1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Ma tran de kiem tra hoc ky 1 toan 7 chuan

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 75,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

thực, lũy thừa Nắm được quy tắc thực hiện các phép tính trên tập hợp R.. Hiểu quy tắc thực hiện phép tính trên tập hợp R để làm bài tập tính giá trị biểu thức, tìm x.[r]

Trang 1

Ngày soạn:14/12/2017

Tiết 39: kiểm tra học kì I

I mục tiêu bài học :

1 Kiến thức: Kiểm tra lại các kiến thức cơ bản đã học trong học kì I

2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng làm bài và trình bày một bài kiểm tra

3 Thái độ: Rèn thái độ làm bài kiểm tra nghiêm túc

ii Phơng pháp : Học sinh làm bài ra giấy kiểm tra

iii Chuẩn bị: - GV: Đề bài

- HS: Giấy kiểm tra và các dụng cụ để làm bài kiểm tra

IV TIẾN TRèNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định tổ chức: ( 1 ph)

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới: ( 45 ph) A Ma trận

Cấp độ

Chủ đề

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng Vận dụng cao Cộng

1.Số hữu tỉ, số

thực, lũy thừa Nắm được quy tắc thực hiện cỏc phộp

tớnh trờn tập hợp R

Hiểu quy tắc thực hiện phộp tớnh trờn tập hợp

R để làm bài tập tớnh giỏ trị biểu thức, tỡm x

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 0.5 5%

2

2

20%

1

1 10%

5

4 40%

2 Một số bài toỏn

về đại lượng tỉ lệ

Hàm số

Nhận biết hai đại lượng tỉ lệ thuận, hai đại lượng tỉ lệ nghịch, hệ số tỉ lệ

Nắm được khỏi niệm hàm số và đồ thị

Vận dụng tớnh chất của đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch để giải cỏc dạng bài tập

Vận dụng linh hoạt, tớnh chất của tỉ lệ thức, dóy tỉ số bằng nhau để làm bài tập

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

1 0.5 5%

1 0.5 5%

1 0.5 5%

5 2.5 25%

3 Đường thẳng

vuụng gúc, đường

thẳng song song.

Tam giỏc.

Nhận biết cỏc gúc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.Nắm được tổng ba gúc của một tam giỏc, gúc ngoài tam giỏc

Biết chứng minh hai đường thẳng vuụng gúc, song song dựa vào quan hệ giữa vuụng gúc và song song

Vận dụng cỏc trường hợp bằng nhau của hai tam giỏc để chứng minh hai tam giỏc bằng nhau, suy ra hai đoạn thẳng bằng nhau, hai gúc bằng nhau

Vận dụng tổng hợp cỏc kiến thức để chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau, hai gúc bằng nhau

Số cõu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 0.5 5%

1 0.5 5%

1

1 10%

2 1.5 15%

5 3.5 35% Tổng số cõu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

2

1 10%

3 1.5

15%

2 1.5

15%

1 0.5 5%

5 4,0 40%

2 1.5 15%

15

10

100%

B Đề bài

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm)

Trang 2

Hãy viết vào bài thi chỉ một chữ cái in hoa đứng trước đáp số đúng.

Câu 1  

4

3

có giá trị là:

Câu 2 Cách viết nào sau đây là đúng:

Câu 3 Cho đường thẳng c cắt hai đường thẳng a và b và trong các góc tạo thành có một góc

so le trong bằng nhau thì:

Câu 4 Điểm thuộc đồ thị hàm số y = -2x là:

A (-1; -2) B (

1

Câu 5 Cho biết x và y là 2 đại lượng tỉ lệ thuận, biết khi x = 5 thì y = 15 Hệ số tỉ lệ của y

đối với x là:

A

1

Câu 6 Tam giác ABC vuông tại A ta có:

A B+ ^^ C>900 B B+ ^^ C<900 C B+ ^^ C=900 D B+ ^^ C=1800

B PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 7 (1,0 điểm) Thực hiện phép tính:

a) A =

4 3 11 4 3 11

b) B =  

3 0, 25 3 1

      

Câu 8 (1,0 điểm) Tìm x biết:

a)

:

3 x 8 12

b)  

2

2x 3 25

Câu 9 (1,5 điểm) Một tam giác có chu vi bằng 36cm, ba cạnh của nó tỉ lệ thuận với 3; 4; 5

Tính độ dài ba cạnh của tam giác đó

Câu 10 (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A, có AB = AC Gọi K là trung điểm của cạnh BC

a) Chứng minh AKBAKC và AKBC

b) Từ C kẻ đường vuông góc với BC, nó cắt AB tại E Chứng minh EC//AK

c) Chứng minh CE = CB

Câu 11 (1,0 điểm).Cho

1 1 1 1 2

   

  ( với a b c, , 0;b c ) chứng minh rằng

a a c

b c b

Trang 3

ĐÁP ÁN

A PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3,0 điểm).

B PHẦN TỰ LUẬN: (7,0 điểm)

Câu 7

a)

3 2 1 1 5

:

4 3 4 3 11 5

1 1 : 0 11

A     

0,25 0,25

b) B =

Câu 8

a)

:

3 x 8 12

:

:

2 29 :

3 24 16 29

x x x x

0,25

0,25 b)  

2

2x 3 25

*TH1:

2 3 5

2 2 1

x

x x

+ =

*TH2:

4

x x x

=-Û

=-KL: Vậy x = 1; x = -4

0,25

0,25

Câu 9

Gọi độ dài ba cạnh của tam giác là a, b, c (cm) (ĐK: 0<a<b<c)

Theo bài ra ta có a + b + c = 36

Vì a, b, c tỉ lệ thuận với 3 ; 4 ; 5 nên 3 4 5

  Theo tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :

36 3

3 4 5 3 4 5 12

9; 12; 15

 

 

Vậy ba cạnh của tam giác là 9cm ; 12cm ; 15cm

0,75

0,75

Trang 4

Cõu 10

a) Xột AKBvàAKC cú: AB = AC (gt); Cạnh AK chung; BK = CK (gt)

 AKBAKC(c-c-c)

A ^ K B=A ^ K C (2 gúc tương ứng) mà A ^ K B+ A ^ K C=1800 (2 gúc kề

bự)

0,5 0,5

b) Ta cú AKBC (chứng minh a); CEBC (gt) suy ra EC//AK (tớnh chất) 0,5 c) Ta cú B ^ A K =B ^ C A (cựng phụ với A ^ B C ) mà B ^ A K =C ^A K (2

gúc tương ứng của 2 tam giỏc bằng nhau) suy ra CAKˆ BCAˆ (1)

Lại cú: C ^A K= A ^ C E (so le trong) (2) Từ (1) và (2) suy ra

A ^ C E= A ^ C B

Xột ABCvà AEC

cú: B ^ A C=E ^A C=900 ; Cạnh AC chung; A ^ C E= A ^ C B (cmt)

   (g –c –g) CB = CE (2 cạnh tương ứng)

0,5

Cõu 11 Từ

1 1 1 1 2

   

  ta cú

1 2

a b

hay 2ab = ac + bc suy ra ab + ab = ac + bc

 ab – bc = ac – ab b(a – c) = a(c – b) Hay

a a c

0,5 0,5

4 Củng cố bài học : Gv thu bài

5 Hớng dẫn học sinh học bài và làm bài tập ở nhà: (Sau giờ)

- Ôn tập nội dung đã học ở học kì I

Kí DUYỆT CỦA Tễ CHUYấN MễN

Ngày … Thỏng … Năm

Bựi Thị Bớch Thủy

B

E

K

Ngày đăng: 05/03/2021, 09:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w