Câu 25: Nhiệm vụ nào không thuộc nhiệm vụ về cải cách thế chế theo Quyết định số 225/QĐ-TTg ngày 04/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch cải cách hành chính nhà nước giai đo[r]
Trang 1BỘ CÂU HỎI PHẦN THI KIẾN THỨC HỘI THI TUYÊN TRUYỀN CCHC TỈNH QUẢNG TRỊ NĂM 2017
(Ban hành kèm theo Công văn số /BTC ngày /11/2017 của BTC Hội thi)
Câu 1: Theo Nghị quyết 30c/NQ-CP, trọng tâm cải cách hành chính giai đoạn
Câu 2: Nghị quyết 30c/ NQ-CP quy định bao nhiêu nhiệm vụ của Chương trình
tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020?
a 4
b 5
c 6
Câu 3: Chương trình tổng thể CCHC Nhà nước giai đoạn 2011-2020 của Chính phủ được
chia làm mấy giai đoạn?
Câu 5: Chương trình tổng thể CCHC Nhà nước giai đoạn 2011-2020 của Chính
phủ đặt ra mục tiêu về sự hài lòng của người dân và doanh nghiệp đối với sự phục vụ
Trang 2của cơ quan hành chính Nhà nước là như thế nào?
a Đạt mức trên 60% vào năm 2015; trên 80% vào năm 2020.
b Đạt mức trên 65% vào năm 2015; trên 85% vào năm 2020.
c Đạt mức trên 70% vào năm 2015; trên 90% vào năm 2020.
Câu 6: Chương trình tổng thể CCHC Nhà nước giai đoạn 2011-2020 của Chính
phủ đặt ra mục tiêu cơ cấu cán bộ, công chức theo vị trí việc làm ở các cơ quan hànhchính Nhà nước như thế nào?
a Đạt mức trên 50% vào năm 2015; 100% vào năm 2020.
b Đạt mức trên 60% vào năm 2015; 100% vào năm 2020.
c Đạt mức trên 70% vào năm 2015; 100% vào năm 2020.
Câu 7: Mục tiêu nào sau đây thuộc Chương trình tổng thể CCHC Nhà nước giai
c Kiểm soát chặt chẽ việc ban hành mới các thủ tục hành chính theo quy định củapháp luật
Câu 8: Theo Nghị quyết 30c/ NQ-CP, Hoàn thiện thể chế kinh tế thị trường định
hướng xã hội chủ nghĩa là mục tiêu CCHC của giai đoạn nào?
a) Giai đoạn 2011-2015
b) Giai đoạn 2016- 2020
c) Cả 2 giai đoạn
Câu 9: Theo quy định tại Kế hoạch CCHC tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016-2020 thì nhiệm
vụ chủ trì triển khai áp dụng hệ thống quản lý theo tiêu chuẩn chất lượng TCVN ISO 9001:2008 được giao cho cơ quan nào sau đây?
a Sở Khoa học và Công nghệ c Văn phòng UBND tỉnh
b Sở Thông tin và Truyền thông
Câu 10: Theo quy định tại Kế hoạch CCHC tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016-2020 thì
nhiệm vụ chủ trì triển khai thực hiện Ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của cơ quan Nhà nước được giao cho cơ quan nào sau đây?
a Sở Khoa học và Công nghệ c Văn phòng UBND tỉnh
b Sở Thông tin và Truyền thông
Trang 3Câu 11: Theo quy định của Kế hoạch CCHC tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016-2020 thì nhiệm
vụ chủ trì triển khai thực hiện cải cách tài chính công được giao cho cơ quan nào sau đây?
a Sở Kế hoạch và Đầu tư c Sở Tài chính
b Sở Tư pháp
Câu 12: Theo quy định của Kế hoạch CCHC tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016-2020 thì
nhiệm vụ chủ trì triển khai thực hiện cải cách thể chế được giao cho cơ quan nào sau đây?
a Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh c Sở Tư pháp
b Văn phòng UBND tỉnh
Câu 13: Theo quy định của Kế hoạch CCHC tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016-2020 thì cơ
quan nào được giao nhiệm vụ là cơ quan thường trực tham mưu UBND tỉnh chỉ đạo, hướng dẫn triển khai thực hiện công tác CCHC?
a Văn phòng Hội đồng nhân dân tỉnh c Cả a và b
b Sở Nội vụ
Câu 14: Nội dung nào sau đây là một trong những mục tiêu chung của Nghị quyết
số 01-NQ/TU của Tỉnh ủy về đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao năng lực cạnhtranh cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020
a Xây dựng nền hành chính tỉnh Quảng Trị hiện đại, chuyên nghiệp, năng động,hiệu lực, hiệu quả đáp ứng yêu cầu xây dựng, phát triển của tỉnh, phục vụ tốt tổ chức, cánhân và doanh nghiệp
b Xây dựng và hướng đến nền hành chính tỉnh Quảng Trị hiện đại, chuyên nghiệp,năng động, hiệu lực, hiệu quả đáp ứng yêu cầu xây dựng
c Xây dựng nền hành chính tỉnh Quảng Trị hiện đại, chuyên nghiệp, năng động, hiệu lực, phấn đấu đưa chỉ số papi thuộc tốp 10 của cả nước
Câu 15: Mục tiêu chung của Nghị quyết số 01-NQ/TU của Tỉnh ủy về đẩy mạnh
cải cách hành chính, nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020 đã xácđịnh phấn đấu đưa chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh (PCI) thuộc tốp bao nhiêu của cảnước?
a 10
b 20
c 30
Câu 16: Nội dung nào sau đây là mục tiêu cụ thể của Chương trình hành động
duy trì và cũng cố Chỉ số Hiệu quả quản trị hành chính công tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2014-2016, tầm nhìn đến năm 2020
Trang 4a Bảo đảm sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp dịch vụ công trong các lĩnh vực giáo dục y tế đạt trên 80% vào năm 2020
b Bảo đảm sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp dịch vụ công trong giải quyết TTHC đạt trên 80% vào năm 2020
c Cả a và b
Câu 17: Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu cụ thể của Chương trình
hành động duy trì và củng cố Chỉ số Hiệu quả quản trị hành chính công tỉnh Quảng Trịgiai đoạn 2014-2016, tầm nhìn đến năm 2020
a Bảo đảm sự hài lòng của cá nhân, tổ chức đối với sự phục vụ của cơ quan hànhchính nhà nước, đơn vị sự nghiệp dịch vụ công trong các lĩnh vực giáo dục y tế đạt trên80% vào năm 2020
b Phấn đấu duy trì và củng cố chỉ số PAPI của tỉnh đạt tốp 20
c Tăng cường kiểm soát tham nhũng trong khu vực công: Tăng điểm từ 10% 30% so với năm 2013
-Câu 18: Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ và giải pháp của Chương trình hành
động duy trì và cũng cố Chỉ số Hiệu quả quản trị hành chính công tỉnh Quảng Trị giaiđoạn 2014-2016, tầm nhìn đến năm 2020
a Công khai, minh bạch
b Kiểm soát tham nhũng trong khu vực công
c cả a và b
Câu 19: Nội dung nào sau đây là nhiệm vụ và giải pháp của Chương trình hành
động duy trì và cũng cố Chỉ số Hiệu quả quản trị hành chính công tỉnh Quảng Trị giaiđoạn 2014-2016, tầm nhìn đến năm 2020
a Cải cách hành chính
b Cải cách thủ tục hành chính
c Cải cách thể chế
Câu 20: Theo Nghị quyết số 01-NQ/TU của Tỉnh ủy về đẩy mạnh cải cách hành
chính, nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020 nội dung nào sau đâykhông phải là nhiệm vụ về cải cách thể chế?
a Rà soát, tham mưu, đề xuất cấp có thẩm quyền hủy bỏ hoặc sửa đổi bổ sung vănbản quy phạm pháp luật cho phù hợp quy định pháp luật mới ban hành và điều kiện thực
tế của địa phương
Trang 5b Tổ chức thực hiện có hiệu quả Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm2015; thực hiện kiểm soát chặt chẽ việc quy định thủ tục hành chính ngay từ khâu dựthảo.
c Thường xuyên rà soát, kiểm tra tự kiểm tra các văn bản quy phạm pháp luật vàtheo dõi thi hành pháp luật
Câu 21: Nội dung “Xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật trên cơ sở Hiến
pháp năm 1992 được sửa đổi, bổ sung” thuộc nhiệm vụ nào của Chương trình tổng thểcải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020 của Chính phủ?
a) Nhiệm vụ Cải cách thể chế
b) Nhiệm vụ Cải cách thủ tục hành chính
c) Nhiệm vụ Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước
Câu 22: Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật, Chỉ thị có
phải là văn bản QPPL hay không?
a) Là văn bản quy phạm pháp luật
b) Không phải là văn bản quy phạm pháp luật
c) Chỉ có Chỉ thị của Thủ tướng Chính phủ là văn bản QPPL, còn Chỉ thị củaUBND các cấp là văn bản cá biệt
Câu 23: Trường hợp nào không phải là nguyên tắc xây dựng, ban hành văn bản
a) Bắt buộc
b) Không bắt buộc
c) Tuỳ từng trường hợp cụ thể
Câu 25: Nhiệm vụ nào không thuộc nhiệm vụ về cải cách thế chế theo Quyết định
số 225/QĐ-TTg ngày 04/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Kế hoạch cải cáchhành chính nhà nước giai đoạn 2016-2020
Trang 6a) Tổ chức thực hiện có hiệu quả Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm2015; thực hiện kiểm soát chặt chẽ việc quy định thủ tục hành chính ngay từ khâu dựthảo; thực hiện nghiêm túc trách nhiệm người đứng đầu trong công tác cải cách thủ tụchành chính theo đúng Chỉ thị số 13/CT-TTg ngày 10 tháng 6 năm 2015 của Thủ tướngChính phủ.
b) Tiếp tục đẩy mạnh và thực hiện đồng bộ cải cách hành chính, cải cách lập pháp
và cải cách tư pháp, xây dựng Nhà nước pháp quyền xã hội chủ nghĩa thực sự của nhândân, do nhân dân và vì nhân dân, vận hành một cách hiệu lực và hiệu quả, thực hiện tốtchức năng kiến tạo phát triển trong điều kiện phát triển nền kinh tế thị trường và xâydựng xã hội dân chủ
c) Hoàn thiện hệ thống thể chế, pháp luật của nền hành chính phù hợp với Hiếnpháp năm 2013
Câu 26: Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, hiệu
lực của Nghị quyết HĐND tỉnh, Quyết định UBND tỉnh được quy định như thế nào?
a) Có hiệu lực không sớm hơn 10 ngày kể từ ngày ký ban hành;
b) Có hiệu lực không sớm hơn 15 ngày kể từ ngày ký ban hành;
c) Có hiệu lực không sớm hơn 20 ngày kể từ ngày ký ban hành
Câu 27: Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015,
hồ sơ đề nghị thẩm định dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh, Quyết định của UBNDtỉnh phải gửi cho Sở Tư pháp chậm nhất là bao nhiêu ngày trước ngày Uỷ ban nhân dântỉnh họp
a 10 ngày
b 15 ngày
c 20 ngày
Câu 28: Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, hồ
sơ đề nghị thẩm tra dự thảo Nghị quyết của HĐND tỉnh phải gửi cho Ban của HĐND tỉnh chậm nhất trước bao nhiêu ngày trước ngày khai mạc kỳ họp HĐND?
a 10 ngày
b 15 ngày
c 20 ngày
Câu 29: Theo quy định của Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015, việc
tổ chức lấy ý kiến vào dự thảo Quyết định của UBND tỉnh do cơ quan nào thực hiện?
a Do UBND tỉnh thực hiện
b Do Sở Tư pháp thực hiện
c Do cơ quan chủ trì soạn thảo thực hiện
Trang 7Câu 30: Một trong những nội dung của nhiệm vụ cải cách thể chế theo Kế hoạch
cải cách hành chính tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016- 2020 là:
a) Đổi mới và nâng cao hiệu quả công tác xây dựng và ban hành văn bản quyphạm pháp luật gắn với tăng cường nâng cao hiệu quả công tác tuyên truyền, phổ biếngiáo dục pháp luật trên địa bàn tỉnh
b) Đổi mới và nâng cao hiệu quả công tác xây dựng và ban hành văn bản quyphạm pháp luật gắn với tăng cường nâng cao hiệu quả công tác theo dõi, thi hành phápluật trên địa bàn tỉnh
c) Đổi mới và nâng cao hiệu quả công tác xây dựng và ban hành văn bản quyphạm pháp luật gắn với việc nâng cao hiệu quả công tác pháp chế địa bàn tỉnh
Câu 31: Một trong những nội dung của nhiệm vụ cải cách thể chế theo Kế hoạch
cải cách hành chính tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2016- 2020 là:
a) Xây dựng kế hoạch kiểm tra công tác phổ biến, giáo dục pháp luật trên địa bàntỉnh, kiểm tra đôn đốc việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh;
b) Xây dựng kế hoạch kiểm tra công tác ban hành văn bản quy phạm pháp luật,kiểm tra đôn đốc việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh;
c) Xây dựng kế hoạch kiểm tra công tác theo dõi thi hành pháp luật, kiểm tra đônđốc việc thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh
Câu 32: Theo Kế hoạch CCHC nhà nước giai đoạn 2016-2020 của Chính phủ, nội
dung nào sau đây thuộc nhiệm vụ cải cách thể chế?
a Xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật trên cơ sở Hiến pháp năm 1992
b Xây dựng, hoàn thiện hệ thống pháp luật trên cơ sở Hiến pháp năm 1992 đượcsửa đổi, bổ sung
c Hoàn thiện hệ thống thể chế, pháp luật của nền hành chính phù hợp với Hiếnpháp năm 2013
Câu 33: Theo quy định của Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015, Hội đồng
nhân dân các cấp được ban hành văn bản QPPL nào sau đây?
b Quyết định
Câu 34: Theo quy định của Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015, UBND các
cấp được ban hành văn bản QPPL nào sau đây?
b Quyết định
Câu 35: Theo quy định của Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015, hiệu lực pháp
lý từ cao đến thấp của các văn bản QPPL nào sau đây là đúng?
Trang 8a Hiến pháp; Luật; Thông tư; Nghị định.
b Hiến pháp; Nghị định; Luật; Thông tư
c Hiến pháp; Luật; Nghị định; Thông tư
Câu 36: Theo quy định của Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015, trong trường
hợp các văn bản QPPL có quy định khác nhau về cùng một vấn đề thì sẽ áp dụng vănbản QPPL nào?
a Không áp dụng văn bản nào cả
b Văn bản QPPL ban hành sau
c Văn bản QPPL có hiệu lực pháp lý cao hơn
Câu 37: Theo quy định của Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015, trong trường
hợp các văn bản QPPL do cùng một cơ quan ban hành có quy định khác nhau về cùngmột vấn đề thì áp dụng văn bản nào?
a Không áp dụng văn bản nào cả
b Văn bản QPPL ban hành sau
c Văn bản QPPL có hiệu lực pháp lý cao hơn
Câu 38: Theo quy định của Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015, HĐND và
UBND cấp xã được ban hành văn bản QPPL trong trường hợp nào?
a Được cấp ủy đảng cùng cấp giao
b Được HĐND, UBND cấp huyện giao
c Được luật giao
Câu 39: Theo quy định của Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015, văn bản nào
sau đây không phải là văn bản QPPL?
a Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội
b Chỉ thị của UBND cấp tỉnh
c Quyết định của UBND cấp xã
Câu 40: Căn cứ Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015, cá nhân, tổ chức nào sau
đây có thẩm quyền quyết định áp dụng trình tự, thủ tục rút gọn trong xây dựng, banhành văn bản QPPL của HĐND cấp tỉnh?
a HĐND cấp tỉnh
b Thường trực HĐND cấp tỉnh
c Chủ tịch HĐND cấp tỉnh
Câu 41: Căn cứ Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015, trường hợp nào sau đây
xây dựng, ban hành văn bản QPPL theo trình tự, thủ tục rút gọn?
Trang 9a Trường hợp để ngưng hiệu lực toàn bộ hoặc một phần của văn bản QPPL trongmột thời gian nhất định.
b Trường hợp cần phải sửa đổi ngay cho phù hợp với văn bản QPPL mới được banhành
c Cả a và b
Câu 42: Theo quy định của Luật ban hành văn bản QPPL năm 2015, số, ký hiệu
nào sau đây là đúng của văn bản quy phạm pháp luật?
a Số: 10/2017/QĐ-HĐND c Số: 12/2017/QĐ-UBND
b Số: 11/2017/CT-HĐND
Câu 43: “Đổi mới cơ chế phân bổ ngân sách cho cơ quan hành chính nhà nước,
tiến tới xóa bỏ chế độ cấp kinh phí theo số lượng biên chế, thay thế bằng cơ chế cấpngân sách dựa trên kết quả và chất lượng hoạt động, hướng vào kiểm soát đầu ra, chấtlượng chi tiêu theo mục tiêu, nhiệm vụ của các cơ quan hành chính nhà nước” là nhiệm
vụ nào của Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2011 - 2020của Chính phủ?
a Cải cách thể chế
b Cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước
c Cải cách tài chính công
Câu 44: Nghị quyết 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ quy định cơ
quan nào thực hiện nhiệm vụ chủ trì đổi mới cơ chế phân bổ ngân sách cho cơ quanhành chính nhà nước dựa trên kết quả hoạt động của cơ quan hành chính nhà nước?
a Chính phủ
b Bộ Tài chính
c Bộ Nội vụ
Câu 45: Quyết định số 225/QĐ-TTg ngày 04/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ
ban hành kế hoạch cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2016-2020 quy định nhiệm
vụ cải cách tài chính công có bao nhiêu nội dung?
a 5
b 6
c 7
Câu 46: Quyết định số 225/QĐ-TTg ngày 04/02/2016 của Thủ tướng Chính phủ
ban hành kế hoạch cải cách hành chính nhà nước giai đoạn 2016-2020 quy định nộidung nào sau đây thuộc nhiệm vụ cải cách tài chính công?
a Kiểm soát chặt chẽ ngân sách nhà nước chi thường xuyên và đầu tư công
Trang 10b Tiếp tục đổi mới cơ chế phân bổ ngân sách cho cơ quan hành chính nhà nước,thực hiện có hiệu quả cơ chế cấp ngân sách dựa trên kết quả và chất lượng hoạt động,hướng vào kiểm soát đầu ra, chất lượng chi tiêu theo mục tiêu, nhiệm vụ của các cơquan hành chính nhà nước.
c Cả a và b
Câu 47: Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày 15/4/2016 của Tỉnh ủy về đẩy mạnh cải
cách hành chính, nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020 quy địnhnội dung nào sau đây thuộc nhiệm vụ cải cách tài chính công?
a Đẩy mạnh cải cách hành chính trong quản lý chi tiêu công, quản lý vốn đầu tưxây dựng cơ bản, quản lý vốn nhà nước trong các doanh nghiệp
b Nâng cao chất lượng dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp, tăng cường đối thoại vớidoanh nghiệp
c Cả a và b
Câu 48: “ Thực hiện việc khoán kinh phí chi tiêu theo đầu ra công việc trong các
cơ quan hành chính” thuộc nhiệm vụ nào về đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao
năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020 của địa phương ban hành tại Nghịquyết số 01-NQ/TU ngày 15/4/2016 của Tỉnh ủy?
a Cải cách thể chế
b Hiện đại hóa nền hành chính
c Cải cách tài chính công
Câu 49 Nghị định 16/2015/NĐ-CP ngày 14/02/2015 của Chính phủ thay thế Nghị
a Đơn vị sự nghiệp công lập trong các lĩnh vực: Giáo dục đào tạo; dạy nghề
b Đơn vị sự nghiệp công lập trong các lĩnh vực: Y tế; văn hóa, thể thao và du lịch
c Đơn vị sự nghiệp công lập trong các lĩnh vực: Giáo dục đào tạo; dạy nghề; y tế;văn hóa, thể thao và du lịch; thông tin truyền thông và báo chí; khoa học và công nghệ;
sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác
Câu 51: Đối tượng áp dụng Nghị định số 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 của
Chính phủ:
a Đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế
b Đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp Giáo dục đào tạo
Trang 11c Đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác.
Câu 52: Dịch vụ sự nghiệp công trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp
khác quy định tại Nghị định 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 là dịch vụ sự nghiệptrong các lĩnh vực:
a Nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài nguyên và môi trường
b Nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài nguyên và môi trường, giao thông vậntải, công thương
c Nông nghiệp và phát triển nông thôn, tài nguyên và môi trường, giao thông vậntải, công thương, xây dựng, lao động thương binh và xã hội, tư pháp, sự nghiệp khác
Câu 53: Cơ chế tự chủ của đơn vị sự nghiệp công lập trong lĩnh vực sự nghiệp
kinh tế, sự nghiệp khác quy định tại Nghị định 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 đượchiểu như thế nào?
a Là các quy định về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc thực hiệnnhiệm vụ, tổ chức bộ máy
b Là các quy định về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc thực hiệnnhiệm vụ, tổ chức bộ máy, nhân sự và tài chính
c Là các quy định về quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm trong việc thực hiệnnhiệm vụ, tổ chức bộ máy, nhân sự
Câu 54: Theo Nghị định 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 Dịch vụ sự nghiệp
công trong lĩnh vực sự nghiệp kinh tế và sự nghiệp khác không sử dụng kinh phí ngânsách nhà nước được hiểu như thế nào?
a là dịch vụ sự nghiệp công có điều kiện xã hội hóa cao
b là dịch vụ sự nghiệp công có điều kiện xã hội hóa cao, ngân sách nhà nướckhông hỗ trợ, giá dịch vụ sự nghiệp công xác định theo cơ chế thị trường
c là dịch vụ sự nghiệp công có điều kiện xã hội hóa cao, ngân sách nhà nướckhông hỗ trợ
Câu 55 Theo Nghị định 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 lộ trình tính giá dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đến năm 2018 như thế nào?
a Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp và chi phí quản lý (chưa tính chi phíkhấu hao tài sản cố định);
b Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp và chi phí quản lý (đã tính chi phíkhấu hao tài sản cố định);
c Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp
Câu 56: Theo Nghị định 141/2016/NĐ-CP ngày 10/10/2016 lộ trình tính giá dịch
vụ sự nghiệp công sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước đến năm 2020 như thế nào?
Trang 12a Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp.
b Tính đủ chi phí tiền lương, chi phí trực tiếp, chi phí quản lý và chi phí khấu haotài sản cố định
Câu 57: Đơn vị sự nghiệp công tự bảo đảm chi thường xuyên và chi đầu tư được
vận dụng cơ chế tài chính như doanh nghiệp (công ty trách nhiệm hữu hạn một thànhviên do Nhà nước nắm giữ 100% vốn điều lệ), khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
a Hoạt động dịch vụ sự nghiệp công có điều kiện xã hội hóa cao, Nhà nướckhông bao cấp; Giá dịch vụ sự nghiệp công tính đủ chi phí (bao gồm cả trích khấu haotài sản cố định); Được Nhà nước xác định giá trị tài sản và giao vốn cho đơn vị quản lýtheo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; Hạch toán kế toántheo quy định của các chuẩn mực kế toán áp dụng cho doanh nghiệp
b Hoạt động dịch vụ sự nghiệp công có điều kiện xã hội hóa cao, Nhà nướckhông bao cấp; Giá dịch vụ sự nghiệp công tính đủ chi phí (bao gồm cả trích khấu haotài sản cố định);
c Giá dịch vụ sự nghiệp công tính đủ chi phí (bao gồm cả trích khấu hao tài sản
cố định); Được Nhà nước xác định giá trị tài sản và giao vốn cho đơn vị quản lý theoquy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản nhà nước; Hạch toán kế toán theo quyđịnh của các chuẩn mực kế toán áp dụng cho doanh nghiệp
Câu 58: Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày 15/4/2016 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về
đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020quy định mục tiêu cụ thể về cải cách hành chính nào sau đây?
a Đến năm 2020 có 80% thủ tục hành chính liên quan đến nhiều cơ quan có cơ chếliên thông và phối hợp chặt chẽ; mức độ hài lòng của cá nhân và tổ chức về thủ tục hànhchính đạt trên 90%
b Đến năm 2020 có 50% thủ tục hành chính liên quan đến nhiều cơ quan có cơ chếliên thông và phối hợp chặt chẽ; mức độ hài lòng của cá nhân và tổ chức về thủ tục hànhchính đạt trên 50%
c Đến năm 2020 có 100% thủ tục hành chính liên quan đến nhiều cơ quan có cơ chếliên thông và phối hợp chặt chẽ; mức độ hài lòng của cá nhân và tổ chức về thủ tục hànhchính đạt trên 80%
Câu 59: Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày 15/4/2016 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về
đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020quy định mục tiêu cụ thể về cải cách thủ tục hành chính nào dưới đây?
a Đến năm 2020: 100% thủ tục hành chính được chuẩn hóa
b Đến năm 2020: 80% thủ tục hành chính được chuẩn hóa
c Đến năm 2020: 90% thủ tục hành chính được chuẩn hóa
Câu 60: Nghị quyết số 01-NQ/TU ngày 15/4/2016 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy về
đẩy mạnh cải cách hành chính, nâng cao năng lực cạnh tranh cấp tỉnh giai đoạn 2016-2020quy định nhiệm vụ về cải cách thủ tục hành chính nào dưới đây?
Trang 13a Đảm bảo đến năm 2020, 100% thủ tục hành chính liên thông được giải quyết đúngquy trình
b Đảm bảo đến năm 2025, 100% thủ tục hành chính liên thông được giải quyết đúngquy trình
c Đảm bảo bắt đầu từ năm 2016, 100% thủ tục hành chính liên thông được giải quyếtđúng quy trình
Câu 61: Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 8/11/2011 của Chính phủ về ban hành
Chương trình tổng thể CCHC nhà nước giai đoạn 2011-2020 quy định nhiệm vụ cải cáchthủ tục hành chính nào dưới đây?
A Cắt giảm và nâng cao chất lượng thủ tục hành chính trong tất cả các lĩnh vựcquản lý nhà nước, nhất là thủ tục hành chính liên quan tới người dân, doanh nghiệp;
B Cắt giảm và nâng cao chất lượng thủ tục hành chính trong tất cả các lĩnh vựcquản lý nhà nước, nhất là thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực đất đai, đầu tư,khoáng sản;
C Cắt giảm và nâng cao chất lượng thủ tục hành chính trong tất cả các lĩnh vựcquản lý nhà nước, nhất là thủ tục hành chính liên quan đến lĩnh vực đất đai, kinh doanh,môi trường
Câu 62: Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 8/11/2011 của Chính phủ về ban hành
Chương trình tổng thể CCHC nhà nước giai đoạn 2011-2020 quy định nhiệm vụ cải cáchthủ tục hành chính nào dưới đây?
A Cải cách thủ tục hành chính giữa các cơ quan hành chính nhà nước, các ngành,các cấp và các tổ chức đảng, đoàn thể;
B Cải cách thủ tục hành chính giữa các cơ quan hành chính nhà nước, các ngành,các cấp và trong nội bộ từng cơ quan hành chính nhà nước;
C Cải cách thủ tục hành chính giữa các cơ quan hành chính nhà nước, các ngành,các cấp và các tổ chức thực hiện dịch vụ công
Câu 63: Nghị quyết số 30c/NQ-CP ngày 8/11/2011 của Chính phủ về ban hành
Chương trình tổng thể CCHC nhà nước giai đoạn 2011-2020 quy định nhiệm vụ cảicách thủ tục hành chính nào dưới đây?
A Hạn chế việc ban hành mới các thủ tục hành chính theo quy định của pháp luật;
B UBND các cấp phải kiểm soát chặt chẽ việc ban hành mới các thủ tục hànhchính theo quy định của pháp luật;
C Kiểm soát chặt chẽ việc ban hành mới các thủ tục hành chính theo quy định củapháp luật
Câu 64: Theo Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ thì cơ
quan chuyên môn nào sau đây có chức năng tham mưu, giúp Ủy ban nhân dân tỉnh vềkiểm soát thủ tục hành chính?
A Sở Tư pháp;
B Văn phòng UBND tỉnh;
C Sở Nội vụ
Trang 14Câu 65: Quyết định số 2057/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 của UBND tỉnh về
ban hành Kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2016-2020 tỉnh Quảng Trị quy địnhnhiệm vụ cải cách thủ tục hành chính nào dưới đây?
a Xử lý nghiêm những cá nhân, cơ quan, đơn vị và địa phương tùy tiện đặt ra cácquy định thủ tục hành chính trái pháp luật, gây khó khăn, phiền hà cho doanh nghiệp, tổchức và công dân Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát việc thực hiện cảicách thủ tục hành chính
b Thiết lập hệ thống giám sát cải cách hành chính Triển khai chấm điểm mức độhài lòng của tổ chức, cá nhân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước
c Cả a và b
Câu 66 Quyết định số 2057/QĐ-UBND ngày 30/8/2016 của UBND tỉnh về ban
hành Kế hoạch cải cách hành chính giai đoạn 2016-2020 tỉnh Quảng Trị quy định nhiệm
vụ cải cách thủ tục hành chính nào dưới đây?
a Thiết lập hệ thống giám sát cải cách hành chính Triển khai chấm điểm mức độhài lòng của tổ chức, cá nhân đối với sự phục vụ của cơ quan hành chính nhà nước
b Thực hiện công khai, minh bạch tất cả các TTHC, 100% TTHC đã công bố đượccông khai trên Cổng (Trang) thông tin điện tử của tỉnh, Trang thông tin của các Sở, ban,ngành và Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của các cơ quan, đơn vị
c Cả a và b
Câu 67 Theo Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ Kế hoạch rà soát, đánh giá thủ tục hành chính được xây dựng dựa trên căn cứ nào?
a Chỉ đạo của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ; Lựa chọn của Bộ, cơ quan ngang
Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; Phản ánh, kiến nghị của cánhân, tổ chức về thủ tục hành chính
b Đề xuất của Bộ, cơ quan ngang Bộ, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộcTrung ương; Phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về kiểm soát thủ tục hành chính
c Theo sự quyết định và thống nhất của các kỳ họp Đại biểu Quốc hội, lựa chọncủa Bộ, cơ quan ngang Bộ; Phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về thủ tục hànhchính
Câu 70 Theo Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính, thủ tục hành chính được hiểu là?
a Trình tự, cách thức thực hiện, thành phần hồ sơ do cơ quan nhà nước, quy định
để giải quyết một công việc cụ thể liên quan đến cá nhân, tổ chức
b TTHC là hồ sơ, giấy tờ mà người dân cần phải nộp cho cơ quan chính quyềnkhi cần đến để giải quyết công việc về hành chính
Trang 15c Trình tự, cách thức thực hiện, hồ sơ và yêu cầu, điều kiện do cơ quan nhà nước,người có thẩm quyền quy định để giải quyết một công việc cụ thể liên quan đến cá nhân,
b Là việc xem xét kiểm tra, theo dõi các cơ quan giải quyết thủ tục hành chính cóđáp ứng các yêu cầu công khai, minh bạch trong quá trình tổ chức thực hiện thủ tục hànhchính
c Là việc giám sát, theo dõi nhằm bảo đảm tính khả thi của quy định về thủ tụchành chính, đáp ứng yêu cầu công khai, minh bạch trong quá trình tổ chức thực hiện thủtục hành chính
Câu 72 Nghị định 92/2010/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ quy định một thủ tục hành chính chỉ hoàn thành khi đáp ứng đầy đủ các bộ phận tạo thành cơ bản nào sau đây?
a Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, hồ sơ, thời hạn giải quyết, kết quả củaviệc thực hiện TTHC
b Tên TTHC, Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, thành phần, số lượng hồ sơ,thời hạn giải quyết, đối tượng thực hiện TTHC, cơ quan giải quyết thủ tục hành chính
c Tên TTHC, Trình tự thực hiện, cách thức thực hiện, hồ sơ, thời hạn giải quyết,kết quả của việc thực hiện TTHC
Câu 73 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ quy định
cơ quan được phân công chủ trì soạn thảo văn bản quy phạm pháp luật có quy định về thủ tục hành chính phải tổ chức đánh giá tác động của quy định về thủ tục hành chính theo những tiêu chí nào?
a Sự cần thiết của thủ tục hành chính Các chi phí tuân thủ thủ tục hành chính Tínhhợp pháp của thủ tục hành chính;
b Các chi phí tuân thủ thủ tục hành chính Tính hợp pháp của thủ tục hành chính;Tính hợp lý của thủ tục hành chính;
c Sự cần thiết của thủ tục hành chính Tính hợp lý của thủ tục hành chính Tính hợppháp của thủ tục hành chính; Các chi phí tuân thủ thủ tục hành chính
Câu 74 Nghị định số 63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ quy định việc thực hiện thủ tục hành chính được đảm bảo nguyên tắc nào?
a Bảo đảm công khai, minh bạch các thủ tục hành chính đang được thực hiện; Bảođảm khách quan, công bằng trong thực hiện thủ tục hành chính; Bảo đảm tính liên
Trang 16thông, kịp thời, chính xác, không gây phiền hà trong thực hiện thủ tục hành chính Bảođảm quyền được phản ánh, kiến nghị của các cá nhân, tổ chức đối với các thủ tục hànhchính Đề cao trách nhiệm của cán bộ, công chức trong giải quyết công việc cho cánhân, tổ chức.
b Bảo đảm khách quan, công bằng trong thực hiện cải cách hành chính Bảo đảmtính liên thông, kịp thời, chính xác, không gây phiền hà trong thực hiện thủ tục hànhchính Bảo đảm quyền được phản ánh, kiến nghị của các cá nhân, tổ chức đối với các thủtục hành chính
c Bảo đảm tính liên thông, kịp thời, chính xác, không gây phiền hà trong thực hiệncải cách hành chính Bảo đảm quyền được phản ánh, kiến nghị của các cá nhân, tổ chứcđối với các thủ tục hành chính Đề cao trách nhiệm của cán bộ, công chức trong giảiquyết công việc cho cá nhân, tổ chức
Câu 75 Theo Nghị định 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các Nghị định liên quan đến kiểm soát thủ tục hành chính, quyđịnh quyết định công bố thủ tục hành chính của Chủ tịch UBND cấp tỉnh phải được banhành chậm nhất trước bao nhiêu ngày tính đến ngày văn bản quy phạm pháp luật có quyđịnh về thủ tục hành chính có hiệu lực thi hành?
a Chậm nhất trước 05 ngày tính đến ngày văn bản quy phạm pháp luật có quy định
a Công khai trên cơ sở dữ liệu quốc gia về rà soát thủ tục hành chính Đăng tảitrên Cổng thông tin điện tử của Chính phủ, Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quanngang Bộ, UBND các tỉnh thành phố trực thuộc trung ương
b Công khai trên cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính Công khai tại trụ sở
cơ quan, đơn vị tiếp nhận, giải quyết thủ tục hành chính thông qua việc niêm yết hoặc
sử dụng các hình thức điện tử phù hợp Đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của Chính
Trang 17phủ, Cổng thông tin điện tử của Bộ, cơ quan ngang Bộ, UBND các tỉnh thành phố trựcthuộc trung ương.
c Công khai tại trụ sở tiếp công dân và đăng tải trên Cổng thông tin điện tử của cơquan, đơn vị
Câu 77 Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14/02/2008 của Chính phủ quy định nguyên tắc trong tiếp nhận, xử lý phản ánh, kiến nghị của các cá nhân, tổ chức đối với các thủ tục hành chính là gì?
a Tuân thủ pháp luật Công khai, minh bạch trên trang web của cơ quan, đơn vị, địaphương Thủ tục tiếp nhận đơn giản, rõ ràng Phối hợp trong xử lý phản ánh, kiến nghị
b Tuân thủ pháp luật Công khai, minh bạch Quy trình cụ thể, rõ ràng, thống nhất.Thủ tục tiếp nhận đơn giản, thuận tiện Tiếp nhận, xử lý đúng thẩm quyền Phối hợptrong xử lý phản ánh, kiến nghị
c Phải giữ bí mật tuyệt đối Quy trình cụ thể, rõ ràng, thống nhất Thủ tục tiếp nhậnđơn giản, thuận tiện Tiếp nhận, xử lý đúng thẩm quyền Phối hợp trong xử lý phản ánh,kiến nghị
Câu 78 Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14/02/2008 của Chính phủ quy định phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính được thực hiện thông qua bằng những hình thức nào sau đây?
a Văn bản Điện thoại Phiếu lấy ý kiến
b Văn bản Điện thoại Phiếu lấy ý kiến Email
c Văn bản Điện thoại Phiếu lấy ý kiến Đơn kiến nghị
Câu 79 Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14/02/2008 của Chính phủ quy định trách nhiệm của cán bộ, công chức thực hiện việc tiếp nhận phản ánh, kiến nghị như thế nào?
a Hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện phản ánh, kiến nghị đầy đủ và không quámột lần Không chậm trễ hoặc gây khó khăn, nhũng nhiễu khi tiếp nhận phản ánh, kiếnnghị Tuân thủ đúng quy trình, thời hạn tiếp nhận
b Hướng dẫn cá nhân, tổ chức thực hiện phản ánh, kiến nghị theo quy định Khôngchậm trễ hoặc gây khó khăn, nhũng nhiễu khi tiếp nhận phản ánh, kiến nghị Tuân thủđúng quy trình, thời hạn tiếp nhận
c Tuân thủ đúng quy trình, thời hạn tiếp nhận Giữ bí mật về tên, địa chỉ của ngườiphản ánh, kiến nghị
Câu 80 Nghị định số 20/2008/NĐ-CP ngày 14/02/2008 của Chính phủ quy định việc công khai kết quả xử lý phản ánh, kiến nghị của cá nhân, tổ chức về quy định hành chính được thực hiện thông qua các hình thức nào sau đây?
a Đăng tải trên Cổng thông tin hoặc Trang thông tin điện tử (website) của cơ quan
có liên quan Thông báo đầy đủ trên các phương tiện thông tin đại chúng
b Gửi công văn thông báo cho đại diện cá nhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị
c Đăng tải trên Cổng thông tin hoặc Trang thông tin điện tử (website) của cơ quan.Thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng Gửi công văn thông báo cho cánhân, tổ chức có phản ánh, kiến nghị
Trang 18Câu 81: Theo Nghị định số 20/2008/NĐ-CP của Chính phủ, cá nhân, tổ chức
và doanh nghiệp có quyền phản ánh, kiến nghị trực tuyến về thủ tục hành chính đến địa chỉ website nào sau đây?
a Hệ thống thông tin tiếp nhận, trả lời phản ánh, kiến nghị của người dân và doanhnghiệp trên Cổng thông tin điện tử Chính phủ tại địa chỉ http://nguoidan.chinhphu.vn và
để kiến nghị phương án đơn giản hóa, sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
c Rà soát các quy định về thủ tục hành chính trong các văn bản hành chính thôngthường đang còn vướng mắc, bất cập, gây phiền hà cho cá nhân, tổ chức và doanhnghiệp để tự ban hành văn bản hành chính sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ
Câu 83 Theo Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015 thì chậm nhất
là bao nhiêu ngày trước khi HĐND hết nhiệm kỳ, HĐND khóa mới phải được bầu xong ?
Trang 19thuộc tỉnh quy định các cơ quan chuyên môn được tổ chức thống nhất ở các quận, huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh gồm có mấy cơ quan ?
c) 11
Câu 88 Theo Nghị định số 36/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức thì vị trí việc làm được phân loại như thế nào ?
a) Phải căn cứ số lượng Danh mục vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế đã được xácđịnh;
b) Mỗi vị trí việc làm luôn gắn với một chức danh ngạch công chức nhất định Đốivới vị trí việc làm là lãnh đạo, quản lý thì có thêm chức danh lãnh đạo, quản lý
c) Phải tuân thủ quy định về ngạch công chức cao nhất được áp dụng trong từng cấphành chính hoặc từng cơ quan, tổ chức, đơn vị;
Câu 90 Theo Nghị định số 36/2013/NĐ-CP ngày 22/4/2013 của Chính phủ về vị trí việc làm và cơ cấu ngạch công chức thì nội dung nào sau đây là nguyên tắc xác định cơ cấu ngạch công chức ?
a) Phải căn cứ số lượng Danh mục vị trí việc làm và chỉ tiêu biên chế đã được xácđịnh;
b) Căn cứ tiêu chuẩn ngạch công chức và bản mô tả công việc, khung năng lực phùhợp của mỗi vị trí việc làm
b Hoàn thiện cơ chế phân cấp, bảo đảm quản lý thống nhất về tài nguyên, khoángsản quốc gia; quy hoạch và có định hướng phát triển; tăng cường giám sát, kiểm tra,thanh tra; đồng thời, đề cao vai trò chủ động, tinh thần trách nhiệm, nâng cao năng lựccủa từng cấp, từng ngành;
c Cả a và b
Trang 20Câu 92: Theo Nghị quyết 30c/NQ-CP ngày 08/11/2011 của Chính phủ nội dung nào sau đây không thuộc nhiệm vụ cải cách tổ chức bộ máy hành chính nhà nước?
a Tổng kết, đánh giá mô hình tổ chức và chất lượng hoạt động của chính quyền địaphương nhằm xác lập mô hình tổ chức phù hợp, bảo đảm phân định đúng chức năng,nhiệm vụ, quyền hạn, sát thực tế, hiệu lực, hiệu quả; xây dựng mô hình chính quyền đôthị và chính quyền nông thôn phù hợp
b Đổi mới cơ chế phân bổ ngân sách cho cơ quan hành chính nhà nước, tiến tớixóa bỏ chế độ cấp kinh phí theo số lượng biên chế, thay thế bằng cơ chế cấp ngân sáchdựa trên kết quả và chất lượng hoạt động, hướng vào kiểm soát đầu ra, chất lượng chitiêu theo mục tiêu, nhiệm vụ của các cơ quan hành chính nhà nước
c Hoàn thiện cơ chế phân cấp, bảo đảm quản lý thống nhất về tài nguyên, khoángsản quốc gia; quy hoạch và có định hướng phát triển; tăng cường giám sát, kiểm tra,thanh tra; đồng thời, đề cao vai trò chủ động, tinh thần trách nhiệm, nâng cao năng lựccủa từng cấp, từng ngành;
Câu 93 Theo Nghị định số 108/2014/NĐ-CP ngày 20/11/2014 của Chính phủ về chính sách tinh giản biên chế quy định đối tượng nào sau đây thuộc đối tượng tinh giản biên chế ?
a) Cán bộ, công chức; Viên chức trong các đơn vị sự nghiệp công lập;
b) Người làm việc theo chế độ hợp đồng 68;
Câu 96 Theo quy định tại Nghị quyết số 39-NQ/TW ngày 17/4/2015 của Bộ Chính trị về tỉnh giản biên chế và cơ cấu lại đội ngũ cán bộ, công chức, viên chức thì từ năm 2015 đến năm 2021 tỷ lệ tinh giản biên chế tối thiểu của tỉnh là bao nhiêu phần trăm ?
c) 15%