1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Bo dedap an khao sat chat luong dau nam toan 8

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 218,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho tam giác ABC vuông cân tại A.. Cho a, b, c là các đường thẳng.phân biệt.. Hãy viết các bất đẳng thức về quan hệ giữa các cạnh của tam giác này. Tính độ dài các đoạn thẳng MB và AM. T[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA KSCL ĐẦU NĂM MÔN TOÁN 8

Thời gian 90 phút

ĐỀ 1

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Lựa chọn đáp án đúng

Câu 1 Tìm x biết

6 3

3 5

x 

 ?

A.

Equation

Section (Next)

1

2

x 

2

x D. x 2,5

Câu 2 Biết x2 – 16 = 0 thì giá trị của x là :

Câu 3 Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức 2x y3 ?

A. 5xy3 B.2x yz3 C. x y2 ( 5 )  x D.2xy3

Câu 4 Có bao nhiêu đa thức trong 4 biểu thức sau: 2x2 3 ;xy 2x2 3x 1; 3xy

1

2x

?

Câu 5 Bộ ba độ dài nào sau đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A. 3cm, 4cm v 5cmà B. 4cm, 4cm v 5cmà C. 3cm,3cm v 3cmà D. 7cm, 4cm v 3cmà

Câu 6 Cho ABC vuông tại A có AB = 5cm; AC = 13cm thì BC = ?

Câu 7 Cho ABC có BAC  600, BCA  300, khi đó hãy cho biết nhận xét nào dưới đây là

không đúng?

A.ABC 90 0 B. AC<AB C. AC > BC D. BC >AB

Câu 8 Biểu thức sau 9x2 - 6x + 1 được viết dưới dạng bình phương một hiệu là

A ( 9x + 1 ) 2 B.( 3x - 1 ) 2 C ( 3x + 1 ) 2 D ( 9x - 1 ) 2

PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1 Cho hai đa thức A(x) = –2x3 + 3x + 4x2 + 5x5 + 6 – 4x4

và B(x) = 2x4 – x + 3x2 – 2x3 – 2 – x5

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính : A(x) + B(x) ; A(x) – B(x).

c) Chứng tỏ x = –1 là nghiệm của A(x) nhưng không phải là nghiệm của B(x) Bài 2 Thực hiện phép tính

a)

    

15 2 5 b) 1 13 :5 2 1 :5

Bài 3 : Tìm x biết a (x+1)(x+3)-x(x+2)=7 b x2 +4x+4 = 0

Bài 4 Cho ABC vuông tại A có AB = 3cm; AC = 4cm Kẻ phân giác BD Hạ DE vuông

góc với BC tại E Gọi F là giao điểm của các đường thẳng DE và AB

a Tính độ dài cạnh BC.

b Chứng minh rằng BFC cân

c Chứng minh rằng AD < DC

Bài 5: Tìm x, y, z biết

4x2 + 2y2 + 4z2 - 4xy – 4y + 4z +5 = 0

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA KSCL ĐẦU NĂM MÔN TOÁN 8

Thời gian 90 phút

ĐỀ 2

PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Lựa chọn đáp án đúng

Câu 1 Tìm x biết 2x  3 = x +3 ?

A.

Equation

Section (Next)

6

x 

3

x D. x 2,5

Câu 2 Hệ thức nào sau đây là đúng?

A x2 +2x+1= (x-1) 2 B.

x 2 -x+ 1

4 =(x+

1

2¿ 2

C. 5 25 12 3  5 15 D. x2- y2 =(x+y)(x-y)

Câu 3 Trong các đơn thức sau đơn thức nào đồng dạng với đơn thức x y2 ?

A. 12xy3 B.5x yz3 C. x y2 ( 5 )  x D.2x y2

Câu 4 Có bao nhiêu đa thức trong 4 biểu thức sau:

2

x xy

x

,2x2 3x1; 3xy

1

2x

?

Câu 5 Bộ ba độ dài nào sau đây không phải là độ dài ba cạnh của một tam giác?

A. 6cm,8cm v 10cmà B. 8cm,8cm v 10cmà C. 5cm,3cm v 2cmà D. 6cm, 4cm v 3cmà

Câu 6 Cho ABC vuông tại A có AB = 6cm; BC = 10cm thì AC = ?

Câu 7 Cho ABC có BAC  300, BCA  600, khi đó hãy cho biết nhận xét nào dưới đây là

không đúng?

A.ABC 90 0 B. AC<AB C. BC > AC D. BC<AB

Câu 8 Biểu thức sau 9x2 + 6x + 1 được viết dưới dạng bình phương một tổng là

A ( 9x + 1 ) 2 B.( 3x + 1 ) 2 C ( -3x + 1 ) 2 D ( 9x - 1 ) 2

PHẦN TỰ LUẬN (7điểm)

Bài 1 Cho hai đa thức A(x) = –3x3 + 4x + 4x2 + 5x5 + 9 – 5x4

và B(x) = 7x4 – x + 4x2 – 2x3 – 5 – 3x5

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm của biến

b) Tính : A(x) + B(x) ; B(x) - A(x)

c) Chứng tỏ x = 1 là nghiệm của B(x) nhưng không phải là nghiệm của A(x) Bài 2 Thực hiện phép tính:

a)

 

  

  b)

Bài 3 : Tìm x biết a)x+2)(x+4) – x(x+2) = 192 b) x2 - 36 = 0

Bài 3 Cho MNP vuông tại P có PM = 6cm; MN = 10cm Kẻ phân giác ME Hạ EF

vuông góc với MN tại F Gọi H là giao điểm của các đường thẳng EFvà MP

a Tính độ dài cạnh NP.

b Chứng minh rằng MNH cân

c Chứng minh rằng PE < EN

Bài 5: Tìm x, y, z biết

Trang 3

9x2 + 5y2 + z2 - 12xy – 2y + 6z +10 = 0

Trang 4

ĐÁP ÁN SƠ LƯỢC VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

PHẦN TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0,375 điểm

PHẦN TỰ LUẬN : 1

Bài 1

(2 điểm)

a A(x) = 5x5 – 4x4 – 2x3 + 4x2 + 3x+ 6

và B(x) = – x5 + 2x4 – 2x3 + 3x2 – x - 2 0,25 x 2 0,75 đ

b A(x) + B(x) = 4x5 -2x4 -4x3 +7x2 +2x +4

A(x) - B(x) = - 6x4 + x2

+4x +8

0,50 x 2 0,75 đ

c A(-1) = = 0 => x = -1 là nghiệm của A(x)

B(-1) = =7 ≠ 0 => x = -1 không là nghiệm

của B(x)

0,25 x 2 0,5 đ

Bài 2

(1 điểm) a)

    

b)

    = = -2/3

0.5

Bài 3( 1

đ)

(x+1)(x+3)-x(x+2)=7 ……….x = 2

b x2 +4x+4 = 0 ………x = -2

0.5

Bài 4

(2điểm)

Hình vẽ đúng

a ABC vuông tại A => BC = 5cm

0,25 đ

b Chỉ ra được BE = BA

Chứng minh BEF = BAC

=> BF = BC =>BFC cân tại F

0,25 0,25 0,25

0.75 đ

c Chỉ ra được DE = AD (1)

CED vuông tại E => DE<DC (2)

Từ (1)&(2) =>AD<DC

0.5 đ

Câu 5

1 đ

4x2 + 2y2 + 4z2 - 4xy – 4y + 4z +5 = 0

(2x – y)2 + (y – 2 )2 + ( 2z + 1)2 = 0 02.5

0.25 0.5

1

Trang 5

PHẦN TỰ LUẬN : 2

Bài 1

(2 điểm)

a A(x) =

b A(x) + B(x) =

c B(1) = = 0 => x = 1 là nghiệm của B(x)

A(1) = = ≠ 0 => x = 1 không là nghiệm của A(x) 0,25 x 2 0,5 đ

Bài 2

(1 điểm) a)

 

  

b)

1.đ

Bài 3( 1

đ)

a) ( x+2)(x+4) – x(x+2) = 192 ……… x = 46

b) x2 - 36 = 0 ………x = 6 và x = - 6

0.5

Bài 4

(2điểm)

Hình vẽ đúng

A

0,25 đ

0,25 0,25

0.75 đ

Câu 5

1 đ

9x2 + 5y2 + z2 - 12xy – 2y + 6z +10 = 0

( 3x -2y)2 + (y -1 )2 + (z – 3 )2 = 0 0.25

0.25 0.5

1

Trang 6

ĐỀ 3

Bài 1 (2.5 điểm) Làm tính nhân:

a) 2x(x 2 – 3 x + 5)

b) (x – 2)(x + 2)

c) (x + 2y) 2

Bài 2: ( 2.0 điểm) Tìm x, biết:

a) 6x(4x – 3) + 8x(5 – 3x) = 44

b) 9x 2 - 6x + 1 = 0

Bài 3: (2.0 điểm) Tính nhanh giá trị mỗi biểu thức sau:

a) 1992 b) 47.53

c) 572 + 114.43 + 43 2 d 5 4 3 4 - (15 2 - 1)(15 2 + 1)

Bài 4 (3 điểm)

Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên nửa mặt phẳng bờ BC không chứa đỉnh A, vẽ

BD vuông góc với BC sao cho BD = CB.

a) Tứ giác ABDC là hình gì? Vì sao?

b) Biết AB = 5cm Tính CD.

Bài 5 (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức: xn – 2 (x 2 + 2y 2 ) – y 2 (2x n – 2 + y n – 2 )

Trang 7

ĐÁP Á N VÀ BIỂU ĐIỂM

ĐỀ 3

Bài 1 a) 2x(x2 – 3 x + 5) = 2x 3 – 6x 2 + 10x

b) (x – 2)(x + 2) = x 2 – 2x + 2 x – 4 = x 2 – 4

c) (x + 2y) 2 = x 2 + 2.x.2y + (2y) 2 = x 2 + 4xy + 4y 2

0.5 điểm 0.5 điểm 1,0 điểm

Bài 2 6x(4x – 3) + 8x(5 – 3x) = 44

=> 24x 2 – 18x + 40 x - 24x 2 = 44

=> 22x = 44

x = 2

Biến đổi được từ 9x 2 - 6x + 1 = 0

(3x - 1) 2 = 0 => x=1/3

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

Bài 3 a) 1992 = (200 - 1) 2 = 200 2 –2 200.1+ 1 2 = 40000 – 400 = 39600

b) 47.53 = (50 - 3)(50 + 3) = 50 2 - 3 2 = 2500 - 9 = 2491

c) 57 2 + 114.43 + 43 2

= 57 2 + 114.43 + 43 2 = (57 + 43)2 = 100 2 = 10000

d) 5 4 3 4 - (15 2 - 1)(15 2 + 1) = 5 4 3 4 - (15 4 - 1 2 ) = 15 4 _ 15 4 + 1 2 = 1

0,5 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

0,5 điểm

Bài 4 Vẽ đúng hình

0,5 điểm

a) Ta cĩ: ABC vuơng cân tại A nên:ACB ABC 450

Ta cĩ: DBC vuơng cân tại B nên:

=> mà hai gĩc ở vị trí so le trong

=> AB // CD => Tứ giác ABDC là hình thang

Mà => Hình thang ABDC là hình thang vuơng.

1,0 điểm

0,5 điểm

b) Dựa vào định lý pytago tính được BC = 5 2 cm

Dựa vào định lý pytago tính được CD = 10 cm

0,5 điểm 0,5 điểm

Bài

5

x n – 2 (x 2 + 2y 2 ) – y 2 (2x n – 2 + y n – 2 )

= x n – 2 x 2 + x n – 2 2y 2 – y 2 2x n – 2 – y 2 y n – 2

= x n – y n

0,5 điểm 0,5 điểm

ĐỀ 4

I/ Trắc nghiệm (3 điểm)

Trang 8

Hãy chọn đáp án đúng và viết chữ cái đứng trước đáp án đó vào bài làm

Câu 1: Từ tỉ lệ thức

a c

b d với a, b, c, d khác 0 ta suy ra tỉ lệ thức:

A. d

b

c

a

B c

d b

a

C c

a b

d

D c

b b

a

Câu 2: Tích của hai đơn thức 2x3 y và 3x 2 y 3 là

A – 6x 5 y 4 B 6x 5 y 4 C 6 x 5 y 3 D – 6x 6 y 3

Câu 3: Cho a, b, c là các đường thẳng.phân biệt Nếu a c và b c thì:

A a cắt b B a b C a // b D a b

Câu 4: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức:

A 5x y3 2- 3xy5 B 1 + xy C (2x+21)y D -2x 2

y3z

Câu 5: Cho ABC cân tại C, kết luận nào sau đây là đúng ?

A AB = AC B CA = CB C BA = BC D AC = BC

Câu 6: Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau :

A 3cm; 4cm; 5cm B 4cm; 6cm; 8cm C 5cm; 7cm; 8cm D 3cm; 5cm; 7cm II/ Tư luận (7 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm) Trong cuộc điều tra về điểm kiểm tra học kì I môn toán của học sinh lớp 7A

được ghi lại như sau:

a) Dấu hiệu ở đây là gì ? b) Lập bảng tần số và tìm số trung bình cộng?

c) Tìm mốt của dấu hiệu ?

Câu 2: (2,0 điểm) Cho hai đa thức: P(x) = 3x2 – x 4 – 3x 3 – x 6 – x 3 + 5

Trang 9

Q(x) = x 3 + 2x 5 – x 4 – 2x 3 + x – 1

a) Rút gọn và sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính P(x) + Q(x), P(x) - Q(x).

Câu 3: (1,0 điểm) Tìm x, y, z biết:

x

2=

y

3 ; 4 5

z y

x2  y2 16

Câu 4: (2,0 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = 3 cm, AC = 4 cm Gọi AM là đường

trung tuyến (M BC), trên tia đối của tia MA lấy điểm D sao cho AM = MD.

a) Tính dộ dài BC b) Chứng minh AB = CD, AB // CD.

c) Chứng minh BAM CAM  .

Câu 5: (0,5 điểm) Biết rằng :12 +2 2 +3 3 + +10 2 = 385 Tính tổng: S= 2 2 + 4 2 + +20 2

HƯỚNG DẪN CHẤM:

I.TRẮC NGHIỆM:

Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5

II TỰ LUẬN:

a) Dấu hiệu là: điểm kiểm tra học kì I môn toán của học sinh lớp 7A 0,5đ

a) P(x) = – x 6 – x 4 – 4x 3 + 3x 2 + 5 0,5đ Q(x) = 2x 5 – x 4 – x 3 + x – 1 0,5đ b) P(x) + Q(x) = – x 6 + 2x 5 – 2x 4 – 5x 3 + 3x 2 + x + 4 0,5đ P(x) – Q(x) = – x 6 – 2x 5 – 3x 3 + 3x 2 – x + 6 0,5đ

x

2=

y

3 ; y

4=

z

5⇒ x

8=

y

12=

z

15 ⇒ x2

64=

y2

144=

z2

225=

x2− y2

64 −144=

−16

−80=

1

Do đó: x = 8

√5 ; y = 12

√5 ; z = 3 √5 Hoặc: x = - √85 ; y =- 12√5 ; z

= -3 √5

0,5đ

Trang 10

* Vẽ hỡnh, ghi giả thiết kết luận đỳng 0,5đ

S = 2 2 + 4 2 + +20 2 = 2 2 ( 1 2 +2 2 +3 3 + +10 2 ) = 4 385 = 1540 0,5đ

ĐỀ 5 đề thi khảo sát chất lợng đầu năm

Thời gian làm bài 60 phút (Không tính thời gian phát đề)

I Trắc nghiệm ( 2, 0 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng và viết chữ cái đứng trớc đáp án

đó vào bài làm

Cõu 1.Đơn thức đồng dạng với đơn thức - 2x 2 y là:

A - 2xy2 B x2 y C - 2x2y2 D 0x2y

Câu 2 Đơn thức

3 4 5 1

3x y z cú bậc là:

Câu 3 Kết quả đúng của phép tính

3 1

4 3 là:

A

5

12

B

5

12 C -2 D 2

Cõu 4 Cho a, b, c là cỏc đường thẳng.phõn biệt Nếu a c và b c thỡ:

A a cắt b B a b C a // b D a b

Cõu 5 Từ tỉ lệ thức

a c

b d với a, b, c, d khỏc 0 ta suy ra tỉ lệ thức:

A d

b c

a

B c

d b

a

C c

a b

d

D c

b b

a

Câu 6 Tam giỏc ABC vuụng tại A biết AB = 18cm, AC=24cm, chu vi tam giỏc ABC là:

Câu 7.Bộ ba đoạn thẳng nào sau đây không là 3 cạnh của một tam giác:

A, 3 cm; 4 cm; 5 cm B, 6 cm; 9 cm; 12 cm

D, 5 cm; 8 cm; 10 cm C, 2 cm; 4 cm; 6 cm

x y

7 3 và x + y = 110 Ta tỡm được x và y là:

Trang 11

A x = 65, y = 45 B x = 77, y = 33 C x = 80, y = 30 D x = 77 , y =

33

II Tự luận ( 8,0 điểm )

Bài 1 ( 2,0 điểm ) Điểm thi khảo sát chất lợng đầu năm môn Toán của lớp 8A đợc ghi lại nh

sau:

8 6 10 7 6 8 10 3 8 6 5

7 8

5 10 9 7 5 8 6 7 3 7 8

9 8

a Dấu hiệu ở đây là gì? b Tính số trung bình cộng của dấu hiệu Bài 2 ( 2,0 điểm ) Cho các đa thức: 3 2 3 ( ) 5 2 1 2 P x  xxx  và 3 2 3 ( ) 5 7 2 Q xxx   x a Tìm M x( ) P x( ) Q x( ) b Chứng tỏ rằng đa thức M(x) không có nghiệm Bài 3 ( 3,0 điểm ) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 4 cm, AC = 3 cm. a Tính BC b Trên cạnh AC lấy điểm E sao cho AE = 1 cm, trên tia đối của tia AB lấy điểm D sao cho AD = AB Chứng minh rằng BECDEC c Chứng minh rằng DE đi qua trung điểm của cạnh BC Bài 4 (1,0 điểm ) cho năm số a, b, c, d, e khác 0 thỏa mãn điều kiện 2 ; 2 ; 2 bac cbd dce Chứng minh rằng: 4 4 4 4 4 4 4 4 a b c d a b c d e e        hết

Hớng dẫn chấm thi khảo sát chất lợng đầu năm toán 8

I Trắc nghiệm ( 2,0 điểm ) Mỗi câu đúng đợc 0, 25 điểm

Trang 12

II Tự luận ( 8,0 điểm )

Bài 1 ( 2,0 điểm )

a) Dấu hiệu là:” Điểm thi khảo sát chất lợng đầu năm môn Toán của lớp 8A ” ( 1,0

điểm )

b) X 7,1 ( 1,0 điểm )

Bài 2 ( 2,0 điểm )

a) M x( ) P x( ) Q x( ) x2 8 ( 1,0 điểm )

b) Ta có M (x) = x  2 8 0 với mọi x do đó M(x) không có nghiệm ( 1,0 điểm )

Bài 3 ( 3,0 điểm )

Vẽ hình và ghi GT + KL đúng ( 0,5 điểm )

a) Tính đợc BC = 5 cm ( 1,0 điểm )

b) Chứng minh đợc BECDEC ( 1,0 điểm )

c) Chỉ ra đợc điểm E là trọng tâm của tam giác BCD suy ra DE thuộc đừơng trung tuyến kẻ từ đỉnh D của tam giác BCD suy ra DE đi qua trung điểm của cạnh BC ( 0,5

điểm )

Bài 4 ( 1,0 điểm )

Từ b2 ac c; 2 bd d; 2 ce suy ra

a b c d

b  c de ( 0,25 điểm)

Đặt a b c d k a bk b ck c dk e dk, , ,

b  c de       ( 0,25 điểm)

Ta có

4

k

Ta lại có

4

a a b c d

k k k k k

eb c d e   (2)

Từ (1) và (2) ta suy ra

   ( đpcm ) ( 0,5 điểm)

ĐỀ 6

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Mụn : Toỏn 8 Thời gian: 90 phỳt.

Bài 1 Cho hai đa thức: f(x) = x2 + 2x 4 + 10x 3 – 3x 2 + x 2 –

1

4 x + 5 và

Trang 13

g(x) = x – 5x 3 – x 2 – x 4 + 3x + x 2 – 2x 3 – 2x 3 – 3x 2 –

1 4

a) Thu gọn và sắp xếp mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến.

b) Tính f(x) + g(x) và f(x) – g(x).

c) Tính giá trị của f(x) + g(x) và f(x) – g(x) khi x = – 1.

Bài 2 Tìm nghiệm của các đa thức sau:

a) P(x) = 25 – 5x

b) Q(x) = (x – 5)(3x + 2)

Bài 3 Thực hiện phép tính    

12 5 6 2 10 3 5 2

2 3 4 9 5 7 25 49 A

125.7 5 14

2 3 8 3

B = 4x (5x 2 - 2x -1) C = ( x +3y )(x 2 - 2xy +y )

Bài 4 Cho tam giác ABC Hãy viết các bất đẳng thức về quan hệ giữa các cạnh của tam giác này

Vẽ hình

Học sinh chọn 1 trong 2 câu dưới:

Bài 5.1 Cho ABC cân tại A Kẻ AM  BC tại M

a) Chứng minh ABM = ACM và suy ra MB = MC

b) Biết AB = 20 cm; BC = 24 cm Tính độ dài các đoạn thẳng MB và AM.

c) Kẻ MH  AB tại H và MK  AC tại K C/M: AHK cân tại A Tính MH.

Bài 5.2 Cho tam giác ABC có B^ = 90 0 , vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm

E sao cho ME = MA Chứng minh:

a) ABM = ECM b) EC  BC c) AC > CE d) BE //AC

ĐỀ 7

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM

Môn : Toán 8

Thời gian làm bài : 60 phút.

I) Trắc nghiệm:

Hãy chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng :

Câu 1: Kết quả của phép nhân 3x4 4x5 là :

Trang 14

A) 12x20 B) 12x9 C) 7x9 D) Một kết quả khác

Câu 2: Bậc của đa thức A = 2015x7 + 5xy4 – 6x5y – 3 là :

Câu 3: Giá trị của đa thức B = x2y – 3y2 tại x = - 1; y = 2 là :

Câu 4: Cho ABC có số đo góc B bằng 800 , Số đo góc A lớn hơn số đo góc C là 200;

ta có số đo góc A là :

II) Tự luận :

Câu 5 : Tìm x biết :

a)

0

x   

b) 2x 5 (x 7) 18

c) 2x  1 42 24 d)  

5

x

x x

Câu 6 : Điểm kiểm tra môn toán của 20 học sinh được cho ở bảng sau :

a) Lập bảng “tần số”

b) Tính số trung bình cộng

Câu 7: Cho hai đa thức :

P xxx  xQ x 5x32x 3 2 x x 2 2

a) Thu gọn rồi sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức trên theo lũy thừa giảm dần của biến

b) Tính        

;

P xQ x P xQ x

Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A với đường trung tuyến AM.

a) Chứng minh : AM là tia phân giác của góc BAC

b) Qua B kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AM tại D Chứng minh : BAD

cân

c) Chứng minh : AB // DC

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w