1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

De KTDK lan 3 va dap an mon Tieng viet va toan 5

5 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 15,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cuéc sèng lµng quª ViÖt Nam... Gi¸o viªn chÊm bµi.[r]

Trang 1

Đề kiểm tra định kì lần 3 - Năm học: 2013 - 2014 Môn: Tiếng Việt - Lớp 5

Thời gian : 40 phút (Cho phần đọc hiểu và kiểm tra viết)

Họ và tên. Lớp 5

I Kiểm tra đọc

Bài 1 Đọc thành tiếng: ( 5 điểm) Bài 2 Kiểm tra đọc hiểu, Luyện từ và câu ( 5 điểm) Dựa vào nội dung bài đọc “tranh làng Hồ” Tiếng việt 5- Tập II, đánh dấu nhân vào trớc ý trả lời đúng cho mỗi câu hỏi: 1) Những bức tranh làng Hồ đợc vẽ theo đề tài nào là chủ yếu? a Các anh hùng dân tộc c b Cuộc sống làng quê Việt Nam c Phong cảnh đẹp của đất nớc 2) Màu sắc của tranh làng Hồ đợc tạo ra nh thế nào? a Màu sắc đợc pha từ những chất liệu của đồng quê nh than rơm nếp, than cói chiếu, than của lá tre đốt, hạt cát,

b Màu sắc đợc pha bằng thuốc c Ngời ta vẽ tranh rồi ngâm nớc, mài tranh cho lên màu 3) Vì sao tác giả biết ơn những ngời vẽ tranh làng hồ? a Vì họ đem vào cuộc sống một cách nhìn thuần phác, càng ngắm càng thấy thấy đậm đà, tơi vui, hóm hỉnh b Vì họ góp phần sáng tạo của mình vào kho tàng màu sắc của dân tộc trong hội hoạ c Cả hai câu trả lời trên đều đúng 4) Điền tiếp vào chỗ chấm( ) trong các câu sau để có câu ghép hợp lí: a) Tuy ma to nhng các bạn vẫn đến lớp

b) Nếu ma thuận, gió hoà thì mùa màng sẽ

c) An không chỉ học giỏi mà bạn ấy còn

d) Trời càng ma to, gió càng

Bài 3: Chính tả (5điểm) Nghe viết bài:" Nghĩa thầy trò " Tiếng việt 5 - Tập 2

( Từ đầu đến…………mang ơn rất nặng)

Trang 2

Bài 4: Tập làm văn (5điểm) Hãy tả người bạn thõn của em.

… ………

……… ………

………

………

………

………

………

………

………

……… ………

………

………

………

… ………

……… ………

………

………

………

………

………

Điểm bài kiểm tra: - Điểm đọc: Giáo viên chấm bài

- Điểm viết:

- Điểm chung: -

Đề kiểm tra định kì lần 3 - Năm học: 2013- 2013 Môn: Toán (Thời gian 40 phút) Họ và tên: …… Lớp: 5

Phần A: (3đ) Khoanh vào chữ cái đặt trớc đáp án đúng: 1) Tìm 20% của 40 cách tính nào đúng: A 40 : 20 x 100 = 200 B 40 x 20 : 100 = 8 2) Diện tích toàn phần của hình lập phơng có cạnh 0,5 m là: A 1m2 B 1,25 m2 C 1,5 m2 D 1,75 m2 3) Thể tớch của một hỡnh lập phương cú cạnh 5 dm là: A 125 dm3 B 125 dm2 C 125 dm

Phần B : (7điểm)

Bài 1: ( 2,0đ) Viết số thập phõn thớch hợp vào chỗ chấm:

Trang 3

a) 8km 362m = km b) 1 phỳt 30 giõy = phỳt

c) 15 kg 262g = kg d) 32cm2 5mm2 = cm2

Bài 2: ( 2,0đ) Đặt tính rồi tính: a) 2 giờ 43 phút + 3 giờ 26 phút b) 3 giờ 32 phút - 1 giờ 16 phút

.

c) 2, 8 giờ x 4 d) 34,5 giờ : 5 .

Bài 3: (2,0 đ) Một khối kim loại hình lập phơng có cạnh 20 cm; mỗi cm3 khối kim loại nặng 6,2 gam Hỏi khối kim loại đó nặng bao nhiêu ki- lô-gam? …………

………

……… ………

……… …….

………

………

………

Bài 4: (1,0 đ) Tỡm hai giỏ trị của x sao cho: 6,9 < x < 7,1 x = ; x =

Điểm bài kiểm tra

Giáo viên chấm

Trang 4

Hớng dẫn chấm bài kiểm Định kì lần 3 Năm học 2013-2014

Môn Tiếng việt:

Bài 1: Đọc thành tiếng (5 điểm).

GV chọn đoạn đọc , tuỳ vào mức độ đọc của học sinh để tính điểm ( KT vào cỏc tiết ụn tập trong tuần 28)

Bài 2: Đọc hiểu- (5 điểm)

Câu 1: (1 điểm) ý.b Câu 2: (1 điểm) ý.a Câu 3: (1 điểm) ý c

Câu 4: (2 điểm) Học sinh viết tiếp đúng mỗi câu cho 0,5 điểm

Bài 3 Chính tả ( 5 điểm).

Bài viết khụng mắc lỗi chớnh tả, chữ viết rừ ràng, trỡnh bày đỳng đoạn văn cho 5 điểm Mỗi lỗi chớnh tả trong bài viết sai trừ 0,25 điểm

* L ư u ý : Nếu chữ viết khụng rừ ràng, sai về độ cao, khoảng cỏch, kiểu chữ hoặc trỡnh bày bẩn bị trừ 1,0 điểm toàn bài

Bài 4: Tập làm văn( 5 điểm)

- Học sinh viết đợc đoạn văn ngắn tả người bạn theo yêu cầu của đề bài (Bài văn đủ 3 phần đỳng yờu cầu đó học) Câu văn đúng ngữ pháp, chữ viết đúng chính tả; độ dài bài viết khoảng 10- 15 cõu

( GV đỏnh giỏ cho điểm dựa vào yờu cầu về hỡnh thức trỡnh bày, diễn đạt bài làm của HS

để tớnh điểm)

Môn toán

Phần A (3 điểm)

Khoanh đúng vào trớc câu trả lời đúng mỗi bài 1,2,3, mỗi bài đợc 1,0 điểm.

Đáp án: Bài 1: B Bài 2: C B i 3 : A à

Phần B (7 điểm)

Bài 1: ( 2,0 điểm) Làm đỳng mỗi ý được 0,5 điểm

a) 8km 362m = 8,362km b) 1 phỳt 30 giõy = 1,5 phỳt

c) 15 kg 262g = 15,262 kg d) 32cm2 5mm2 = 32,05 cm2

Bài 2: ( 2,0 điểm)

Học sinh đặt tính và tính đúng mỗi bài đợc 0,5 điểm

Bài 3: ( 2,0 điểm)

Ghi đúng tóm tắt cho 0,25 điểm

Ghi lời giải và tính đúng thể tích hình lập phơng:= 8000 cm3 cho 0,75 điểm

Ghi lời giải và tính đúng khối kim loại nặng: 49600 gam cho 0,75 điểm

Đổi 49600 g = 49,6 kg cho 0,25 điểm

Bài 4: ( 1,0 điểm) Tỡm được một giỏ trị của x được 0,5 điểm.

Trang 5

Chẳng hạn: x = 7,0 ; x = 6,92

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w