Các ông/bà Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kế hoạch Tài chính, Trưởng phòng Giáo dục trung học, Trưởng phòng Giáo dục tiểu học thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, thủ trưởng các đơn vị có liên q[r]
Trang 1UBND TỈNH TÂY NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Số: 730/QĐ-SGDĐT
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tây Ninh, ngày 14 tháng 4 năm 2014
QUYẾT ĐỊNH
Về việc khen thưởng tập thể và cá nhân đạt giải trong cuộc thi giải toán qua Internet cấp tỉnh năm học 2013-2014
GIÁM ĐỐC SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
Căn cứ Quyết định số 31/2012/QĐ-UBND ngày 05/7/2012 của UBND tỉnh Tây Ninh
về việc ban hành quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh;
Căn cứ Công văn số 8494/BGDĐT-GDTrH ngày 25/11/2013 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tổ chức cuộc thi giải toán qua Internet;
Căn cứ kết quả cuộc thi giải toán qua Internet cấp tỉnh ngày 02/4/2014 dành cho học sinh khối lớp 4,5; 8,9; 10,11 năm học 2013-2014;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Giáo dục trung học,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công nhận thành tích của các cá nhân và tập thể trong cuộc thi giải toán qua
Internet cấp tỉnh năm học 2013-2014, gồm:
* Giải cá nhân: 186 giải, trong đó:
- Lớp 4: 32 giải/66 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 6; Giải ba: 8; Giải KK: 17
- Lớp 5: 28 giải/58 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 4; Giải ba: 9; Giải KK: 14
- Lớp 8: 37 giải/55 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 3; Giải ba: 12; Giải KK: 21
- Lớp 9: 35 giải/70 thí sinh: Giải nhất: 2; Giải nhì: 4; Giải ba: 12; Giải KK: 17
- Lớp 10: 28 giải/50 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 2; Giải ba: 12; Giải KK: 13
- Lớp 11: 26 giải/51 thí sinh: Giải nhất: 1; Giải nhì: 3; Giải ba: 5; Giải KK: 17
Giá trị giải thưởng:
Giải nhất: 200.000đ/giải;
Giải nhì: 170.000đ/giải;
Giải ba: 140.000đ/giải;
Giải KK: 100.000đ/giải.
* Giải tập thể: 13 giải, trong đó:
- Cấp tiểu học: 3 giải, trong đó: Giải nhất: 1; Giải nhì: 1; Giải ba: 1
- Cấp THCS: 5 giải, trong đó: Giải nhất: 1; Giải nhì: 1; Giải ba: 3
- Cấp THPT: 5 giải, trong đó: Giải nhất: 1; Giải nhì: 1; Giải ba: 3
Trang 2Giá trị giải thưởng:
Giải nhất: 500.000đ/giải;
Giải nhì: 400.000đ/giải;
Giải ba: 300.000đ/giải.
(Danh sách kèm theo)
Điều 2 Ban tổ chức cấp tỉnh có trách nhiệm trao giải cho các cá nhân và tập thể đạt
thành tích trong cuộc thi giải toán qua Internet cấp tỉnh năm học 2013-2014 theo quy định.
Điều 3 Các ông/bà Chánh Văn phòng, Trưởng phòng Kế hoạch Tài chính, Trưởng
phòng Giáo dục trung học, Trưởng phòng Giáo dục tiểu học thuộc Sở Giáo dục và Đào tạo, thủ trưởng các đơn vị có liên quan, các cá nhân và tập thể có tên trong điều 1 căn cứ quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như điều 3;
- Lưu VP, GDTrH
GIÁM ĐỐC
(đã ký)
Đổng Ngọc Lập
Trang 3UBND TỈNH TÂY NINH
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Tây Ninh, ngày 14 tháng 4 năm 2014
DANH SÁCH KHEN THƯỞNG CÁ NHÂN VÀ TẬP THỂ
(kèm theo Quyết định số 730/QĐ-SGDĐT ngày 14/4/2014)
* Giải cá nhân
Lớp 4
1 Hoàng Lê Thanh 23/10/2004 4A TH Lê Văn Tám Thành phố Nhất
2 Nguyễn Thiện Toàn 3/9/2004 4D TH Võ Thị Sáu Thành phố Nhì
3 Võ Thiệu Bình 12/11/2004 4B TH Lê Văn Tám Thành phố Nhì
5 Hà Minh Quốc Bảo 2004 4 TH Nguyễn Đình Chiểu Hòa Thành Nhì
6 Nguyễn Mai Anh 1/25/2004 4A TH Ngô Văn Tô Trảng Bàng Nhì
7 Nguyễn Diệp Phúc Bình 12/2/2004 4A TH Lê Văn Tám Thành phố Nhì
8 Võ Kiến Bình 12/11/2004 4B TH Lê Văn Tám Thành phố Ba
9 Phạm Lê Trâm Anh 17/01/2004 4D TH Võ Thị Sáu Thành phố Ba
10 Trần Nhật Thanh 20/06/2004 4D TH Thị trấn Gò Dầu Ba
11 Huỳnh Kiến Hào 13/8/2004 4C TH Kim Đồng Thành phố Ba
12 Huỳnh Bảo Khang 20/07/2004 4E TH Thị trấn Gò Dầu Ba
13 Phạm Minh Mẫn 21/3/2004 4C TH Kim Đồng Thành phố Ba
14 Ngô Thị Khánh Quyên 2004 4 TH Nguyễn Đình Chiểu Hòa Thành Ba
15 Vương Quang Khải 18/02/2004 4A TH Lê Văn Tám Thành phố Ba
16 Lưu Trọng Nghĩa 02/01/2004 4 TH Thị trấn A Châu Thành KK
17 Liêu Nhật Vân Vy 13/5/2004 4D TH Võ Thị Sáu Thành phố KK
18 Phạm Thị Như Tuyết 2004 4 TH Nguyễn Đình Chiểu Hòa Thành KK
19 Phạm Đăng Tiến 31/1/2004 4B TH Võ Thị Sáu Thành phố KK
20 Trần Thị Bảo Châu 17/5//2004 4D TH Võ Thị Sáu Thành phố KK
21 Đào Khánh Vân 13/6/2004 4C TH Lê Văn Tám Thành phố KK
22 Nguyễn Minh Quân 2/8/2004 4C TH Kim Đồng Thành phố KK
23 Phan Lưu Cẩm Thương 15/2/2004 4C TH Võ Thị Sáu Thành phố KK
24 Đỗ Huy Vũ 30/07/2004 4 TH Tân Thạnh Tân Biên KK
25 Trần Hoàng Lam 04/4/2004 4A TH Lê Văn Tám Thành phố KK
26 Nguyễn Đình Bảo 19/11/2004 4C TH Võ Thị Sáu Thành phố KK
27 Huỳnh Công Toại 28/8/2004 4C TH Võ Thị Sáu Thành phố KK
28 Lê Đình Khôi Nguyên 1/1/2004 4C TH Hoà Hưng Trảng Bàng KK
29 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 30/4/2004 4C TH Kim Đồng Thành phố KK
30 Vương Nhật Tín 3/4/2004 4E TH Võ Thị Sáu Thành phố KK
31 Trương Công Nguyên 16/2/2004 4C TH Kim Đồng Thành phố KK
Danh sách này có 32 học sinh
Trang 4Lớp 5
1 Nguyễn Phương Đông 12/12/2003 5B TH Lê Văn Tám Thành phố Nhất
3 Nguyễn Ngọc Thảo Ngân 14/11/2003 5E TH Kim Đồng Thành phố Nhì
4 Phan Huy Hoàng 05/09/2003 5A TH Thị trấn Gò Dầu Nhì
5 Phạm Gia Hy 01/06/2003 5e TH Võ Thị Sáu Thành phố Nhì
8 Trịnh Hoàng Uyên 01/02/2003 5B TH Lê Văn Tám Thành phố Ba
9 Nguyễn Giao Bảo Ngọc 27/05/2003 5B TH Võ Thị Sáu Thành phố Ba
10 Mai Nhật Huy 08/04/2003 5D TH Thị trấn Gò Dầu Ba
11 Tô Huỳnh Trang Thanh 16/02/2003 5A TH Thị trấn Gò Dầu Ba
12 Tống Ngọc Duyên Anh 19/01/2003 5B TH Lê Văn Tám Thành phố Ba
14 Nguyễn Quỳnh Lam 20/01/2003 5E TH Kim Đồng Thành phố Ba
15 Nguyễn Minh Thắng 3/5/2003 5D TH Đặng Văn Trước Trảng Bàng KK
17 Bùi Trọng Tuấn 25/10/2003 5B TH Lê Văn Tám Thành phố KK
18 Trần Lê Trúc Quỳnh 2003 5 TH Thạnh Tây Tân Biên KK
20 Hoàng Minh Nghĩa 20/12/2003 5B TH Lê Văn Tám Thành phố KK
21 Nguyễn Đỗ Đông Quân 30/05/2003 5E TH Kim Đồng Thành phố KK
22 Võ Lê Trung Kiên 13/01/2003 5A TH Thị trấn Gò Dầu KK
23 Nguyễn Vân Khanh 18/05/2003 5A TH Thị trấn Gò Dầu KK
24 Nguyễn Hữu Phúc 06/04/2003 5B TH Lê Văn Tám Thành phố KK
25 Võ Khánh Quỳnh 01/01/2003 5E TH Kim Đồng Thành phố KK
26 Tạ Vũ Tiến Hải 9/1/2003 5 TH Thị trấn A Châu Thành KK
27 Nguyễn Hoàng Anh 20/12/2003 5a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
28 Bùi Nguyễn Quỳnh Như 20/05/2003 5a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
Danh sách này có 28 học sinh
Trang 5Lớp 8
2 Tạ Nguyên Bảo 19/9/2000 8A7 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì
4 Trần Lê Đăng Khoa 30/8/2000 8A6 THCS Thị Trấn Gò Dầu Nhì
5 Võ Vương Quốc Thanh 21/10/2000 8A7 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố Ba
6 Võ Minh Quân 20/6/2000 8A6 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố Ba
7 Nguyễn Thị Vân Thanh 28/04/2000 8 THCS Bình Thạnh Trảng Bàng Ba
8 Phạm Hoàng Nam Anh 26/09/2000 8A1 THCS Nguyễn Viết Xuân Thành phố Ba
9 Đặng Trần Công Danh 10/21/2000 8A3 THCS Nguyễn Tri Phương Thành phố Ba
10 Nguyễn Huỳnh Thanh Phong 25/11/2000 8a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba
11 Nguyễn Thanh Tùng 16/02/2000 8A7 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố Ba
12 Nguyễn Trần Công Duy 04/05/2000 8a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba
13 Nguyễn Đình Ngọc 05/10/2000 8A1 THCS Thị trấn Tân Châu Ba
14 Đặng Nguyễn Phương Nguyên 8/6/2000 8A1 THCS Chu Văn An Thành phố Ba
15 Nguyễn Bùi Hoàng Phú 14/08/2000 8 THCS An Hòa Trảng Bàng Ba
16 Phạm Thành Công 6/10/2000 8A1 THCS Chu Văn An Thành phố Ba
17 Lâm Yến Như 9/8/2000 8A1 THCS Chu Văn An Thành phố KK
18 Võ Hoàng Song An 15/03/2000 8a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
19 Huỳnh Tiến Đạt 05/03/2000 8a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
20 Trần Duy Nhân 4/30/2000 8 THCS Thị trấn Tân Biên KK
21 Lê Tuấn Khang 29/9/2000 8A7 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố KK
24 Dương Bảo Phúc 30/01/2000 8A7 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố KK
25 Trần Yến Xuân 01/10/2000 8a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
26 Lâm Quốc Khánh 2/9/2000 8A6 THCS Bàu Đồn Gò Dầu KK
27 Hồ Hạ My 10/12/2000 8A1 THCS Chu Văn An Thành phố KK
28 Võ Minh Khoa 28/7/2000 8A1 THCS Chu Văn An Thành phố KK
29 Lê Hồng Huy 24/9/2000 8A1 THCS Thị trấn Tân Châu KK
30 Đỗ Ngọc Anh 16/04/2000 8a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
31 Nguyễn Nhật Phương Anh 10/8/2000 8A7 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố KK
32 Trần Nhật Quang 21/08/2000 8a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
33 Nguyễn Duy Nhật 25/11/2000 8A7 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố KK
34 Lê Nguyễn Cẩm Thư 3/1/2000 8A1 THCS Chu Văn An Thành phố KK
35 Tiêu Thành Nhân 26/6/2000 8A7 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố KK
36 Lý Kiến Minh 9/14/2000 8A2 THCS Võ Văn Kiệt Thành phố KK
37 Lê Nhựt Nam 29/08/2000 8A1 THCS Nguyễn Viết Xuân Thành phố KK
Danh sách này có 37 học sinh.
Trang 6Lớp 9
1 Ngô Nguyễn Duy An 18/04/1999 9a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Nhất
2 Nguyễn Thị Vân Anh 05/04/1999 9a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Nhất
4 Đỗ Phương Quyên 27/4/1999 9A1 THCS Chu Văn An Thành phố Nhì
6 Nguyễn Thị Cúc Hoa 17/4/1999 9A2 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố Nhì
8 Nguyễn Tiến Huy 25/4/1999 9A1 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố Ba
9 Biện Nguyễn Hoàng Tuấn 15/01/1999 9 THCS An Thành Trảng Bàng Ba
10 Lê Quốc Thắng 19/12/1999 9a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba
11 Nguyễn Thanh Phong 1/9/1999 9 THCS An Thành Trảng Bàng Ba
12 Lê Ngọc Quỳnh Như 04/03/1999 9a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba
13 Nguyễn Thành Đạt 07/09/1999 9a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh Ba
14 Nguyễn Lê Kim Ngọc 3/9/1999 9A1 THCS Chu Văn An Thành phố Ba
16 Tống Xuân Anh 7/5/1999 9A1 THCS Chu Văn An Thành phố Ba
17 Lê Văn Bắc 24/9/1999 9A1 THCS Thị trấn Tân Châu Ba
18 Nguyễn Thị Quỳnh Giang 30/06/1999 9A1 THCS Thị trấn Châu Thành Ba
21 Phan Thị Ngọc Tuyền 22/07/1999 9A1 THCS Phan Bội Châu Thành phố KK
22 Tô Gia Bảo 18/12/1999 9A1 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố KK
23 Trịnh Mai Duy 04/10/1999 9a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
25 Phan Phú Quý 16/8/1999 9A1 THCS Thị trấn Gò Dầu KK
26 Nguyễn Thị Mỹ Duyên 04/05/1999 9a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
27 Ngô Ngọc Hà 18/02/1999 9A1 THCS Tân Đông Tân Châu KK
28 Hà Quang Nguyên 23/07/1999 9A2 THCS Nguyễn Viết Xuân Thành phố KK
29 Phạm Thị Minh Tâm 12/10/1999 9a1 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
30 Nguyễn Phạm Huỳnh Trúc 30/11/1999 9a2 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
31 Trần Thúy Uyên 24/4/1999 9A2 THCS Trần Hưng Đạo Thành phố KK
33 Lê Nguyễn Bảo Trân 29/08/1999 9 THCS Gia Bình Trảng Bàng KK
34 Trần Nhất Duy 4/2/1999 9A1 THCS Chu Văn An Thành phố KK
35 Mai Hoàng Phúc 20/09/1999 9a2 Thực nghiệm GDPT tỉnh Tây Ninh KK
Danh sách này có 35 học sinh.
Trang 7Lớp 10
1 Phùng Huỳnh Nhi 12/10/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha Nhất
2 Nguyễn Trần Cẩm Thy 11/5/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha Nhì
3 Nguyễn Mỹ Tiên 28/01/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha Nhì
4 Phạm Lê Thùy Nguyên 14/03/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha Ba
5 Huỳnh Lê Đăng Khoa 21/05/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha Ba
7 Nguyễn Tú Trinh 14/10/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha Ba
8 Trương Hiếu Liêm 02/9/1998 10TN1 Quang Trung Ba
9 Phạm Quốc Đạt 13/06/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha Ba
10 Trần Phạm Quốc Thịnh 10/1/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha Ba
12 Nguyễn Trường Duy 4/10/1998 10A1 Nguyễn Chí Thanh Ba
13 Đỗ Hoàng Huân 15/01/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha Ba
15 Hoàng Đại Dương 23/06/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha Ba
17 Nguyễn Hùng Khải 2/4/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha KK
18 Hoàng Thanh Trang 7/3/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha KK
20 Lê Văn Tuấn Anh 9/1/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha KK
21 Nguyễn Phước Quý Khang 4/2/1998 10T Chuyên Hoàng Lê Kha KK
Danh sách này có 28 học sinh
Trang 8Lớp 11
1 Lê Phạm Minh Nghĩa 23/06/1997 11T Chuyên Hoàng Lê Kha Nhất
3 Nguyễn Thanh Nhân 11/7/1997 11T Chuyên Hoàng Lê Kha Nhì
5 Nguyễn Minh Hoàng 1/4/1997 11T Chuyên Hoàng Lê Kha Ba
7 Trương Võ Minh Hưng 25/02/1997 11T Chuyên Hoàng Lê Kha Ba
9 Nguyễn Việt Toàn 29/06/1997 11T Chuyên Hoàng Lê Kha Ba
13 Nguyễn Trí Quyền 25/08/1997 11T Chuyên Hoàng Lê Kha KK
18 Nguyễn Minh Đạt 19/08/1997 11T Chuyên Hoàng Lê Kha KK
Danh sách này có 26 học sinh.
Trang 9* Giải tập thể
1 Cấp tiểu học
Giải nhất: Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tây Ninh Giải nhì: Phòng Giáo dục và Đào tạo Hòa Thành
Giải ba: Phòng Giáo dục và Đào tạo Gò Dầu
2 Cấp THCS
Giải nhất: Trường Thực nghiệm Giáo dục phổ thông tỉnh Giải nhì: Phòng Giáo dục và Đào tạo Hòa Thành
Giải ba:
Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Tây Ninh; Phòng Giáo dục và Đào tạo Trảng Bàng;
Phòng Giáo dục và Đào tạo Dương Minh Châu
3 Cấp THPT
Giải nhất: Trường THPT Chuyên Hoàng Lê Kha
Giải nhì: Trường THPT Quang Trung
Giải ba:
Trường THPT Nguyễn Chí Thanh;
Trường THPT Nguyễn Trãi
Trường THPT Tân Châu