1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

De kiem tra giua ki 1 Toan 9 16 cau trac nghiem

19 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 790,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không so sánh được Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức là:A. Các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 40 0.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)

§Ò sè 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Giá trị lớn nhất của biểu thức P  5 x2 6x14 là:

Câu 2: Độ dài x và y trong hình vẽ sau lần lượt là:

A x 4 14; y 3 113 B x3 105; y3 113

C x 3 105; y6 30 D x4 14; y7 23

Câu 3: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn điều kiện x 3 2 là:

Câu 4: Giá trị của biểu thức 1 6 a9 với a  2 là: a2

Câu 5: Cho ABC ,biết AB 5; BC8 5 Kẻ đường cao BD , D AC ,BD  4.

Độ dài cạnh

AC bằng:

Câu 6: Kết quả rút gọn của biểu thức 146 5, 2 109 5, 227 256là:.

Câu 7: Cho ABCvuông tạiA, biết AC 6; BC12 Số đo ACB là:

Câu 8: Đưa thừa số vào trong dấu căn x

x

29 là:

29

Trang 2

Câu 9: Trục căn dưới mẫu của biểu thức

6 2 là:

A

2

1

Câu 10: Đẳng thức nào sau đây là đúng nếu x là số âm ?

A 9x2 3x B 9x2 9x C 9x2 9x D 9x2 3x

Câu 11: Điều kiện xác định của biểu thức x

x

 

1 3

4 là:

Câu 12: Khai phương tích 2 5 14 4 ta được kết quả là:, ,

Câu 13: Biến đổi các tỉ số lượng giác: sin720; cos680; sin80030’; cotg500; tan750 thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450 Ta được:

A sin180; cos220; sin9030’; cotg400; tg150 B cos280; sin220; cos9030’; tg400; cotg150

C cos180; sin220; cos9030’; tg400; cotg150 D sin180; cos260; sin9030’; tg400; cotg150

Câu 14: Rút gọn biểu thức

mn m

2 45

20 ta được kết quả là:

A

3

n

n

1 2

Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?

A Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và – 0,6 B Căn bậc hai của 0,36 là 0,06.

C Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 D 0 36, 0 6,

Câu 16: Khử mẫu của biểu thức lấy căn ab

ab

18 là:

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm)

a/ Rút gọn biểu thức: 4 2 3  4 2 3

b/ Phân tích thành nhân tử: 14x y2 2 3 2xy 7xy3

c/ Tìm x , biết: x2 2x5

Câu 18: (1,5 điểm) Cho biểu thức:

A

a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức

b/ Rút gọn A.

c/ Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.

Câu 19: (1,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AC 10cm,AB 8cm Từ D kẻ DHAC.

a/ Chứng minh: ABC ∽ AHD.

Trang 3

b/ Chứng minh: AD.CHDC.DH.

c/ Tính độ dài các đoạn thẳngBC ,DH,AH.

d/ Tính tỉ số lượng giác của DCH

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)

§Ò sè 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Điều kiện để x  2 xác định là:

Câu 2: Sắp xếp các số a = 3 ; b = và c = 2 theo giá trị giảm dần thì thứ

tự đúng sẽ là

A a; b và c B b; a và c C c; b và a D b; c và a

Câu 3: Với điều kiện xác định, biểu thức được rút gọn là:

Câu 4: Biểu thức ( 5 3 )2  5 2 sau khi rút gọn là: )2

Câu 5: Giá trị x thỏa mãn x 26x 9  là:4

Câu 6: Kết quả của phép khai phương 8 1 250 là:,

Câu 7: Trục căn dưới mẫu của biểu thức

3

2 3 là:

A

3

3

3

3

2

Câu 8: Kết quả của phép khai phương

128

18 là:

A

1

5

8

8

3

Câu 9: Kết quả rút gọn của biểu thức 381 327 3 3 là: 3

2 2 3  72 3  7 3

a

b b

2 

a

b2

Trang 4

Câu 10: Kết quả phân tích thành nhân tử x y y x là:

A xyxy

B xxy

C xy x  y

D xy x  y

Câu 11: Kết quả của phép tính

Câu 12: Rút gọn biểu thức a a a a

a a

 3  2 4 22 5

với a > 0 ta được:

Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có cạnh góc vuông AB = 4cm và AC = 3cm như hình vẽ Hãy trả lời các câu 13,14, 15 và 16.

Câu 13: Độ dài cạnh huyền BC là:

Câu 14: Đường cao AH có độ dài là:

Câu 15: cotgC = ?

Câu 16: Trong các hệ thức sau, có bao nhiêu hệ thức là đúng ?

1 AB2 = BC.BH 2 SinB = 3 AH2 = BH.CH

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (2,0 điểm)

a/ Thực hiện phép tính:

b/ Tìm x, biết:

Câu 18: (1,5 điểm) Cho biểu thức P = (với x ≥ 0 và x ≠ 1)

a/ Rút gọn P

b/ Tính giá trị của P tại x = 4

c/ Tìm giá trị của x để P = 2

Câu 19: (2,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có AB = , AC = 4 và phân giác BD

a/ Tính BC

5

3 5

AB AH

8 2 18 3 2

3 1

2x 

1

1 : 1

2 1

1

x x x

3 4

Trang 5

b/ Tính số đo

c/ Chứng minh:

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)

§Ò sè 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: So sánh 9 và , ta có kết luận sau:

A 9 < B 9 = C 9 > D Không so sánh được

Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức là:

Câu 3: Biết = 13 thì x bằng:

Câu 4: Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 2,5cm; 2cm; 1,5cm thì độ dài đường cao ứng với

cạnh lớn nhất là:

Câu 5: Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6m Các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 400 Chiều cao của cột đèn là:

Câu 6: Giá trị của biểu thức là:

Câu 7: Giá trị biểu thức  3 2  32

là:

Câu 8: Tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 15cm và 36cm thì cạnh huyền là:

Câu 9: Với giá trị nào của x thì biểu thức

x 1

x 3

 có giá trị xác định:

Câu 10: Nếu x thỏa mãn điều kiện thì x nhận giá trị là:

Câu 11: Giá trị của biểu thức B = cos 62o – sin28o là:

Câu 12: Căn bậc hai số học của 25 là:

B

BC

CD

2

79

12 3

x 

3

2

x

9 4 5

3 x 3

Trang 6

Câu 13: Cho hình vẽ Độ dài đoạn HC là:

Câu 14: Kết quả của phép tính bằng:

Câu 15: Giá trị biểu thức 0,5 12 74 3 bằng:

Câu 16: Công thức nào sau đây không chính xác:

2

A B  A B Víi A0;B0

D

 A2   A 2  A

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

Câu 18: (1,5 điểm) Cho biểu thức:    

Q

(với x ≥ 0; x  4; x

 9)

a/ Rút gọn Q

b/ Tìm x để Q có giá trị là: 2

c/ Tìm x  Z để Q có giá trị nguyên

Câu 19: (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD

tại G Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD kẻ đoạn thẳng AF sao cho AF  AE

và AF = AE Chứng minh:

a/ FD = BE

b/ Các điểm F, D, C thẳng hàng

c/

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)

§Ò sè 4

5 3 5 3

AD AE AG

Trang 7

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Số nào có căn bậc hai số học là 39 ?

Câu 2: Kết quả so sánh 2 3 và 3 3

3 2là:

A 2 3 3 23  3 B 2 3 3 23  3 C 2 3 3 23  3 D 2 3 3 2 3  3

Câu 3: Với giá trị nào của x để căn thức x 1 1 x có nghĩa ?

Câu 4: Rút gọn biểu thức

a b ab

2 4 2

1

3 với a 0;b0là:

A

3

1

1

1

3

Câu 5: Kết quả phân tích thành nhân tử x22 13x13 là:

A x  132

B  x  132

C x  132

D x  132

Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x x 

1

1

1

Câu 7: Trục căn dưới mẫu của biểu thức

a

a a  1 là:

A

a a a

a

3

1

a

1

D

a a a a

1 1

Câu 8: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

x y

3 3

4 với x,y ;y0 0là:

A y

1

B

xy y

3

x y

3

x xy

2

Câu 9: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 3x2 6xy3 với x y y2  là:

A 3 xy

B 3 x y C 3x y 

D 3 x y

Câu 10: Kết quả của phép tính

bằng:

Câu 11: Nghiệm của phương trình 4x 20 x5 1 9x 45 4

Trang 8

A x 1

Câu 12: Kết quả của phép khai phương 50 1 6 180 là: ,

Câu 13: Giá trị của x và y trong hình vẽ sau lần lượt là:

Câu 14: Với góc nhọn  tùy ý, ta có:

A

sin tan

cos

 

 B

sin cotg

cos

 

C tan cotg 1 D sin2  cos2 1

Câu 15: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với:

A sin góc đối hoặc cos góc kề B cotg góc kề hoặc tan góc đối

C tan góc đối hoặc cos góc kề D tan góc đối hoặc cos góc kề

Câu 16: Sắp xếp các tỉ số lượng giác của sin240;cos350;sin540;cos700;sin78 theo thứ tự từ nhỏ0 đến lớn là:

A sin240;cos350; sin540;cos700; sin780 B sin780;sin240;cos350;sin540;cos700

C cos700;sin240;sin540;cos350;sin780 D cos700;sin240;cos350;sin540;sin780

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:

a/ 48a a3  2 với a 0 a b/

x y

4

Câu 18: (1,0 điểm) Tìm x , biết:

a/ 4 3  x 16

b/ x 4x2 6x9 3 

Câu 19: (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC

a/ Giải tam giác vuông ABC

b/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH

c/ Tính: EA.EB + AF.FC

Câu 20: (1,0 điểm) Cho ba số x,y,z không âm Chứng minh: x y z   xyyzxz

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9

Trang 9

NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)

§Ò sè 5

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:

Câu 1: Giá trị của biểu thức

1

5 là:

Câu 2: Cho hình vẽ, biết QPT 180; PTQ 1500;QT 8cm;TR 5cm Diện tích PQR (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng:

5cm

8cm

18° 150°

Q

R

A ,34 613cm2 B ,20 766cm2 C ,17 549cm2 D ,25 112cm2

Câu 3: Kết quả so sánh 5 và 26là:

Câu 4: Giá trị lớn nhất của biểu thức T  16 x2 là:

Câu 5: Cho ABCvuông tại A , đường cao AH , biết AB 9cm; AC 12cm. Độ dài đường cao

AH lả:

Câu 6: Kết quả của phép tính 117 5, 2 26 5, 2  1440 là:

Câu 7: Cho hình vẽ, ABC có AB 11cm; ABC 380; ACB 30 N là chân đường cao kẻ từ0,

A đến BC Tính AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng:

11cm

38°

30°

A

N

A 21,115cm B 41,518cm C 17,615cm D 13,544cm

Trang 10

Câu 8: Đưa thừa số vào trong dấu căn x

x

11 là:

x x

11

11

Câu 9: Trục căn dưới mẫu của biểu thức

2 là:

A

7

6 10 2

Câu 10: Biểu thức   

2

5 2

sau khi bỏ dấu căn là:

Câu 11: Với giá trị nào của x thì biểu thức x

3

5 có nghĩa ?

Câu 12: Kết quả của phép tính       

là:

Câu 13: Biết sin 1.

2 Giá trị của tan  bằng:

3

3

2 2

Câu 14: Cho các biểu thức sau:

x A

x

3 và

x B

x

3 Với giá trị nào của x thì A B ?

1155

Câu 15: Căn bậc ba của 0,125 là:

Câu 16: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

x2

5 với x 0 là:

A

x

5

C

x

5

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17: (1,5 điểm) Tìm x, biết:

a/ 32x  1 5 0 

Trang 11

b/ 3 2x  1 98x  72x 4 0

7

Câu 18: (2,0 điểm) Cho biểu thức:

x yxy

x y

y x

2

a/ Rút gọn A

b/ Chứng minh: A 0 .

Câu 19: (2,5 điểm) Cho ABCvuông tại A, đường cao AH , biết AB 9cm; BC 15cm.

a/ Tính AH và CH

b/ Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại D Phân giác C cắt AB tại N và BD tại M Chứng minh: CN.CD CM.CB.

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020

§Ò sè 1

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17:

(1,5 điểm) a/

0,25 0,25

b/ 14x y2 23 2xy 7xy3

2 2

0,25

0,25

Trang 12

c/ x2 2x5

 

x2 2x5 x 2x5*

- Nếu x 0 thì phương trình  *x2x5 x 5

(loại)

- Nếu x  0 thì phương trình  *  x2x5 x  5

3 (nhận)

0,25

0,25

Câu 18:

(1,5 điểm)

b/

A

x

1

c/

x

x A

A nhận giá trị nguyên

 

 

x

4

0

Vậy: x 4; x 0; x9 thì A nhận giá trị nguyên

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

Câu 19:

(3,0 điểm)

0,25

Trang 13

a/ Ta có: ^A1 = C^1

Do đó: ABC ∽ AHD. (g.g)

0,5

b/ Chứng minh: ADC ∽ DHC

0,25 0,25

c/ BCAC2 AB2  102 82 6cm (định lý Py-ta-go)

Mặt khác: ADC vuông tại D có đường cao DH.Ta có:

AD

BC

2

2 62 3 6 10

10 3 6 6 4

Ta lại có: DH2 AH.CHDHAH.CH  3 6 6 4 4 8, ,, cm.

0,25

0,25 0,25 0,25

d/ DCHvuông tại H.Đặt ^DCH = , ta có:

0,75

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020

§Ò sè 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17:

(2,0 điểm) a/ 5 2  3 182 8 = 5 2  3.3 2 2.2 2 = (5 – 9 + 4). 2 = 0

b/ 2x 13

<=> 2x – 1 = 9 <=> x = 5 Vậy: x = 5

1,0 1,0

Câu 18:

(1,5 điểm)

a/ Với x ≥ 0 và x ≠ 1 (*) ta có

1 : 1

2 1

1

x x

x x x

x

) 1 ( 1

1 : 1

1

x x

x x

x x x

Trang 14

= 1 1

) 1

x x

x

Vậy P = x 1 (với x ≥ 0 và x ≠ 1) b/ Tại x = 4 (thỏa ĐK (*)), ta có

P = 4 1 = 2+1 = 3 Vậy tại x = 4 thi P = 3

c/ P = 2 => x 1 = 2

<=> x 1

<=> x = 1 (Không thỏa điều kiện) Vậy không tồn tại giá trị của x để P = 2

0,5

0,5

0,5

Câu 19:

(2,5 điểm)

a/ BC2 = AB2 + AC2 = (4 3)2+42

= = 64

=> => BC = 8 b/ Lập một tỉ số lượng giác của góc B và tính đúng Tìm góc B = 300

c/ Tính được CD = 8(2- 3)

BC CD

AB  

0,5

0,75 0,5

0,75

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020

§Ò sè 3

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17:

(1,5 điểm) a / x

x x x x

3 9

0,25 0,25 0,25

Trang 15

b/ x x x

x

9 200

0,25 0,25 0,25

Câu 18:

(1,5 điểm)

Q

x 3 x 3 2 x 1 x 2

2 x 9 Q

x 2 x 3 x 2 x 3 x 2 x 3

x 1 x 2

2 x 9 x 9 2x 3 x 2 x 1 Q

x 3

x 2 x 3 x 2 x 3

 

x 3 U 4 x {1; 16; 25; 49} ( )

     Gi¸ trÞ x = 4 lo¹i

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Câu 19:

(3,0 điểm)

a/ ABE = ADF (c – g – c)

 BE = FD b/ ABE = ADF

0 0

ADF ABE 90 ADF ADC 180

 F, D, C thẳng hàng c/ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AFG ta có:

Mµ AF = AE Nªn

0,5

0,25 0,25

1,0

1,0

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN – KHỐI 9

Trang 16

NĂM HỌC: 2019 – 2020

§Ò sè 4

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17:

(1,5 điểm)

a/ 48a a3  2 với a 0 a

 48 3  2  3 16 3  2

 3 162 2  2 3 4  2 0 (vì a 0)

0,75

b/

x y

4

x y

4

x y

2

0,75

Câu 18:

(1,0 điểm) a/

  x 

x x x x

61

Vậy: x 61.

0,5

b/ x 4x2 6x9 3

2 2

 2  3   3

Vậy phương trình đã cho vô nghiệm

0,5

Trang 17

Câu 19:

(2,5 điểm)

0,25

a/ABC vuông tại A, nên:

CosB =

AB

6 2  B = 600

Do đó: C = 900 – 600 = 300

AC = BC.sinB = 6.sin600 = 3 3cm

0,25 0,25 0,25

b/ Tính độ dài AH và chứng minh EF = AH

AHB vuông tại H nên:

AH = AB.sinB = 3.sin600 =

3 3

2 cm

Tứ giác AEHF có: A = AEH = AFH = 900 (gt) Nên tứ giá AEHF là hình chữ nhật

 EF = AH

0,25 0,25

c/ Tính: EAEB + AFFC

Ta có: EAEB = HE2 ; AFFC = FH2 Nên EAEB + AFFC = HE2 + FH2 = EF2

Mà EF = AH (cmt)

Do đó: EAEB + AFFC =AH2 =

,

2

6 75

cm

0,25 0,25

Câu 20:

(1,0 điểm)

Với x,y,z 1 ta có:,

x y  y z  z x

0

là bất đẳng thức đúng

Vậy với x,y,z không âm ta luôn có x y z   xyyzxz

0,5 0,5

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I

MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020

§Ò sè 5

Trang 18

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)

Câu 17:

(1,5

điểm)

a/ 32x  1 5 0

x x x x

32 1 5

62 b/ 3 2x  1 98x  72x 4 0

7

x x x x

2

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

Câu 18:

(2,0

điểm)

a/ ĐKXĐ: x0; y0; x,y không đồng thời bằng 0

x yxy

x y

y x

2

y x

:

2

2

2

b/ Vì x0; y 0 xy 0.

Ta có: xxy y  x x y y y  y

0,25

0,25

0,25

0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 19

2

2

2 ) và y 0 nên 34y 0

Do đó: xxy y 0

Vậy

xy A

0

(với mọi x 0; y 0; x,y không đồng thời bằng 0)

0,25

Câu 19:

(2,5

điểm)

2 1

N A

D

M

a/ Ta có: ACBC2 AB2  152 92 12cm (định lý Py-ta-go)

ABC

vuông tại A, đường cao AH , Ta có:

AH.BCAB.AC (hệ thức lượng)

BC

15

Ta có: AC2 BC.CH (hệ thức lượng)

AC

BC

2 122 9 6 15

b/ Ta có:

C1 C gt2

 

 1 Chứng minh được: CAB ∽ CBD g.g 

 2

Từ    1 2  CM CNCB CDCN.CD CM.CB

0,25

0,25

0,25 0,5

0,25

0,25 0,25

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w