Thần hô mưa, gọi gió làm thành giông bão rung chuyển cả đất trời, dâng nước sông lên cuồn cuộn đánh Sơn Tinh.. Nước ngập ruộng đồng, nước ngập nhà cửa, nước dâng lên lưng đồi, sườn núi, [r]
Trang 1Họ và tên HS:………
Lớp 6 /…
Trường THCS………
KIỂM TRA HỌC KỲ I năm học 2012- 2013 MÔN: NGỮ VĂN 6
Thời gian làm bài: 45 phút
Câu 1( 2 điểm): Truyện ngụ ngôn là gì? Truyện ngụ ngôn “ Thầy bói xem voi” giúp em rút ra bài học gì khi xem xét sự vật, sự việc?
Câu 2 ( 2 điểm): Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi:
Thủy Tinh đến sau, không lấy được vợ, đùng đùng nổi giận, đem quân đuổi theo đòi cướp Mỵ Nương Thần hô mưa, gọi gió làm thành giông bão rung chuyển cả đất trời, dâng nước sông lên cuồn cuộn đánh Sơn Tinh Nước ngập ruộng đồng, nước ngập nhà cửa, nước dâng lên lưng đồi, sườn núi, thành Phong Châu như nổi lềnh bềnh trên một biển nước
( Sơn Tinh, Thủy Tinh)
a / Tìm 2 từ láy có trong đoạn văn trên ?
b / Giông: hiện tượng thời tiết biến động mạnh biểu hiện qua sự phóng điện giữa các đám mây lớn kèm theo gió to, mưa rào, đôi khi cả cầu vồng
Từ “giông” được giải nghĩa bằng cách nào ?
c / Tìm một cụm danh từ có trong câu văn cuối ?
d/ Tìm danh từ riêng có trong đoạn văn ?
Câu 3 (1 điểm) : Từ nào dùng không đúng trong các câu sau, thay từ dùng sai bằng từ khác cho đúng
a/ Nhà thơ Nguyễn Đình Chiểu đã tận mắt chứng thực cảnh nhà tan cửa nát của những người nông dân
b/ Ngày mai, chúng em sẽ đi thăm quan Viện bảo tàng của tỉnh
Câu 4 ( 5 điểm) : Kể về một người thân của em
Trang 2HƯỚNG DẪN CHẤM Câu 1:Nói đúng khái niệm truyện ngụ ngôn trong sách ngữ văn 6 – tập 1, trang 100(1 điểm ) Nói đúng bài hoc: Khi xem xét sự vật, sự việc , cần xem xét một cách toàn diện (1 điểm) Câu 2: a/ Tìm 2 trong 3 từ láy : đùng đùng, cuồn cuộn, lềnh bềnh ( 0,5 điểm ) (Mỗi từ láy / 0,25 điểm)
b/ Từ “ giông” được giải nghĩa bằng cách dùng khái niệm mà từ biểu thị ( 0,5 điểm ) c/ Tìm được cụm danh từ: “Một biển nước” hoặc “thành Phong Châu” ( 0,5 điểm )
d/ Tìm được 4 danh từ riêng ( 0,5 điểm ) : Thủy Tinh, Sơn Tinh, Mị Nương, Phong Châu (2 danh từ riêng 0,25 điểm)
Câu 3: a/ : Từ dùng sai là “ chứng thực”, nguyên nhân sai là dùng từ không đúng nghĩa được 0,25 điểm; thay bằng từ “ chứng kiến” được 0,25 điểm
b/ Từ dùng sai là “ thăm quan”, nguyên nhân lẫn lộn các từ gần âm; thay bằng từ “ tham quan”
Câu 4:
a/ Yêu cầu :
* Hình thức:
- Làm đúng kiểu bài kể chuyện đời thường
- Trình bày đủ cá phần theo bố cục của bài văn tự sự
- Lời văn kể mạch lạc, trong sáng, ít sai lỗi diễn đạt
- Diễn đạt lưu loát, trôi chảy, mạch lạc, chữ viết sạch đẹp, ít sai lỗi chính tả
- Phương thức biểu đạt chính là tự sự, tuy nhiên có sự kết hợp với phương thức miêu tả, biểu cảm
* Nội dung: Kể về một người thân của em
- Ngôi kể thứ nhất ( xưng “em” hay “tôi”)
-Kể về người thân
- Đảm bảo nội dung gồm 3 phần cơ bản :
1) Mở bài :
- Giới thiệu người được kể
- Lí do mà em yêu mến người đó
2) Thân bài : Kể chi tiết:
- Ngoại hình (hình dáng)
- Tính tình
- Việc làm
- Sở thích -Quan hệ của người thân với những người xung quanh và ngoài xã hội
- Tình cảm của người thân đối với em 3) Kết bài : Cảm nghĩ của mình về người được kể
b/ Biểu điểm
- Điểm 5 Thực hiện tốt các yêu cầu của đề, diễn đạt hay sáng tạo, mắc không quá 2 lỗi diễn
đạt
- Điểm 4 > 3 ,5 :Bài viết thực hiện ở mức khá các yêu cầu trên, mắc không quá 5 lỗi chính tả
hay diễn đạt
- Điểm 3> 2,5:Bài viết thực hiện các yêu cầu trên ở mức trung bình, còn mắc lỗi chính tả hay
diễn đạt
- Điểm 2> 1,5:Thực hiện các yêu cầu trên ở mức yếu, còn sai lỗi diễn đạt
- Điểm 1: Thực hiện các yêu cầu trên sơ sài.
Trang 3- Điểm 0: Lạc đề
Phòng GD và ĐT Đại Lộc
Trang 4ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I ( Năm học 2012- 2013)
Môn: Ngữ văn 6
Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian giao đề)
Họ và tên GV ra đề: Nguyễn Thị Tố Loan Đơn vị: Trường THCS Nguyễn Huệ
I/ MA TRẬN
Cấp độ
Tên
Nhận biết Thông hiểu
Cấp độ thấp
Cấp độ cao Cộng
Chủ đề 1 :
phần văn học
Số câu: 1
Số điểm: 2
Tỉ lệ %: 20%
Hiểu khái niệm truyện ngụ ngôn, bài học truyện “ Thầy bói xem
(Ch)
Số câu
Số điểm
Số câu1 2điểm=.20%.
Chủ đề 2 :
Phần tiếng
việt
Số câu2
Số điểm:3
Tỉ lệ%: 30%
Nhận biết từ láy, danh từ, cụm danh từ, nghĩa của từ
Số câu: 1
Số điểm:2
Xác định được lỗi sai dùng từ, nguyên nhân sai, sửa lại cho đúng
Số câu:1
Số điểm: 2
Số câu:2 3 điểm=30 %
Chủ đề 3: Tập làm
văn
Số câu: 1
Số điểm : 5
Tỉ lệ%: 50%
Viết một bài văn
tự sự: Kể về một người thân của em
Số câu: 1
Số điểm: 5
Số câu: 1,
5 điểm= 50%
Tổng số câu 4
Tổng số điểm 10
Tỉ lệ 100%
Số câu: 1,Số điểm :2 20%
Số câu :1
Số điểm :2 20%
Số câu 2
Số điểm 6 60%
Số câu: 4
Số điểm 10
*************************************************************************