Đoàn ; tập hợp lại, kết lại một tổ chức; đoàn kết, đoàn viên... Hùng: mạnh: anh hùng, hào hùng, hùng tâm tráng khí...[r]
Trang 1Một số từ Hán Việt và ý nghĩa - Phần 2
Dược: - thuốc: dược liệu, dược sĩ, dược thảo
- sáo: hoàng dược sư
Dương: - con dê: dương xa (xe dê)
- dương liễu (cây liễu)
- dương (âm): cực dương, âm dương, thái dương
- đưa ra: dương danh, dương đông kích tây
Dưỡng: nuôi: dưỡng dục, giáo dưỡng, cấp dưỡng
Đa: nhiều: đa âm, đa dạng, đa mưu, đa nghĩa, đa nghi, đa diện
Đại: - to: đại bàng, đại cáo, đại cục, đại chiến
- thay thế: đại từ, đại biểu
- thời đại: thời đại, triều đại, niên đại
Đảng: một nhóm người kết lai với nhau để tiến hành các hoạt động; đảng phái
Đào: - bỏ: đào ngũ, đào tẩu, đào thải
- xây dựng: đào tạo, đào luyện
Đảo: lật đổ; đảo chính, đảo lộn
Đạo: - đường đi: độc đạo
- đạo đức: đạo lí, đạo nghĩa
- tôn giáo: đạo Phật, đạo Lão, đạo Nho, đạo sĩ
- ăn trộm: đạo tặc, đạo nhạc, đạo văn
Đắc: (trúng, có): đắc cử, đắc ý, đắc đạo, đắc tội
Trang 2Đặc: (hơn hẳn): đặc công, đặc sắc, đặc sản, đặc khu, đặc biệt
Đăng: - được, lên: đăng quang, đăng khoa, đăng đào
- sáng ( đèn): tỏa đăng (Hai bàn tay )
Đề: đưa ra: đề cử, đề bạt, đề cương, đề đạt, đề cao
Đế: vua: đế quốc, hoàng đế
- Phía dưới: đế tủ, đế dép
Đệ: - em: huynh đệ, đệ tử
- thứ: đệ nhị, đệ tam
- đưa lên: đệ trình
Địa: - đất: địa lí, địa phương, địa chủ, địa ngục, địa hình
- vị trí: địa vị, tâm địa
Đích: đúng, đích thân, đích danh, đích thực
Địch: giặc: địch quân, địch thủ
Điểm: - tóm tắt: điểm báo, ưu điểm, nhược điểm
- nêu lên: điểm danh, điểm diện
- vị trí: cao điểm, tâm điểm, điểm nóng
Điền: ruộng: điền trang, điền chủ, điền địa , điền sản,
Đinh: người đàn ông; suất đinh,
Đình: - Chùa đình: đình chùa, sân đình, đình đám ( đám hội sân đình tức hội hè)
- dừng lại: đình chỉ, đình sản, đình trệ, đình công
Định: - ý tưởng: ý định, định liệu, định hình, định kiến
- ở lại: cố định, đinh cư, đinh canh
Trang 3- nêu lên: định danh, định nghĩa
Đoài ; tây; đoái ( nhìn); đoản ( gãy, ngắn); đoạn ( đứt, hết)
Đoàn ; tập hợp lại, kết lại một tổ chức; đoàn kết, đoàn viên
Đồ: - thầy: thầy đồ
- vẽ: đồ họa
Đô: to ; đô thị, đô úy, đô vật…
Độ: rộng
Độc - ác: độc ác, ác độc, độc dược, độc tố
- một: độc thân, độc chiêu, độc đoán, độc quyền
Đối: chống lại, đối thủ, đối phương, đối địch
Đồng: - cùng: đồng chí, đồng lòng, đồng đội, đồng môn, đồng tâm
- kim loại: trống đồng, súng đồng (bác đồng)
Đương: - hiện tại: đương nhiệm, đương đại, đương kim, đương triều
- đối diện: đương đầu, đương sự
Đường: nhà: tự đường, thảo đường (nhà tranh)
Giao: trao đổi, đối mặt: giao duyên, giao ca, giao hoán, giao kết, giao đấu Giáo: dạy; giáo án, thầy giáo, giáo dưỡng, giáo hóa
Giáp: - vỏ: thiết giáp, tăng thiết giáp, áo giáp
- gần: giáp mặt, giáp chiến, giáp ranh
- đơn vị cụm dân cư: giáp trưởng, hai giáp kéo co (Kéo co- Kim Lân) Giới: -phạm vi: giới hạn, giới luật, ngữ giới
- nêu ra: giới thiệu
Trang 4-tập hợp người; nữ giới, nam giới
Hà: - sông: hoàng hà, hà sa ( cát sông)
- khắt khe, bủn xỉn: hà tiện
Hạ: - dưới: thiên hạ, hạ đẳng, hạ âm, hạ thế, hạ lưu
- đưa xuống: hạ bệ , hạ cố, hạ huyệt, hạ mã, hạ ngục, hạ thủy Hợp: - đúng: hợp lí, hợp tình, hợp nguyên tắc
- góp lại: hợp tác, hợp cẩn, hợp sức, hợp lực
Hài: - hình thể: hài nhi, hài cốt
- vui: hài kịch, hài hòa…
Hải: biển: hải dương, hải chiến, hải đạo, hải đồ, hải cảng, hải cẩu Hàm - ngầm : hàm ý, hàm chứa, hàm súc, hàm oan
cấp bậc: phẩm hàm, hàm học vị tiến sĩ
Hàn: - nghèo: hàn sĩ, hàn nho, bần hàn, cơ hàn
- lạnh: hàn đới, hàn thực
Hãm: vây lại, giữ lại: hãm thành, hãm trận
Hành: - đi: hành trình, hành khách, hành hương, hành cước, hàng khất
- làm: thực hành, hành động, hành chính, hành hạ
Hao: giảm, hao binh, hao mòn, hao phí
Hào: - vẽ đẹp: hồng hào, hào nhoáng, hào quang
- cao thượng: anh hào, hào phóng, hào hiệp
Hảo: tốt: hảo tâm, hoàn hảo
Hữu: - có: hữu hiệu, hữu ích, hữu tâm, hữu tình, hữu lí
Trang 5- bạn: bạn hữu, thân hữu, bằng hữu
- phải: hữu ngạn,tả hữu, cánh hữu
Hậu:- sau; hậu sinh, hậu bối, hậu duệ, hậu bị, hậu cung
- đầy đủ: hậu đãi, hậu tạ,
Hỉ: vui; hoan hỉ, hỉ xả
Hiềm: không bằng lòng, hiềm khích, hiềm thù
Hiểm:- nguy: hiểm trở, hiểm họa, hiểm địa, hiểm yếu
- ác: hiểm ác, hiểm độc, nham hiểm
Hiền: - lành, tốt: hiền lành, hiền thê, hiền hậu, thảo hiền, hiền đức
- tài giỏi: hiền tài, hiền thánh, hiền minh
Hiến: cho: cống hiến, hiến tặng
luật, quy định: hiến chương, hiến pháp
Hiện: thấy: hiện hữu, xuất hiện
Hiếu: - thích, ham: hiếu học, hiếu sát, hiếu kì, hiếu sự, hiếu sắc
- hiếu thảo (quý); hiếu nhân, hiền hiếu,
Hòa: - tan ra: hòa tan, hòa âm
- hòa hợp, yên ổn: hòa bình, hòa đồng, hòa nhã, hòa hoãn Hỏa: lửa;
Hoàng -vua; hoàng đế, hoàng thượng
- màu vàng; hoàng đản, hoàng đằng
Huyền: - màu đen: mắt huyền
- kì lạ: huyền hoặc, huyền bí, huyện thoại
Trang 6Hùng: mạnh: anh hùng, hào hùng, hùng tâm tráng khí
con trống: thư hùng ( trống mái)
Huyết: máu ; xuất huyết não, bạch huyết, huyết tương
Khả: có thể; khả dụng, khả kính, khả nghi
Khai: - mở ra: khai giảng: công khai, khai trương, khai phá
- nói rõ: lời khai, khai tử, khai sinh, khai báo
Khám: kiểm tra: khám nghiệm, khám xét, khám phá
Khảo: kiểm tra, xem xét; khảo cổ, khảo chứng, khảo sát
Khẩn: - khai phá: khẩn hoang, khẩn ruộng
- gấp gáp: khẩn trương, khẩn cấp
Khí: không khí ( hơi), khí hậu, khí đốt
- bỏ: khí dân; Phan Lâm mãi quốc, triều đình khí dân Khiếm; thiếu,
Khinh; coi thường; khinh rẽ, khinh thường, khinh nhờn
Khởi: bắt đầu; khởi điểm, khởi công
Kì: - lạ ; kì án, kì ảo, kì dị, kì nhân, kì diệu
- một khoảng: kì nghỉ, thời kì, kì thi
Kinh: - lo lắng: kinh hãi, kinh hồn
- nơi vua ở: kinh kì, kinh đô
- xem xét: kinh lí, kinh lược sứ
Lãnh: - nhận nhiệm vụ: lãnh đạo, thủ lãnh
- một vùng: lãnh thổ, lãnh địa
Trang 7- Lí: - làng: lí trưởng,
- con đường: thiên lí, hành lí, lí trình
- cá chép: lí ngư vọng nguyệt
- căn cứ: lí giải, lí lẽ, lí luận, lí lịch, lí do
Liên: - liên quan, quan hệ: liên lạc, liên hệ, liên quan
- hoa sen: kim liên, liên đài
Long: - rồng
- vua: long bào ( áo vua), long hải, long cổn, Lê Hoàn được thái hậu Dương Vân Nga khoác áo long cổn
Lục: - 6 ; lục 6 tam 3
- đất; lục địa, lục quân
Lương: tốt, lương y, lương duyên, lương dân, lương thiện
Luyến: yêu: luyến ái
Lưu: -chảy; lưu thủy, trường lưu, phụ lưu
- giữ lại: lưu ban, lưu ý, lưu tâm
Man: - sai: khai man, man trá, lan man
- hoang dã: man di, dã man, man địa, chinh man đại tướng quân
Mẫu: - mẹ: mẫu thân, thân mẫu, mẫu tư, mẫu số
- biểu: Biểu mẫu, làm mẫu, mẫu mực
Mĩ: đẹp: mĩ nhân, mĩ thuật, mĩ nghệ, mĩ nữ, mĩ phẩm
Minh: - sáng; quang minh, minh bạch, minh chứng
- nhận thức nhanh: thông minh, minh mẫn
- làm sáng rõ: minh oan, tường minh
Trang 8Não: - óc: não bộ, bán cầu não
- buồn: sầu não, não nề, não ruột, não nùng
Nghi: - nghi ngờ:nghi án , nghi ngại ( chưa tin tưởng), đa nghi
- quy định: nghi thức
- đánh lừa: nghi binh
Nghĩa: - tình cảm; nghĩa huynh, tình nghĩa, nghĩa phụ, nhân nghĩa
- trách nhiệm: nghĩa vụ, nghĩa vụ quân sự
Nhu: - mềm: nhu nhược, nhu hòa
- nêu cầu: nhu cầu, nhu yếu phẩm
Nhuận:- thêm; tháng 7 nhuận
- tốt ; nhuận tràng, nhuận sắc,
Niệm: - đọc lẩm nhẩm; niệm phật
- suy nghĩ; ý niệm
Nô: người đầy tớ: nô dịch, nô lệ, nô bộc
Nội: trong; nội tạng : ngoại : ngoài; ngoại vi, ngoại lai
Phi: - bay: phi công, phi cơ, phi trường
- không có: phi lí, phi nghĩa, phi nhân, phi ông, phi trí Phong: - gió: phong thủy, phong nguyệt, phong thanh, phong thổ
- lịch sự: phong nhã, phong thái, phong lưu
- kín; niêm phong, phong bì…
Phu: - người bị bắt lao dịch: phu ngựa, phu gánh quả vải
- chồng: phu quân, phu phụ, phu thê
Trang 9- vợ: phu nhân
Phù: - giúp đỡ: phù trợ, phù hộ, phù trì, phù rể
- nổi trôi: phù sa, phù du, phù vân
Phú: - giàu có: phú nông, phi công bất phú, phú quý
- thơ: thơ phú văn chương
Phụ: - giúp ( thêm): phụ cấp, phụ đạo, phụ bản, phụ gia, phụ giảng
- gần, giáp: phụ cận
- thứ yếu, sau: phụ phẩm, phụ âm
Phúc: - tốt đẹp: phúc hậu, phúc đức, phúc lợi
- xem lại: phúc khảo, phúc tra, phúc đáp
Phục: - quay lại: khôi phục, phục thù, phục quốc, phục hồi
- làm việc: phục dịch
Quan: - bao bọc bên ngoài: quan tài,
- nhìn: quan sát, quan tâm, quan trọng
- quan(quân): quan tòa, quan trường
- cửa ải: hải quan, hoành sơn quan
Quân: - vua: quân vương, quân chủ
- lính: quân đội, quân lính, quân nhân
- chia ra: bình quân
Quần : vây quanh; quần thảo, quần thể
Sĩ: trí thức thời xưa: sĩ quan, sĩ phu, sĩ khí, sĩ diện
Sinh: - sinh ( đẻ): sinh sản, sinh nhật, sinh đẻ
Trang 10- sống: sinh sống, sinh trưởng, dân sinh, sinh hoạt
Tâm: - lòng; tâm bệnh, tâm đức, tâm giao
- bên trong: tâm hồn, tâm huyết, tâm lí, tâm linh, tâm nguyện Tài: - tài sản (của) tài sản, gia tài
- khả năng hơn người: tài trì, tài năng
Thất: - mất: thất bát, thất thủ, thất trận
- nhà: gia thất, lập thất, nội thất
Thái: trên : thái thượng hoàng, thái quá, thái cổ
Tham: - tham lam: quan lam, tham ăn, tham ô, tham nhũng, tham công
- tham gia: tham mưu, tham chiến, tham nghị
Thanh: xinh, sáng: Thanh thiên, thanh thủy, thanh minh
- tiếng: âm thanh, thanh âm, thanh khí, thanh quản
- danh vọng: thanh danh, thanh liêm, thanh lịch
- bỏ: thanh lí, thanh lọc
Trọng: - nặng: trọng lượng,
- trầm trọng, hơn bình thường: trầm trọng, trọng điểm