1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Tải Đề cương câu hỏi cuộc thi kiến thức Khi tôi 18 - Đề cương câu hỏi pháp luật dành cho thanh niên

22 22 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 30,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Được ứng cử, đề cử vào Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp theo quy định của pháp luật; được bày tỏ ý kiến, nguyện vọng, kiến nghị với cơ quan, tổ chức về những vấn đề mà mình quan tâm[r]

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG CÂU HỎI PHÁP LUẬT CHO THANH NIÊN

Câu 3: Trong những các luật sau luật nào nêu rõ và chính xác các tiêu chuẩn của đại biểu Quốc hội?

A Luật bầu cử Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân

B Luật tổ chức Quốc hội

C Luật dân sự

D Luật hình sự

Câu 4: Trong những các luật sau luật nào nêu rõ và chính xác các tiêu chuẩn của đại biểu Hội đồng nhân dân?

A Luật bầu cử Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân

B Luật tổ chức Quốc hội

C Luật dân sự

D Luật tổ chức chính quyền địa phương

Câu 5: Theo luật Bầu cử Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp thì ngày bầu cử phải là ngày thứ mấy trong tuần chủ nhật và được công bố chậm nhất là bao nhiêu 115 ngày trước ngày bầu cử.

Câu 7: Cơ quan nào tổ chức bầu cử đại biểu Quốc hội

C Hội đồng bầu cử quốc gia D Chính phủ

Câu 8: Cơ quan nào chỉ đạo và hướng dẫn công tác bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp

A Hội đồng nhân dân cùng cấp B Quốc hội

C Hội đồng bầu cử quốc gia D Chính phủ

Câu 9: Nhận định nào sau đây là đúng về khu vực bầu bỏ phiếu Bầu cử Đại biểu Quốc hội và khu vực

bỏ phiếu Bầu cử Đại biểu hội đồng nhân dân các cấp?

A Khu vực bỏ phiếu bầu cử đại biểu Quốc hội đồng thời là khu vực bỏ phiếu bầu cử đại biểu Hội đồng nhân

Câu 10: Ngoại trừ miền núi, vùng cao, hải đảo và nhưng nơi dân cư không tập trung thì mỗi khu vực

bỏ phiếu phải có bao nhiêu cử tri?

A Có từ ba trăm đến bốn nghìn cử tri B Có từ bốn trăm đến ba nghìn cử tri

Trang 2

C Có từ bốn trăm đến bốn nghìn cử tri D Có từ ba trăm đến ba nghìn cử tri

Câu 11: Trong các trường hợp sau trường hợp nào có thể thành lập khu vực bỏ phiếu riêng?

A Đơn vị vũ trang nhân dân;

B Bệnh viện, nhà hộ sinh, nhà an dưỡng, cơ sở chăm sóc người khuyết tật, cơ sở chăm sóc người cao tuổi có

từ năm mươi cử tri trở lên;

C Cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc, trại tạm giam

D Tất cả các trường hợp trên câu A, B và C

Câu 12: Điền vào dấu “……” để được qui định đúng về việc xác định khu vực bỏ phiếu?

“ Việc xác định khu vực bỏ phiếu do … quyết định và được Ủy ban nhân dân cấp huyện phê chuẩn Đốivới huyện không có đơn vị hành chính xã, thị trấn thì việc xác định khu vực bỏ phiếu do Ủy ban nhân dânhuyện quyết định”

A Ủy ban nhân dân cấp xã/phường B Ủy ban nhân dân cấp thành phố

C Do Đảng ủy xã/phường D Do Đoàn thanh niên

Câu 13: Theo điều 14 của Luật Bầu cử Đại biểu Quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp thì Hội đồng Bầu cử quốc gia có bao nhiêu nhiệm vụ, quyền hạn chung?

A 3 nhiệm vụ, quyền hạn B 6 nhiệm vụ, quyền hạn

C 9 nhiệm vụ, quyền hạn D 12 nhiệm vụ, quyền hạn

Câu 14: Quyền hạn đặc biệt của Hội đồng bầu cử quốc gia khi ở đơn vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân có vi phạm luật nghiêm trọng là gì?

A Chỉ đạo, hướng dẫn việc thực hiện các quy định, của pháp luật về bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân

B Hướng dẫn hoạt động của các tổ chức phụ trách bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân

C Kiểm tra việc tổ chức bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân

D Hủy bỏ kết quả bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân và quyết định ngày bầu cử lại ở khu vực bỏ phiếu, đơn

vị bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân có vi phạm pháp luật nghiêm trọng

Câu 15: Tổ bầu cử được thành lập khi nào?

A Chậm nhất là 50 ngày trước ngày bầu cử

B Chậm nhất là 60 ngày trước ngày bầu cử

C Chậm nhất là 40 ngày trước ngày bầu cử

D Chậm nhất là 80 ngày trước ngày bầu cử

Câu 16: Tổ bầu cử không có nhiệm vụ, quyền hạn nào sau đây?

A Phụ trách công tác bầu cử trong khu vực bỏ phiếu;

B Bố trí phòng bỏ phiếu, chuẩn bị hòm phiếu;

C Nhận tài liệu và phiếu bầu cử từ Ban bầu cử; phát thẻ cử tri, phiếu bầu cử có đóng dấu của Tổ bầu cử cho

cử tri;

D Hủy bỏ kết quả bầu cử khi tự xác nhận quá trình bầu cử có sai phạm

Câu 17: Nêu các nguyên tắc hoạt động của các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương?

A Các tổ chức phụ trách bầu cử ở địa phương hoạt động theo chế độ tập thể, quyết định theo đa số Cáccuộc họp được tiến hành khi có ít nhất hai phần ba tổng số thành viên tham dự; các quyết định được thôngqua khi có quá nửa tổng số thành viên biểu quyết tán thành

B Cơ quan có thẩm quyền thành lập tổ chức phụ trách bầu cử có quyền trưng tập cán bộ, công chức, viênchức của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, đơn vị sự nghiệp công lập để giúp thựchiện các công việc liên quan đến tổ chức bầu cử

Trang 3

A Chỉ một B Hai

C Phụ thuộc vào số lần đi bầu của công dân D Phụ thuộc vào số điểm bầu cử mà công dân đến

Câu 19: Điều 30 của luật Bầu cử Đại biểu Quốc hôi, Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp quy định nội dung nào sau đây?

A Những trường hợp không được ghi tên, xóa tên hoặc bổ sung tên vào danh sách cử tri

B Những trường hợp không được ghi tên

C Những trường hợp xóa tên trong danh sách cử tri

D Những trường hợp không được ghi tên hoặc bổ sung tên vào danh sách cử tri

Câu 20: Cử tri là người đang bị tạm giam, tạm giữ, người đang chấp hành biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc được ghi tên vào danh sách cử tri để bầu đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh tại đâu?

A Nơi người đó đang bị tạm giam, tạm giữ, đang chấp hành biện pháp đưa vào cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ

sở cai nghiện bắt buộc

B Tại địa chỉ đăng ký thường trú

C Tại UBND phường nơi người thân cư trú

D Tại UBND phường nơi người đó cư trú trước khi đi cai nghiên, bị tam giam, tại dữ

Câu 21 Những trường hợp không được ghi tên vào danh sách cử tri?

A Người đang bị tước quyền bầu cử theo bản án, quyết định của Tòa án đã có hiệu lực pháp luật, người bị

kết án tử hình đang trong thời gian chờ thi hành án, người đang chấp hành hình phạt tù mà không đượchưởng án treo, người mất năng lực hành vi dân sự

B Người đi xa chưa biết có thể trở về thực hiện nghĩa vụ bầu cử, người có công việc được điều động đi xa

C Người đang trong giai đoạn thụ án, người đang có đơn tố tụng, người đang tham gia tố tụng

D Người đã đủ 18 tuổi nhưng có cuộc sống phụ thuộc vào gia đình hoặc người bảo trợ

Câu 22 Những trường hợp nào sau đây bị thu hồi thẻ cử tri

A Người đã có tên trong danh sách cử tri mà đến thời điểm bắt đầu bỏ phiếu bị Tòa án tước quyền bầu cử,

phải chấp hành hình phạt tù hoặc mất năng lực hành vi dân sự

B Người đi xa chưa biết có thể trở về thực hiện nghĩa vụ bầu cử, người có công việc được điều động đi xa

C Người đang trong giai đoạn thụ án, người đang có đơn tố tụng, người đang tham gia tố tụng

D Người đã đủ 18 tuổi nhưng có cuộc sống phụ thuộc vào gia đình hoặc người bảo trợ

Câu 23 Danh sách cử tri được niêm yết tại trụ sở Ủy ban nhân dân cấp xã phải đảm bảo về mặt thời gian như thế nào?

A Chậm nhất là 40 ngày trước ngày bầu cử

B Chậm nhất là 30 ngày trước ngày bầu cử

C Chậm nhất là 20 ngày trước ngày bầu cử

D Chậm nhất là 10 ngày trước ngày bầu cử

Câu 24 Trong trường hợp nào thì cử tri có thể bỏ phiếu ở nơi khác?

A Nếu cử tri vì đi nơi khác, không thể tham gia bỏ phiếu ở nơi đã được ghi tên vào danh sách cử tri thì có

quyền xin giấy chứng nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã nơi mình, đã có tên trong danh sách cử tri để được

bổ sung tên vào danh sách cử tri và tham gia bỏ phiếu bầu đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dâncấp tỉnh ở nơi mình có thể tham gia bỏ phiếu

B Nếu cử tri vì đi nơi khác, không thể tham gia bỏ phiếu ở nơi đã được ghi tên vào danh sách cử tri thì cóthể tự ghi tên trong danh sách cử tri để được bổ sung tên vào danh sách cử tri và tham gia bỏ phiếu bầu đạibiểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân cấp tỉnh ở nơi mình có thể tham gia bỏ phiếu

C Nếu cử tri vì đi nơi khác, không thể tham gia bỏ phiếu ở nơi đã được ghi tên vào danh sách cử tri thìkhông có quyền bỏ phiếu ở nơi khác

D Cử tri là công chức, viên chức mới được bỏ phiếu ở nơi khác

Trang 4

Câu 25 Thời gian nộp hồ sơ ứng cử là khoảng thời gian nào?

A Công dân ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân theo quy định của Luật này phải nộp hồ

sơ ứng cử chậm nhất là 70 ngày trước ngày bầu cử

B Công dân ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân theo quy định của Luật này phải nộp hồ

sơ ứng cử chậm nhất là 60 ngày trước ngày bầu cử

C Công dân ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân theo quy định của Luật này phải nộp hồ

sơ ứng cử chậm nhất là 80 ngày trước ngày bầu cử

D Công dân ứng cử đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân theo quy định của Luật này phải nộp hồ

sơ ứng cử chậm nhất là 90 ngày trước ngày bầu cử

Câu 26 Các giấy tờ nào không có trong Hồ sơ ứng cử?

A Đơn ứng cử; Sơ yếu lý lịch có chứng nhận của cơ quan, tổ chức, đơn vị có thẩm quyền;

B Tiểu sử tóm tắt; Ba ảnh chân dung màu cỡ 4cm x 6cm;

C Bản kê khai tài sản, thu nhập theo quy định của pháp luật về phòng, chống tham nhũng

D Sổ hộ khẩu

Câu 27 Tổ chức nào hướng dẫn thi hành điều luật về hồ sơ ứng cử và thời gian nộp hồ sơ ứng cử?

A Hội đồng bầu cử quốc gia hướng dẫn thi hành Điều này.

B Văn phòng Quốc hội

C Văn phòng Chính phủ

D Văn phòng Nhà nước

Câu 28 Người được tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, lực lượng vũ trang nhân dân, cơ quan nhà nước ở trung ương giới thiệu ứng cử khi nộp hồ sơ ứng cử cần phải nộp mấy

bộ và cho cơ quan nào?

A nộp hai bộ hồ sơ ứng cử tại Hội đồng bầu cử quốc gia;

B nộp ba bộ hồ sơ ứng cử tại Hội đồng bầu cử quốc gia;

C nộp ba bộ hồ sơ ứng cử tại Ủy ban bầu cử ở tỉnh nơi mình cư trú hoặc công tác;

D nộp ba bộ hồ sơ ứng cử tại Ủy ban bầu cử ở tỉnh nơi mình cư trú hoặc công tác;

Câu 29 Người được tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội, đơn vị vũ trang nhân dân, cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế ở địa phương giới thiệu ứng cử và người tự ứng cử khi nộp hồ sơ ứng cử thì nộp mấy bộ và cho cơ quan nào?

A nộp hai bộ hồ sơ ứng cử tại Ủy ban bầu cử ở tỉnh nơi mình cư trú hoặc công tác thường xuyên;

B nộp hai bộ hồ sơ ứng cử tại Ủy ban bầu cử ở tỉnh nơi mình cư trú hoặc công tác thường xuyên;

C nộp hai bộ hồ sơ ứng cử tại Hội đồng bầu cử quốc gia;

D nộp ba bộ hồ sơ ứng cử tại Hội đồng bầu cử quốc gia;

Câu 30 Người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân nộp mấy bộ hồ sơ và nộp tại đâu?

A một bộ hồ sơ ứng cử tại Ủy ban bầu cử ở đơn vị hành chính mà mình ứng cử

B hai bộ hồ sơ ứng cử tại Ủy ban bầu cử ở đơn vị hành chính mà mình ứng cử

C ba bộ hồ sơ ứng cử tại Ủy ban bầu cử ở đơn vị hành chính mà mình ứng cử

D bốn bộ hồ sơ ứng cử tại Ủy ban bầu cử ở đơn vị hành chính mà mình ứng cử

Câu 31 Người tự ứng cử, người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân của địa phương phải có điều kiện gì?

A Người tự ứng cử, người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân của địa phương nào thì phải

là người đang cư trú hoặc công tác thường xuyên ở địa phương đó

B Người tự ứng cử, người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân của địa phương nào thì phải

là người đang cư trú ở địa phương đó

C Người tự ứng cử, người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân của địa phương nào thì phải

là người công tác thường xuyên ở địa phương đó

Trang 5

D Người tự ứng cử, người được giới thiệu ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân của địa phương nào thì phải

là người đang cư trú hoặc công tác thường xuyên ở ngần địa phương đó

Câu 32 Công dân được nộp hồ sơ ứng cử làm đại biểu Hội đồng nhân dân tối đa ở mấy cấp trong cùng một nhiệm kỳ?

D Tất cả các trường hợp được nêu trong câu hỏi này.

Câu 34 Hội nghị cử tri ở xã, phường, thị trấn được tổ chức tại thôn, tổ dân phố nơi người ứng cử đại biểu Quốc hội cư trú thường xuyên do cơ quan nào triệu tập và trụ trì?

A Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã phối hợp với Ủy ban nhân dân cùng cấp

B Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp huyện phối hợp với Ủy ban nhân dân cùng cấp

C Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam cấp xã

D Ủy ban nhân dân cấp xã hoặc cấp quận

Câu 35 Người ứng cử đại biểu Quốc hội, đại diện cơ quan, tổ chức, đơn vị đã giới thiệu người ứng cử

có được tham gia hội nghị cử tri không?

A Có như cử tri khác

B Không

C Được mời tham gia

D Bắt buộc phải tham gia

Câu 36 Tại hội nghị cử tri, cử tri đối chiếu với tiêu chuẩn của đại biểu Quốc hội, nhận xét, bày tỏ sự tín nhiệm đối với người ứng cử đại biểu Quốc hội bằng hình thức nào?

A Giơ tay hoặc bỏ phiếu kín theo quyết định của hội nghị.

A.Ban lãnh đạo tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã hội dự kiến người của tổ chức mình

để giới thiệu ứng cử, tổ chức lấy ý kiến nhận xét của hội nghị cử tri nơi người đó công tác

B Ban lãnh đạo cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế phối hợp với ban chấp hành công đoàn

cơ quan, tổ chức, đơn vị dự kiến người của cơ quan, tổ chức, đơn vị mình, để giới thiệu, tổ chức lấy ý kiếnnhận xét của hội nghị cử tri nơi người đó công tác

C Lãnh đạo, chỉ huy đơn vị vũ trang nhân dân dự kiến người của đơn vị mình để giới thiệu, tổ chức lấy ýkiến nhận xét của hội nghị cử tri nơi người đó công tác

D Ban công tác Mặt trận ở thôn, tổ dân phố trực tiếp giới thiệu người của thôn, tổ dân phố để ứng cử và

không cần tổ chức hội nghị cử tri để thảo luận

Câu 38 Thời gian niêm yết danh sách người ứng cử phải thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

A Chậm nhất là 20 ngày trước ngày bầu cử, Tổ bầu cử phải niêm yết danh sách chính thức những người ứng

cử đại biểu Quốc hội, ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân ở khu vực bỏ phiếu

Trang 6

B Chậm nhất là 10 ngày trước ngày bầu cử, Tổ bầu cử phải niêm yết danh sách chính thức những người ứng

cử đại biểu Quốc hội, ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân ở khu vực bỏ phiếu

C Chậm nhất là 15 ngày trước ngày bầu cử, Tổ bầu cử phải niêm yết danh sách chính thức những người ứng

cử đại biểu Quốc hội, ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân ở khu vực bỏ phiếu

D Chậm nhất là 05 ngày trước ngày bầu cử, Tổ bầu cử phải niêm yết danh sách chính thức những người ứng

cử đại biểu Quốc hội, ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân ở khu vực bỏ phiếu

Câu 39 Những nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc vận động bầu cử

A Việc vận động bầu cử được tiến hành dân chủ, công khai, bình đẳng, đúng pháp luật, bảo đảm trật tự, antoàn xã hội

B Người ứng cử đại biểu Quốc hội, ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân ở đơn vị bầu cử nào thì thực hiệnvận động bầu cử tại đơn vị bầu cử đó

C Các tổ chức phụ trách bầu cử và thành viên của các tổ chức này không được vận động cho người ứng cử

D Cả ba nguyên tắc trên hợp thành nguyên tắc vận động bầu cử.

Câu 40 Việc tiến hành vận động bầu cử diễn ra theo thời gian nào?

A Bắt đầu từ ngày công bố danh sách chính thức những người ứng cử và kết thúc trước thời điểm bắt đầu bỏ

phiếu 24 giờ

B Bắt đầu từ ngày công bố danh sách cử tri chính thức và kết thúc trước thời điểm bắt đầu bỏ phiếu 24 giờ

C Bắt đầu từ ngày công bố danh sách chính thức những người ứng cử và kết thúc trước thời điểm bắt đầu bỏphiếu 12 giờ

D Bắt đầu từ ngày công bố danh sách cử tri chính thức và kết thúc trước thời điểm bắt đầu bỏ phiếu 48 giờ

Câu 41 Việc vận động bầu cử của người ứng cử được tiến hành bằng các hình thức nào sau đây?

A Gặp gỡ, tiếp xúc với cử tri tại hội nghị tiếp xúc cử tri ở địa phương nơi mình ứng cử;

B Thông qua phương tiện thông tin đại chúng

C Cả A và B

D Không có phương án vận động bầu cử

Câu 42 Những hành vi nào sau đây bị cấm trong vận động bầu cử?

A Lợi dụng vận động bầu cử để tuyên truyền trái với Hiến pháp và pháp luật hoặc làm tổn hại đến danh dự,nhân phẩm, uy tín, quyền, lợi ích hợp pháp khác của tổ chức, cá nhân khác

B Lạm dụng chức vụ, quyền hạn để sử dụng phương tiện thông tin đại chúng trong vận động bầu cử

C Lợi dụng vận động bầu cử để vận động tài trợ, quyên góp ở trong nước và nước ngoài cho tổ chức, cánhân mình Sử dụng hoặc hứa tặng, cho, ủng hộ tiền, tài sản hoặc lợi ích vật chất để lôi kéo, mua chuộc cửtri

D Tất cả các hành vi được nhắc tới ở câu này đều bị cấm trong vận động bầu cử.

Câu 43 Mỗi cử tri có quyền bỏ mấy phiếu bầu đại biểu Quốc hội và mấy phiếu bầu đại biểu Hội đồng nhân dân tương ứng với mỗi cấp Hội đồng nhân dân?

A Một phiếu bầu đại biểu Quốc hội và một phiếu bầu đại biểu Hội đồng nhân dân tương ứng với mỗi cấp

Hội đồng nhân dân

B Hai phiếu bầu đại biểu Quốc hội và một phiếu bầu đại biểu Hội đồng nhân dân tương ứng với mỗi cấpHội đồng nhân dân

C Một phiếu bầu đại biểu Quốc hội và hai phiếu bầu đại biểu Hội đồng nhân dân tương ứng với mỗi cấp Hộiđồng nhân dân

D Hai phiếu bầu đại biểu Quốc hội và hai phiếu bầu đại biểu Hội đồng nhân dân tương ứng với mỗi cấp Hộiđồng nhân dân

Câu 44 Chọn phát biểu sai?

A Cử tri phải tự mình đi bầu cử, không được nhờ người khác bầu cử thay, trừ trường hợp quy định tại

nguyên tắc bầu cử;

Trang 7

B Khi bầu cử phải xuất trình thẻ cử tri.

C Những trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản 4 Nguyên tắc bầu cử thì có thể bầu cử thay

D Bất kỳ trường hợp nào do có việc bận đều có thể nhờ người đi bầu cử thay.

Câu 45 Cử tri không thể tự viết được phiếu bầu thì bầu cử như thế nào?

A Nhờ người khác viết hộ, nhưng phải tự mình bỏ phiếu; người viết hộ phải bảo đảm bí mật phiếu bầu của

cử tri Trường hợp cử tri vì khuyết tật không tự bỏ phiếu được thì nhờ người khác bỏ phiếu vào hòm phiếu

B Không được viết phiếu và bỏ phiếu

C Nhờ người khác viết và bỏ phiếu hộ; người viết hộ phải bảo đảm bí mật phiếu bầu của cử tri

D Không nhất thiết phải quan tâm đến việc bầu cử dù địa điểm bầu cử đặt ở đâu

Câu 46 Trong trường hợp cử tri không thể đến địa điểm bỏ phiếu, việc bầu cử được thực hiện như thế nào?

A Tổ bầu cử mang hòm phiếu phụ và phiếu bầu đến chỗ ở, chỗ điều trị, chỗ tạm giam… của cử tri để cử tri

nhận phiếu bầu và thực hiện việc bầu cử

B Tạm thời không lấy phiếu bầu từ cử tri đó

C Tổ bầu cử chờ đợi cho tới khi cử tri đó đủ điều kiện để đến địa điểm bỏ phiếu thực hiện công việc bầu cử

D Loại bỏ danh sách cử tri đó ra khỏi danh sách cử tri, không thực hiện bầu cử với cử tri đó

Câu 47 Tính bảo mật của phiếu bầu được thể hiện thông qua nguyên tắc nào sau đây?

A Khi cử tri viết phiếu bầu, không ai được xem, kể cả thành viên Tổ bầu cử.

B Nếu viết hỏng, cử tri có quyền đổi phiếu bầu khác

C Khi cử tri bỏ phiếu xong, Tổ bầu cử có trách nhiệm đóng dấu “Đã bỏ phiếu” vào thẻ cử tri

D Cử tri có quyền bàn luận về nội dung của phiếu bầu

Câu 48 Nội quy phòng bỏ phiếu có hiệu lực được quy định trong luật Bầu cử Đại biểu Quốc hội và Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp như thế nào?

A Mọi người phải tuân theo nội quy phòng bỏ phiếu.

B Tổ bầu cử phải tuân theo nội quy phòng bỏ phiếu

C Cử tri phải tuân theo nội quy phòng bỏ phiếu

D Người ứng cử phải tuân theo nội quy phòng bỏ phiếu

Câu 49 Thời gian bầu cử, nơi bỏ phiếu được thông báo theo nguyên tắc nào?

A Trong thời hạn 10 ngày trước ngày bầu cử, Tổ bầu cử phải thường xuyên thông báo cho cử tri biết ngày

bầu cử, nơi bỏ phiếu, thời gian bỏ phiếu bằng hình thức niêm yết, phát thanh và các phương tiện thông tinđại chúng khác của địa phương

B Trong thời hạn 20 ngày trước ngày bầu cử, Tổ bầu cử phải thường xuyên thông báo cho cử tri biết ngàybầu cử, nơi bỏ phiếu, thời gian bỏ phiếu bằng hình thức niêm yết, phát thanh và các phương tiện thông tinđại chúng khác của địa phương

C Trong thời hạn 15 ngày trước ngày bầu cử, Tổ bầu cử phải thường xuyên thông báo cho cử tri biết ngàybầu cử, nơi bỏ phiếu, thời gian bỏ phiếu bằng hình thức niêm yết, phát thanh và các phương tiện thông tinđại chúng khác của địa phương

D Trong thời hạn 10 ngày trước ngày bầu cử, cử tri phải tự tìm hiểu cách bầu cử, hình thức niêm yết, và cácthông tin về bầu cử

Câu 50 Thời gian bỏ phiếu phải tuân thủ theo nguyên tắc nào?

A Việc bỏ phiếu bắt đầu từ bảy giờ sáng đến bảy giờ tối cùng ngày Tùy tình hình địa phương, Tổ bầu cử cóthể quyết định cho bắt đầu việc bỏ phiếu sớm hơn nhưng không được trước năm giờ sáng hoặc kết thúcmuộn hơn nhưng không được quá chín giờ tối cùng ngày

B Trước khi bỏ phiếu, Tổ bầu cử phải kiểm tra hòm phiếu trước sự chứng kiến của cử tri

Trang 8

C Việc bỏ phiếu phải được tiến hành liên tục Trong trường hợp có sự kiện bất ngờ làm gián đoạn việc bỏphiếu thì Tổ bầu cử phải lập tức niêm phong hòm phiếu, tài liệu liên quan trực tiếp đến cuộc bầu cử, kịp thờibáo cáo cho Ban bầu cử, đồng thời phải có những biện pháp cần thiết để việc bỏ phiếu được tiếp tục.

D Cả 3 nguyên tắc được nêu trên.

Câu 51 Trong trường hợp xảy ra việc bỏ phiếu sớm, hoãn ngày bỏ phiếu thì phải xử lý thế nào?

A Ủy ban bầu cử trình Hội đồng bầu cử quốc gia xem xét, quyết định.

B Tổ bầu cử trình Hội đồng bầu cử quốc gia xem xét, quyết định

C Cử tri trình Hội đồng bầu cử quốc gia xem xét, quyết định

D Người tham gia ứng cử trình Hội đồng bầu cử quốc gia xem xét, quyết định

Câu 52 Nguyên tắc kiểm phiếu?

A Việc kiểm phiếu phải được tiến hành tại phòng bỏ phiếu ngay sau khi cuộc bỏ phiếu kết thúc

B Trước khi mở hòm phiếu, Tổ bầu cử phải thống kê, lập biên bản, niêm phong số phiếu bầu không sử dụngđến và phải mời hai cử tri không phải là người ứng cử chứng kiến việc kiểm phiếu

C Người ứng cử, đại diện cơ quan, tổ chức, đơn vị giới thiệu người ứng cử hoặc người được ủy nhiệm cóquyền chứng kiến việc kiểm phiếu và khiếu nại về việc kiểm phiếu Các phóng viên báo chí được chứng kiếnviệc kiểm phiếu

D Cả ba nguyên tắc được nêu trên

Câu 53 Phiếu bầu không hợp lệ có đặc điểm nào sau đây?

A Phiếu không theo mẫu quy định do Tổ bầu cử phát ra; Phiếu không có dấu của Tổ bầu cử;

B Phiếu để số người được bầu nhiều hơn số lượng đại biểu được bầu đã ấn định cho đơn vị bầu cử; Phiếugạch xóa hết tên những người ứng cử;

C Phiếu ghi thêm tên người ngoài danh sách những người ứng cử hoặc phiếu có ghi thêm nội dung khác

D Tất cả các đặc điểm nêu trên

Câu 54 Trường hợp có phiếu bầu được cho là không hợp lệ thì xử lý thế nào?

A Tổ trường Tổ bầu cử đưa ra để toàn Tổ xem xét, quyết định

B Tổ bầu cử không được gạch xóa hoặc sửa các tên ghi trên phiếu bầu

C Cả A và B

D Không có phương án xử lý, tổ chức bầu lại

Câu 55 Trường hợp nào sau đây có thể được xem xét đề nghị bầu cử lại?

A Trường hợp đơn vị bầu cử có số cử tri đi bỏ phiếu chưa đạt quá một nửa tổng số cử tri ghi trong danh

sách cử tri

B Trường hợp nghi là có gian lận trong quá trình bầu cử

C Trường hợp có phiếu bầu không hợp lệ

D Trường hợp hai người ứng cử có số phiếu bầu bằng nhau, không lập được danh sách trúng cử

Câu 56 Tổ chức nào công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử Đại biểu Quốc hội, công bố trong thời gian nào?

A Hội đồng bầu cử quốc gia, chậm nhất là 20 ngày sau ngày bầu cử.

B Quốc hội, chậm nhất là 20 ngày sau ngày bầu cử

C Chính phủ, chậm nhất là 20 ngày sau ngày bầu cử

D Trung ương Đảng, chậm nhất là 20 ngày sau ngày bầu cử

Câu 57 Tổ chức nào công bố kết quả bầu cử và danh sách những người trúng cử Đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp, công bố trong thời gian nào?

A Ủy ban bầu cử cùng cấp, chậm nhất là 10 ngày sau ngày bầu cử.

B Tổ bầu cử, chậm nhất là 10 ngày sau ngày bầu cử

C Hội đồng nhân dân cùng cấp, chậm nhất là 10 ngày sau ngày bầu cử

D Ủy ban nhân dân cùng cấp, chậm nhất là 10 ngày sau ngày bầu cử

Trang 9

Câu 58 Đối với các trường hợp vi phạm luật bầu cử sẽ bị xử lý thế nào?

A Xử phạt vi phạm hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.

B Truy tố trước pháp luật

C Truy cứu trách nhiệm hình sự

D Xử phạt vi phạm hành chính

II Hiến pháp nước Cộng Hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

Câu 59.Từ năm 1945 khi thành lập nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa (nay là nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam) đến nay, nước ta có mấy bản Hiến pháp?

A 05 bản Hiến pháp

B 06 bản Hiến pháp

D 03 bản Hiến pháp

C 04 bản Hiến pháp

Câu 60 Các bản Hiến pháp đó được Quốc hội thông qua vào ngày, tháng, năm nào sau đây?

III Ngày 25.4.1976 IV Ngày 15.4.1992

V Ngày 28.11.2013

A Các ngày ở mục I và II B Các ngày ở mục III và IV

C Các ngày ở mục IV và V D Các ngày ở mục I, II, III, IV và V.

Câu 61 Bản Hiến pháp mới được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 28/11/2013 (Hiến pháp năm 2013) có hiệu lực từ ngày, tháng, năm nào?

A Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2014.

B Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực kể từ ngày 31/12/2013

C Hiến pháp năm 2013 có hiệu lực kể từ ngày 28/11/2013

Câu 62 So với Hiến pháp năm 1992 (được sửa đổi, bổ sung năm 2001) thì Hiến pháp năm 2013 có bao nhiêu điều được giữ nguyên? Có bao nhiêu điều được sửa đổi, bổ sung?

A Hiến pháp năm 1992, Hiến pháp năm 2013 giữ nguyên 7 điều, bổ sung 12 điều mới và sửa đổi 101 điều

B Hiến pháp năm 1992, Hiến pháp năm 2013 giữ nguyên 6 điều, bổ sung 12 điều mới và sửa đổi 101 điều

C Hiến pháp năm 1992, Hiến pháp năm 2013 giữ nguyên 7 điều, bổ sung 13 điều mới và sửa đổi 101 điều

D Hiến pháp năm 1992, Hiến pháp năm 2013 giữ nguyên 7 điều, bổ sung 12 điều mới và sửa đổi 100 điều

Câu 63 Bố cục của Hiến pháp năm 2013 như thế nào?

A Có 11 chương, 120 điều (giảm 1 chương và 27 điều so với Hiến pháp năm 1992)

B Có 12 chương, 120 điều (giảm 27 điều so với Hiến pháp năm 1992)

C Có 10 chương, 120 điều (giảm 2 chương và 27 điều so với Hiến pháp năm 1992)

D Có 11 chương, 130 điều (giảm 1 chương và 37 điều so với Hiến pháp năm 1992)

Câu 64 Điều 2 Hiến pháp năm 2013 khẳng định điều nào sau đây?

A Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do Nhân dân làm chủ; tất cả quyền lực nhà nước thuộc vềNhân dân…”

B Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước của dân, do dân và vì dân

C Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước pháp quyền, của dân, do dân và vì dân

D Nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là Nhà nước phấn đấu vì sự nghiệp dân giàu nước mạnh, côngbằng, dân chủ, văn minh

Câu 65 Những quy định nào của Hiến pháp năm 2013 thể hiện tư tưởng đại đoàn kết dân tộc?

A Các điều 5, 42, 58, 60, 61, 75

B Các điều 6, 42, 58, 60

C Các điều 5, 42, 58, 60, 61, 75, 91

D Các điều 7, 42, 58, 60, 61, 75

Trang 10

Câu 66.Những điểm mới của Hiến pháp năm 2013 so với Hiến pháp năm 1992 (sửa đổi, bổ sung năm 2001) về quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân được quy định ở chương mấy?

A Chương II: Quyền con người, quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân

B Chương V: Quyền con người, quyền công dân

C Chương IV: Quyền công dân

D Chương VI: Quyền công dân

Câu 67 Những điểm mới, quan trọng về vị trí, chức năng của Quốc hội được quy định tại chương nào trong bản Hiến pháp năm 2013? Gồm những điều nào?

A Chương V của Hiến pháp, sửa đổi, quy định về Quốc Hội (QH), với 16 điều, từ Ðiều 69 đến Ðiều 85.

B Chương IV của Hiến pháp, sửa đổi, quy định về Quốc Hội (QH), với 16 điều, từ Ðiều 69 đến Ðiều 85

C Chương VI của Hiến pháp, sửa đổi, quy định về Quốc Hội (QH), với 16 điều, từ Ðiều 69 đến Ðiều 85

D Chương V của Hiến pháp, sửa đổi, quy định về Quốc Hội (QH), với 17 điều, từ Ðiều 69 đến Ðiều 86

Câu 68.Cấp chính quyền địa phương quy định trong Hiến pháp năm 2013 gồm những cơ quan nào?

A Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

B Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân

C Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân và Mặt trận tổ quốc

D Đảng Ủy, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân, Mặt trận tổ quốc và các Đoàn thể

Câu 69 Hiến pháp năm 2013 quy định về trách nhiệm của đại biểu Quốc hội, đại biểu Hội đồng nhân dân đối với cử tri và Nhân dân tại các điều khoản nào?

A Trách nhiệm của Đại biểu quốc hội được quy định từ Điều 79 đến điều 80 và trách nhiệm của đại biểu

Hội đồng nhân dân được quy định tại Điều 115 của Hiến pháp năm 2013

B Toàn bộ chương V của Hiến pháp năm 2013

C Từ điều 69 đến 80 của Hiến pháp năm 2013

D Từ điều 79 đến 115 của Hiến pháp năm 2013

Câu 70 Mục tiêu mà Nhân dân Việt Nam xây dựng, thi hành và bảo vệ Hiến pháp được trích dẫn trong lời nói đầu của Hiến pháp năm 2013 là:

A Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

B Dân mạnh, nước cường, dân chủ, văn minh

C Dân chủ, nước cường, văn minh

D Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh, sáng tạo

III Luật thanh niên

Câu 71 : Thanh niên quy định trong Luật này là công dân Việt Nam có độ tuổi từ:

A 15 -25 B 16 -30 C 18 -35 D 18- 30

Đáp án : B

Câu 72 : Luật Thanh niên áp dụng đối với những đối tượng nào dưới đây?

A Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội

B Tổ chức chính trị - xã hội - nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội - nghề nghiệp , đơn vị vũ trangnhân dân và công dân Việt Nam

C Cơ quan, tổ chức, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài hoạt động trên lãnh thổ Việt

Nam có liên quan đến thanh niên Việt Nam

D Cả 3 phương án trên

Đáp án : D

Câu 73 :Nhà nước có chính sách tạo điều kiện cho thanh niên về:

A Học tập, lao động, giải trí, phát triển thể lực, trí tuệ,

B Bồi dưỡng về đạo đức, truyền thống dân tộc,

Trang 11

C Ý thức công dân, ý chí vươn lên phấn đấu vì mục tiêu dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ,văn minh.

D Cả 3 phương án trên

Đáp án : D

Câu 74 :Nội dung quản lý nhà nước về công tác thanh niên bao gồm:

A Ban hành và tổ chức thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật, chiến lược, chính sách, chương trình pháttriển thanh niên và công tác thanh niên

B Đào tạo, bồi dưỡng, xây dựng đội ngũ cán bộ làm công tác thanh niên, quản lý hoạt động hợp tác quốc tế

về công tác thanh niên

C Thanh tra, kiểm tra, giải quyết khiếu nại, tố cáo và xử lý vi phạm trong việc thực hiện chính sách, phápluật về thanh niên và công tác thanh niên;

D Cả 3 phương án trên

Đáp án : D

Câu 75: Trách nhiệm quản lý nhà nước về công tác thanh niên được quy định đối với các cơ quan nào?

A Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về công tác thanh niên;

B Các bộ, cơ quan ngang bộ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về công tác thanh niên theo sự phâncông của Chính phủ;

C Ủy ban nhân dân các cấp thực hiện quản lý nhà nước về công tác thanh niên ở địa phương theo sự phâncấp của Chính phủ

D Tất cả các cơ quan trên

Đáp án : D

Câu 76: Nội dung hợp tác quốc tế về công tác thanh niên bao gồm hoạt động nào dưới đây :

A Xây dựng và thực hiện các chương trình, dự án hợp tác quốc tế về công tác thanh niên;

B Xây dựng và thực hiện các chương trình, dự án về công tác thanh niên

C.Tham gia các tổ chức quốc tế, ký kết, gia nhập và thực hiện các điều ước quốc tế về công tác thanh niên;giao lưu thanh niên; trao đổi thông tin, kinh nghiệm về công tác thanh niên

D Kết hợp phương án a và c.

Đáp án : D

Câu 77: Nghiêm cấm thanh niên thực hiện các hành vi nào sau đây:

A Vận chuyển, mua, bán, tàng trữ, sử dụng trái phép chất ma túy; hoạt động mại dâm, đánh bạc, tham giacác tệ nạn xã hội khác;

B Mua, bán, trao đổi, tàng trữ, sử dụng văn hóa phẩm có nội dung độc hại; gây rối trật tự công cộng

C Cả 2 phương án a và b

D Mua bán hàng hóa, tham gia kinh doanh các mặt hàng khác nhau, tham gia quá nhiều tổ chức xã hội

Đáp án : C

Câu 78: Quyền và nghĩa vụ của thanh niên trong học tập là những quyền nào dưới đây?

A Được học tập và bình đẳng về cơ hội học tập

B Tích cực học tập hoàn thành chương trình phổ cập giáo dục và vươn lên học tập ở trình độ cao hơn;thường xuyên học tập nâng cao trình độ học vấn, chuyên môn, nghề nghiệp; tham gia xây dựng môi trườngvăn hóa học đường; trung thực trong học tập

C Xung kích tham gia các chương trình phát triển giáo dục và đào tạo, xây dựng xã hội học tập

D Cả 3 phương án trên

Đáp án :D

Câu 79: Quyền và nghĩa vụ của thanh niên trong lao động là gì?

Ngày đăng: 05/03/2021, 10:08

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w