[r]
Trang 1PHÒNG GD & ĐT QUẾ PHONG
TRƯỜNG
ĐỀ KHẢO SÁT ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM- LỚP 1
NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn : Toán (Thời gian làm bài 40 phút)
Họ và tên: ……… ………… …Lớp 1……
Bài 1 (1đ): Khoanh tròn vào chữ cái ( a, b, c ) đặt trước câu trả lời đúng
1.Một tuần lễ có:
a 5 ngày b 6 ngày c 7 ngày
2 Số liền sau của 75 là:
a 86 b 76 c 74
3 Số liền trước của 56 là:
a 57 b 55 c 45
4 Số 85 gồm:
a 5 chục và 8 đơn vị b 8 chục và 5 đơn vị c 80 chục và 5 đơn vị
Bài 2(1đ): Viết số thích hợp vào ô trống.
+ 20 - 50 - 28 + 7
Bài 3 (1đ) : Tính:
Bài 4 (2đ): Đặt tính rồi tính:
35 + 43 89 – 65 7 + 62 89 – 6 ……… …… …… …… ……… …… …… …… ……… …… …… ……
Bài 5 (1đ): Viết các số 93, 35, 83, 38 theo thứ tự:
a) Từ bé đến lớn: ……… b) Từ lớn đến bé: ………
Bài 6 (1,5đ): Giải bài toán:
7
Trang 2Nhà Bình nuôi 88 con gà, đã bán 34 con gà Hỏi nhà Bình còn lại bao nhiêu con gà?
Bài 7 (1,5đ): Giải bài toán theo tóm tắt sau:
Tóm tắt:
Lớp 1A1: 14 học sinh Lớp 1A2: 25 học sinh
Cả hai lớp: ……… Học sinh
Bài 8 (1đ):
a Số ?
- Hình bên có …… hình tam giác
b Điền số vào chỗ chấm
Số lớn nhất có một chữ số là số:
Số nhỏ nhất có hai chữ số là số :
Giáo viên coi Giáo viên chấm
( Kí, ghi rõ họ tên) ( Kí, ghi rõ họ tên)
Trang 3PHÒNG GD & ĐT QUẾ PHONG
TRƯỜNG
HƯỚNG DẪN CHẤM KHẢO SÁT ĐỊNH KÌ CUỐI NĂM- LỚP 1
NĂM HỌC 2013 - 2014 Môn : Toán
Câu 1: 1 điểm: đúng mỗi bài cho 0,25 điểm
Câu 2: (1 điểm) Đúng mỗi câu cho 0,5 điểm (Đúng mỗi bài cho 0,25đ)
Câu 3: 1 điểm: Đúng mỗi bài cho 0,5 đ
Câu 4: Đúng mỗi bài cho 0,5 đ
Trong đó đặt tính: 0,25đ , tính 0,25đ
Câu 5: Đúng mỗi bài cho 0,5 đ
Câu 6: Lời giải: 0,25 đ
Đúng phép tính: 0,5
Đúng kết quả: 0,5
Đúng đáp số: 0,25
Câu 7: Lời giải: 0,25 đ
Đúng phép tính: 0,5
Đúng kết quả: 0,5
Đúng đáp số: 0,25
Câu 8: Đúng mỗi bài: 0,5 đ