1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

2 de tham khao thi thu Dai hoc Mon Vat ly va dapan

13 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 837,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đầu đoạn mạch có dạng u = U 0 sin100πt(V). Sóng dài có năng lượng thấp và ít bị nước hấp thụ. Được dùng để thông tin dưới nước... Các sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ và tron[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG NĂM 2011

Môn Vật Lí ( Thời gian làm bài 90 phút)

ĐỀ SỐ 1 I- Phần chung ( Câu 1- Câu 40)

Câu 1 : Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch RLC được mô tả bằng phương trình:

0

U

i cos( t )

I

   B. U0

Z 2

   

0

U

I 2

    D. U0

i cos( t ) Z

   

Câu 2 : Biểu thức dòng điện chạy trong cuộn cảm là :i i cos t0  Biểu thức hiệu điện thế ở

hai đầu đoạn mạch là:

A. U U cos( t0 )

2

   B. U U cos( t0 )

2

  

C. U U cos( t 0   ) D. U U cos t 0 

Câu 3 : Điều kiện để dòng điện chạy trong mạch RLC sớm pha hơn hiệu điện thế giữa hai

đầu đoạn mạch là:

A.    L C B. L 1

C

 

C

 



Câu 4 :

Một đọan mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L =

0,3

 (H), tụ điện có điện dung C =

3 1 10 6

 (F), và một điện trở thuần R nối tiếp Đặt vào hai đầu mạch hiệu điện thế u = 100 2 cos100 t (V) thì công suất P = 100W Giá trị của R là

A. 25Ω hoặc 75Ω. B 20Ω hoặc

100Ω.

C. 15hoặc 85Ω. D. 10Ω hoặc 90Ω. Câu 5 : Trong một máy phát điện 3 pha mắc hình sao, hiệu điện thế hiệu dụng Ud giữa 2 dây

pha với hiệu điện thế hiệu dụng Up giữa mỗi dây pha với dây trung hoà liên hệ bởi:

A Ud = 3 Up B Up = 3 Ud C Up = 3

Ud

D.

Up =

d U 3

Câu 6 : Mệnh đề nào nói về khái niệm sáng đơn sắc là đúng :

A Không bị

tán sắc

khi đi qua

lăng kính

B Cả ba câu trên đều đúng

C Ánh sáng

nhìn thấy

được

D Ánh sáng giao thoa với nhau

Câu 7 : Một con lắc lò xo DĐĐH Lò xo có độ cứng k = 40N/m Khi quả cầu con lắc lò xo

qua vị trí có li độ x= -2cm thì thế năng của con lắc là bao nhiêu?

Câu 8 : Hãy chọn câu đúng Điện tích của một bản tụ điện trong một mạch dao động lí

tưởng biến thiên theo thời gian theo hàm số q q cos t 0  Biểu thức của cường độ dòng điện là i I cos 0   t với:

Trang 2

A.   B.  0 C.

2

2

 

Câu 9 : Một vật dđđh theo phương trình x= 20cos( 2t +/4) cm Tốc độ của vật có giá trị

cực đại là bao nhiêu?

A.

40(cm/

 (cm/s).

(cm/s).

Câu 10 : Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5w/m2 biết cường độ

âm chuẩn là I0 = 10-12W/m2 Mức cường độ âm tại điểm đó bằng:

A. LB = 70

LB = 80

LB = 50

LB = 60

dB

Câu 11 : Sóng biển có bước sóng 6m Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất dao động

lệch pha 300 là

Câu 12 : Một vật chuyển động tròn đều với tốc độ góc là rad/s.Hình chiếu của vật trên một

đường kính dao động điều hoà với tần số góc,chu kì và tần số bằng bao nhiêu?

A. 2 1s; 1HZrad/s; B. rad/s; 2s; 0,5HZ

C.

2rad/s;

0,5 s; 2

HZ

D. 2

rad/s; 4s; 0,25HZ

Câu 13 : Biểu thức của định luật ôm cho đoạn mạch chỉ có tụ điện là:

A. U I .c  B. I U

C

C

I U Z



D. I U .C 

Câu 14 : Hai dđđh có phương trình x1 = 3 √3cos( 5t +π/2)(cm) và x2 = 3 √3cos( 5t -/2)

(cm) Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động trên là

Câu 15 : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung 10pF và một cuộn cảm có độ tự

cảm 1mH.Tần số dao động điện từ riêng trong mạch sẽ là bao nhiêu?

Câu 16 : Một vật dao động trên đoạn đường thẳng nó lần lượt rời xa và sau đó tiến lại gần

điểm A Tại thời điểm t1 vật bắt đầu rời xa điểm A và tại thời điểm t2 xa điểm A nhất Vận tốc của vật có đặc điểm:

A có vận tốc lớn nhất tại cả t1 và t2.

B Tại cả hai thời điểm t1 và t2 đều có vận tốc bằng 0.

C Tại thời điểm t2 có vận tốc lớn nhất

D Tại thời điểm t1 có vận tốc lớn nhất

Câu 17 : Cho đoạn mạch điện gồm 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp, khi đặt hai đầu

mạch một hiệu điện thế xoay chiều u =100sin(100t + /6) (V) thì cường độ dòng điện qua mạch có biểu thức i = 2sin(100 t - /6) (A) Giá trị của của 2 phần tử đó là

A.

R=50

và L=

3 4

(H)

B.

R=50 và C=

3 10

5 3

(F).

C R=25

và L=

3 4

D.

R=25 và C=

3 10

5 3

(F)

Trang 3

Câu 18 : Thí nghiệm với ánh sáng đơn sắc nhằm chứng minh

A ánh sáng có bất kì màu gi,khi qua lăng kính cũng bị lệch về phía đáy

B ánh sáng mặt trời không phải là ánh sáng đơn sắc

C lăng kính không làm thay đổi màu sắc của ánh sáng qua nó

D sự tồn tại của ánh sáng đơn sắc

Câu 19 : Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 10000 vòng dây, cuộn thứ cấp có 500 vòng

dây, mắc vào mạng điện xoay chiều có hiệu điện thế U1 = 200V Biết công suất của dòng điện 200W Cường độ dòng qua cuộn thứ cấp có giá trị ( máy được xem là lí tưởng)

Câu 20 : Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A và B cố định một sóng truyền trên

dây với tần số 50Hz, trên dây đếm được 3 nút sóng không kể 2 nút A và B Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 21 : Người ta thực hiện sóng dừng trên sợi dây dài 1,2m , rung với tần số 10 Hz Vận

tốc truyền sóng trên dây là 4m/s hai đầu dây là 2 nút số bụng sóng trên dây là:

Câu 22 : Trong thí nghiệm Iâng người ta chiếu đồng thời hai ánh sáng đơn sắc có bước sóng

là 1 0,5 m và 2 thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy thì thấy tại vân sáng bậc ba của 1 cũng có một vân sáng của 2.Bước sóng của2 bằng:

A. 0,6 m và

Câu 23 : Hai dđđh có phương trình x1 = 5cos( 10t -/6)(cm,s) và x2 = 4cos( 10t +/3)

(cm,s) Hai dao động này

A.

lệch pha

nhau 

/2(rad).

B có cùng tần số 10Hz

C có cùng

chu kì

0,5s.

D lệch pha nhau /6(rad)

Câu 24 : Một chất điểm dđđh có phương trình x= 5cos( 5t +/4) (cm,s) Dao động này có

A chu kì

0,2s.

B biên độ 0,05cm.

C tần số góc

5 rad/ s.

D tần số 2,5Hz

Câu 25 : Trong dụng cụ nào sau đây có cả máy thu và máy phát sóng vô tuyến

A Điện

thoại di

động

B Điều khiển từ xa của tivi

Câu 26 : Một chất điểm dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB = 2a

với chu kì T = 2s chọn gốc thời gian lúc t = 0 khi chất điểm ở li độ x = a/2 và vận tốc có giá trị âm phương trình dao động của chất điểm là:

A. x a sin( t )

6

   B. x 2a sin( t 5 )

6

  

C. x 2a sin( t )

6

   D. x a sin( t 5 )

6

  

Câu 27 : Trong dao động điều hòa, giá trị gia tốc của vật:

Trang 4

A Không thay đổi

B Tăng , giảm tùy vào giá trị ban đầu của vận tốc lớn hay nhỏ.

C Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng

D Giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng.

Câu 28 : Trong thí nghiệm Iâng khoảng cách giữa 5 vân sáng liên tiếp là b thì bước sóng của

ánh sáng đó là:

4D

D

D

5D

 

Câu 29 : Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L = 25 mH.

Nạp điện cho tụ điện đến đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A. I = 3,72 mA. B. I = 5,20 mA. C. I = 6,34 mA D. I = 4,28 mA Câu 30 : Một điện trở thuần R mắc nối tiếp với tụ điện C và đặt vào một hiệu điện thế AC

có giá trị hiệu dụng 120V Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 60 √2V độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hai đầu đoạm mạch :

Câu 31 : Một con lắc đơn dao động với biên độ nhỏ Khoảng thời gian giữa 2 lần liên tiếp quả

cầu con lắc ở vị trí cao nhất là 1s Hỏi chu kì của con lắc là bao nhiêu?

Câu 32 : Sóng điện từø và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây

A Phản

xạ ,khúc

xạ

B Mang năng lượng

C Là sóng

ngang

D Truyền được trong chân không

Câu 33 : Đoạn mạch R,L,C nối tiếp với L=2/(H) Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế

u=U0 cos (100t) V Để công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đạt giá tri cực đại thì điện dung của tụ điện là :

A 104/ (F) B. 104/2

10-4/2

Câu 34 : Cho một vôn kế và một ampe kế xoay chiều Chỉ với hai phép đo nào sau đây có thể

xác định đúng công suất tiêu thụ của mạch R,L,C mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm).

A Đo Ivà UR B. Đo Ivà U

Đo Ivà

URC.

Câu 35 : Biểu thức xác định độ lệch pha  giữa hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch RLC và

dòng điện chạy trong mạch là :

A.

1 L c tan

R

 



1 L C tan

R

 



 

R

  

1 C L tan

R

 



 

Câu 36 : Trong mạch dao động LC điện tích của tụ điện biến thiên điều hòa với chu kì T năng

lượng điện trường ở tụ điện :

A Biến thiên tuần hoàn với chu kỳ T/2

B. Biến thiên với chu kỳ 2T

C Không biến thiên theo thời gian

D Biến thiên điều hòa với chu kì T.

Trang 5

Câu 37 : Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điƯn 100 lần thì tỷ số giữa số vòng dây cđa

cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp cđa máy biến thế ở trạm phát là :

Câu 38 : Một sóng âm lan truyền trong không khí với vận tốc là 350m/s có bước sóng 70cm

Tần số sóng là:

A f = 5.103

Hz

B f = 50 Hz

C f = 5.102

Hz

D f = 2.103 Hz

Câu 39 : Một biến trở mắc nối tiếp với tụ điện có điện dung C= 10-4/ π F rồi mắc vào mạng

điện xoay chiều 100V-50Hz, điều chỉnh biến trở để công suất đoạn mạch cực đại Khi đó giá trị của biến trở và công suất là:

A. 200,100

100,

100,

50, 100W

Câu 40 : Trong mạch dao động LC nếu điện tích cưc đại trên tụ là Q và cường độ cực đại

trong khung là I thì chu kì dao động diện trong mạch là :

Lưu ý : - Học sinh chỉ được chọn 1 trong hai phần II hoặc III để làm bài, nếu làm cả hai phần

II và III sẽ không được chấm bài.

II- Phần dành cho thí sinh học chương trình cơ bản ( Câu 41-50)

Câu 41 : Gia tốc của chất điểm dao động điều hoà bằng không khi

A vật có vận

tốc lớn nhất

B vật có li độ cực đại

C vật ở vị trí

biên

D vật có vận tốc bằng không.

Câu 42 : Dòng điện xoay chiều hình sin chạy qua một đoạn mạch có biểu thức cường độ là

0

i I cos t

2

   

 , I0 > 0 Tính từ lúc t 0(s) , điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn của đoạn mạch đó trong thời gian bằng nửa chu kì của dòng điện là

2



Câu 43 :

Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm là x A cos( t 2)

  

(cm) Hỏi gốc thời gian được chọn lúc nào ?

A Lúc chất điểm ở vị trí biên x = +A

B Lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương

C Lúc chất điểm ở vị trí biên x = -A

D Lúc chất điểm đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm.

Câu 44 : Một con lắc đơn có vị trí thẳng đứng của dây treo là OA Đóng một cái đinh I ở

ngay điểm chính giữa M của dây treo khi dây thẳng đứng được chặn ở một bên dây Cho con lắc dao động nhỏ Dao động của con lắc là

A.

dao động tuần hoàn với chu kỳ

  

.

B.

dao động điều hoà với chu kỳ

l

T 4

g

 

Trang 6

dao động tuần hoàn với chu kỳ

 

.

D.

dao động điều hoà với chu kỳ

l T

g



Câu 45 : Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc:

A Pha ban đầu của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

B Hệ số lực cản (của ma sát nhớt) tác dụng lên vật.

C Tần số của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

D Biên độ của ngoại lực tuần hoàn tác dụng lên vật.

Câu 46 : Sóng điện từ có bước sóng 21m thuộc loại sóng nào dưới đây?

A. Sóng trung B. Sóng cực ngắn. C Sóng dài D. Sóng ngắn

Câu 47 : Hãy chọn câu đúng Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ n âm tăng

Câu 48 : Điện áp u 200 2 cos t  (v) đặt vào hai đầu một cuộn cảm thuần thì tạo ra dòng điện

có cường độ hiệu dụng I = 2 A.Cảm kháng có giá trị là bao nhiêu?

Câu 49 : Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, toạ độ cđa vật tại

thời điểm t = 10s là:

Câu 50 : Hãy chọn câu đúng Trong hệ sóng dừng trên một sợi dây,khoảng cách giữa hai nút

liên tiếp bằng

A Một bước

sóng

B một phần tư bước sóng

C Một nửa

bước sóng

D hai lần bước sóng

III- Phần dành cho thí sinh học chương trình nâng cao ( Câu 51-60)

Câu 51 : Một bánh xe đang quay chậm dần đều quanh một trục cố định Nếu tại một thời

điểm nào đó tổng mô men lực tác dụng lên bánh xe bằng 0 thì bánh xe sẽ chuyển động như thế nào kể từ thời điểm đó ?

A Bánh xe tiếp tục quay chậm dần đều

B Bánh xe sẽ quay đều

C Bánh xe ngừng quay ngay

D Bánh xe quay chậm dần và sau đó đổi chiều quay

Câu 52 : Xét một điểm M trên vật rắn cách trục quay khoảng R đang quay nhanh dần đều

quanh một trục cố định với gia tốc góc  Gọi a1t và a2t lần lượt là gia tốc tiếp tuyến của điểm M tại hai thời điểm t1 và t2( t2 >2t1) Công thức nào sau đây là đúng ?

A.

a a  R(t  t ) B. a1t a2t C.

a a  (t  t ) D. a2t a1t  (t2 t )1

Câu 53 : Một vật rắn quay biến đổi đều quanh một trục cố định với gia tốc góc  Tốc độ góc

của vật tại thời điểm t1 là 1 Góc vật quay được trong khoảng thời gian từ thời điểm t1 đến thời điểm t2 (t2>t1 ) được xác định bằng công thức nào sau đây?

1 2 1

t (t t )

2

1 2

t t 2

  

1 2 1

( t t ) (t t )

2

1 1

( t t ) t

2

  

Câu 54 : Hai đĩa mỏng nằm ngang có cùng trục quay thẳng đứng đi qua tâm của chúng Đĩa 1

có mômen quán tính I1 đang quay với tốc độ 0, đĩa 2 có mômen quán tính I2 ban

Trang 7

đầu đứng yên Thả nhẹ đĩa 2 xuống đĩa 1 sau một khoảng thời gian ngắn hai đĩa cùng quay với tốc độ góc 

0

2 2

I

I I

  

I1ω0

Câu 55 : Một vật rắn quay quanh trục cố định có phương trình tốc độ góc :   100 2t(rad / s) 

Tại thời điểm t = 0 s vật có toạ độ góc  0 20rad Phương trình biểu diễn chuyển động quay của vật là

A.  20 100t t (rad)  2 B.  20 100t t (rad)  2

C.  100 20t t (rad)  2 D.  20 20t t (rad)  2

Câu 56 : Một vật rắn có khối lượng m=1,5 kg có thể quay quanh một trục nằm ngang

Khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của vật là d=10 cm Mô men quán tính của vật đối với trục quay là ( lấy g=10m/s2)

A. 0,0095 kgm2 B. 0,0019 kgm2 C. 0,0015 kgm2 D. 0,0125 kgm2 Câu 57 : Khi vật rắn quay đều quanh một trục cố định thì một điểm trên vật rắn cách trục

quay một khoảng r có tốc độ dài là v Tốc độ góc ω của vật rắn là

A.  vr B.

2 v r

 

r v

 

v r

 

.

Câu 58 : Một vật có momen quán tính 0,72kg.m2 quay 10 vòng trong 1,8s Momen động

lượng của vật có độ lớn bằng:

A 4kgm2/s B 8kgm2/s C. 13kg.m s 2/ D. 25kg.m s. 2/ Câu 59 : Xét điểm M trên vật rắn đang chuyển động quay biến đổi đều quanh một trục cố

đinh Các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của điểm M được ký hiệu như sau : (1) là tốc độ góc ; (2) là gia tốc góc ; (3) là góc quay ; (4) là gia tốc tiếp tuyến

Đại lượng nào kể trên của điểm M không thay đổi khi vật quay ?

A. Cả (1) và (4) B Chỉ (2) C. Cả (2) và (4) D Chỉ (1) Câu 60 : Một bánh đà có mô men quán tính 2,5 kgm2 , có động năng quay bằng 9,9.107

J Mô men động lượng của bánh đà đối với trục quay là

A 22249

kgm2/s

B. 247500 kgm2/s C.

9,9.107

11125 kgm2/s

ĐÁP ÁN

Trang 8

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC-CAO ĐẲNG NĂM 2011

MÔN VẬT LÍ ( Thời gian làm bài 90 phút)

Đề 2

Câu 1 : Hai nguồn âm nhỏ S1, S2 giống nhau (được nối với một nguồn âm) phát ra âm thanh

với cùng một pha và cùng cường độ mạnh Một người đứng ở điểm N với S1N = 3m và S2N = 3,375m Tốc độ truyền âm trong không khí là 330m/s Tìm bước sóng dài nhất

để người đó ở N không nghe được âm thanh từ hai nguồn S1, S2 phát ra

Trang 9

Câu 2:

  

Khoảng cách

là 1m Vận tốc truyền sóng là:

Câu 3 : Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi

C

so với li độ

D

so với li độ

Câu 4 : Kết luận nào sau đây là sai khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC

A Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của điện tích của tụ điện

B Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của năng lượng của mạch

C Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn giữa năng lượng điện trường và năng lượng từ trường

D Đó là quá trình biến đổi tuần hoàn của cường độ dòng điện

Câu 5 : Hai chất điểm m1 và m2 cùng bắt đầu chuyển động từ điểm A dọc theo vòng tròn bán

kính R lần lượt với các vận tốc góc 1 = 3(rad / s)

và 2 = 6(rad / s)

Gọi P1 và P2 là hai

Câu 6 :

Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương: x1 4 3 cos10 t cm   và

 

1

x 4sin10 t cm Vận tốc của vật tại thời điểm t = 2s là:

Câu 7 : Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm một cuộn cảm với độ

tự cảm biến thiên từ 0,3 H đến 12 H và một tụ điện với điện dung biến thiên từ 20 pF đến 800 pF Máy đó có thể bắt các sóng vô tuyến điện trong giải sóng nào?

Câu 8 : Dao động duy trì là dao động tắt dần mà con người đã:

A Làm mất lực cản của môi trường đối với vật chuyển động

B Kích thích lại dao động sau khi dao động đã tắt hẳn

C Tác dụng ngoại lực vào vật dao động cùng chiều với chiều chuyển động trong một phần của chu kì

D Tác dụng ngoại lực biến đổi điều hoà theo thời gian vào vật dao động

Câu 9 : Cho một đoạn mạch RLC nối tiếp, R 40 3 , L=0,8/π(H), C=10-3/4π(F) Dòng điện

Câu 10 : Cho một đoạn mạch điện gồm điện trở R = 50Ω mắc nối tiếp với một cuộn thuần cảm

AB

u 100 2 sin(100 t )(V)

4

A i 2sin(100 t    2)(A) B. i 2 2 sin(100 t    4)(A)

C i 2 2 sin100 t(A)  D. i 2sin100 t(A)  .

Câu 11 : Điểm M dao động theo phương trình x = 2,5 cos 10t (cm) vào thời điểm nào thì pha

dao động đạt giá trị /3, lúc ấy ly độ x bằng bao nhiêu?

Trang 10

A t 1 s; x 1.5cm.

30

60

 

C t 1 s; x 2.25cm

30

30

 

Câu 12 : Một sợi dây đàn hồi dài l = 120cm có hai đầu A, B cố định Một sóng truyền với tần số

f = 50Hz, trên dây đếm được 5 nút sóng không kể hai nút A, B Vận tốc truyền sóng trên dây là:

Câu 13 : Trong máy phát điện ba pha mắc hình tam giác:

Câu 14 : Cho một đoạn mạch điện xoay chiều gồm R nối tiếp cuộn dây (L, r) nối tiếp tụ C Biết

hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch là U=200V, tần số f = 50 Hz, điện trở

Câu 15 : Một con lắc đơn gồm một quả cầu kim loại nhỏ, khối lượng m = 1g, tích điện dương

Con lắc ở vị trí cân bằng khi phương của dây treo hợp với phương thẳng đứng một góc

Câu 16 : Một vật thực hiện dao động điều hoà với biên độ A = 12cm và chu kỳ T = 1s Chọn gốc

thời gian là lúc vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương tại thời điểm t = 0,25s kể từ lúc vật bắt đầu dao động Li độ của vật là:

Câu 17 : Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số x1, x2

   

dao động tổng hợp là:

7

x 3sin t (cm)

6

   

6

   

6

   

7

6

   

7

6

   

Câu 18 : Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước đi dài 45cm thì nước trong xô bị

sóng sánh mạnh nhất Chu kỳ dao động riêng của nước trong xô là 0,3s Vận tốc của người đó là:

Câu 20 : Đoạn mạch RLC nối tiếp R=150Ω, C=10-4/3π(F) Biết hiệu điện thế hai đầu cuộn dây

(thuần cảm) lệch pha 3π/4 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch và hiệu điện thế hai

Câu 21 : Hai cuộn dây (R1,L1) và (R2,L2) mắc nối tiếp nhau và đặt vào một hiệu điện thế xoay

chiều có giá trị hiệu dụng U Gọi U1 và U2 là hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn (R1,L1) và (R2,L2) Điều kiện để U = U1 + U2 là:

R R B.

2

R R1 C L1L2 = R1R2. D L1+L2 = R1+R2

Câu 22 : Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về việc sử dụng các loại sóng vô tuyến?

A Sóng dài có năng lượng thấp và ít bị nước hấp thụ Được dùng để thông tin dưới nước

Ngày đăng: 05/03/2021, 09:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w