1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De dap an hoc ky 1 lop 11a

16 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,64 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a) 4 quả cầu chọn được không cùng màu. b) 4 quả cầu chọn được có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá hai quả cầu màu vàng. Cho tứ diện ABCD. a) Dựng thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt [r]

Trang 1

ĐỀ THI HỌC KỲ I

MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2009-2010

Thời gian 90’(không kể thời gian giao đề)

I Phần chung (Gồm 5 bài, bắt buộc cho mọi học sinh):

Bài 1: (2 điểm)

a Giải phương trình : cos 2x sin x 1+ =

b Giải phương trình : ( 2 ) 2 ( 2 )

2sin x 1 tan 2x − + 3 2cos x 1 − = 0

Bài 2: (1,5 điểm) Cho tập X ={1, 2, 3, ,10}.Chọn tùy ý ba số khác nhau , không kể thứ tự từ X

a Tính xác suất để tổng 3 số được chọn là 12

b Tính xác suất để tổng 3 số được chọn là số lẻ

Bài 3: (2 điểm)

a Tìm hạng tử không chứa x trong khai triển nhị thức

12

1 x x

+

  ; x≠0

b Giải bất phương trình 1 22 x 2x 6 3x

(Ở đây A ; Ckn knlần lượt là số chỉnh hợp , tổ hợp chập k của n )

Bài 4:( 1 điểm) Trong mặt phẳng oxy, tìm ảnh của đường thẳng (d) có phương trình

3x − 2y − 4 = 0 qua phép vị tự tâm S (-1; 4) và tỉ số k = -2

Bài 5 : (1,5 điểm) Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là tứ giác lồi Lấy M, N là hai điểm lần lượt

trên các cạnh AB, CD (MA;MB;NC;ND)

Gọi ( P ) là mặt phẳng qua MN và song song với SA

1.Xác định thiết diện của hình chóp với mặt phẳng ( P )

2 Chứng minh thiết diện này là hình thang khi và chỉ khi MN song song với BC

II Phần tự chọn (Học sinh chọn một trong hai phần sau):

Phần dành cho ban cơ bản ( 6A)

Bài 6A: (2 điểm)

Ba số hạng liên tiếp của một cấp số cộng có tổng bằng 27, còn tích của chúng bằng 693 Tìm các

số hạng đó

Phần dành cho ban nâng cao (6B)

Bài 6B: (2 điểm)

Cho đường tròn đường kính AB và C là một điểm trên đoạn AB( C ≠ B;C ≠ A ) Một đường kính PQ thay đổi của đường tròn không trùng với AB Đường thẳng CQ cắt các đường thẳng PA

và PB theo thứ tự tại M và N

Tìm quỹ tích các điểm M và N khi PQ thay đổi./

==========================================================

====

Trường QH Huế

Tổ Toán

Đề chính thức

Trang 2

HƯỚNG DẪN CHẤM THI HỌC KỲ I

Môn Toán lớp 11

2

1 sin x 0,sin x

2

* sin x =0⇔ x= πk (k∈ Ζ)

0,25

0,25 0,25

0,25

b Điều kiện: cos 2x≠0

2 sin x 1 tan 2x 3 2 cos x 1 − + − = 0

cos 2x tan 2x 3cos 2x 0 tan 2x 3

0,5 0,5

2

a

b

Các khả năng có thể C103 =120

Xác xuất để tổng 3 số được chọn là P A( ) 7

120

=

3 số được chọn là lẻ khi và chỉ khi tổng 3 số lẻ C35 =10 hoặc

tổng gồm 2 số chẳn và 1 số lẻ: C C15 25 =5 10=50

( ) 10 50 1

P B

+

1.5

0,25 0,5

0,5

0,25

Tìm được hạng tử không chứa x

k k

12 12 k

1

6

C = 924

0,25

0,5 0,25

Trang 3

b

x 3

Biến đổi đưa về bpt : x ≤ 4

Kết luận : x = 3, x = 4

0,25

0,5 0,25

4 * M x;y( )∈d , gọi M ' x ';y '( )là ảnh của M qua phép vị tự tâm



+

=

x ' 3 x

y ' 12

y

2

Pt cần tìm 3x−2y+41=0.

0,5

0,25

0,25

1

2

Vẽ hình đúng

Xác định được thiết diện là MPQN

Nếu MP QN do MP SA⇒SA QNsuy raSA song song với mp

(SCD) vô lý

NếuMN QPthì MN song song với BC Đảo lại và kết luận

0,25 0,5 0,25

0,25 0,25

Phần dành riêng cho từng ban

6.A Gọi ba sốđã cho là a, b, c ta được: a b c 27 (1)

a.b.c 693 (2)

+ + =

=

Do a + = c 2b nên 3b = 27 ⇒ b=9

Từ (2) suy ra (b d b b d− ) ( + )=693

9

Vậy ba số cần tìm là: 7; 9; 11 hoặc 11; 9; 7

0,5

0,5 0,5

0,5

Trang 4

6.B Vì C nằm trên AB nên : CA=kCB; k( ≠0)

   

BQ // AP ⇒ CM   = kCQ   ⇒

M là ảnh của Q qua phép vị tự VCk do

Q chạy trên (O) nên quỹ tích của M là đường tròn ( ) k( )

1 C

O =V O

AQ // BP ⇒ CQ  =kCN  

hay CN 1CQ

k

=

   

Vậy quỹ tích của N là

đường tròn ( ) ( )

1 k

O = V O

Chú ý : Do Q khác A và B nên tập hợp điểm M không phải toàn

bộ đường tròn (01) Tương tự tập hợp điểm N không phải toàn

bộ đường tròn (02)

0,5 0,5 0,5

0,5

Trang 5

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC HỌC SINH

Câu 1 (3 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:

a) cos 2x+ 5sinx+ 2 = 0

b) sin (2 sin 3) cos

2 cos 1

x x

+

=

1 3sin + x(tanx− 1) = sin (sinx x+ cos )x

Câu 2 (1 điểm) Từ tập hợp A ={0;1; 2;3; 4;5; 6}, có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau và lớn hơn 3000

Câu 3 (2 điểm) Một hộp có chứa 4 quả cầu màu đỏ, 5 quả cầu màu xanh và 7 quả cầu màu vàng Lấy ngẫu

nhiên cùng lúc 4 quả cầu từ hộp đó Tính xác suất sao cho:

a) 4 quả cầu chọn được không cùng màu

b) 4 quả cầu chọn được có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá hai quả cầu màu vàng

Câu 4 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường thẳng d: 2x+y= 0 và đường tròn

2 2

( ) :C x +y −2x+4y−20=0 Tìm trên đường thẳng d điểm M và trên đường tròn ( )C điểm N sao cho N là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo vectơ v =(3; 1) −



Câu 5 (2 điểm) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB, AC và G là điểm trên đoạn

thẳng DN sao cho DN = 4NG Trên đoạn thẳng BG lấy điểm I (I khác với B và G)

a) Dựng thiết diện của tứ diện cắt bởi mặt phẳng (IMN), thiết diện là hình gì?

b) Xác định vị trí điểm I trên đoạn thẳng BG để thiết diện là hình bình hành Khi đó hãy tính tỉ số BI

BG

B PHẦN RIÊNG (Học sinh chỉ được làm một trong hai phần)

Câu 6a (1 điểm) (Theo chương trình chuẩn)

Cho dãy số (u n) biết u1= −2; u n+1 =u n +3n với n ≥1.

Lập công thức số hạng tổng quát u n của dãy số trên

Câu 6b (1 điểm) (Theo chương trình nâng cao)

2

n x x

1

An = C − +

-HẾT -

Trang 6

SỞ GD & ĐT THỪA THIÊN HUẾ ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

-

1a)

cos 2 5sin 2 0 1 2 sin 5sin 2 0 2sin 5sin 3 0 sin 3

1 sin

2 2 6

( )

7 2 6

(lo¹i)

x

x

k

π π π

π

=

 =

= − +

 = +





0,25 đ

0,25đ

0,5 đ

1b)

x≠ ⇔x≠ ±π +k π k∈ 

Với điều kiện đó, phương trình tương đương với

2 sin 3 sin 2 cos cos cos 3 sin 2 cos 2

cos sin cos 2 cos cos 2

2

(lo¹i) (tháa ®iÒu kiÖn)

π

π

 = − + +  = +

x=π +k π k∈ Z

0,25 đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

1c)

3sin 1 1 sin sin cos 0 3sin cos (cos sin ) 0

3sin (sin cos ) cos (sin cos ) 0 (3sin cos )(sin cos ) 0

ta sin cos 0 tan 1

3sin cos 0 3 tan 1

n 1

1 tan

3

4

( )

6

x

x

k

π π π π

=



= +

 = ± +



Z

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu 2 Gọi abcd là số tự nhiên chẵn có 4 chữ số khác nhau và lớn hơn 3000 được lập từ A, khi

đó a ∈{3; 4;5; 6} và d ∈{0; 2; 4; 6} Có 2 trường hợp:

Trang 7

• Nếu a ∈{3;5}: Có 2 cách chọn a, 4 cách chọn d và A5 cách chọn bc Do đó trường

5 2.4.A =160 số

• Nếu a ∈{4; 6}: Có 2 cách chọn a, 3 cách chọn d và 2

5

A cách chọn bc Do đó trường

5 2.3.A =120 số

Tóm lại có 160+120=280 số thỏa yêu cầu

0,5đ

0,25đ

0,25đ

Câu 3 Số phần tử của không gian mẫu là 4

16 1820

C

3a)

Gọi A là biến cố “4 quả chọn được không cùng màu” Khi đó A là biến cố “4 quả lấy

được có cùng màu”

4 5 7 41.

1820

A

P A = Ω =

1820 1820

P A = −P A = − = ≈

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

3b)

Gọi B là biến cố “4 quả lấy được có đúng một quả cầu màu đỏ và không quá 2 quả cầu

màu vàng” Khi đó

1 3 1 1 2 1 2 1

4 5 4 7 5 4 7 5 740

B C C C C C C C C

1820 91

B

P B = Ω = = ≈

0,5đ

0,25đ

Câu 4

Gọi M x( ; 2 ) − xdN =T M v ( ) nên tọa độ của N là N x( + 3; 2 − x− 1).

2

( ) ( 3) ( 2 1) 2( 3) 4( 2 1) 20 0

∈ ⇔ + + − − − + + − − − =

⇔ = ⇔ = ±

Với x =2ta có M(2; 4) − và N(5; 5) −

Với x = −2ta có M −( 2; 4) và N(1;3).

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

5a

Vẽ hình thiết diện đúng: 0,25đ

P

Q

G

N

M

B

A

C

D I

Gọi Q là giao điểm của NI và BD

Ta có Q∈ (MNI) ∩ (BCD),

MNMNI BCBCDMN//BC nên giao

tuyến của (MNI) và (BCD) là đường thẳng d đi qua Q song song với BC, cắt CD tại P

Khi đó tứ giác MNPQ là thiết diện của hình chóp cắt bởi (IMN)

Vì MN//PQ nên thiết diện là hình thang

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Trang 8

CÂU NỘI DUNG ĐIỂM

5b

Q H

P

I G N

M

D

C A

2

BC

và I là giao điểm của BG và NQ Khi đó với điểm I xác định như vậy thì thiết diện thu được khi cắt tứ diện ABCD bởi mặt phẳng (MNI) là

hình bình hành

Trong (BDN), kẻ GH//NQ (HBD) Ta có:

1

4 4

QD = QB = ND = ⇒ =

BG = BH = BQ QH+ = QH+QH =

0,25đ

0,25đ 0,25đ

6a)

Ta có u n+1−u n =3nvới mọi n ≥1, do đó:

2 1

3 2

4 3

1

3 6 9

3( 1)

n n

u u

u u

u u

− =

− =

− =

Suy ra u nu1 = + + +3 6 9 3(+ n−1)=S n−1 trong đó S n−1 là tổng của n −1 số hạng liên tiếp

của cấp số cộng có số hạng đầu bằng 3 và công sai d=3 Do đó

2 1

( 2)( 1).3 3( )

n

S − = + + + + n− = n− + − − = −

Vậy

1 1

u =u +S − = − + − = − −

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

6b)

Điều kiện: n≥ 3,nN

1

3( 2)( 1)

2

12.

n

12

n

2

1

x

 

1

k

T+ chứa 9

x khi 2k− (12 −k) = 9 ⇔ 3k = 21 ⇔k= 7.

12 ( 2) 101376.

C − = −

0,25đ

0,25đ

0,25đ 0,25đ

Ghi chú: Các cách giải khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa và điểm thành phần cũng được cho một cách tương ứng

Trang 9

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Tổ Toán MÔN: TOÁN LỚP 11 - NĂM HỌC: 2011 - 2012

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

-

Câu 1 (3 điểm) Giải các phương trình lượng giác sau:

4 sin x+ 4 cosx− = 1 0.

b) (2 cos 1)(cos 1) 3 2 cos( 1)

sin

x x

c) tanx−sin 2x=cos 2x(tanx+6)

Câu 2 (1 điểm) Có bao nhiêu số tự nhiên có 6 chữ số trong đó chữ số 9 xuất hiện 3 lần, các chữ số còn lại

có mặt một lần

Câu 3 (2 điểm)

a) Cần chọn ngẫu nhiên 5 học sinh trong một lớp học có 15 nam và 20 nữ để tham gia đồng diễn Tính xác suất sao cho 5 học sinh được chọn có cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ ít hơn số học sinh nam b) Một đồng xu do chế tạo không cân đối nên xác suất xuất hiện mặt ngửa chỉ bằng 80% xác suất xuất hiện mặt sấp Tính xác suất để khi gieo 4 lần độc lập thì được ít nhất một lần xuất hiện mặt ngửa

Câu 4 (1 điểm) Tìm số hạng không chứa x trong khai triển 3

2

1 3

n x

x

2

2P n− 4n+5 P n− =3A n n

Câu 5 (1 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn 2 2

( ) :C x +y − 2x+y− 10 = 0. Tìm trên đường tròn ( )C các điểm M N, sao cho N là ảnh của M qua phép vị tự tâm O tỷ số k = −2 (với O là gốc

tọa độ)

Câu 6 (2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang và AD//BC. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD; H, K lần lượt là trung điểm của SE và SF; G là trọng tâm của tam giác ABD Trên đoạn SG lấy điểm I sao cho SI = 3IG.

a) Xác định thiết diện của hình chóp khi cắt bởi mặt phẳng (HIK) Thiết diện là hình gì?

b) Biết rằng SA=BC=aSD=AD= 2 a Hãy tính theo a chu vi của thiết diện vừa tìm được

-HẾT -

Trang 10

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1

Tổ Toán MÔN: TOÁN LỚP 11 - NĂM HỌC 2011 - 2012

-

1a)

4 sin 4 cos 1 0 4 4 cos 4 cos 1 0 4 cos 4 cos 3 0

3 cos

2 1 cos

2 2 2 3

( ) 2

2 3

x x

k

π π π π

=

⇔ 



 = − +





(lo¹i)

0,25 đ 0,25đ

0,5 đ

1b)

Điều kiện: sinx≠ 0 ⇔xkπ (k∈  ).

Với điều kiện đó, phương trình tương đương với

2

2 cos cos 1 3(2 cos 1) sin cos 2 cos 3(sin 2 sin )

3 sin cos 3 sin 2 cos 2

sin cos sin 2 cos 2 sin sin 2

2

π π

= −

− = − +

= +

 − = − + +



(lo¹i) (t

 háa ®iÒu kiÖn)

x= π +k π k∈ Z

0,25 đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

1c)

x≠π +kπ k∈ Z Với điều kiện đó, phương trình tương đương với

tan 2sin cos cos sin tan 6 tan (1 tan ) 2 tan 1 tan tan 6 tan tan tan 6 tan tan 6 2 tan 6 tan 2 tan 6 0

tan 1

( )

4 tan 3

arctan( 3)

k x

π π π

= ± = ± +

= −

Z

0,25đ 0,25đ

0,25đ 0,25đ

Câu 2

Có 2 trường hợp:

• Chữ số ở hàng đầu tiên (hàng trăm ngàn) bằng 9:

Xếp 2 chữ số 9 vào 5 vị trí: có 2

5

C cách Chọn 3 chữ số trong 9 chữ số (khác với 9) và sắp chúng vào 3 vị trí còn lại: có 3

9

5 9 5040

C A = số

• Chữ số ở hàng đầu tiên (hàng trăm ngàn) khác 9:

Chọn chữ số cho hàng đầu tiên: có 8 cách Xếp 3 chữ số 9 vào 5 vị trí: có 3

5

C cách

Chọn 2 chữ số trong 8 chữ số (khác với chữ số đã chọn ở hàng đầu tiên và khác 9) và

0,25đ

0,5đ

www.VNMATH.com

Trang 11

sắp thứ tự chúng vào 2 vị trí còn lại: có A8 cách

5 8

8.C A = 4480 số

3a)

35

| Ω = | C = 324632.

Gọi A là biến cố “5 học sinh chọn được có cả nam lẫn nữ và số học sinh nữ ít hơn số

học sinh nam” Khi đó có các trường hợp xảy ra là: 1 nữ và 4 nam; 2 nữ và 3 nam

20 15 20 15

| ΩA| =C C +C C = 113750.

| | 324632

A

0,25đ

0,25đ 0,25đ 0,25đ

3b)

Gọi x là xác suất xuất hiện mặt sấp của đồng xu khi gieo Khi đó xác suất xuất hiện mặt

1,8 9

x+ x= ⇔ x= =

Gọi A là biến cố “gieo đồng xu 4 lần độc lập thì được ít nhất một lần xuất hiện mặt

ngửa” Lúc đó A là biến cố “gieo đồng xu 4 lần độc lập thì được không xuất hiện mặt

ngửa lần nào” Ta có A= A A A A1 2 3 4, trong đó A i là biến cố lần gieo thứ i (i ∈{1, 2, 3, 4})

xuất hiện mặt sấp

A A A A1, 2, 3, 4 độc lập với nhau nên

4

5 ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

9

P A P A P A P A P A  

 

Vậy

4 5

9

= − = −   ≈

 

0,25đ 0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu 4

Điều kiện: n≥ 2,nN

2 2

2

!

2 (4 5) 3 2 ! (4 5).( 2)! 3

2!

3 ( 1)

2 10

1

n

n

n n

n n

=

⇔ 

= −

 (lo¹i)

10

n

1

k

x

+

 

1

k

T+ không chứa xkhi 30 3 − k− 2k = 0 ⇔ 5k = 30 ⇔k= 6.

10 3 ( 1) 17010.

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Câu 5

Gọi M x y( ; ) ∈ ( )C Khi đó 2 2

2 10 0 (1)

x +yx+y− =

2

N O

N

= −

= −

 

2 2

( ) ( 2 ) ( 2 ) 2( 2 ) ( 2 ) 10 0

4 4 4 2 10 0 (2)

∈ ⇔ − + − − − + − − =

Từ (1) và (2) ta có hệ

0,25đ

0,25đ

www.VNMATH.com

Trang 12

2

2 10 0 (2 5) 2 2 5 10 0

1

5 20 20 0

y

=

Vậy M −( 2;1) và N(4; 2) −

0,25đ

0,25đ

Q

M

P

N J

I

K

H

E

F G

B

S

C

Trong (SED) gọi J =HIED. Khi đó

JHIKABCD

Ta có EF ⊂ (ABCD HK), ⊂ (HIK) mà

//

(ABCD) là đường thẳng qua J song song với EF, cắt AB tại M, cắt CD tại N

Trong (SCD), gọi P=NKSC. Lúc đó

PHIKSBC

HKHIK BCSBCBC//HK

nên giao tuyến của (HIK) và (SBC) là đường thẳng qua P song song với BC, cắt

SB tại Q

Khi đó tứ giác MNPQ là thiết diện cần

tìm Vì MN//PQ (do cùng song song với

BC) nên thiết diện là hình thang

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

6b

LI SI

LI EG

EG = SG = ⇒ =

Suy ra M, N lần lượt là trung điểm của AE, DF

SA = AB =

a

NP= SD=

BC = SB = AB = ⇒ = =

AD BC

AD

MN

+ +

+ Vậy chu vi của thiết diện MNPQ là

MN+NP+PQ+QM = + + + =

0,25đ

0,25đ

0,25đ

0,25đ

Ghi chú: Các cách giải khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa và điểm thành phần cũng được cho một cách

tương ứng

www.VNMATH.com

Trang 13

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC

TỔ TOÁN

KIỂM TRA KỌC KÌ I

Môn TOÁN - lớp 11

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Bài 1 (3 điểm) Giải các phương trình sau

a) 2

cos x + 3sin x + 3 = 0

1-sinx

x−c

= + +

Bài 2 (2 điểm) Cho tập hợp X = { 1;2;3;4;5;6;7;8;9 }

a) Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số khác nhau được lấy trong tập X

b) Có bao nhiêu số tự nhiên lẻ có 6 chữ số khác nhau được lấy trong tập X, trong đó

có đúng 2 chữ số chẳn và hai chữ số chẳn này không đứng liền kề nhau

Bài 3 (2 điểm) Trong một lớp học có 8 bóng đèn, mỗi bóng có xác suất bị cháy là 0,025

Lớp học đó có đủ ánh sáng nếu có ít nhất 6 bóng đèn sáng Tính xác suất để lớp học đó không có đủ ánh sáng

Bài 4 (1 điểm) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d x: −2y+ =1 0 Gọi d1 là

ảnh của d qua phép tịnh tiến theo vectơ v =(2;0)



Viết phương trình của đường thẳng d1

Bài 5 ( 2 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có ABCD là hình bình hành, điểm M thay đổi

trên cạnh SD, M không trùng S

a) Dựng giao điểm N của SC với mặt phẳng (ABM); Tứ giác ABNM là hình gì? Có

thể là hình bình hành không?

b) Gọi I là giao điểm của AM và BN Chứng minh rằng: khi M chạy trên cạnh SD

thì I chạy trên một đường thẳng cố định Hãy chỉ ra đường thẳng cố định đó

- Hết - www.VNMATH.com

Ngày đăng: 05/03/2021, 11:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w