1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian

65 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 2,21 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc trong không gian gồm ba trục x'Ox, y'Oy, z'Oz vuông góc với nhau từng đôi một.. Điểm O được gọi là gốc tọa độ.[r]

Trang 1

CHƯƠNG 3: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN Oxyz

BÀI 1: HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

A LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Hệ tọa độ trong không gian

Hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc trong không gian gồm ba trục

x'Ox, y'Oy, z'Oz vuông góc với nhau từng đôi một

Gọi , ,  i j k lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy, Oz

Điểm O được gọi là gốc tọa độ

Các mặt phẳng (Oxy), (Oyz), (Ozx) là các mặt phẳng tọa độ

Không gian gắn với hệ tọa độ Oxyz được gọi là không gian Oxyz

2 Tọa độ của vectơ

Trong không gian Oxyz, cho vectơ u Khi đó

Biểu thức tọa độ của các phép toán vectơ

Cho hai vectơ aa a a1; ;2 3,bb b b1; ;2 3 và k là số thực tùy ý

Trang 2

3 Tọa độ của một điểm

Trong không gian Oxyz, cho điểm M tùy ý

Trong không gian Oxyz, cho hai vectơ bb ;b ; b 1 2 3 Tích có hướng của hai vectơ a và b  là một

vectơ vuông góc với cả hai vectơ a và b , kí hiệu là a , b  và được xác định như sau:

 a , b vuông góc với cả hai vectơ a và b 

Chú ý: Trong hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M (x; y; z) ta có các khẳng định sau:

Trang 4

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

B CÁC DẠNG BÀI TẬP

Dạng 1: Tìm tọa độ điểm, vectơ trong hệ trục Oxyz

1 Phương pháp

Sử dụng các định nghĩa và khái niệm có liên quan đến điểm, vectơ: Tọa độ của điểm, vectơ; độ

dài vectơ, và các phép toán vectơ để tính tổng, hiệu các vectơ; tìm tọa độ trọng tâm tam giác,

Hệ tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz gồm

ba trục x’Ox, y’Oy, z’Oz

Điểm O là gốc tọa độ

Các vectơ đơn vị trên các trục Ox, Oy,

Oz là   i, j, kCác mặt phẳng tọa độ:

Oxy , Oyz , Ozx     

HỆ TỌA ĐỘ KHÔNG GIAN

1 1 2 2 3 3

a b a b  a ba b

Trang 5

2 Bài tập

Bài tập 1 Trong không gian Oxyz, cho a2; 2;0 , b 2; 2;0 , 2; 2;2  c  Giá trị của a b c    bằng

Hướng dẫn giải Chọn D

Bài tập 3 Trong không gian Oxyz, cho vectơ a1; 2;4 ,  bx y z0; ;0 0 ) cùng phương với vectơ

a Biết vectơ b tạo với tia Oy một góc nhọn và b  21 Giá trị của tổng x0y0 bằng z0

Hướng dẫn giải Chọn A

Suy ra góc tạo bởi b và Oy là góc tù Suy ra k 1 không thỏa mãn

Với k 1 ta có b   1;2; 4 ,  suy ra góc giữa bvà Oy thỏa mãn

Trang 6

Do đó b   1;2; 4   Suy ra x0y0z0      1 2 4 3.

Bài tập 4 Trong không gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có A 3; 1;1 , 

hai đỉnh B, C thuộc trục Oz và AA 1 (C không trùng với O) Biết vectơ ; ;u(a b 2)

(vớia, b ) là một vectơ chỉ phương của đường thẳng A C Tính Ta2b2

Hướng dẫn giải Chọn B

Lấy M là trung điểm BC

A C   3;1;1 là một vectơ chỉ phương của đường thẳng A C

Suy ra u  2 3;2;2 cũng là một vectơ chỉ phương của A C

Vậy a 2 3;b2 Suy ra Ta2b2 16

Dạng 2 Tích có hướng

Trang 7

Ta có: 3 ,3 a b3a b,39a b , . (C sai)

Bài tập 2 Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ a1; 2;1 , b0;2; 1 ,  c(m,1;0 )

Tìm giá trị thực của tham số m để ba vectơ ; ;a b c  đồng phẳng

D E4;2;1 tạo thành một hình chóp có đáy là tứ giác Đỉnh của hình chóp tương ứng là

Trang 8

Vậy điểm C là đỉnh của hình chóp

Bài tập 4 Trong không gian Oxyz cho các điểm A1;0;0 , 0; 2;0 , 0;0;3 , 2; 2;0  B  C  D  

Có tất cả bao nhiêu mặt phẳng phân biệt đi qua 3 trong 5 điểm O, A, B, C, D?

Hướng dẫn giải Chọn C

Ta có AB  1;2;0 , 1; 2;0 , AD   suy ra 3 điểm A, B, D thẳng hàng

Từ đó chúng ta xác định được vị trí các điểm trong hệ trục độ Oxyz và đếm trực tiếp ta có 5 mặt

phẳng đi qua 3 trong 5 điểm O, A, B, C, D là:

OCB , , , ,OCA OCD OAB ABC

Dạng 3 Ứng dụng của tích có hướng để tính diện tích và thể tích

Bài tập 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1; 2;0 , 2;1; 2 , 1;3;1  B  C  

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là

10

Hướng dẫn giải Chọn B

Trang 9

Gọi RABC là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, ta có

Bài tập 2 Trong không gian Oxyz, cho A2; 1; 1 ,   B 3;0;1 , C(2; 1;3) và D nằm trên trục Oy

Thể tích tứ diện ABCD bằng 5 Tọa độ của D là

A. D 0; 7;0    B. D 0;8;0  

C. D 0; 7;0   hoặc D 0;8;0   D. D 0;7;0  hoặc D 0; 8;0   

Hướng dẫn giải Chọn C

Vì D Oy nên D 0; y;0 Khi đó Thể tích của tứ diện ABCD là  

A B a C và A a Gọi D là trung điểm cạnh BB' và M di động

trên cạnh AA' Diện tích nhỏ nhất của tam giác MDC' là

Trang 10

Cách viết phương trình mặt cầu:

 Mặt cầu tâm I a; b;c , bán kính R có phương trình 

2 Bài tập

Trang 11

Bài tập 1 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S) có phương trình

 S : x2y2z22x 6y 6z 6 0.    Tính diện tích mặt cầu (S)

Hướng dẫn giải Chọn A

Mặt cầu (S) có tâm I 1; 3;3  , bán kính r 1 9 9 6 5.   

Vậy diện tích mặt cầu là 4 r 24 5 2 100 

Bài tập 2 Trong không gian Oxyz, cho điểm I 1; 2;3    Viết phương trình mặt cầu tâm I, cắt trục

Ox tại hai điểm A và B sao cho AB 2 3.

Gọi H là trung điểm ABIHAB tại HIH d I; AB  dI;Ox

Lấy M 2;0;0  Ox IH dI,Ox IM,i 3

Trang 12

Bài tập 3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu     2  2 2

S : x 1  y 2  z 1 9

và hai điểm A 4;3;1 , B 3;1;3 ;    M là điểm thay đổi trên (S) Gọi m, n lần lượt là giá trị lớn nhất,

nhỏ nhất của biểu thức P 2MA 2MB 2 Giá trị (m n) bằng

Hướng dẫn giải

Mặt cầu (S) có tâm I 1;2; 1  và bán kính R = 3 

Lấy điểm E sao cho 2AE BE 0    E 5;5; 1    Ta có IE 5.

Dễ thấy điểm E là điểm nằm ngoài mặt cầu (S)

Trang 13

BÀI 2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

A LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Phương trình mặt phẳng

Vectơ pháp tuyến

Vectơ nρ0ρ là vectơ pháp tuyến của   nếu giá của nρ vuông góc với  

Cặp vectơ chỉ phương của mặt phẳng

Hai vectơ ,a bρ ρ không cùng phương là cặp vectơ chỉ phương của   nếu các giá của chúng song song

hoặc nằm trên  

Chú ý:

 Nếu nρ là một vectơ pháp tuyến của   thì kn kρ 0 cũng là vectơ pháp tuyến của  

 Nếu ,a bρ ρ là một cặp vectơ chỉ phương của   thì nρ  a bρ ρ,  là một vectơ pháp tuyến của  

Phương trình tổng quát của mặt phẳng

A C  By D 0    / / Oxzhoặc

    Oxz 0

B C  Ax D  0    / / Oyz hoặc

Trang 14

    OyzNếu ( ) cắt các trục toạ độ tại các điểm ( ;0;0),(0; ;0),(0;0; )a b c với abc thì ta có phương trình mặt 0

phẳng theo đoạn chắn ( ) : x y z 1

a b  c

Chú ý: Nếu trong phương trình ( ) không chứa ẩn nào thì ( ) song song hoặc chứa trục tương ứng

2 Khoảng cách từ một điểm tới mặt phẳng

Trong không gian Oxyz, cho điểm A x y zA; A; A và mặt phẳng

( ) : Ax By Cz D   0

Khi đó khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( ) được tính theo công thức:

d( ,( )) Ax A By A Cz A D A

Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng

Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng và mặt cầu

+) Nếu d I ,   thì  R   tiếp xúc  S tại H Khi đó H được gọi là

tiếp điểm đồng thời H là hình chiếu vuông góc của I lên   và  

được gọi là tiếp diện

Trang 15

+) Nếu d I ,   thì  R   cắt  S theo đường tròn có phương trình

m A x B y C z D     n A x B y C z D    với m2n2 0

SƠ ĐỒ HỆ THỐNG HÓA

Trang 16

2 Mặt phẳng ( ) đi qua điểm M x y z 0; ;0 0 có cặp vectơ chỉ phương , a b  Khi

đó một vectơ pháp tuyến của ( ) là n[ , ].a b 

2 Bài tập

Bài tập 1: Cho mặt phẳng  Q x y:  2z  Viết phương trình mặt phẳng 2 0 ( )P song song với mặt

phẳng  Q , đồng thời cắt các trục Ox Oy, lần lượt tại các điểm M N, sao cho MN 2 2

A ( ) :P x y 2z  2 0 B ( ) :P x y 2z 0

C ( ) :P x y 2z 2 0 D. ( ) :P x y 2z  2 0

Hướng dẫn giải Chọn A

( ) / /( )P Q nên phương trình mặt phẳng ( )P có dạng x y 2z D 0 (D 2)

Khi đó mặt phẳng ( )P cắt các trục , Ox Oy lần lượt tại các điểm ( MD;0;0), (0; ;0)N D

Từ giả thiết: MN 2 2 2D2 2 2D2 (do 2).D 

Vậy phương trình mặt phẳng ( ) :P x y 2z  2 0

Trang 17

Chú ý: Mặt phẳng   đi qua điểm M x y z và song song với mặt phẳng ( ) : 0; ;0 0  Ax By Cz D   0

thì   có phương trình là

 0  0  0 0

A x x B y y C z z

Bài tập 2: Cho điểm (1;2;5).M Mặt phẳng ( )P đi qua điểm M cắt trục tọa độ Ox Oy Oz tại , ,, , A B C

sao cho M là trực tâm tam giác ABC Phương trình mặt phẳng ( )P

Từ (1) và (2) suy ra OM (ABC) hay OM ( )P

Suy ra OM(1;2;5) là vectơ pháp tuyến của ( )P

Vậy phương trình mặt phẳng  P

x  y  z   x yz 

Bài tập 3: Cho tứ diện ABCD có đỉnh (8; 14; 10);A   AD AB AC, , lần lượt song song với ,Ox Oy Oz ,

Phương trình mặt phẳng BCD đi qua (7; 16; 15)H   là trực tâm BCD có phương trình là

Theo đề ra, ta có (BCD) đi qua H(7; 16; 15),  nhận HA(1; 2;5) là vectơ pháp tuyến Phương trình

Trang 18

Hướng dẫn giải Chọn A.

A. x3z  1 0 B. x3z  2 0 C. x3z  6 0 D. x3z  6 0

Hướng dẫn giải Chọn A.

Vậy M thuộc ( ) : x3z 1 0 Nhận thấy ( ) song song với ( )P và ( )Q

Bài tập 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hai điểm , A1; 2;1 , B 3; 4;0 và mặt phẳng

( ) :P ax by cz  46 0 Biết rằng khoảng cách từ ,A B đến mặt phẳng ( ) P lần lượt bằng 6 và 3 Giá trị

của biểu thức T    bằnga b c

Hướng dẫn giải

Gọi H K, lần lượt là hình chiếu của A B, trên mặt phẳng ( )P

Theo giả thiết, ta có: AB3,AH6,BK3

Do đó ,A B ở cùng phía với mặt phẳng ( ) P

Lại có: AB BK  AKAH. Mà AB BK  AH nên HK

Suy ra A B H, , là ba điểm thẳng hàng và B là trung điểm của AH nên tọa độ H(5;6; 1)

Vậy mặt phẳng ( )P đi qua (5;6; 1) H  và nhận (2;2; 1)AB  là vectơ pháp tuyến nên có phương

trình là 2(x 5) 2(y 6) 1(z  1) 0 2x2y z 23 0

Theo bài ra, ta có ( ) : 4P  x 4y2z46 0 nên a 4,b 4,c2

Trang 19

Vậy T      a b c 6

Dạng 2 Viết phương trình mặt phẳng liên quan đến mặt cầu

1 Phương pháp

Viết phương trình mặt phẳng   tiếp xúc với mặt cầu (S) tại điểm H

Giả sử mặt cầu  S có tâm I và bán kính , R khi đó ta viết được phương trình mặt phẳng ( ) đi qua H

và có một vectơ pháp tuyến là n IH

2 Bài tập

Bài tập 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu  S có phương trình

(x1) (y2)  (z 3) 12 và mặt phẳng ( ) : 2P x2y z   Viết phương trình mặt phẳng song3 0

song với ( )P và cắt ( )S theo thiết diện là đường tròn ( )C sao cho khối nón có đỉnh là tâm mặt cầu và

Ta có ( ) / /( ) P nên ( ) : 2 x2y z d  0 (d 3)

Mặt cầu  S có tâm (1; 2;3),I  bán kính R2 3

Gọi  H là khối nón thỏa mãn đề bài với đường sinh IM  R 2 3

Đặt ( , ( )).x h d I   Khi đó bán kính đường tròn đáy hình nón là r 12x2

Thể tích khối nón là  2

( )

1123

Trang 20

Trong đó R là bán kính đáy, h là chiều cao

Bài tập 2: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu (S): , x2y2 (z 1)2 và điểm (2;2;2).4 A Từ A kẻ

ba tiếp tuyến AB AC AD với mặt cầu ( , ,, , B C D là các tiếp điểm) Phương trình mặt phẳng BCD là

A 2x2y z   1 0 B 2x2y z   3 0

C 2x2y z   1 0 D. 2x2y z   5 0

Hướng dẫn giải Chọn D

Khi đó mặt phẳng BCD có một vectơ pháp tuyến (2; 2;1)n IA

Gọi J là tâm của đường tròn ngoại tiếp BCD  J IAIJBJ

Ta có IBA vuông tại B và BJIA nên

Bài tập 3: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu  S :(x1)2(y1)2 (z 1)2 12 và mặt phẳng

( ) :P x2y2z   Xét điểm M di động trên ( )11 0 P và các điểm , , A B C phân biệt di động trên  S

sao cho AM BM CM là các tiếp tuyến của , ,  S Mặt phẳng ABC luôn đi qua điểm cố định nào dưới

đây?

Trang 21

 . D. 0;3; 1 

Hướng dẫn giải Chọn D

Bài tập 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm (3;0;0), (2;2; 2), M N Mặt phẳng ( )P

thay đổi qua M N, cắt các trục Oy Oz, lần lượt tại B(0; ;0), (0;0; )b C c với b c, 0 Hệ thức nào dưới đây

Mặt phẳng ( )P đi qua M(3;0;0), (0; ;0), (0;0; )B b C c với b c, 0 nên phương trình mặt phẳng ( )P

Trang 22

Mặt phẳng ( )P đi qua (2;2;2) N suy ra 2 2 2 1 1 1 1

Giả sử ( ,0, 0); (0, , 0); (0;0; )A a B b C c

(1;4;3)

G là trọng tâm tứ diện

444

Gọi H là trực tâm ABC

Trang 23

Vậy để biểu thức 12 12 12

OAOBOC đạt giá trị nhỏ nhất thì OH đạt giá trị lớn nhất Mà OH OMnên OH đạt giá lớn nhất bằng OM hay HM

Khi đó (OMABC) nên ( )P có một vectơ pháp tuyến là OM(1;2;3)

Phương trình mặt phẳng ( )P là

1(x 1) 2(y 2) 3(z   3) 0 x 2y3z14 0

Bài tập 4: Trong không gian Oxyz có bao nhiêu mặt phẳng qua điểm , M4; 4;1  và chắn trên ba trục

tọa độ Ox Oy Oz theo ba đoạn thẳng có độ dài theo thứ tự lập thành cấp số nhân có công bội bằng , , 1?

2

Hướng dẫn giải Chọn C

Gọi A a( ;0;0), (0; ;0), (0;0; )B b C c với abc0 là giao điểm của mặt phẳng ( )P và các trục toạ độ Khi

Mặt phẳng đi qua các điểm ,A B đồng thời cắt tia Oz tại C0;0;t với t0 có phương trình là

Suy ra a3b2c 1 3.1 2 6 

Dạng 4 Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng

Trang 24

( ) :P mx(m1)y z 10 0 có vectơ pháp tuyến n1( ;m m1;1).

( ) : 2Q x y 2z  có vectơ pháp tuyến 3 0 n2 (2;1; 2)

1 2( ) ( )PQ  n n   0 2m m     1 2 0 m 1

Trang 25

Dạng 5 Vị trí tương đối giữa mặt cầu và mặt phẳng

1 Phương pháp

Cho mặt phẳng ( ) : Ax By Cz D   0 và mặt cầu tâm ;I bán kính R

 ( ) và ( )S không có điểm chung d I( ,( )) R

 ( ) tiếp xúc với ( )Sd I( ,( )) R Khi đó ( ) là tiếp diện

 ( ) và ( )S cắt nhau d I( ;( )) R

Khi đó  O có tâm là hình chiếu của I trên   và bán kính rR2d I2( ;( ))

2 Bài tập

Bài tập 1: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu , ( ) :S x2y2z26x4y12 0

Mặt phẳng nào cắt  S theo một đường tròn có bán kính r3?

A. 4x3y z 4 26 0 B. 2x2y z 12 0

C. 3x4y5z17 20 2 0  D. x y z   3 0

Hướng dẫn giải Chọn C.

Phương trình mặt cầu  Sx2y2z26x4y12 0.

Suy ra tâm I3; 2;0  và bán kính R5

Ta gọi khoảng cách từ tâm I của mặt cầu tới các mặt phẳng ở các đáp án là h, khi đó để mặt phẳng cắt

mặt cầu  S theo một đường tròn có bán kính r3 thì hR2r2  25 9 4 

Bài tập 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm , I1; 2; 2 và mặt phẳng 

( ) : 2P x2y z    Phương trình mặt cầu tâm I cắt mặt phẳng ( )5 0 P theo giao tuyến là một đường

Trang 26

Bài tập 3: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu ,  S có phương trình x2y2z22x4y6z  2 0

và mặt phẳng ( ) : 4 x3y12z10 0. Tìm phương trình mặt phẳng   thỏa mãn đồng thời các điều

kiện: tiếp xúc với  S ; song song với ( ) và cắt trục Oz ở điểm có cao độ dương

A. 4x3y12z78 0 B. 4x3y12z26 0

C. 4x3y12z78 0 D. 4x3y12z26 0

Hướng dẫn giải Chọn C

7.3

Hướng dẫn giải

Trang 27

Chọn D

Vì    P / / Q nên d P    , Q d A Q ,   với A P

Chọn A0;0;5   P thì     0 2.0 2.5 32 2 2 7

.3

Nếu hai mặt phẳng không song song thì khoảng cách giữa chúng bằng 0

Bài tập 2: Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho , A1; 2;3 , B 3; 4; 4  Tìm tất cả các giá trị của

tham số m sao cho khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  P : 2x y mz    bằng độ dài đoạn 1 0

thẳng AB

Hướng dẫn giải Chọn A

Ta có υυυρAB2; 2;1AB 222212 3 1  

Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  P

| 2.1 2 3 1| | 3 3 |( , ( ))

Ta có AB(1; 1;2), AC(2;0;1)[ AB AC; ] ( 1;3;2)  là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

14( 1) 3 2

Trang 28

Bài tập 4: Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm , A a b c với  ; ;  a b c, ,  Xét 0  P là mặt phẳng thay

đổi đi qua điểm A Khoảng cách lớn nhất từ điểm O đến mặt phẳng ( )P bằng

A. a2b2c2 B. 2 a2b2c2 C. 3 a2b2c2 D. 4 a2b2c2

Hướng dẫn giải Chọn A

Gọi H là hình chiếu vuông góc của O lên mặt phẳng  P

mặt phẳng   : 2x y 2z  7 0

Tính giá trị nhỏ nhất của P 3MAυυυρ5MBυυυρ7MCυυυυρ

A Pmin 20. B Pmin 5 C Pmin 25 D Pmin 27

Hướng dẫn giải Chọn D

Gọi điểm I x y z sao cho 3 ; ;  IAυυρ5IBυυρ7ICυυρ0.ρ

Trang 29

Bài tập 2: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho hai điểm , A3;5; 5 , 5; 3;7  B   và mặt

phẳng ( ) :P x y z  0 Tìm toạ độ điểm M trên mặt phẳng ( )P sao cho MA22MB2 lớn nhất

A ( 2;1;1)MB (2; 1;1)MC (6; 18;12)MD ( 6;18;12)M

Hướng dẫn giải Chọn C.

Bài tập 3: Trong không gian Oxyz, cho các điểm M m( ;0;0),N(0; ;0), (0;0; )n P p không trùng với gốc

tọa độ và thỏa mãn m2n2p2 Giá trị lớn nhất của khoảng cách từ O đến mặt phẳng 3 MNP bằng

Do , ,M N P không trùng với gốc tọa độ nên m0,n0,p 0

Phương trình mặt phẳng (MNP là: ) x y z 1 1 x 1 y 1 z 1 0

m n   p mnp   Suy ra

1( , ( ))

Trang 30

d O MNP  Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi m2 n2  p2  1

Vậy giá trị lớn nhất của khoảng cách từ O đến mặt phẳng MNP là  1

Gọi H là hình chiếu vuông góc của N trên mặt phẳng  P và là góc giữa MN và NH

Vì MNυυυυρ cùng phương với u nên góc  có số đo không đổi

Bài tập 5: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, gọi  P ax by cz:     (với 3 0 a b c, , là các số

nguyên không đồng thời bằng 0) là mặt phẳng đi qua hai điểm M0; 1; 2 ,  N 1;1;3 và không đi qua

điểm H(0;0; 2) Biết rằng khoảng cách từ H đến mặt phẳng ( )P đạt giá trị lớn nhất Giá trị của tổng

2 3 12

T  a bc bằng

Hướng dẫn giải Chọn D

Gọi K là hình chiếu của H lên ( ), P E là hình chiếu của H lên MN

Ta có d H P( ;( ))HKd H MN( ; )HE HK, HE (không đổi)

Vậy ( ;( ))d H P lớn nhất khi KE, với E là hình chiếu của H lên MN

Trang 32

BÀI 3 PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

A LÍ THUYẾT TRỌNG TÂM

1 Phương trình đường thẳng

Vectơ chỉ phương của đường thẳng

Cho đường thẳng  Vectơ u0 gọi là vectơ chỉ phương của

đường thẳng  nếu giá của nó song song hoặc trùng với 

Cho đường thẳng  đi qua M x y z và có vectơ chỉ  0; ;0 0

phương là ua b c ; ; 

Chú ý:

+ Nếu u là vectơ chỉ phương của thì k u k. 0 cũng là vectơ chỉ phương của 

+ Nếu đường thẳng  đi qua hai điểm

A, B thì AB là một vectơ chỉ phương.

Phương trình tham số của đường thẳng

Phương trình tham số của đường thẳng  có dạng

0 0 0, (1)

Khoảng cách từ điểm đến đường thẳng

Cho đường thẳng  đi qua M , có vectơ chỉ phương 0 u và điểm M  Khi đó để tính khoảng

+ Lập phương trình mặt phẳng  P đi qua M vuông góc với .

+ Tìm giao điểm H của  P với .

+ Khi đó độ dài MHlà khoảng cách cần tìm

Ngày đăng: 05/03/2021, 09:22

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tập 4. Trong khơng gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác đều ABC ABC.  cĩ A  3;1;1  hai đỉnh B, C thuộc trục Oz và AA 1 (C khơng trùng với O) - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
i tập 4. Trong khơng gian Oxyz, cho hình lăng trụ tam giác đều ABC ABC.  cĩ A  3;1;1  hai đỉnh B, C thuộc trục Oz và AA 1 (C khơng trùng với O) (Trang 6)
D E 4;2;1  tạo thành một hình chĩp cĩ đáy là tứ giác. Đỉnh của hình chĩp tương ứng là - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
4 ;2;1  tạo thành một hình chĩp cĩ đáy là tứ giác. Đỉnh của hình chĩp tương ứng là (Trang 7)
 Diện tích hình bình hành: S ABCD   AB, A D.   - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
i ện tích hình bình hành: S ABCD   AB, A D.   (Trang 8)
 Tính thể tích hình hộp: VABCD.A BCD   AB, AC .A D.    - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
nh thể tích hình hộp: VABCD.A BCD   AB, AC .A D.    (Trang 8)
Bài tập 3. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ ABC ABC. '' cĩ tọa độ các đỉnh 0;0;0 ,  0; ;0 , 3; ;00;0; 2 . - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
i tập 3. Trong khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình lăng trụ ABC ABC. '' cĩ tọa độ các đỉnh 0;0;0 , 0; ;0 , 3; ;00;0; 2 . (Trang 9)
Tâm J của (C) là hình chiếu vuơng gĩc củ aI trên . - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
m J của (C) là hình chiếu vuơng gĩc củ aI trên (Trang 15)
Gọi HK , lần lượt là hình chiếu của AB, trên mặt phẳng () P. Theo giả thiết, ta cĩ: AB3,AH6,BK3 - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
i HK , lần lượt là hình chiếu của AB, trên mặt phẳng () P. Theo giả thiết, ta cĩ: AB3,AH6,BK3 (Trang 18)
Đặt ( ,( )). xh dI  Khi đĩ bán kính đường trịn đáy hình nĩn là r 12  x 2. Thể tích khối nĩn là  2 - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
t ( ,( )). xh dI  Khi đĩ bán kính đường trịn đáy hình nĩn là r 12  x 2. Thể tích khối nĩn là 2 (Trang 19)
Chú ý: Cơng thức tính thể tích hình nĩn: - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
h ú ý: Cơng thức tính thể tích hình nĩn: (Trang 20)
Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc củ aO lên mặt phẳng  P. Khi đĩ  - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
i H là hình chiếu vuơng gĩc củ aO lên mặt phẳng  P. Khi đĩ (Trang 28)
P khi MI ngắn nhất hay M là hình chiếu vuơng gĩc củ aI lên mặt phẳng . - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
khi MI ngắn nhất hay M là hình chiếu vuơng gĩc củ aI lên mặt phẳng (Trang 29)
Gọi K là hình chiếu của H lê n( ), PE là hình chiếu của H lên M N. Ta cĩ d H P( ;( ))HK và d H MN( ;)HE HK,HE (khơng đổi) - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
i K là hình chiếu của H lê n( ), PE là hình chiếu của H lên M N. Ta cĩ d H P( ;( ))HK và d H MN( ;)HE HK,HE (khơng đổi) (Trang 30)
Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc củ aN trên mặt phẳng P và  là gĩc giữa MN và NH. Vì MNυυυυρcùng phương với u nên gĩc  cĩ sốđo khơng đổi. - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
i H là hình chiếu vuơng gĩc củ aN trên mặt phẳng P và  là gĩc giữa MN và NH. Vì MNυυυυρcùng phương với u nên gĩc  cĩ sốđo khơng đổi (Trang 30)
Phương pháp hình học + d 1 trùng d2 - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
h ương pháp hình học + d 1 trùng d2 (Trang 33)
Phương pháp hình học - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
h ương pháp hình học (Trang 34)
Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc củ aO trên AB - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
i H là hình chiếu vuơng gĩc củ aO trên AB (Trang 39)
d. Phương trình đường thẳng d là hình chiếu vuơng gĩc của d trên mặt phẳng   P là  - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
d. Phương trình đường thẳng d là hình chiếu vuơng gĩc của d trên mặt phẳng  P là (Trang 40)
Lấy A 4; 2;1  d. Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc củ aA lên mặt phẳng  P. - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
y A 4; 2;1  d. Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc củ aA lên mặt phẳng  P (Trang 41)
Gọi HK , lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc củ aI lên  và mặt phẳng . - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
i HK , lần lượt là hình chiếu vuơng gĩc củ aI lên  và mặt phẳng (Trang 44)
Để đường thẳng d thỏa mãn bài tốn thì ta cĩ hình vẽ tương ứng - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
ng thẳng d thỏa mãn bài tốn thì ta cĩ hình vẽ tương ứng (Trang 45)
Bảng biến thiên: - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
Bảng bi ến thiên: (Trang 50)
Ta gọi B là hình chiếu củ aM lên đường thẳng d khi đĩ MB MA . - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
a gọi B là hình chiếu củ aM lên đường thẳng d khi đĩ MB MA (Trang 52)
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ kh in   Q BH trong đĩ H là hình chiếu củ aB lên d 1 - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
ng thức xảy ra khi và chỉ kh in   Q BH trong đĩ H là hình chiếu củ aB lên d 1 (Trang 54)
Gọi H là hình chiếu vuơng gĩc của điểm O trên mặt phẳng  PQR . - Các dạng bài tập vận dụng cao phương pháp tọa độ trong không gian
i H là hình chiếu vuơng gĩc của điểm O trên mặt phẳng  PQR (Trang 63)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w