài 5: Tìm x, y, z biết
4x2 + 2y2 + 4z2 - 4xy – 4y + 4z +5 = 0
Trang 2ĐỀ KIỂM TRA KSCL ĐẦU NĂM MÔN TOÁN 8
Thời gian 90 phút
ĐỀ 2
PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Lựa chọn đáp án đúng
Câu 1 Tìm x biết 2x 3 = x +3 ?
A.
Equation
Section (Next)
6
x
3
x D. x 2,5
Câu 2 Hệ thức nào sau đây là đúng?
A x2 +2x+1= (x-1) 2 B.
x 2 -x+ 1
4 =(x+
1
2¿ 2
C. 5 25 12 3 5 15 D. x2- y2 =(x+y)(x-y)
Câu 3 Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y2 ?
A. 12xy3 B. 5x yz3 C. x y2 ( 5 ) x D. 2x y2
Câu 4 Có bao nhiêu đa thức trong 4 biểu thức sau:
2
x xy
x
,2x2 3x1; 3xy và
1
2x
?
Câu 5 Bộ ba độ dài nào sau đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?
A. 6cm,8cm v 10cmà B. 8cm,8cm v 10cmà C. 5cm,3cm v 2cmà D. 6cm, 4cm v 3cmà
Câu 6 Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10cm thì AC = ?
Câu 7 Cho ABC có BAC 300, BCA 600, khi đó hãy cho biết nhận xét nào dưới đây là
không đúng?
A. ABC 90 0 B. AC<AB C. BC > AC D. BC<AB
Câu 8 Biểu thức sau 9x2 + 6x + 1 được viết dưới dạng bình phương một tổng là
A ( 9x + 1 ) 2 B.( 3x + 1 ) 2 C ( -3x + 1 ) 2 D ( 9x - 1 ) 2
PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)
Bài 1 Cho hai đa thức A(x) = –3x3 + 4x + 4x2 + 5x5 + 9 – 5x4
và B(x) = 7x4 – x + 4x2 – 2x3 – 5 – 3x5
a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến
b) Tính : A(x) + B(x) ; B(x) - A(x)
c) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của B(x) nhưng không phải là nghiệm của A(x) Bài 2 Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 3 : Tìm x biết a)x+2)(x+4) – x(x+2) = 192 b) x2 - 36 = 0
Bài 3 Cho MNP vuông tại P có PM = 6cm; MN = 10cm Kẻ phân giác ME Hạ EF
vuông góc với MN tại F Gọi H là giao điểm của các đường thẳng EFvà MP
a Tính độ dài cạnh NP.
b Chứng minh rằng MNH cân
c Chứng minh rằng PE < EN
Bài 5: Tìm x, y, z biết
Trang 39x2 + 5y2 + z2 - 12xy – 2y + 6z +10 = 0
Trang 4ĐÁP ÁN SƠ LƯỢC VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,375 điểm
PHẦN TỰ LUẬN : 1
Bài 1
(2 điểm)
a A(x) = 5x5 – 4x4 – 2x3 + 4x2 + 3x+ 6
và B(x) = – x5 + 2x4 – 2x3 + 3x2 – x - 2 0,25 x 2 0,75 đ
b A(x) + B(x) = 4x5 -2x4 -4x3 +7x2 +2x +4
A(x) - B(x) = - 6x4 + x2
+4x +8
0,50 x 2 0,75 đ
c A(-1) = = 0 => x = -1 là nghiệm của A(x)
B(-1) = =7 ≠ 0 => x = -1 không là nghiệm
của B(x)
0,25 x 2 0,5 đ
Bài 2
(1 điểm) a)
b)
= = -2/3
0.5
Bài 3( 1
đ)
(x+1)(x+3)-x(x+2)=7 ……….x = 2
b x2 +4x+4 = 0 ………x = -2
0.5
Bài 4
(2điểm)
Hình vẽ đúng
a ABC vuông tại A => BC = 5cm
0,25 đ
b Chỉ ra được BE = BA
Chứng minh BEF = BAC
=> BF = BC =>BFC cân tại F
0,25 0,25 0,25
0.75 đ
c Chỉ ra được DE = AD (1)
CED vuông tại E => DE<DC (2)
Từ (1)&(2) =>AD<DC
0.5 đ
Câu 5
1 đ
4x2 + 2y2 + 4z2 - 4xy – 4y + 4z +5 = 0
(2x – y)2 + (y – 2 )2 + ( 2z + 1)2 = 0 02.5
0.25 0.5
1
Trang 5PHẦN TỰ LUẬN : 2
Bài 1
(2 điểm)
a A(x) =
b A(x) + B(x) =
c B(1) = = 0 => x = 1 là nghiệm của B(x)
A(1) = = ≠ 0 => x = 1 không là nghiệm của A(x) 0,25 x 2 0,5 đ
Bài 2
(1 điểm) a)
b)
1.đ
Bài 3( 1
đ)
a) ( x+2)(x+4) – x(x+2) = 192 ……… x = 46
b) x2 - 36 = 0 ………x = 6 và x = - 6
0.5
Bài 4
(2điểm)
Hình vẽ đúng
A
0,25 đ
0,25 0,25
0.75 đ
Câu 5
1 đ
9x2 + 5y2 + z2 - 12xy – 2y + 6z +10 = 0
( 3x -2y)2 + (y -1 )2 + (z – 3 )2 = 0 0.25
0.25 0.5
1
Trang 6ĐỀ 3
Bài 1 (2.5 điểm) Làm tính nhân:
a) 2x(x 2 – 3 x + 5)
b) (x – 2)(x + 2)
c) (x + 2y) 2
Bài 2: ( 2.0 điểm) Tìm x, biết:
a) 6x(4x – 3) + 8x(5 – 3x) = 44
b) 9x 2 - 6x + 1 = 0
Bài 3: (2.0 điểm) Tính nhanh giá trị mỗi biểu thức sau:
a) 1992 b) 47.53
c) 572 + 114.43 + 43 2 d 5 4 3 4 - (15 2 - 1)(15 2 + 1)
Bài 4 (3 điểm)
Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa đỉnh A, vẽ
BD vuông góc với BC sao cho BD = CB.
a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?
b) Biết AB = 5cm Tính CD.
Bài 5 (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức: xn – 2 (x 2 + 2y 2 ) – y 2 (2x n – 2 + y n – 2 )
Trang 7ĐÁP Á N VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 3
Bài 1 a) 2x(x2 – 3 x + 5) = 2x 3 – 6x 2 + 10x
b) (x – 2)(x + 2) = x 2 – 2x + 2 x – 4 = x 2 – 4
c) (x + 2y) 2 = x 2 + 2.x.2y + (2y) 2 = x 2 + 4xy + 4y 2
0.5 điểm 0.5 điểm 1,0 điểm
Bài 2 6x(4x – 3) + 8x(5 – 3x) = 44
=> 24x 2 – 18x + 40 x - 24x 2 = 44
=> 22x = 44
x = 2
Biến đổi được từ 9x 2 - 6x + 1 = 0
(3x - 1) 2 = 0 => x=1/3
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
Bài 3 a) 1992 = (200 - 1) 2 = 200 2 –2 200.1+ 1 2 = 40000 – 400 = 39600
b) 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 50 2 - 3 2 = 2500 - 9 = 2491
c) 57 2 + 114.43 + 43 2
= 57 2 + 114.43 + 43 2 = (57 + 43)2 = 100 2 = 10000
d) 5 4 3 4 - (15 2 - 1)(15 2 + 1) = 5 4 3 4 - (15 4 - 1 2 ) = 15 4 _ 15 4 + 1 2 = 1
0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Bài 4 Vẽ đúng hình
0,5 điểm
a) Ta cĩ: ABC vuơng cân tại A nên:ACB ABC 450
Ta cĩ: DBC vuơng cân tại B nên:
=> mà hai gĩc ở vị trí so le trong
=> AB // CD => Tứ giác ABDC là hình thang
Mà => Hình thang ABDC là hình thang vuơng.
1,0 điểm
0,5 điểm
b) Dựa vào định lý pytago tính được BC = 5 2 cm
Dựa vào định lý pytago tính được CD = 10 cm
0,5 điểm 0,5 điểm
Bài
5
x n – 2 (x 2 + 2y 2 ) – y 2 (2x n – 2 + y n – 2 )
= x n – 2 x 2 + x n – 2 2y 2 – y 2 2x n – 2 – y 2 y n – 2
= x n – y n
0,5 điểm 0,5 điểm
ĐỀ 4
I/ Trắc nghiệm (3 điểm)
Trang 8Hãy chọn đáp án đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm
Câu 1: Từ tỉ lệ thức
a c
b d với a, b, c, d khác 0 ta suy ra tỉ lệ thức:
A. d
b
c
a
B c
d b
a
C c
a b
d
D c
b b
a
Câu 2: Tích của hai đơn thức 2x3 y và 3x 2 y 3 là
A – 6x 5 y 4 B 6x 5 y 4 C 6 x 5 y 3 D – 6x 6 y 3
Câu 3: Cho a, b, c là các đường thẳng.phân biệt Nếu a c và b c thì:
A a cắt b B a b C a // b D a b
Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức:
A 5x y3 2- 3xy5 B 1 + xy C (2x+21)y D -2x 2
y3z
Câu 5: Cho ABC cân tại C, kết luận nào sau đây là đúng ?
A AB = AC B CA = CB C BA = BC D AC = BC
Câu 6: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau :
A 3cm; 4cm; 5cm B 4cm; 6cm; 8cm C 5cm; 7cm; 8cm D 3cm; 5cm; 7cm II/ Tư luận (7 điểm)
Câu 1: (1,5 điểm) Trong cuộc điều tra về điểm kiểm tra học kì I môn toán của học sinh lớp 7A
được ghi lại như sau:
a) Dấu hiệu ở đây là gì ? b) Lập bảng tần số và tìm số trung bình cộng?
c) Tìm mốt của dấu hiệu ?
Câu 2: (2,0 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = 3x2 – x 4 – 3x 3 – x 6 – x 3 + 5
Trang 9Q(x) = x 3 + 2x 5 – x 4 – 2x 3 + x – 1
a) Rút gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính P(x) + Q(x), P(x) - Q(x).
Câu 3: (1,0 điểm) Tìm x, y, z biết:
x
2=
y
3 ; 4 5
z y
và x2 y2 16
Câu 4: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm Gọi AM là đường
trung tuyến (M BC), trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD.
a) Tính dộ dài BC b) Chứng minh AB = CD, AB // CD.
c) Chứng minh BAM CAM .
Câu 5: (0,5 điểm) Biết rằng :12 +2 2 +3 3 + +10 2 = 385 Tính tổng: S= 2 2 + 4 2 + +20 2
HƯỚNG DẪN CHẤM:
I.TRẮC NGHIỆM:
Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
II TỰ LUẬN:
a) Dấu hiệu là: điểm kiểm tra học kì I môn toán của học sinh lớp 7A 0,5đ
a) P(x) = – x 6 – x 4 – 4x 3 + 3x 2 + 5 0,5đ Q(x) = 2x 5 – x 4 – x 3 + x – 1 0,5đ b) P(x) + Q(x) = – x 6 + 2x 5 – 2x 4 – 5x 3 + 3x 2 + x + 4 0,5đ P(x) – Q(x) = – x 6 – 2x 5 – 3x 3 + 3x 2 – x + 6 0,5đ
x
2=
y
3 ; y
4=
z
5⇒ x
8=
y
12=
z
15 ⇒ x2
64=
y2
144=
z2
225=
x2− y2
64 −144=
−16
−80=
1
Do đó: x = 8
√5 ; y = 12
√5 ; z = 3 √5 Hoặc: x = - √85 ; y =- 12√5 ; z
= -3 √5
0,5đ
Trang 10* Vẽ hỡnh, ghi giả thiết kết luận đỳng 0,5đ
S = 2 2 + 4 2 + +20 2 = 2 2 ( 1 2 +2 2 +3 3 + +10 2 ) = 4 385 = 1540 0,5đ
ĐỀ 5 đề thi khảo sát chất lợng đầu năm
Thời gian làm bài 60 phút (Không tính thời gian phát đề)
I – Trắc nghiệm ( 2, 0 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng và viết chữ cái đứng trớc đáp án
đó vào bài làm
Cõu 1.Đơn thức đồng dạng với đơn thức - 2x 2 y là:
A - 2xy2 B x2 y C - 2x2y2 D 0x2y
Câu 2 Đơn thức
3 4 5 1
3x y z cú bậc là:
Câu 3 Kết quả đúng của phép tính
3 1
4 3 là:
A
5
12
B
5
12 C -2 D 2
Cõu 4 Cho a, b, c là cỏc đường thẳng.phõn biệt Nếu a c và b c thỡ:
A a cắt b B a b C a // b D a b
Cõu 5 Từ tỉ lệ thức
a c
b d với a, b, c, d khỏc 0 ta suy ra tỉ lệ thức:
A d
b c
a
B c
d b
a
C c
a b
d
D c
b b
a
Câu 6 Tam giỏc ABC vuụng tại A biết AB = 18cm, AC=24cm, chu vi tam giỏc ABC là:
Câu 7.Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không là 3 cạnh của một tam giác:
A, 3 cm; 4 cm; 5 cm B, 6 cm; 9 cm; 12 cm
D, 5 cm; 8 cm; 10 cm C, 2 cm; 4 cm; 6 cm
x y
7 3 và x + y = 110 Ta tỡm được x và y là:
Trang 11A x = 65, y = 45 B x = 77, y = 33 C x = 80, y = 30 D x = 77 , y =
33
II – Tự luận ( 8,0 điểm )
Bài 1 ( 2,0 điểm ) Điểm thi khảo sát chất lợng đầu năm môn Toán của lớp 8A đợc ghi lại nh
sau:
8 6 10 7 6 8 10 3 8 6 5
7 8
5 10 9 7 5 8 6 7 3 7 8
9 8
a Dấu hiệu ở đây là gì? b Tính số trung bình cộng của dấu hiệu Bài 2 ( 2,0 điểm ) Cho các đa thức: 3 2 3 ( ) 5 2 1 2 P x x x x và 3 2 3 ( ) 5 7 2 Q x x x x a Tìm M x( ) P x( ) Q x( ) b Chứng tỏ rằng đa thức M(x) không có nghiệm Bài 3 ( 3,0 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4 cm, AC = 3 cm. a Tính BC b Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 1 cm, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh rằng BECDEC c Chứng minh rằng DE đi qua trung điểm của cạnh BC Bài 4 (1,0 điểm ) cho năm số a, b, c, d, e khác 0 thỏa mãn điều kiện 2 ; 2 ; 2 b ac c bd d ce Chứng minh rằng: 4 4 4 4 4 4 4 4 a b c d a b c d e e hết
Hớng dẫn chấm thi khảo sát chất lợng đầu năm toán 8
I – Trắc nghiệm ( 2,0 điểm ) Mỗi câu đúng đợc 0, 25 điểm
Trang 12II – Tự luận ( 8,0 điểm )
Bài 1 ( 2,0 điểm )
a) Dấu hiệu là:” Điểm thi khảo sát chất lợng đầu năm môn Toán của lớp 8A ” ( 1,0
điểm )
b) X 7,1 ( 1,0 điểm )
Bài 2 ( 2,0 điểm )
a) M x( ) P x( ) Q x( ) x2 8 ( 1,0 điểm )
b) Ta có M (x) = x 2 8 0 với mọi x do đó M(x) không có nghiệm ( 1,0 điểm )
Bài 3 ( 3,0 điểm )
Vẽ hình và ghi GT + KL đúng ( 0,5 điểm )
a) Tính đợc BC = 5 cm ( 1,0 điểm )
b) Chứng minh đợc BECDEC ( 1,0 điểm )
c) Chỉ ra đợc điểm E là trọng tâm của tam giác BCD suy ra DE thuộc đừơng trung tuyến kẻ từ đỉnh D của tam giác BCD suy ra DE đi qua trung điểm của cạnh BC ( 0,5
điểm )
Bài 4 ( 1,0 điểm )
Từ b2 ac c; 2 bd d; 2 ce suy ra
a b c d
b c d e ( 0,25 điểm)
Đặt a b c d k a bk b ck c dk e dk, , ,
b c d e ( 0,25 điểm)
Ta có
4
k
Ta lại có
4
a a b c d
k k k k k
e b c d e (2)
Từ (1) và (2) ta suy ra
( đpcm ) ( 0,5 điểm)
ĐỀ 6
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Mụn : Toỏn 8 Thời gian: 90 phỳt.
Bài 1 Cho hai đa thức: f(x) = x2 + 2x 4 + 10x 3 – 3x 2 + x 2 –
1
4 x + 5 và
Trang 13g(x) = x – 5x 3 – x 2 – x 4 + 3x + x 2 – 2x 3 – 2x 3 – 3x 2 –
1 4
a) Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.
b) Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x).
c) Tính giá trị của f(x) + g(x) và f(x) – g(x) khi x = – 1.
Bài 2 Tìm nghiệm của các đa thức sau:
a) P(x) = 25 – 5x
b) Q(x) = (x – 5)(3x + 2)
Bài 3 Thực hiện phép tính
12 5 6 2 10 3 5 2
2 3 4 9 5 7 25 49 A
125.7 5 14
2 3 8 3
B = 4x (5x 2 - 2x -1) C = ( x +3y )(x 2 - 2xy +y )
Bài 4 Cho tam giác ABC Hãy viết các bất đẳng thức về quan hệ giữa các cạnh của tam giác này
Vẽ hình
Học sinh chọn 1 trong 2 câu dưới:
Bài 5.1 Cho ABC cân tại A Kẻ AM BC tại M
a) Chứng minh ABM = ACM và suy ra MB = MC
b) Biết AB = 20 cm; BC = 24 cm Tính độ dài các đoạn thẳng MB và AM.
c) Kẻ MH AB tại H và MK AC tại K C/M: AHK cân tại A Tính MH.
Bài 5.2 Cho tam giác ABC có B^ = 90 0 , vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm
E sao cho ME = MA Chứng minh:
a) ABM = ECM b) EC BC c) AC > CE d) BE //AC
ĐỀ 7
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM
Môn : Toán 8
Thời gian làm bài : 60 phút.
I) Trắc nghiệm:
Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :
Câu 1: Kết quả của phép nhân 3x4 4x5 là :
Trang 14A) 12x20 B) 12x9 C) 7x9 D) Một kết quả khác
Câu 2: Bậc của đa thức A = 2015x7 + 5xy4 – 6x5y – 3 là :
Câu 3: Giá trị của đa thức B = x2y – 3y2 tại x = - 1; y = 2 là :
Câu 4: Cho ABC có số đo góc B bằng 800 , Số đo góc A lớn hơn số đo góc C là 200;
ta có số đo góc A là :
II) Tự luận :
Câu 5 : Tìm x biết :
a)
0
x
b) 2x 5 (x 7) 18
c) 2x 1 42 24 d)
5
x
x x
Câu 6 : Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được cho ở bảng sau :
a) Lập bảng “tần số”
b) Tính số trung bình cộng
Câu 7: Cho hai đa thức :
P x x x x và Q x 5x32x 3 2 x x 2 2
a) Thu gọn rồi sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến
b) Tính
;
P x Q x P x Q x
Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AM.
a) Chứng minh : AM là tia phân giác của góc BAC
b) Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AM tại D Chứng minh : BAD
cân
c) Chứng minh : AB // DC