Không so sánh được Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức là:A. Các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 40 0.[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)
§Ò sè 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Giá trị lớn nhất của biểu thức P 5 x2 6x14 là:
Câu 2: Độ dài x và y trong hình vẽ sau lần lượt là:
A x 4 14; y 3 113 B x3 105; y3 113
C x 3 105; y6 30 D x4 14; y7 23
Câu 3: Tập hợp các giá trị của x thỏa mãn điều kiện x 3 2 là:
Câu 4: Giá trị của biểu thức 1 6 a9 với a 2 là: a2
Câu 5: Cho ABC , biết AB 5; BC 8 5 Kẻ đường cao BD , D AC ,BD 4.
Độ dài cạnh
AC bằng:
Câu 6: Kết quả rút gọn của biểu thức 146 5, 2 109 5, 227 256là:.
Câu 7: Cho ABC vuông tạiA, biết AC 6; BC 12 Số đo ACB là:
Câu 8: Đưa thừa số vào trong dấu căn x
x
29 là:
29
Trang 2Câu 9: Trục căn dưới mẫu của biểu thức
6 2 là:
A
2
1
Câu 10: Đẳng thức nào sau đây là đúng nếu x là số âm ?
A 9x2 3x B 9x2 9x C 9x2 9x D 9x2 3x
Câu 11: Điều kiện xác định của biểu thức x
x
1 3
4 là:
Câu 12: Khai phương tích 2 5 14 4 ta được kết quả là:, ,
Câu 13: Biến đổi các tỉ số lượng giác: sin720; cos680; sin80030’; cotg500; tan750 thành tỉ số lượng giác của các góc nhỏ hơn 450 Ta được:
A sin180; cos220; sin9030’; cotg400; tg150 B cos280; sin220; cos9030’; tg400; cotg150
C cos180; sin220; cos9030’; tg400; cotg150 D sin180; cos260; sin9030’; tg400; cotg150
Câu 14: Rút gọn biểu thức
mn m
2 45
20 ta được kết quả là:
A
3
n
n
1 2
Câu 15: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng ?
A Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 và – 0,6 B Căn bậc hai của 0,36 là 0,06.
C Căn bậc hai của 0,36 là 0,6 D 0 36, 0 6,
Câu 16: Khử mẫu của biểu thức lấy căn ab
ab
18 là:
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm)
a/ Rút gọn biểu thức: 4 2 3 4 2 3
b/ Phân tích thành nhân tử: 14x y2 2 3 2xy 7xy3
c/ Tìm x , biết: x2 2x5
Câu 18: (1,5 điểm) Cho biểu thức:
A
a/ Tìm điều kiện xác định của biểu thức
b/ Rút gọn A.
c/ Tìm giá trị nguyên của x để A có giá trị nguyên.
Câu 19: (1,5 điểm) Cho hình chữ nhật ABCD có AC 10cm,AB 8cm Từ D kẻ DH AC.
a/ Chứng minh: ABC ∽ AHD.
Trang 3b/ Chứng minh: AD.CH DC.DH.
c/ Tính độ dài các đoạn thẳngBC ,DH,AH.
d/ Tính tỉ số lượng giác của DCH
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)
§Ò sè 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Điều kiện để x 2 xác định là:
Câu 2: Sắp xếp các số a = 3 ; b = và c = 2 theo giá trị giảm dần thì thứ
tự đúng sẽ là
A a; b và c B b; a và c C c; b và a D b; c và a
Câu 3: Với điều kiện xác định, biểu thức được rút gọn là:
Câu 4: Biểu thức ( 5 3 )2 5 2 sau khi rút gọn là: )2
Câu 5: Giá trị x thỏa mãn x 2 6x 9 là:4
Câu 6: Kết quả của phép khai phương 8 1 250 là:,
Câu 7: Trục căn dưới mẫu của biểu thức
3
2 3 là:
A
3
3
3
3
2
Câu 8: Kết quả của phép khai phương
128
18 là:
A
1
5
8
8
3
Câu 9: Kết quả rút gọn của biểu thức 381 327 3 3 là: 3
2 2 3 72 3 7 3
a
b b
2
a
b2
Trang 4Câu 10: Kết quả phân tích thành nhân tử x y y x là:
A xy x y
B x x y
C xy x y
D xy x y
Câu 11: Kết quả của phép tính
Câu 12: Rút gọn biểu thức a a a a
a a
3 2 4 22 5
với a > 0 ta được:
Cho tam giác ABC vuông tại A đường cao AH có cạnh góc vuông AB = 4cm và AC = 3cm như hình vẽ Hãy trả lời các câu 13,14, 15 và 16.
Câu 13: Độ dài cạnh huyền BC là:
Câu 14: Đường cao AH có độ dài là:
Câu 15: cotgC = ?
Câu 16: Trong các hệ thức sau, có bao nhiêu hệ thức là đúng ?
1 AB2 = BC.BH 2 SinB = 3 AH2 = BH.CH
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17: (2,0 điểm)
a/ Thực hiện phép tính:
b/ Tìm x, biết:
Câu 18: (1,5 điểm) Cho biểu thức P = (với x ≥ 0 và x ≠ 1)
a/ Rút gọn P
b/ Tính giá trị của P tại x = 4
c/ Tìm giá trị của x để P = 2
Câu 19: (2,5 điểm) Cho ∆ABC vuông tại A có AB = , AC = 4 và phân giác BD
a/ Tính BC
5
3 5
AB AH
8 2 18 3 2
3 1
2x
1
1 : 1
2 1
1
x x x
3 4
Trang 5b/ Tính số đo
c/ Chứng minh:
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)
§Ò sè 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: So sánh 9 và , ta có kết luận sau:
A 9 < B 9 = C 9 > D Không so sánh được
Câu 2: Điều kiện xác định của biểu thức là:
Câu 3: Biết = 13 thì x bằng:
Câu 4: Tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là 2,5cm; 2cm; 1,5cm thì độ dài đường cao ứng với
cạnh lớn nhất là:
Câu 5: Một cột đèn có bóng trên mặt đất dài 6m Các tia sáng mặt trời tạo với mặt đất một góc 400 Chiều cao của cột đèn là:
Câu 6: Giá trị của biểu thức là:
Câu 7: Giá trị biểu thức 3 2 32
là:
Câu 8: Tam giác vuông có các cạnh góc vuông là 15cm và 36cm thì cạnh huyền là:
Câu 9: Với giá trị nào của x thì biểu thức
x 1
x 3
có giá trị xác định:
Câu 10: Nếu x thỏa mãn điều kiện thì x nhận giá trị là:
Câu 11: Giá trị của biểu thức B = cos 62o – sin28o là:
Câu 12: Căn bậc hai số học của 25 là:
B
BC
CD
2
79
12 3
x
3
2
x
9 4 5
3 x 3
Trang 6Câu 13: Cho hình vẽ Độ dài đoạn HC là:
Câu 14: Kết quả của phép tính bằng:
Câu 15: Giá trị biểu thức 0,5 12 74 3 bằng:
Câu 16: Công thức nào sau đây không chính xác:
2
A B A B Víi A0;B0
D
A2 A 2 A
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
Câu 18: (1,5 điểm) Cho biểu thức:
Q
(với x ≥ 0; x 4; x
9)
a/ Rút gọn Q
b/ Tìm x để Q có giá trị là: 2
c/ Tìm x Z để Q có giá trị nguyên
Câu 19: (3,0 điểm) Cho hình vuông ABCD Trên cạnh BC lấy điểm E, tia AE cắt đường thẳng CD
tại G Trên nửa mặt phẳng bờ là đường thẳng AE chứa tia AD kẻ đoạn thẳng AF sao cho AF AE
và AF = AE Chứng minh:
a/ FD = BE
b/ Các điểm F, D, C thẳng hàng
c/
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)
§Ò sè 4
5 3 5 3
AD AE AG
Trang 7I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Số nào có căn bậc hai số học là 39 ?
Câu 2: Kết quả so sánh 2 3 và 3 3
3 2là:
A 2 3 3 23 3 B 2 3 3 23 3 C 2 3 3 23 3 D 2 3 3 2 3 3
Câu 3: Với giá trị nào của x để căn thức x 1 1 x có nghĩa ?
Câu 4: Rút gọn biểu thức
a b ab
2 4 2
1
3 với a 0;b0là:
A
3
1
1
1
3
Câu 5: Kết quả phân tích thành nhân tử x22 13x13 là:
A x 132
B x 132
C x 132
D x 132
Câu 6: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức x x
1
1
1
Câu 7: Trục căn dưới mẫu của biểu thức
a
a a 1 là:
A
a a a
a
3
1
a
1
D
a a a a
1 1
Câu 8: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
x y
3 3
4 với x,y ;y0 0là:
A y
1
B
xy y
3
x y
3
x xy
2
Câu 9: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn 3x2 6xy3 với x y y2 là:
A 3 x y
B 3 x y C 3x y
D 3 x y
Câu 10: Kết quả của phép tính
bằng:
Câu 11: Nghiệm của phương trình 4x 20 x5 1 9x 45 4
Trang 8A x 1
Câu 12: Kết quả của phép khai phương 50 1 6 180 là: ,
Câu 13: Giá trị của x và y trong hình vẽ sau lần lượt là:
Câu 14: Với góc nhọn tùy ý, ta có:
A
sin tan
cos
B
sin cotg
cos
C tan cotg 1 D sin2 cos2 1
Câu 15: Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với:
A sin góc đối hoặc cos góc kề B cotg góc kề hoặc tan góc đối
C tan góc đối hoặc cos góc kề D tan góc đối hoặc cos góc kề
Câu 16: Sắp xếp các tỉ số lượng giác của sin240;cos350;sin540;cos700;sin78 theo thứ tự từ nhỏ0 đến lớn là:
A sin240;cos350; sin540;cos700; sin780 B sin780;sin240;cos350;sin540;cos700
C cos700;sin240;sin540;cos350;sin780 D cos700;sin240;cos350;sin540;sin780
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm) Rút gọn các biểu thức sau:
a/ 48a a3 2 với a 0 a b/
x y
4
Câu 18: (1,0 điểm) Tìm x , biết:
a/ 4 3 x 16
b/ x 4x2 6x9 3
Câu 19: (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH, AB = 3cm, BC = 6cm Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của H trên cạnh AB và AC
a/ Giải tam giác vuông ABC
b/ Tính độ dài AH và chứng minh: EF = AH
c/ Tính: EA.EB + AF.FC
Câu 20: (1,0 điểm) Cho ba số x,y,z không âm Chứng minh: x y z xy yz xz
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: TOÁN – KHỐI 9
Trang 9NĂM HỌC: 2019 – 2020 Thời gian làm bài: 90 phút (kể cả phát đề)
§Ò sè 5
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất:
Câu 1: Giá trị của biểu thức
1
5 là:
Câu 2: Cho hình vẽ, biết QPT 180; PTQ 1500;QT 8cm;TR 5cm Diện tích PQR (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng:
5cm
8cm
18° 150°
Q
R
A ,34 613cm2 B ,20 766cm2 C ,17 549cm2 D ,25 112cm2
Câu 3: Kết quả so sánh 5 và 26là:
Câu 4: Giá trị lớn nhất của biểu thức T 16 x2 là:
Câu 5: Cho ABC vuông tại A , đường cao AH , biết AB 9cm; AC 12cm. Độ dài đường cao
AH lả:
Câu 6: Kết quả của phép tính 117 5, 2 26 5, 2 1440 là:
Câu 7: Cho hình vẽ, ABC có AB 11cm; ABC 380; ACB 30 N là chân đường cao kẻ từ0,
A đến BC Tính AC (làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) bằng:
11cm
38°
30°
A
N
A 21,115cm B 41,518cm C 17,615cm D 13,544cm
Trang 10Câu 8: Đưa thừa số vào trong dấu căn x
x
11 là:
x x
11
11
Câu 9: Trục căn dưới mẫu của biểu thức
2 là:
A
7
6 10 2
Câu 10: Biểu thức
2
5 2
sau khi bỏ dấu căn là:
Câu 11: Với giá trị nào của x thì biểu thức x
3
5 có nghĩa ?
Câu 12: Kết quả của phép tính
là:
Câu 13: Biết sin 1.
2 Giá trị của tan bằng:
3
3
2 2
Câu 14: Cho các biểu thức sau:
x A
x
3 và
x B
x
3 Với giá trị nào của x thì A B ?
1155
Câu 15: Căn bậc ba của 0,125 là:
Câu 16: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
x2
5 với x 0 là:
A
x
5
C
x
5
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17: (1,5 điểm) Tìm x, biết:
a/ 32x 1 5 0
Trang 11b/ 3 2x 1 98x 72x 4 0
7
Câu 18: (2,0 điểm) Cho biểu thức:
x y xy
x y
y x
2
a/ Rút gọn A
b/ Chứng minh: A 0 .
Câu 19: (2,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, đường cao AH , biết AB 9cm; BC 15cm.
a/ Tính AH và CH
b/ Qua B kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt AC tại D Phân giác C cắt AB tại N và BD tại M Chứng minh: CN.CD CM.CB.
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020
§Ò sè 1
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17:
(1,5 điểm) a/
0,25 0,25
b/ 14x y2 23 2xy 7xy3
2 2
0,25
0,25
Trang 12c/ x2 2x5
x2 2x5 x 2x5*
- Nếu x 0 thì phương trình * x2x5 x 5
(loại)
- Nếu x 0 thì phương trình * x2x5 x 5
3 (nhận)
0,25
0,25
Câu 18:
(1,5 điểm)
b/
A
x
1
c/
x
x A
A nhận giá trị nguyên
x
4
0
Vậy: x 4; x 0; x 9 thì A nhận giá trị nguyên
0,25 0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 19:
(3,0 điểm)
0,25
Trang 13a/ Ta có: ^A1 = C^1
Do đó: ABC ∽ AHD. (g.g)
0,5
b/ Chứng minh: ADC ∽ DHC
0,25 0,25
c/ BC AC2 AB2 102 82 6cm (định lý Py-ta-go)
Mặt khác: ADC vuông tại D có đường cao DH.Ta có:
AD
BC
2
2 62 3 6 10
10 3 6 6 4
Ta lại có: DH2 AH.CH DH AH.CH 3 6 6 4 4 8, , , cm.
0,25
0,25 0,25 0,25
d/ DCH vuông tại H.Đặt ^DCH = , ta có:
0,75
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020
§Ò sè 2
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17:
(2,0 điểm) a/ 5 2 3 182 8 = 5 2 3.3 2 2.2 2 = (5 – 9 + 4). 2 = 0
b/ 2x 13
<=> 2x – 1 = 9 <=> x = 5 Vậy: x = 5
1,0 1,0
Câu 18:
(1,5 điểm)
a/ Với x ≥ 0 và x ≠ 1 (*) ta có
1 : 1
2 1
1
x x
x x x
x
) 1 ( 1
1 : 1
1
x x
x x
x x x
Trang 14= 1 1
) 1
x x
x
Vậy P = x 1 (với x ≥ 0 và x ≠ 1) b/ Tại x = 4 (thỏa ĐK (*)), ta có
P = 4 1 = 2+1 = 3 Vậy tại x = 4 thi P = 3
c/ P = 2 => x 1 = 2
<=> x 1
<=> x = 1 (Không thỏa điều kiện) Vậy không tồn tại giá trị của x để P = 2
0,5
0,5
0,5
Câu 19:
(2,5 điểm)
a/ BC2 = AB2 + AC2 = (4 3)2+42
= = 64
=> => BC = 8 b/ Lập một tỉ số lượng giác của góc B và tính đúng Tìm góc B = 300
c/ Tính được CD = 8(2- 3)
BC CD
AB
0,5
0,75 0,5
0,75
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020
§Ò sè 3
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17:
(1,5 điểm) a / x
x x x x
3 9
0,25 0,25 0,25
Trang 15b/ x x x
x
9 200
0,25 0,25 0,25
Câu 18:
(1,5 điểm)
Q
x 3 x 3 2 x 1 x 2
2 x 9 Q
x 2 x 3 x 2 x 3 x 2 x 3
x 1 x 2
2 x 9 x 9 2x 3 x 2 x 1 Q
x 3
x 2 x 3 x 2 x 3
x 3 U 4 x {1; 16; 25; 49} ( )
Gi¸ trÞ x = 4 lo¹i
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Câu 19:
(3,0 điểm)
a/ ABE = ADF (c – g – c)
BE = FD b/ ABE = ADF
0 0
ADF ABE 90 ADF ADC 180
F, D, C thẳng hàng c/ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông AFG ta có:
Mµ AF = AE Nªn
0,5
0,25 0,25
1,0
1,0
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN – KHỐI 9
Trang 16NĂM HỌC: 2019 – 2020
§Ò sè 4
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17:
(1,5 điểm)
a/ 48a a3 2 với a 0 a
48 3 2 3 16 3 2
3 162 2 2 3 4 2 0 (vì a 0)
0,75
b/
x y
4
x y
4
x y
2
0,75
Câu 18:
(1,0 điểm) a/
x
x x x x
61
Vậy: x 61.
0,5
b/ x 4x2 6x9 3
2 2
2 3 3
Vậy phương trình đã cho vô nghiệm
0,5
Trang 17Câu 19:
(2,5 điểm)
0,25
a/ABC vuông tại A, nên:
CosB =
AB
6 2 B = 600
Do đó: C = 900 – 600 = 300
AC = BC.sinB = 6.sin600 = 3 3cm
0,25 0,25 0,25
b/ Tính độ dài AH và chứng minh EF = AH
AHB vuông tại H nên:
AH = AB.sinB = 3.sin600 =
3 3
2 cm
Tứ giác AEHF có: A = AEH = AFH = 900 (gt) Nên tứ giá AEHF là hình chữ nhật
EF = AH
0,25 0,25
c/ Tính: EAEB + AFFC
Ta có: EAEB = HE2 ; AFFC = FH2 Nên EAEB + AFFC = HE2 + FH2 = EF2
Mà EF = AH (cmt)
Do đó: EAEB + AFFC =AH2 =
,
2
6 75
cm
0,25 0,25
Câu 20:
(1,0 điểm)
Với x,y,z 1 ta có:,
x y y z z x
0
là bất đẳng thức đúng
Vậy với x,y,z không âm ta luôn có x y z xy yz xz
0,5 0,5
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN – KHỐI 9 NĂM HỌC: 2019 – 2020
§Ò sè 5
Trang 18I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
II PHẦN TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17:
(1,5
điểm)
a/ 32x 1 5 0
x x x x
32 1 5
62 b/ 3 2x 1 98x 72x 4 0
7
x x x x
2
0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25
Câu 18:
(2,0
điểm)
a/ ĐKXĐ: x0; y0; x,y không đồng thời bằng 0
x y xy
x y
y x
2
y x
:
2
2
2
b/ Vì x0; y 0 xy 0.
Ta có: x xy y x x y y y y
0,25
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 192
2
2 ) và y 0 nên 34y 0
Do đó: x xy y 0
Vậy
xy A
0
(với mọi x 0; y 0; x,y không đồng thời bằng 0)
0,25
Câu 19:
(2,5
điểm)
2 1
N A
D
M
a/ Ta có: AC BC2 AB2 152 92 12cm (định lý Py-ta-go)
ABC
vuông tại A, đường cao AH , Ta có:
AH.BC AB.AC (hệ thức lượng)
BC
15
Ta có: AC2 BC.CH (hệ thức lượng)
AC
BC
2 122 9 6 15
b/ Ta có:
C1 C gt2
1 Chứng minh được: CAB ∽ CBD g.g
2
Từ 1 2 CM CN CB CD CN.CD CM.CB
0,25
0,25
0,25 0,5
0,25
0,25 0,25