1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

List of homonyms - Bảng những từ đồng âm

20 2K 19
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề List of homonyms - Bảng những từ đồng âm
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

band banned barmy balmy base bass bear bare buy ball bawl barm.... balm bale bail bare bear bated baited be bee beach beech bean... quá khứ của “chase” rượt đuổi trinh tiết

Trang 1

-E-

LIST OF HOMONYMS Bảng những từ đồng âm

-a-

allowed (v) Jalàd/ =_ (quá khứ của allow) cho phép

altar (n) } Ioilta@y = bàn thờ

aCe

ale (n) } e = _ rượu bia (Adams ale = nước lã)

tiền nộp phạt

bỏ kiện hĩi đầu, trần trụi (quá khứ của bawl) quát lớn, hét lớn

Trang 2

band

banned

barmy

balmy

base

bass

bear

bare

buy

ball

bawl

barm

balm

bale

bail

bare

bear

bated

baited

be

bee

beach

beech

bean

been

beat

beet

beer

bier

bird

burred

(n)

(v)

(adj)

(ad)

(n)

(n)

(n)

(adj)

(v)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(adj)

(v)

(v)

(v)

(n)

(v)

(n)

(n)

(h)

(v) (v) (n) (n) (n) (n) (v)

fband/

-ba:m1/

fbeisi

fbearí fbaU fbo:1/

fba:m/

bai bea/

fbeitid/

li:

hoi:tJi fein /bi:t/

bai

Iba:d/

ban nhạc, băng nhóm (quá khứ của “ban”) cấm ngu ngốc, khùng điên

ấm áp, dễ chịu căn cứ, đế, nền tang trầm

con gấu trơ trọi, trống rỗng mua

chào tạm biệt quả bóng nói oang oang, chửi mắng ai

men rượu nhựa thơm, hương thơm tai hoạ, thảm hoạ

quai ấm, vòng đỡ mui xe tải trơ trụi

mang, đeo, chịu đựng

đã giảm bớt, trừ bớt

đã mắc mỗi, (vào lưỡi câu) thì, là, ở, bị

con ong

bãi biển

cây sổ —_

hạt đậu, hạtđỗ - -

(quá khứ phần từ của “be”)

đánh, đập, nện

củ cải đường rượu bia, lave đòn đám ma, quan tài(Mỹ) con chim

(quá khứ phân từ của “burr”) nói khó nghe, phát âm không rõ

Trang 3

cash

cache

canon

cannon

carat

carrot

cede

seed

ceiling

sealing

cell

sell

cellar

Suc

censor

censer

cereal

serial

chased

chaste

chilli

chilly

cheap

cheep

check

cheque

choose

chews

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(v)

(n)

(n)

(v)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(ad)

(v)

(adj)

(n)

(adj)

(adj)

(adj)

(n)

(n)

(v)

(v)

/kas/

Pkana:n/

Pkera:t/

/si:d/

?si:lin/

Psensa/

Psiarial/

/tfeist/

(tjU /tfizp/

/tfek/

/tfu:z/

tién mat kho được cất dấu tiêu chuẩn, luật lệ, phép tắc súng thần công, đại bác Kara, đơn vị vàng cây, củ cà rốt nhượng, nhường lại hạt, hạt giống trần nhà

(hiện tại phân từ của “seal”) đóng dấu niêm phong

tế bào bán

hầm rượu, kho rượu để dưới

người bán nhân viên kiểm duyệt bình hương, lư hương ngũ cốc

từng hàng, từng dãy, từng

(quá khứ của “chase”) rượt đuổi

trinh tiết quả ớt lạnh buốt

rẻ tiền kêu chíp chíp ngân phiếu, tấm séc ngân phiếu, tấm séc lựa chọn

nhai, ngẫm nghĩ, nghiền ngẫm

Trang 4

chute

shoot

cite

site

cite

sight

clause

claws

climb

clime

coal

cole

coax

cokes

cord

chord

core

corps

cote

coat

course

coarse

court

caught

crape

crépe

creak

creek

crew

crew

cruise

cruse

curb

kerb

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

{n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(ad)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(v)

(v)

(n)

(n)

(n)

OO ooo

Ow /ƒu:t/

/sait/

/sait/

fkla:z/

fklaim/

/koul/

/kouks/

ko:d/

Nk>:/

/kout/

/ko:s/

fko:t/

/kreip/

fkri:k/

/kru:/

ñzru:z/

[ka:b/

RTT

đốc lao, đường lao, thác nước

đá mạnh, bắn đi dẫn chứng, trích dẫn nơi chỗ, vị trí

trích dẫn quang cảnh mệnh đề móng, vuốt (chim, thú) leo trèo

vùng, miền, xứ (thơ) than đá

loại cải bắp

võ về, dỗ ngọt, tán tỉnh coca-cola, than cốc dây thừng

sợi dây lõi, nòng cốt, hạt nhân đoàn, quân đoàn ˆ chuồng nhốt vật nuôi

áo ngoài

khoá học, lớp

thô lỗ, lỗ mãng sân nhà, toà án, triều đình qkpt của “catch”

nhiễu đan, kếp đan nhiễu, kếp

tiếng kẽo kẹt, cọt kẹt vũng, lạch, thung lũng hẹp ban, nhóm, đội, đoàn

(quá khứ của “crow”) gáy (gà)

đi chơi, tuần tra trên biển bình đất nung

lề đường, thành giếng

lề đường

Trang 5

door

daw

dear

deer

dessert

desert

die

dye

dine

dyne

dire

dyer

doe

dough

draw

drawer

dual

duel

due

dew

does

doze

doer

dour

done

dun

draught

draft

oS

® 3

o 7

o

m3

¬

1

o 3

ee

o 3

o

ay }

m3

m3

/do:/

/dial

/d?za:t/

.*da1/

/dain/

/daial

(dou/

/dra:/

dju:al/

Idju:/

/douz/

/dua/

dan/

/dra:ft/

cửa ra vào quạ có gáy xám thân mếm hươu, nai món tráng miệng

bỏ trốn, trốn khỏi, đào ngũ chết, từ trần

nhuộm, nhuộm vải

ăn trưa, ăn chiều

đơn vị (vật lý)

khốc liệt, kinh khủng thợ nhuộm

hươu cát, nal cai bột nhào, cục nhão

vẽ, kéo gần ngăn kéo hai, kép, đôi cuộc đấu tay đôi

đo, bởi, tại sương đêm Dạng ngôi 3 số 1t của động từ “do” giấc ngủ ld mở

người làm, người tác động

nghiêm khắc, khắc khổ

(qkpt của “do”) người thúc nợ, người đòi nợ

sự kéo, sự uống, một hơi bản phác thảo, bản phác họa

Trang 6

fair

fare

father

farther

faun

fawn

fawned

ford

feat

feet

fate

féte

find

‘fined

fir

fur

flair

flare

flea

flee

floor

flaw

flow

floe'

flower

flour

flu

flue

for

four

fort

fought

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(v)

(v)

(n)

(n)

(n)

(v)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

Do

(n)

- (adj)

(n)

ffral

Ffa:ðal

/f5:n/

Ifo:d/

/fi:t!

/feit/

/faind/

/fa:/

/flea/

/fli:/

/flo:/

/floul /flaua/

/flu:/

/f:/

/fo:t/

hội chợ, chợ phiên

tiền xe, tiền đò, tiền vé

người cha

xa hơn, thêm nữa

thần đồng áng (có sừng và đuôi)

hươu nhỏ, nai nhỏ xun xoe, bợ đỡ

chỗ cạn (ở sông, suốt)

kỳ công, chiến công

số nhiều của “foot”

thiên mệnh, định mệnh, số mệnh ngày lễ, ngày tết, ngày hội

tìm thấy, tìm ra

đã làm thanh, lam min (qkpt cua “fine”)

cay linh sam

bộ da lông

sự thính (tai, mũi, sự tĩnh nhanh) bừng sáng, loé sáng

con bọ chét

chạy trốn, lần trốn

sàn nhà

vết nứt, chỗ rạn

su chay, lưu lượng

tảng băng nổi

bông hoa, hoa

bột mì, bột

bệnh cúm (viết tắt của influenza) nùi bống, nạm bông

để cho, cho

bốn pháo đài, công sự phòng thủ

(qkpt cua “fight”)

Trang 7

fowl

foul

freeze

frieze

gaud

gored

gage

gauge

gate

gait

gibe

jibe

grill

grille

grisly

grizzly

grown

groan

guest

guessed

guild

gild

glare

glair

gnaw

nor

gneiss

nice

(vy)

(adi }

(v)

(n)

(v)

(v)

(v)

(n)

(n)

(v)

(v)

(v)

(n)

(adj)

(n)

(v)

(v)

(n)

(v)

(n)

(v)

(n)

(n)

(v)

(con))

(n)

(adi }

/faul/

/fri:z/

/ga:d/

/geidz/

/geit/

/dzaib/

Igrizli/

fgroon/

/gest/

/gild/

/gleal /no:/

/nais/

săn chim, bẫy chim

hôi thối, bẩn thỉu, xấu, tôi, thô

lỗ, tục tĩu đóng băng, đông lại vải len tuyết xoắn

đồ trang trí loè loẹt

bị húc bằng sừng, đâm thủng định cỡ, đo cỡ, đánh giá định cỡ, đo cõ, đánh giá cái cổng, hàng rào chắn

dáng đi

nhạo báng, chế nhạo phù hợp, đi đôi với nhau

lưới bảo vệ ghê sợ, kinh khiếp gấu xám sống ở Tây Bắc Mĩ (quá khứ của “grow"”) trồng trọt, phát triển

._ rên rỉ khách mời (quá khứ của “guess”) đoán _ hội, đoàn -

mạ vàng ánh sáng chói, cái nhìn trừng trừng

lòng trắng trứng gặm nhấm, ăn mòn mà cũng không

đá gơnal (một loại khoáng) đẹp, tốt, ngoan, dễ thương

Trang 8

new

knew

grate

great

guise

guys

hall

haul

hangar

hanger

hey

hay

high

hi

hue

hew

hair

hare

hale

hail

heal

heel

hear

here

heard

herd

higher

hire

him

hymn

(n)

(adj) } Inju:/

(v)

(aaj) } /ereit

wf fe

(n)

(n) } TheU

(adj)

(conj) Thai

Oy } fhju:/

(n)

(n) } Theol

oy } /heil/

@) (n) } thi: ;

(v)

(n) } ha:d/

(pr.) (n) } Phim/

linh dương đầu bò mới, mới lạ

(quá khứ của “know”)

vi lò, ghi lò lớn, to lớn, vĩ đại lốt, chiêu bài anh chàng, gã

tiền sảnh, đại sảnh kéo, lôi mạnh nhà chứa máy bay móc áo

này

có khô cao chào sắc màu đẽo lông, tóc con thỏ rừng khỏe mạnh, tráng kiện lời chào, lời gọi

chữa lành bệnh gót chân

nghe, chợt nghe Oday

(quá khứ của “hear”) bầy, đàn (vật nuôi) cao hơn

thuê, mướn

nó, hắn, ông ấy, anh ấy bài thánh ca

Trang 9

hole

whole

home

holm

horde

hoard

horse

hoarse

eye

idle

idol

in

inn

jam

jamb

gibe

jibe

lac

lack

lane

lain

(n)

(adj)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(ad)

(pro.)

(n)

(adj)

(n)

(prep)

(n)

(n)

(n)

(v)

(v)

(n)

(v)

(n)

(v)

} /houl/

} Thoum/

} !ha:d/

} !ha:s/

} lai/

} PaidU } lin/

} Idsem/

} idgaib/

} Nak/

} Nein/

= 16, 16 thing

= toàn bộ, hoàn toàn nhà, gia đình, tổ ấm cây sổi xanh

bộ lạc du cư kho tích trữ, kho dự trữ

con ngựa

= khan khan (giong)

aj»

tôi, tao, tớ

con mắt

H nhàn rỗi, ngồi rỗi tượng thần, thần tượng

= keo mttt, su mac kẹt

= _ phù hợp, đi đôi với nhau

cánh kiến (màu đỏ) thiếu, còn thiếu đường nhỏ, đường hẻm (qkpt cua “lie”)

Trang 10

lava

larva

law

lore

lax

lacks

lea

lee

leach

leech

lead

led

leak

leek

liar

lyre

lie

lye

loath

loth

lent

leant

lesson

lessen

lode

load

lone

loan

lute

loot

lord

laud

(n)

(n)

@)

(n)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(adj)

(adj)

(v)

(v)

(n)

(v)

(n)

(n)

(adj)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

Na:val

Ia:!

Neks/

Ais ñ:tƒf Ned/

ñ1:k/

Naial Nai flout/

_/ñlenV

Plesan/

ñoud/

Noun!

fu:t/

ñ2:d/

dung nham, lava

ấu trùng luật pháp

toàn bộ sự hiểu biết về một vấn

đề gì

cá hồi thiếu, còn thiếu cánh đồng cỏ, khoảng đất hoang chỗ che gió, chỗ tránh gió nước tro, chậu chắt nước tro con đỉa

chì, than chì (quá khứ của “lead”) ° chỗ rò, lỗ rỉ, chỗ dột tôi tây

người nói dối đàn lia

sự nói dối, điều dối trá thuếc giặt quần áo, dung dịch kiểm gớm, ghét, không ưa, miễn cưỡng nghĩa như “loath”

(quá khứ của “lend”) cho mượn (quá khứ của “lean”) tựa vào, „ dựa vào

bài học làm giảm mạch nhỏ, rãnh nhỏ vật nặng, hàng chuyên chở hiu quanh, cé don, cô độc

sự cho vay, công trái, quốc trái đàn luýt

của cướp được, bổng lộc phi pháp chúa tể, vua

bài ca vịnh, thánh vịnh

Trang 11

maid

made

male

mail

main

mane

manner

manor

mare

mayor

marchal

martial

mask

masque

maze

maize

mead

meed

mean

mien

meat

meet

medal

meddle

metal

mettle

meter

metre

mica

mike

minor

miner

mote

moat

(n)

(v)

(ad)

(n)

(ad)

(n)

(n)

(n)

(n)

()

(adj)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)-

(n)

(n)

(n)

(v)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(adj)

(n)

(n)

(n)

thiếu nữ, người hầu gái

(quá khứ của “make”)

trai, đực, trống

thư tín

chính, chủ yếu

bờm, tốc bờm cách thức, thể cách trang viên, thái ấp ngựa cái

thị trưởng, xã trưởng nguyên soái, thống chế

thuộc quân sự mạng che mặt, mặt nạ

vở kịch có ca vũ nhạc

mê cung, trạng thái hỗn độn

ngô, bắp rượu mật ong

phần thưởng, phần được thưởng khoảng giữa, trung bình

phong cách, vẻ mặt thịt, món thịt gap, dap ứng

huy chương, mề đay

xen vào, can thiệp vào kim loại

tính khí, khí phách, nhuệ khí :

mót, đơn vị chiều đài

một thước Tây mi-ca

may vi 4m

nhỏ hơn, thứ yếu thợ mỏ

bụi, hạt bụi hào (bao quanh thành)

Trang 12

nag

knag

nap

knap

naught

nought

nave

knave

need

knead

new

knew

no

know

nit

knit

none

nun

nor

gnaw

not

knot

oh

owe

or

oar

ode

owed

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

_)

(n)

(n)

(v)

(v)

(adj)

(v)

(adj)

(v)

(n)

(v)

(pro.)

(n)

(adv)

(v)

(adv)

(v)

(int)

(v)

(con))

(n)

(n)

(v)

J }

/neg/

/nzp/

/no:t/

/neiv/

/m:d/

fnu:/

/nju:/

/nou/

/nit/

/nan/

ma:/

mat

/ou/

/:/

/oud/

con ngựa nhỗ mắt gỗ giấc ngủ, chợp mắt

gò, đổi nhỏ

số không

số không

gian giữa của giáo đường

người hầu, quân chức (bài) cần, đòi hỏi

nhào, trộn mới (quá khứ của “know”) không, không có

biết, hiểu biết

trứng chấy, trứng rận đan, nối chặt, gắn chặt

chẳng ai, không vật gì

nữ tu, bà sơ, ni cô, dì phước mà cũng không

gặm, ăn mòn không

that nut, that no

O=

Ô! Ôi chao!

nợ, hàm ơn, mang ơn hoặc, hay là

mái chèo, tay chèo thơ ca ngợi

(quá khứ của “owe”)

Trang 13

one

won

our

hour

pain

pane

palate

palette

pale

pail

peak

peek

pear

peir

peal

peel

pear]

purl

peer

pier

pigeon

pidgin

place

plaice

plane

plaine

plum

plumb

(adj)

(v)

(adj)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(adj)

(n)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(adj)

(n)

Oo

oO

Wan" = (quá khứ của win”)

aus gid (déng hé)

ni sự đau khổ, đau đón

1 =_ hénhìn, liếc nhìn

= vo trai cay

qua doi, day doi

Trang 14

pole (n) cái sào, cây sọc

7T}

Trang 15

read

‘red

read

reed

review

revue

rime

rhyme

rite

right

write

wright

rode

road :

roaster

roster

role

roll

root

route

rose

rows

rote

wrote

row

roe

sale

sail

sauce

source

saw

‘sore

(v)

(n)

(v)

(n)

(v)

(n)

(@)

(n)

-(n)

(adj)

(v)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

/red/

/ri:d/

rivJu:/

fraim/

trai tralt/

/roud/

Prousta/

/roul/

fru:t/

lrouz/

frout/

/rou/

/seil/

/s>:s/

/s2:/

(quá khứ của “read”) mau dd

đọc, nghiên cứu cây lau, cây sậy xem xét lại, duyệt lại

kịch thời sự vần, vần thơ vần, vần thơ

lễ nghi, nghi thức đúng, phải

viết thợ chuyên môn

(quá khứ của “ride”)

đường di người quay thịt (thịt quay)

bảng phân công

Val, vai trò cuốn, cuộn, danh sách

gốc, rễ tuyến đường, đường đi hoa hồng, cây hoa hồng

các hàng, những dãy

sự học vẹt, nhớ như vẹt

(quá khứ của “write”)

hàng, dãy

bọc trứng cá, con hoang

cánh buêm, thuyền buổm ` nước sốt, điều làm thêm thú vị nguồn, nguồn gốc

cái cưa

chỗ đau, vết thương

Trang 16

scull

skull

sea

see

seal

ceil

sear

seer

seam

seem

seen

scene

sell

cell

scent

cent

serge

surge

serf

surf

sheikh)

shake

shear

sheer

shoe

shoo

show

shew

sole

soul

sleigh

slay

sleight

slight

(v)

(n)

(n)

(v)

(n)

(v)

(adj)

(n)

(n)

(v)

(n)

(n)

(v)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(n)

(v)

(n)

(adj)

(n)

(v)

(v)

(v)

(n)

(n)

(v)

(v)

(n)

/si:/

fs1:

Isial /si:m/

Ísi:n/

IseV /sent/

fsa:dz/

Ísa:f/

/feik/

/fial fƒu:/

/ƒou/

fsoul/

/slei/

/slait/

chèo thuyền (bằng chèo đôi)

sọ, đầu lâu

biển

trông thấy

dấu niêm phong, con dấu

làm trần (nhà)

héo, khô, tàn (hoa, lá) cân Ấn Độ, Ấn Độ

đường may nối, vỉa than

có vẻ, hình như

(quá khứ phân từ của “see”)

hiện trường, cảnh (sân khấu) bán, chuyên bán

tế bào, xà lim, pin mùi thơm, hương thơm

đồng xu Mỹ (1/100 dollar)

vải sẹc, hàng sẹc

sự dấy lên, dâng lên, trào lên nông nô

sóng cồn vỡ bờ

tù trưởng, tộc trưởng rung, lắc, lay động kéo lớn (để tỉa cây)

hoàn toàn, đúng là giày, sắt bịt móng ngựa xua, đuổi

bày tổ, tỏ ra

bàn chân, đế giày, bệ, đế

linh hồn, tâm hồn

xe trượt tuyết (chó kéo) giết

sự khéo tay, sự nhanh tay

sự coi thường, coi nhẹ

Ngày đăng: 06/11/2013, 23:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

=_ bảng màu, màu sắc riêng . = tái  nhợt,  xanh  xao  - List of homonyms - Bảng những từ đồng âm
b ảng màu, màu sắc riêng . = tái nhợt, xanh xao (Trang 13)
bảng phân cơng - List of homonyms - Bảng những từ đồng âm
bảng ph ân cơng (Trang 15)
cĩ vẻ, hình như - List of homonyms - Bảng những từ đồng âm
c ĩ vẻ, hình như (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w