1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

De thi Toan lop 4 thang 9

2 31 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 7,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(1điểm dành cho chữ viết và trình bày). ĐÁP ÁN.[r]

Trang 1

BÀI THI THÁNG THỨ NHẤT MÔN TOÁN KHỐI 4 - Năm 2012-2013

Họ và tên: Lớp: Bµi 1: (3điểm)

b) Số “năm mươi lăm triệu năm mươi lăm nghìn năm trăm năm mươi lăm” viết là:

c) Số “bảy triệu hai trăm nghìn” có chữ số 0

đọc là:

e) Số liền sau của số 9 090 999 là:

B i 2: ( à 3điểm)

c) Dãy số sau có số hạng: 2, 5, 8, 11, 14, , 200

Bài 3: (2điểm)Cho biểu thức: (28354-a) : 2

B i 4: à (2điểm)Khi mẹ sinh con thì mẹ 24 tuổi và bố 27 tuổi Hỏi khi con lên 10

tuổi thì tổng số tuổi của cả bố, mẹ là bao nhiêu?

Bài 5: (3điểm)Tìm số tự nhiên có 6 chữ số, biết nếu xóa chữ số 3 ở tận cùng bên

trái số đó thì số đó giảm đi 9 lần

B i 6: à (3điểm) Từ 4 chữ số 0, 1; 3; 6

a) Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau

b) Tính nhanh tổng các số vừa lập

Bài 7: (3điểm)Có 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng với nhau,em muốn chọn 3 điểm để vẽ hình tam giác Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

(1điểm dành cho chữ viết và trình bày)

ĐÁP ÁN

Trang 2

BÀI THI THÁNG THỨ NHẤT MÔN TOÁN KHỐI 4 - Năm 2012-2013 Bµi 1: (3điểm: điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,5 điểm)

b) Số 55 678 050 đọc là: “năm mươi lăm triệu sáu trăm bảy mươi tám nghìn

không trăm năm mươi”

c) Số “bảy triệu hai trăm nghìn” có 5 chữ số 0.

d) Số gồm 4 triệu, 2 chục nghìn, 3 chục viết là: 4 020 030

đọc là: bốn triệu không trăm hai mươi nghìn không trăm ba mươi.

e) Số liền sau của số 9 090 999 là: 9 091 000

B i 2: ( à 3điểm)

c) Dãy số sau có 67số hạng: 2, 5, 8, 11, 14, , 200

Bài 3: (2điểm)Cho biểu thức: (28354-a) : 2

B i 4: à (2điểm)Khi mẹ sinh con thì mẹ 24 tuổi và bố 27 tuổi Hỏi khi con lên 10

tuổi thì tổng số tuổi của cả bố, mẹ là bao nhiêu?

ĐS: 71 tuổi

Bài 5: (3điểm)Tìm số tự nhiên có 6 chữ số, biết nếu xóa chữ số 3 ở tận cùng bên

trái số đó thì số đó giảm đi 9 lần

ĐS: 3 37500

B i 6: à (3điểm) Từ 4 chữ số 0, 1; 3; 6

a) Hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau

103; 130; 106; 160; 136; 163

301; 310; 306; 360; 316; 361

601; 610; 603; 630; 613; 631

b) Tính nhanh tổng các số vừa lập

Ta thấy: Mỗi chữ số 1,3,6 đều xuất hiện 6 lần ở hàng trăm nhưng chie 4 lần ở các hàng trăm, chục, đơn vị.

Tổng cácđơn vị là: (1+3+6)x 4 = 40

Tổng các chục là: 40 x 10 = 400

Tổng các trăm là: (1+3+6) x 6 x 100 = 6000

Tổng các số là: 6000+400+40 = 6440

Bài 7: (3điểm)Có 5 điểm trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng với nhau,em muốn chọn 3 điểm để vẽ hình tam giác Hỏi có bao nhiêu cách chọn?

5 x 4 x 3 : 6 = 10 (cách)

Ngày đăng: 05/03/2021, 12:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w