Học sinh nắm vững các kiến thức sau: +) Phần thực, phần ảo, mođun của số phức. +) Thành thạo các phép toán trên tập hợp số phức. +) Thành thạo giải phương trình bậc hai với hệ số thực.[r]
Trang 1Tiết 46: §2.TÍCH PHÂN Ngày soạn: 13/12/2010
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức :
+ Khái niệm tích phân, diện tích hình thang cong
2 Về kỹ năng:
+ Tìm được mối quan hệ giữa nguyên hàm và diện tích hình thang cong
3 Về tư duy, thái độ:
+Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv, năng động, sángtạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới
+ Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Phương pháp :
- Thuyết trình, kết hợp với hỏi đáp
III Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ.
2 Học sinh: Đọc qua nội dung bài mới ở nhà.
IV Tiến trình tiết dạy :
1 Ổn định lớp :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Trình bày phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm
- Viết công thức tính nguyên hàm từng phần
3 Vào bài mới
I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
+ Chứng minh S(t) là mộtnguyên hàm của
f(t) = 2t + 1, t [1; 5] và diện tích S = S(5) – S(1)
TÍCH PHÂN
I KHÁI NIỆM TÍCH PHÂN
1 Diện tích hình thang cong:
Diện tích hình thang cong:
Định nghĩa hình thang cong:
“Cho hàm số y = f(x) liên tục, không đổi
Trang 2Gv giới thiệu với Hs nội
dung định nghĩa sau :
và hai đường thẳng x = a ; x = b được gọi
là hình thang cong (H47a, SGK, trang
102)”
2 Định nghĩa tích phân :
“Cho f(x) là hàm số liên tục trên đoạn [a; b] Giả sử F(x) là một nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a; b] Hiệu số
F(b) – F(a) được gọi là tích phân
từ a đến b (hay tích phân xác định trên đoạn [a; b]) của hàm số f(x), ký
hiệu:
( )
b a
f x dx
chỉ phụ thuộc vào hàm f, các cận a, b mà không phụ thuộc vào biến
số x hay t
+ Nếu hàm số f(x) liên tục và không
âm trên đoạn [a; b] thì ( )
b a
f x dx
là diện tích S của hình thang giới hạn bởi đồ thị của f(x), trục Ox và haiđường thẳng x = a; x = b (H 47a, trang 102)
4 Củng cố:
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức
+ Dặn BTVN: 1 6 SGK, trang 112, 113
Tiết 47 : §2.TÍCH PHÂN
Trang 3Ngày soạn: 13/12/2010
I Mục tiêu:
1)Về kiến thức : Khái niệm tích phân, tính chất của tích phân.
2) Về kỹ năng: Biết cách tính tích phân dựa vào các tính chất của tích phân.
3) Về tư duy, thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv,
năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Phương pháp :
- Thuyết trình, kết hợp với hỏi đáp
III Chuẩn bị:
+ Giáo viên :Phiếu học tập, bảng phụ.
+ Học sinh :Đọc qua nội dung bài mới ở nhà.
IV Tiến trình tiết dạy :
1)Ổn định lớp :
2)Kiểm tra bài cũ :
+Trình bày phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm
+Viết công thức tính nguyên hàm từng phần
3)Vào bài mới
Nhắc lại định nghĩa về tích phân
“Cho f(x) là hàm số liên tục trên
đoạn [a; b] Giả sử F(x) là một
nguyên hàm của f(x) trên đoạn [a;
b] Hiệu số
F(b) – F(a) được gọi là tích phân từ
a đến b (hay tích phân xác định trên
đoạn [a; b]) của hàm số f(x), ký
hiệu:
( )
b a
II CÁC TÍNH CHẤT CỦA TÍCH PHÂN.
+ Tính chất 1:
Trang 51)Về kiến thức : Tính chất của tích phân, các phương pháp tính tích phân (phương pháp đổi biến số,
phương pháp tích phân từng phần)
2) Về kỹ năng: Biết cách tính tích phân, sử dụng thông thạo cả hai phương pháp tính tích phân để tìm
tích phân của các hàm số
3) Về tư duy, thái độ: Tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của Gv,
năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới
- Tư duy: hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ
II Phương pháp :
- Thuyết trình, kết hợp với hỏi đáp
III Chuẩn bị:
+ Giáo viên :Phiếu học tập, bảng phụ.
+ Học sinh :Đọc qua nội dung bài mới ở nhà.
IV Tiến trình tiết dạy :
1)Ổn định lớp :
2)Kiểm tra bài cũ :
- Trình bày phương pháp đổi biến số để tính nguyên hàm
- Viết công thức tính nguyên hàm từng phần
3)Vào bài mới
x = (t) có đạo hàm liên tục trên
đoạn [; ] sao cho () = a; ()
= b và a (t) b với mọi t thuộc
III PHƯƠNG PHÁP TÍNH TÍCH PHÂN.
1 Phương pháp đổi biến số:
“Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [a; b] Giả sử hàm số
x = (t) có đạo hàm liên tục trên đoạn [; ] sao cho () = a;
() = b và a (t) b với mọi t thuộc [; ] Khi đó:”
'
b a
f x dx
ta
chọn hàm số u = u(x) làm biến mới, với u(x) liên tục trên [a; b]
và u(x) thuộc [; ] Ta biến đổi f(x) = g(u(x)).u’(x)
Khi đó ta có:
( )
b a
f x dx
=
( ) ( )
Trang 6định lý vừa nêu.
f x dx
ta
chọn hàm số u = u(x) làm biến mới,
với u(x) liên tục trên [a; b] và u(x)
thuộc [; ] Ta biến đổi f(x) =
định lý vừa nêu
Từ kết quả HĐ4 hãy rút ra quy tắc
u = 2x + 1 ; du = u’dx = 2dx
Hoạt động nhóm đưa ra quy tắc
dtcos2t=
0
π
4
dt=π4HĐ4 : a)
1
2 0
Chú ý: Phương pháp đổi biến
0
1
x
(1+x2)3dx ;
Trang 7Yờu cầu hs dựa vào quy tắc trờn giải
“Nếu u = u(x) và v = v(x) là hai
hàm số cú đạo hàm liờn tục trờn
Định lớ Nếu u = u(x) và
v = v(x) là hai hàm số cú đạo hàm liờn tục trờn đoạn [a; b] thỡ
'
'
( ) ( )( ( ) ( )) ( ) ( )
b
a
b b a a
- Hiểu và nhớ công thức đổi biến số và công thức tích phân từng phần
- Biết 2 phơng pháp tính tích phân cơ bản đó là phơng pháp đổi biến số và phơng pháp tích phân từng phần
2.Về kĩ năng
- Vận dụng thành thạo và linh hoạt 2 phơng pháp tính tích phân
- Nhận dạng bài toán tính tích phân,từ đó có thể tổng quát hoá dạng toán tơng ứng
Trang 83.Về t duy, thái độ
- Tích cực, chủ động,độc lập, sáng tạo
- Biết quy lạ về quen
- T duy lôgic và làm việc có hệ thống
II.Chuẩn bị
1.Chuẩn bị của giáo viên
Giáo án, phấn bảng,đồ dùng dạy học cần thiết khác
2.Chuẩn bị của học sinh
- Kiến thức cũ về nguyên hàm,địng nghĩa tích phân,và hai phơng pháp tính tích phân
III.Phơng pháp giảng dạy
Chủ yếu là vấn đáp gợi mở,kết hợp với các hoạt động t duy của học sinh
IV.Tiến trình bài học
1.ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Hãy trình bày phơng pháp đổi biến số
Câu 2: Hãy nêu công thức tính tích phân từng phần
- Cho HS nhận xét câu trả lời của bạn,chỉnh sửa,bổ sung(nếu cần thiết)
- Nhận xét câu trả lời của học sinh,đánh giá và cho điểm
3.Bài mới
TI T 1 Ế
Yờu cầu hs lờn bảng trỡnh bày
HS suy nghĩ lờn bảng trỡnhbày
Yờu cầu hs lờn bảng trỡnh bàyĐỏp ỏn:a/
1− x¿
5 3
¿
−12
1 2
2
1
x (x+1)dx=
1 2
¿
Trang 9x
x xe
Yêu cầu hs lên bảng trình bàyĐáp án:a/
1
4
u2−2 u+1 u
3 2
du
= = 53b)
π
2
Khi đó
Trang 10HS suy nghĩ lên bảng trìnhbày
1
4
u2−2 u+1 u
3 2
b) B =
0
e
x2ln xdx
Trang 112 0
;
c)
2
2 1
d
x x x
-Giao nhiệm vụ cho học sinh
-Cho học sinh nhận dạng bài toán
trên và nêu cách giải tơng ứng
-Gọi học sinh giải trên bảng
Theo dõi các học sinh khác làm
việc,định hớng,gợi ý khi cần thiết
-Nhận xét bài giải của học
sinh,chỉnh sửa và đa ra bài giải
¿14=4 215
b)
0
1 2
x3−1
x2−1dx=
0
1 2
Trang 123 ln2√33
4 Hớng dẫn học ở nhà và bài tập về nhà
Xem lai cách giải các bài toán đã giải,cách giải tổng quát và làm các bài tập còn lại trong SGK
Tiết 53: Đ3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HèNH HỌC
2 Về kỹ năng:
- Áp dụng được cụng thức tớnh diện tớch hỡnh phẳng
3 Về tư duy, thỏi độ:
- Thấy được ứng dụng rộng rói của tớch phõn trong việc tớnh diện tớch
- Học sinh cú thỏi độ tớch cực, sỏng tạo trong học tập
II Chuẩn bị:
1 Giỏo viờn: Phiếu học tập, bảng phụ cỏc hỡnh vẽ SGK
2 Học sinh: Làm bài tập và học lý thuyết về tớch phõn, đọc nội dung bài mới
III Tiến trỡnh bài dạy:
1 Ổn định: Kiểm tra sĩ số, tỏc phong
1
2
(− x2+3 x −2) dx
3 Bài mới:
Trang 13HĐ1: Tiếp cận công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục hoành
không âm trên [a ;b] Diện tích
S của hình phẳng giới hạn bởi đồ
thị của f(x), trục Ox và các đường
Diện tích hình phẳng giới hạnbởi đồ thị hàm số y = f(x) liêntục, trục Ox và các đườngthẳng x = a, x = b được tính
Bài giải
Hoành độ giao điểm củaParabol y=− x2+3 x − 2 vàtrục hoành Ox là nghiệm của
Trang 14HĐ2: Tiếp cận công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
- Từ công thức tính diện tích của
hình thang cong suy ra được diện
tích của hình phẳng trên được tính
- Theo dõi, thực hiện
- Hs tiến hành giải dưới sựđịnh hướng của giáo viên
- Hs thảo luận theo nhóm vàtiến hành giải
Hoành độ giao điểm của 2đường đã cho là nghiệm củaptrình
x2 + 1 = 3 – x
⇔ x2 + x – 2 = 0
⇔ x=1
Cách 1: Chia khoảng, xét dấubiểu thức f1(x) – f2(x) rồi khửdấu trị tuyệt đối
Cách 2: Tìm nghiệm của phươngtrình f1(x) – f2(x) = 0 Giả sửptrình có 2 nghiệm c, d (c < d)thuộc [a ;b] thì:
Trang 15d) y=4 x − x2, y=0
e) y=ln x , y=0 , x=e
f) x= y3, y =1 , x=8
2 Tính diện tích của hình phẳng giới hạn bởi Parabol y=x2
− 2 x +2 tiếp tuyến với nó tại điểmM(3;5) và trục tung
Tiết 54: §3 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG HÌNH HỌC (T2)
Ngày soạn: 28/12/2010
I Mục tiêu:
1 Về kiến thức:
- Nắm được công thức thể tích của một vật thể nói chung
- Nắm được công thức thể tích khối tròn xoay, công thức của khối nón, khối nón cụt, khối trụ tròn xoaytrong trường hợp vật thể quay xung quanh trục Ox
2 Về kỹ năng:
- Áp dụng được công thức tính diện tích hình phẳng, thiết lập được công thức tính thể tích khối chóp,khối nón và khối nón cụt
- Ứng dụng được tích phân để tính được thể tích nói chung và thể tích khối tròn xoay nói riêng
3 Về tư duy, thái độ:
- Thấy được ứng dụng rộng rãi của tích phân trong việc tính diện tích, thể tích
- Học sinh có thái độ tích cực, sáng tạo trong học tập
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ các hình vẽ SGK
2 Học sinh: Làm bài tập và học lý thuyết về tích phân, đọc nội dung bài mới
III Tiến trình bài dạy:
1.Ổn định: Kiểm tra sỉ số, tác phong
2.Kiểm tra bài cũ: - Viết và giải thích được công thức diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y = f(x) và trục Ox, các đường thẳng x = a, x = b Hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y = f(x), y =g(x) và các đường thẳng x = a, x = b
3.Bài mới:
HĐ1: Hướng dẫn học sinh chiếm lĩnh công thức tính thể tích vật thể
- Giáo viên đặt vấn đề như
SGK và thông báo công thức
tính thể tich vật thể (treo hình
vẽ đã chuẩn bị lên bảng)
- Hs giải quyết vấn đề đưa
ra dưới sự định hướng củagiáo viên
Trang 16- Hướng dẫn Hs giải vd4
SGK
- Thực hiện theo sự hướngdẫn của giáo viên
< b) là giao điểm của (P) và (Q) với
Ox Gọi một mp tùy ý vuông góc với
Ox tại x ( x ∈[a; b] ) cắt V theothiết diện có diện tích là S(x) Giả sửS(x) liên tục trên [a ;b] Khi đóthể tích của vật thể V được tính bởicông thức
V =
a
b S(x )dx
HĐ2: Hướng dẫn học sinh chiếm lĩnh công thức tính thể tích khối tròn xoay
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Ghi bảng
- Giáo viên nhắc lại khái niệm
khối tròn xoay: Một mp quay
quanh một trục nào đó tạo nên
khối tròn xoay
+ Gv định hướng Hs tính thể tích
khối tròn xoay (treo bảng phụ
trình bày hình vẽ 60SGK) Xét bài
toán cho hàm số y = f(x) liên tục
và không âm trên [a ;b] Hình
phẳng giới hạn bởi đồ thị y = f(x),
trục hoành và đường thẳng x = a,
x = b quay quanh trục Ox tạo nên
khối tròn xoay
Tính diện tích S(x) của thiết diện
khối tròn xoay cắt bởi mp vuông
góc với trục Ox? Viết công thức
tính thể tích của khối tròn xoay
- Chia nhóm học sinh, yêu cầu Hs
làm việc theo nhóm để giải vdụ
+ Đối với câu a) Gv hướng dẫn
Hs vẽ hình cho dễ hình dung
- Dưới sự định hướng củagiáo viên Hs hình thànhcông thức tính thể tích khốicầu và giải vd5 SGK
- Tiến hành làm việc theonhóm
- Đại diện các nhóm lêntrình bày và nhận xét bàilàm của nhóm khác
Ví dụ: Tính thể tích vật tròn
xoay tạo thành khi quay hìnhphẳng (H) xác định bởi cácđường sau quanh trục Ox
Trang 171.Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn lại kiến thức trọng tâm của bài học
2.Nhắc lại công thức tính thể tích của một vật thể nói chung từ đó suy ra công thức của thể tích khốichóp, khối nón
3.Nhắc lại công thức tính thể tích khối tròn xoay
Bài tập về nhà: Giải các bài tập SGK trang 121.
Tiết 55: BÀI TẬP ỨNG DỤNG TÍCH PHÂN
Ngày soạn : 20/01/2010
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: luyện giải các bài tập về diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay
2 Kỹ năng: vận dụng thành thạo các công thức diện tích và thể tích trong bài
3 Tư duy: thấy được ứng dụng của bộ môn giải tích trong hình học cũng như trong thực tế
4 Thái độ: cẩn thận chình xát trong lời giải, nghiêm túc trong học tập
II Phương pháp:
Đàm thoại gợi mở đan xen hoạt động nhóm
IV Tiến trình bài giảng:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Viết công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong và trục hoành
AD: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường y = x2- 4 , trục Ox và hai đường thẳng x
=1, x = 4
HS2: Viết công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đường cong
AD: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường y = x2- 4, y = 3x và x = -2, x = 3HS3: Viết công thức tính thể tích khối tròn xoay
AD: Tính thể tích khối tròn xoay sinh ra do hình thang giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x +1
, trục Ox và hai đường thẳng x = 1, x = 3
2 Luyện giải bài tập:
HĐ1 Giải bài tập 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường
Trình bày lời giảiNhận xét và sửa chữa Ghi nhận bài tập về nhà
Trang 18Hãy nhắc lại công thức
phương trình tiềp tuyến
Bài tập tương tự: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường y=− x2
+4 x − 3 và các tiếp tuyến của
Trình bài lời giảiNhận xét, sửa chữa
Trang 19Hướng dẫn về nhà xem lại các bài tập đã giải Giải tiếp các bài tập còn lại
Chuẩn bị ôn tập chương
Bài tập tổng hợp:
1 a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y=− x3
+6 x2− 9 x+4
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và đường thẳng y = -x + 4
2 a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y=x3+3 x2
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) trục hoành và các đường thẳng
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và đường thẳng y = 2x
c) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi độ thị (C ) và đường thẳng y
= 0, x = 1 khi nó quay quanh trục Ox
4 a) Khảo sát và vẽ đồ thị (C ) của hàm số y=x3− 3 x −2
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C ) và đường thẳngy = x – 2
c) Tính thể tích vật thể tròn xoay sinh ra bởi hình phẳng giới hạn bởi độ thị (C ) và đường thẳng
Trang 20Tiết 56, 57: ÔN TẬP CHƯƠNG III.
1) Giáo viên : Soạn bài, chuẩn bị bảng phụ hệ thống hoá lại các kiến thức cơ bản của chương và xem
lại giáo án trước giờ lên lớp
2) Học sinh: Soạn bài và giải bài tập trước khi đến lớp, ghi lại những vấn đề cần trao đổi.
III.Phương pháp:
+Gợi mở nêu vấn đề kết hợp với hoạt động nhóm
IV.Tiến trình bài học: Tiết 1:
làm câu 1a; Tổ 3,4 làm câu
1b: trong thời gian 3 phút)
+Cho học sinh xung phong
lên bảng trình bày lời giải
+Học sinh tiến hành thảo luận và lên bảng trình bày
Bài 1.Tìm nguyên hàm của
Trang 21phương pháp làm của mình.
HĐ 2: Sử dụng phương pháp
đổi biến số vào bài toán tìm
nguyên hàm
+Yêu cầu học sinh nhắc lại
phương pháp đổi biến số
+Giáo viên gọi học sinh đứng
tại chỗ nêu ý tưởng lời giải
và lên bảng trình bày lời giải
+Đối với biểu thức dưới dấu
tích phân có chứa căn, thông
⇒ dt=3 x2
dx
⇒ x2dx=1
3dthoặc đặt t= √x3+5
(sinx+cosx)2
=1+2sinx.cosx
=1+siu2xhoặc: 2 sin2(x + π
+Cho học sinh xung phong
lên bảng trình bày lời giải
1(1+x)(2 − x )=
Trang 22Đồng nhất các hệ số tìmđược A=B= 1/3.
4/.Ôn tập củng cố:
+Yêu cầu học sinh nhắc lại phương pháp tìm nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
+Giáo viên hướng dẫn học sinh làm một số bài tập còn lại về nhà cho học sinh
Tiết 58: KIỂM TRA CHƯƠNG III
* Phần Trắc nghiệm khách quan :4 điểm - 4 câu, mỗi câu 1 điểm
* Phần Tự luận : 3 câu - 6 điểm
I- Mục đích – Yêu cầu :
- Học sinh tính được các bài toán nguyên hàm và tích phân cơ bản
- Làm được một số các bài toán liên quan đến tính diện tích và thể tích
4c x C
Câu 2:Tính
1 3 0
D.0
Câu 2:Tính
2 0
1-B PHẦN TỰ LUẬN :(6đ)
Trang 23Bài 2 Đặt t= cosx ⇒ dt = -sinxdx
t3dt = - t
4
√221
Trang 24Biết biểu diễn số phức trên mặt phẳng toạ độ
-Xác định được môđun của số phức , phân biệt được phần thực và phần ảo của số phức
-Biết cách xác định được điều kiện để hai số phức bằng nhau
3 Tư duy và thái độ :
+ Tư duy:
-Tìm một yếu tố của số phức khi biết các dữ kiện cho trước
-Biết biểu diễn một vài số phức dẫn đến quỹ tích của số phức khi biết được phần thực hoặc ảo
+ Thái độ: nghiêm túc , hứng thú khi tiếp thu bài học, tích cực hoạt động
II Chuẩn bị:
1.Giáo viên: Giáo án , phiếu học tập, bảng phụ.
2.Học sinh: sách giáo khoa, đồ dùng học tập
III Phương pháp: Gợi mở,vấn đáp,giải quyết vấn đề,đan xen hoạt động nhóm.
IV Tiến trình bài học:
HOẠT ĐỘNG 1 1.Kiểm tra bài cũ:
Gọi một học sinh giải phương trình bậc hai sau
A x2−5 x +6=0 B x2+1=0
2.Bài mới:
HOẠT ĐỘNG 2
Tiếp cận định nghĩa số i
Trang 25x2+1=0 vô nghiệm trên
phức không ? Nếu phải thì
cho biết a và b bằng bao
* z=a+bi=a+ib
HOẠT ĐỘNG 3
Tiếp cận định nghĩa hai số phức bằng nhau
¿{
¿
*Các trường hợp đặc biệt của số phức:+Số a là số phức có phần ảo bằng 0a=a+0i
+Số thực cũng là số phức+Sồ phức 0+bi được gọi là số thuần ảo:bi=0+bi;i=0+i
i2=−1
Trang 26HOẠT ĐỘNG 4
Tiếp cận định nghĩa điểm biểu diễn của số phức
ho điểm M (a;b) bất kì,với
a, b thuộc R.Ta luôn biểu
diễn được điểm M trên hệ
trục toạ độ Liệu ta có biểu
diễn được số phức z=a+bi
trên hệ trục không và biểu
diễn như thế nào ?
+ Điểm A và B được biểu
diễn bởi số phức nào?
+Nghe giảng và quan sát
+Dựa vào định nghĩa để trả
1 2 3 4 5
x y
4.Biểu diển hình học của số phức
Định nghĩa : (SGK)
Ví dụ :+Điểm A (3;-1)được biểu diển số phức 3-i +Điểm B(-2;2)được biểu diển số phức-2+2i
HOẠT ĐỘNG 5
Khắc sâu biểu diễn của số phức:
+ Bảng phụ
+Hãy biểu diễn các số
phức 2+i , 2 , 2-3i lên hệ
trục tọa độ?
+Nhận xét các điểm biểu
diễn trên ?
+quan sát vào bảng phụ để trả lời
+ lên bảng vẽ điểm biểu diễn
Math Composer 1.1.5 http://www.mathcomposer.com
AB
C
-5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x y
Nhận xét :
+ Các số phức có phần thực a nằm trên đường thẳng x = a
+Các số phức có phần ảo b nằm trên đường
Trang 27thẳng y= b.
HOẠT ĐỘNG 6 Tiếp cận định nghĩa Môđun của số phức
+Cho A(2;1) ⇒|⃗OA|=√5
Độ dài của vec tơ ⃗OA
được gọi là môđun của số
phức được biểu diễn bởi
+Trả lời ngay dưới lớp
+Trả lời ngay dưới lớp
+Trả lời ngay dưới lớp
5 Mô đun của hai số phức :
Định nghĩa: (SGK)Cho z=a+bi
Cũng cố định nghĩa môđun của hai số phức
+Hãy biểu diễn hai số
+ Lên bảng biểu diễn
+ Quan sát hình vẽ hoặc hoặc dùng đại số để trả lời
+phát biểu ngay dưói lớp
Math C omposer 1.1.5 http://w w.mcomposer.com
A
B
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
x y
6 Số phức liên hợp:
Cho z = a+bi Số phức liên hợp của z là:
Trang 28V.Cũng cố:
+ Học sinh nắm được định nghĩa số phức , hai số phức bằng nhau
+ Biểu diễn số phức và tính được mô đun của nó
+Hiểu hai số phức bằng nhau
2.Phiếu học tập 2:Tìm số phức biết mô đun bằng 1 và phần ảo bằng 1
3.Bảng phụ: Dựa vào hình vẽ hãy điền vào chỗ trống
-5 -4 -3 -2 -1 1 2 3 4 5
-5 -4 -3 -2 -1
1 2 3 4 5
x
y
1 Điểm… biểu diễn cho 2 – i
2 Điểm… biểu diễn cho 0 + i
3 Điểm… biểu diễn cho – 2 + i
4 Điểm… biểu diễn cho 3 + 2i
Trang 29-Hiểu được khái niệm số phức,phân biệt phần thực phần ảo của một số phức.
-Biết biểu diễn một số phức trên mặt phẳng tọa độ
-Hiểu ý nghĩa hình học của khái niệm mô đun và số phức liên hợp
2 Kĩ năng:
-Biết xác định phần thực phần ảo của một số phức cho trước và viết được số phức khi biết được phần
và thực phần ảo
-Biết sử dụng quan hệ bằng nhau giữa hai số phức để tìm điều kiện cho hai số phức bằng nhau
-Biết biểu diễn tập hợp các số phức thỏa điều kiện cho trước trên mặt phẳng tọa độ
-Xác định mô đun , số phức liên hợp của một số phức
3 Thái độ : Nghiêm túc,hứng thú khi tiếp thu bài học,tích cực hoạt động.
II.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
+Giáo viên : Giáo án ,bảng phụ ,phiếu học tập
+Học sinh :làm bài tập trước ở nhà
III.Phương pháp : Phối hợp các phương pháp gợi mở,nêu vấn đề,luyện tập , vấn đáp.