T ổ chức thực hiện vệ sinh học đường, vệ sinh môi trường, ph òng ch ống các dịch b ệnh, bệnh -t ật học đường, đảm bảo vệ sinh an to àn th ực phẩm, ph òng ch ống tai nạn thương tích, ph[r]
Trang 1UBND TỈNH TÂY NINH CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
Số: 2685/HD-SGD&ĐT-GDTrH Tây Ninh, ngày 04 tháng 9 năm 2013
HƯỚNG DẪN
Thực hiện công tác y tế trường học năm học 2013 – 2014
Thực hiện chỉ đạo của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) và của Ban chỉ đạo công tác
Y tế trường học tỉnh về các hoạt động y tế trường học (YTTH), Sở GDĐT hướng dẫn thực
hiện công tác YTTH năm học 2013 - 2014 như sau:
A TRIỂN KHAI QUÁN TRIỆT CÁC VĂN BẢN CHỈ ĐẠO
Căn cứ chỉ đạo của lãnh đạo các cấp, các trường tiếp tục triển khai quán triệt các văn
bản chỉ đạo về công tác YTTH gồm:
1 Chỉ thị số: 23/2006/CT-TTg ngày 12/7/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc Tăng cường công tác y tế trong các trường học;
2 Thông tư liên tịch số: 03/2000/TTLT-BYT-BGDĐT ngày 01/3/2000 của liên Bộ Y
tế và Bộ Giáo dục và Đào tạo về Hướng dẫn thực hiện công tác y tế trường trường học;
3 Thông tư liên tịch số: 18/2011/TTLT-BGDĐT-BYT ngày 28/4/2011 của liên Bộ GDĐT và Bộ Y tế Quy định các nội dung đánh giá công tác y tế tại các trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học;
4 Thông tư liên tịch số: 22/2013/TTLT-BGDĐT-BYT ngày 18/6/2013 của liên Bộ GDĐT và Bộ Y tế Quy định đánh giá công tác y tế tại các cơ sở giáo dục mầm non;
5 Thông tư số: 14/2007/TT-BTC ngày 08/3/2007 của Bộ Tài chính về việc hướng
dẫn sử dụng kinh phí thực hiện công tác y tế trong các trường học;
6 Quyết định số: 14/2001-QĐ-BGDĐT ngày 03/5/2001 của Bộ GDĐT về ban hành Quy chế Giáo dục thể chất và Y tế trường học;
7 Quyết định số: 1221/2000-QĐ-BYT ngày 18/4/2000 của Bộ Y tế về ban hành Quy định về vệ sinh trường học;
8 Quyết định số: 73/2007/QĐ-BGDĐT ngày 04/12/2007 của Bộ GDĐT ban hành Quy định về hoạt động y tế trong các trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường trung học phổ thông có nhiều cấp học;
9 Quyết định số: 58/2008/QĐ-BGDĐT ngày 17/10/2008 của Bộ GDĐT ban hành Quy định về hoạt động y tế trong các cơ sở giáo dục mầm non;
10 Công văn số: 2370/SGD&ĐT-VP ngày 19/7/2013 của Sở Giáo dục và Đào tạo Tây Ninh về việc thực hiện Bảo hiểm y tế học sinh năm học 2013 – 2014
B HOẠT ĐỘNG Y TẾ TRƯỜNG HỌC NĂM HỌC 2013 – 2014
1 Mục tiêu
Tăng cường bảo vệ, giáo dục và chăm sóc sức khỏe học sinh, sinh viên trong các cơ
sở giáo dục mầm non, phổ thông, thường xuyên, đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc
hệ thống giáo dục quốc dân Bảo đảm cho học sinh, sinh viên được phát triển toàn diện về
thể chất, tinh thần và trí tuệ; Giảm tỉ lệ mắc bệnh, tật và nâng cao sức khỏe của học sinh, sinh viên Phấn đấu đến năm 2015 đạt các chỉ tiêu Chính phủ giao tại Quyết định 401/2009/QĐ-TTg ngày 27 tháng 3 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chương trình phòng, chống bệnh, tật học đường trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục
quốc dân
Trang 22 Nhiệm vụ
2.1 Triển khai các văn bản hướng dẫn về công tác y tế trường học, ưu tiên các quy chuẩn, tiêu chuẩn, hướng dẫn kỹ thuật và quy chế phối hợp liên ngành y tế và giáo dục trong
việc thực hiện công tác YTTH
2.2 Truyền thông, giáo dục sức khỏe, nâng cao nhận thức và tham gia có hiệu quả
của học sinh, sinh viên, cán bộ, công chức, viên chức ngành Y tế, ngành Giáo dục, cha mẹ
học sinh trong bảo vệ, giáo dục và chăm sóc sức khỏe học sinh theo hướng tiếp cận nâng cao sức khỏe; Truyền thông về vai trò, trách nhiệm và quyền lợi của học sinh, sinh viên đối
với việc tham gia Bảo hiểm Y tế
2.3 Đẩy mạnh công tác bảo vệ, chăm sóc sức khỏe học sinh; triển khai có hiệu quả
các chương trình y tế trong các cơ sở giáo dục, tập trung ưu tiên công tác phòng, chống dịch; chăm sóc mắt học đường; chăm sóc sức khỏe răng miệng; phòng, chống tật cong vẹo
cột sống; phòng, chống giun sán; chăm sóc sức khỏe sinh sản; phòng, chống HIV/AIDS; bảo đảm an toàn thực phẩm; cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em; xây dựng trường học an toàn phòng, chống tai nạn thương tích; thực hiện Bảo hiểm y tế bắt buộc với học sinh theo quy định
2.4 Củng cố và đào tạo nâng cao chất lượng đội ngũ cán bộ làm công tác YTTH, đảm bảo mỗi cơ sở giáo dục có ít nhất 1 cán bộ y tế đủ năng lực để thực hiện công tác chăm sóc sức khỏe học sinh, sinh viên; củng cố điều kiện cơ sở vật chất đảm bảo yêu cầu vệ sinh trường học
2.5 Tăng cường thanh tra, kiểm tra, giám sát, đánh giá điều kiện vệ sinh trường học, tình hình sức khỏe học sinh, sinh viên và việc thực hiện công tác YTTH ở các cấp
3 Tổ chức thực hiện
3.1 Quản lý và chăm sóc sức khỏe cho học sinh trong trường học:
- Tổ chức khám sức khỏe định kỳ và phân loại sức khỏe cho học sinh ít nhất mỗi năm
01 lần vào đầu năm học; Quản lý và lưu trữ hồ sơ theo dõi sức khỏe học sinh;
- Chuẩn bị cơ số thuốc, bảo quản và cấp phát thuốc theo quy định; Sơ - cấp cứu và chăm sóc sức khỏe ban đầu theo quy định của Bộ Y tế; chuyển bệnh nhân đến cơ sở y tế trong những trường hợp cần thiết
3.2 Tổ chức tuyên truyền, giáo dục, tư vấn các vấn đề liên quan đến sức khỏe cho
học sinh, giáo viên, cán bộ, nhân viên nhà trường và cha mẹ học sinh
3.3 Tổ chức cho học sinh, giáo viên, cán bộ và nhân viên tham gia Bảo hiểm y tế bắt
buộc theo Luật quy định
3.4 Tổ chức thực hiện vệ sinh học đường, vệ sinh môi trường, phòng chống các dịch
bệnh, bệnh-tật học đường, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm, phòng chống tai nạn thương tích, phòng chống HIV/AIDS, các bệnh xã hội và thực hiện các hoạt động về YTTH
3.5 Phối hợp với cơ sở y tế, các đơn vị liên quan tại địa phương, các đơn vị, tổ chức, đoàn thể trong trường học để triển khai, thực hiện các hoạt động YTTH và các hoạt động y
tế khác; xây dựng môi trường trường học lành mạnh, xanh-sạch-đẹp và an toàn
3.6 Tổ chức thực hiện các chỉ đạo của ngành y tế địa phương về YTTH Đặc biệt
việc phối kết hợp để thực hiện kế hoạch xây dựng điểm mô hình “Trường học nâng cao sức
khỏe” tại 4 đơn vị:
- Trường Mần non 19/5 huyện Hòa Thành;
- Trường Tiểu học Kim Đồng, thị xã Tây Ninh;
- Trường THCS Thị trấn Dương Minh Châu;
- Trường THPT Tây Ninh
Trang 33.7 Thực hiện đầy đủ việc sơ kết, tổng kết và báo cáo kết quả thực hiện công tác YTTH theo quy định
4 Các điều kiện đảm bảo
4.1 Cán bộ y tế trường học:
Các trường bố trí ít nhất 01 cán bộ y tế chuyên trách hoặc phân công 01 cán bộ kiêm nhiệm để phụ trách thực hiện nhiệm vụ công tác YTTH
4.2 Phòng làm việc (Phòng y tế):
Các trường bố trí 01 phòng làm việc cho cán bộ y tế trường học có diện tích ít nhất từ 12m2 trở lên, thuận tiện cho việc sơ-cấp cứu ban đầu và chăm sóc sức khỏe học sinh
4.3 Thuốc và trang thiết bị y tế:
- Phòng y tế có tủ thuốc đảm bảo đủ cơ số thuốc thiết yếu theo quy định; có sổ kiểm tra và đối chiếu việc xuất, nhập thuốc theo quy định;
- Được trang bị đầy đủ các trang thiết bị chuyên môn thiết yếu theo quy định của Bộ
y tế Có ít nhất 01 gường khám bệnh và lưu bệnh nhân để theo dõi Có bàn ghế tủ làm việc thông thường;
- Đối với các trường nội trú, bán trú cần có 01 tủ lạnh để lưu các mẫu thực phẩm theo quy định
4.4 Kinh phí hoạt động:
Các trường sử dụng các nguồn kinh phí phục vụ cho công tác YTTH gồm:
- Kinh phí trích lại 12% từ quỹ Bảo hiểm y tế;
- Kinh phí ngân sách nhà nước theo Thông tư số: 14/2007/TT-BTC ngày 08/3/2007
của Bộ Tài chính hướng dẫn sử dụng kinh phí thực hiện công tác y tế trong các trường học
5 Trách nhiệm thực hiện
Hiệu trưởng nhà trường chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện các nội dung về công tác YTTH trong phạm vi nhà trường
C CÔNG TÁC KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ VÀ BÁO CÁO
1 Kiểm tra
Sở GDĐT tiếp tục tăng cường kiểm tra các hoạt động YTTH theo các hình thức:
- Kiểm tra thường xuyên: Kết hợp với các đoàn kiểm tra chuyên môn, kiểm tra toàn
diện và kiểm tra thi đua, Sở GDĐT sẽ cử cán bộ kiểm tra hoạt động YTTH của các đơn vị theo kế hoạch thanh tra của Sở GDĐT;
- Kiểm tra định kỳ: Sở GDĐT sẽ tổ chức kiểm tra các chuyên đề YTTH đối với các
cơ sở giáo dục trong tỉnh Dự kiến học kỳ II, Sở GDĐT sẽ kiểm tra chuyên đề YTTH ít nhất
2 phòng GDĐT, 2 trường MN-MG, 2 trường tiểu học, 2 trường THCS, 2 trường THPT, và 1
trường trực thuộc;
- Kiểm tra đột xuất: Sở GDĐT kết hợp với Sở Y tế sẽ tổ chức kiểm tra đột xuất các đơn vị trường học về hoạt động YTTH
2 Đánh giá
Sở GDĐT sẽ đánh giá các hoạt động YTTH theo quy định:
- Đối với các trường phổ thông: Sở GDĐT đánh giá, xếp loại kết quả thực hiện công tác YTTH theo Thông tư liên tịch số: 18/2011/TTLT-BGDĐT-BYT ngày 28/4/2011 của liên Bộ GDĐT và Bộ Y tế Quy định đánh giá công tác y tế tại các trường tiểu học, trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học
- Đối với các cơ sở giáo dục mầm non: Sở GDĐT đánh giá, xếp loại kết quả thực
hiện công tác YTTH theo Thông tư liên tịch số: 22/2013/TTLT-BGDĐT-BYT ngày 18/6/2013 của liên Bộ GDĐT và Bộ Y tế Quy định đánh giá công tác y tế tại các cơ sở giáo
dục mầm non
Trang 43 Công tác báo báo
Căn cứ các hoạt động trong năm học, nhà trường báo cáo kết quả thực hiện công tác YTTH theo quy định:
- Báo cáo định kì: Thực hiện 2 lần/ năm học vào cuối học kì I và cuối năm học theo
mẫu báo cáo T4 đính kèm và gửi về Phòng Giáo dục trung học theo địa chỉ email:
tuyentayninh@gmail.com
- Báo cáo chuyên đề: Thực hiện theo chỉ đạo của Sở GDĐT khi có yêu cầu
Trên đây là nội dung hướng dẫn các hoạt động YTTH năm học 2013 – 2014, Sở GDĐT yêu cầu Thủ trưởng các đơn vị có kế hoạch chỉ đạo thực hiện./
Nơi nhận:
- Ban giám đốc Sở GDĐT;
- Ban ch ỉ đạo YTTH-NHĐ tỉnh;
- Các phòng GDĐT;
- Các trường THPT;
- Các trường trực thuộc;
- Các Trung tâm GDTX;
- Các phòng GDMN, GDTH, GDCN, GDTX;
- Lưu VP, GDTrH
KT GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC
(Đã ký)
Nguyễn Thị Xếp
Trang 5MẪU T4
Tên đơn vị:
………
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập –Tự do-Hạnh phúc
BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ TRƯỜNG HỌC
Kỳ báo cáo: (Học kỳ I hoặc Cả năm)
A BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG Y TẾ TRƯỜNG HỌC NĂM …
I Tình hình chung
1 Dân số chung:……… Số xã/phường………
2 Tổng số trường học cấp phổ thông và số cán bộ làm công tác y tế trong trường học
TS trường có CBYT Cấp học trường TS TS lớp học TS giáo viên TS học sinh TS trường có phòng y tế Chuyên
trách
Kiêm nhi ệm
Mầm non
Tiểu học
THCS
THPT
TTGDTX
CĐ&TCCN
Tổng số
3 Trình độ cán bộ làm công tác y tế tại các trường học
Trình độ chuyên môn cán bộ y tế Cấp học Tổng số CBYT
Bác s ỹ Y s ỹ Y tá Dược sỹ N ữ hộ sinh Giáo viên Khác
Mầm non
Tiểu học
THCS
THPT
TTGDTX
CĐ&TCCN
Tổng số
II Kết quả kiểm tra các điều kiện vệ sinh học đường
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Nội dung kiểm tra Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ %
Tổng số trường được kiểm tra
Số trường có địa điểm xây dựng đạt
tiêu chuẩn
Số trường có đủ diện tích mặt bằng
theo quy định
Số trường có diện tích phòng học
đạt tiêu chuẩn
Số trường có hệ thống thông gió
phòng học đạt tiêu chuẩn
Số trường có hệ thống chiếu sáng
phòng học đạt tiêu chuẩn
Trang 6Số trường sử dụng bàn ghế đúng
quy cách
Số trường có bảng đạt tiêu chuẩn
Số trường có phòng thí nghiệm,
phòng thực hành đạt tiêu chuẩn
III Kiểm tra điều kiện vệ sinh môi trường
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Nội dung kiểm tra
Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ %
Số trường được kiểm tra
Số trường có đủ nước uống đạt tiêu
chuẩn vệ sinh cho học sinh
Số trường có nguồn nước sinh hoạt
đạt yêu cầu
Số trường có đủ nhà tiêu, nhà tiểu
hợp vệ sinh
Số trường có hệ thống thu gom và
xử lý rác đạt yêu cầu
Số trường có hệ thống cống thoát
nước đạt yêu cầu
* Nhận xét: ………
IV Kiểm tra an toàn thực phẩm
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Nội dung kiểm tra Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ %
Số trường được kiểm tra
Số trường có bếp ăn tập
thể/căng-tin phục vụ ăn uống cho học sinh
Số trường có bếp/căng-tin đạt yêu
cầu vệ sinh ATTP
- Tình hình ngộ độc thực phẩm trong kỳ báo cáo:
Cấp học Tổng số vụ ngộ độc Số mắc Số chết Ghi chú
Tiểu học
Trung học cơ sở
Trung học phổ thông
Trung tâm GDTX
Cao đẳng & TCCN
Tổng
V Công tác đào tạo, tập huấn
TT Nội dung tập huấn Đối tượng Số lớp Số người tham gia Thời gian tập huấn
1
2
3
4
5
Trang 7* Nhận xét:………
VI Công tác truyền thông GDSK
Số lượng
TT Nội dung truyền thông truyền thông Hình thức
Số lần Số người tham gia
1 Phòng chống bệnh, tật học đường
2 Phòng chống dịch, bệnh
3 Vệ sinh an toàn thực phẩm
4 Phòng chống HIV/AIDS
5 Sức khỏe sinh sản vị thành niên
6 So cấp cứu tai nạn thương tích
7 Rửa tay với xà phòng
8 Dinh dưỡng
9 Kỹ năng sống
… ………
VII Hoạt động điều tra, nghiên cứu, xây dựng mô hình điểm
1
2
3
4
5
6
VIII Công tác thanh/kiểm tra hoạt động y tế trường học
Số trường được xếp loại Hình thức kiểm tra
Số trường kiểm tra
Số lần kiểm tra
Nội dung kiểm tra Tốt Khá TB Yếu
Tự kiểm tra
Ngành giáo dục kiểm tra
Ngành y tế kiểm tra
Liên ngành Y tế và Giáo
dục kiểm tra
* Nhận xét:
IX Công tác quản lý và chăm sóc sức khỏe học sinh tại các trường học
1 Công tác khám sức khỏe định kỳ
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Nội dung Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ %
Số trường khám sức khỏe định kì
Số học sinh được khám
Số học sinh được tư vấn về điều trị
và phòng bệnh
Số học sinh được điều trị theo các
chuyên khoa
Trang 82 Phân loại thể lực cho học sinh
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Xếp loại thể lực
của học sinh, sinh viên S ố lượng T ỷ lệ % S ố lượng T ỷ lệ % S ố lượng T ỷ lệ %
Loại I
Loại II
Loại III
Loại IV
Loại V
* Nhận xét: ………
3 Số lần khám bệnh theo chuyên khoa tại các trường
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông
ố lượng T ỷ lệ % S ố lượng T ỷ lệ % S ố lượng T ỷ lệ %
1 Mắt học đường
2 Nha học đường
3 Khám và tẩy giun, sán
4
* Nhận xét:
4 Tình hình bệnh tật của học sinh tại các trường
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông
TT Tên bệnh/tật Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ %
1 Tật khúc xạ
2 Bệnh răng miệng
3 Cong vẹo cột sống
4 Bệnh mắt khác
5 Bệnh ngoài da
6 Bệnh tai mũi họng
7 Bệnh nội khoa (tim mạch)
8 Bệnh hô hấp
9 Bệnh tiêu hóa
10 Bệnh tiết niệu
11 Bệnh tâm thần kinh
5 Công tác quản lý sức khỏe học sinh
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Nội dung Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ %
Số trường có quản lý và lưu hồ sơ
theo dõi sức khoẻ của học sinh
Số học sinh có sổ theo dõi sức
khỏe HS
Số trường có CBYT thường trực
tại phòng/trạm y tế hàng ngày
Số trường có cấp, phát thuốc
theo quy định
Sơ cứu, cấp cứu và chuyển bệnh
Trang 9nhân đến cơ sở y tế trong những
trường hợp cần thiết
Sơ kết, tổng kết và báo cáo kết
quả công tác YTTH theo quy
định
6 Ban chăm sóc sức khỏe học sinh trong trường học
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông Nội dung Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ %
Số trường có ban chăm sóc sức
khỏe học sinh theo quy định
Số trường có phân công nhiệm vụ
cho thành viên ban chăm sóc sức
khỏe học sinh
Số trường có hoạt động động của
Ban CSSKHS
7 Công tác truyền thông GDSK trong trường học
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông
ố lượng Tỷ lệ % S ố lượng T ỷ lệ % S ố lượng T ỷ lệ %
Số trường có hoạt động động truyền
thông GDSK về các vấn đề YTTH
Số trường có lồng ghép nội dung
CSSK học sinh vào bài giảng
Số trường có tổ chức các phong trào
vệ sinh phòng bệnh
Số trường có tổ chức góc TTGDSK
trong trường
Số trường có tổ chức các hoạt động
Truyền thông GDSK cho GV và HS
theo định kỳ
X Thuốc và trang thiết bị y tế tại trường học
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông
TT Nội dung Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ % Số lượng Tỷ lệ %
1 Số trường có phòng y tế
2 Số trường có phòng y tế đạt
tiêu chuẩn
3 Số trường có tủ thuốc thiết
yếu theo quy định
4 Số trường có đủ trang thiết bị
CSCK ban đầu cho HS
5 Số trường có ghế răng
* Nhận xét:
Trang 10XI Công tác bảo hiểm y tế học sinh
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông
ố lượng T ỷ lệ % S ố lượng T ỷ lệ % S ố lượng T ỷ lệ %
1 Số trường có bảo hiểm y tế
2 Số học sinh tham gia BHYT
- Kinh phí từ nguồn bảo hiểm trích để chi phục vụ chăm sóc sức khỏe học sinh
1 Trả lương cho cán bộ y tế của trường
2 Mua thuốc thiết yếu
3 Trang thiết bị y tế
4 Các mục khác
* Nhận xét:
XII Các chương trình y tế đang được triển khai tại các trường
XIII Công tác phối hợp liên ngành
XIV Kinh phí chi cho hoạt động YTTH (VN đồng)
Ngành Y tế Ngành Giáo dục
TT Nội dung chi Thực cấp Nhu cầu Thực cấp Nhu cầu
1 Mua sắm máy móc, vật tư
2 Kiểm tra, giám sát
3 Điều tra, đánh giá
4 Đào tạo, tập huấn
5 Truyền thông GDSK
6 Nghiên cứu KH
7 Mua thuốc thiết yếu
8 Trả lương CB YT trường học
9 Chi khác
Tổng cộng
* Nhận xét:
XV Công tác Chữ thập đỏ
Tiểu học Trung học cơ sở Trung học phổ thông
TT Nội dung Số lượng Tỷ lệ% Số lượng Tỷ lệ% Số lượng Tỷ lệ%
1 Số trường có Chi hội CTĐ
2 Tổng số Hội viên CTĐ
3 Tổng số Hội viên Thanh, thiếu
niên xung kích
4 Có kế hoạch tuyên truyền vận
động học sinh tham gia các
hoạt động nhân đạo CTĐ
5 Số trường có các phương tiện
đảm bảo cho hoạt động CTĐ
* Nhận xét: