1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

Tuan 1 Ngay hom qua dau roi

237 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 237
Dung lượng 656,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giuùp hs cuûng coá veà pheùp tröø khoâng nhôù, tính nhaåm vaø tính vieát (ñaët tính roài tính) goïi thaønh phaàn vaø keát quaû cuûa pheùp tröø , giaûi baøi toaùn coù lôøi vaên.. Böôùc[r]

Trang 1

Tuần 1

Tiết 1 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I

Mục tiêu : giúp học sinh củng cố về viết các số từ 0 đến 100 , thứ tự của

các số , số có 1 , 2 chữ số , số liền trước , liền sau của 1 số

II

Đồ dùng dạy học : môt bảng các ô vuông như bài 2 vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

1 Oån định : hát

2 Bài mới

Hoạt động 1 : giới thiệu bài

Các em đã học ở lớp 1 các số trong phạm vi 100 , để

giúp các em biết cách viết các số từ 0 đến 100 , số có 1

chữ số , 2 chữ số , số liền trước , liền sau của 1 số , hôm

nay các em học bài ôn tập các số đếm 100

Hoạt động 2 : thực hành luyện tập

Bài 1 : củng cố về số có 1 chữ số

A Điền các số 1 chữ số vào ô trống

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9

Hướng dẫn hs tự làm phần b , c

Số bé nhất có 1 chữ số là 0

Số lớn nhất có 1 chữ số là 9

Giúp hs ghi nhớ có 10 chữ số có 1 chữ số là 0 , 1 , 2 ,

Cả lớp làm vở bài tập câu 1a ,

2 hs lần lượt đọc các số có 1 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn , lớn đến bé , hs làm vở bài tập

Trang 2

3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , số 0 là số bé nhất có 1 chữ số , số 9

là số lớn nhất có 1 chữ số

Bài 2 : củng cố về số có 2 chữ số

Các em hãy nhớ lại thự tự các số trong phạm vi 100 ,

điền các số còn thiếu vào ô trống ở bài 2a

Chữa bài : treo bảng phụ vẽ sẵn 1 bảng các ô vuông

Bài 3 : củng cố về số liền sau , số liền trước

Hướng dẫn làm bài 3a , b , viết số liền sau của số 90

Chữa bài : số liền sau của 90 là 91

Số liền trước của 90 là 89

3 Củng cố trò chơi : nêu nhanh số liền sau , số liền

trước của một số cho trước

Nhận xét từng họcsinh

Cách chơi : Giáo viên nêu 1 số chẳng hạn số 35 rồi

chỉ vào 1 em ở tổ 1 , em đó phải nêu nhanh số liền trước

của số đó , tiếp tục chỉ các tổ còn lại

Nếu một lần nêu đúng được 1 điểm

Sau 5 lần chơi tổ nào nhiều điểm sẽ thắng cuộc

4 Nhận xét dặn dò :

Nhắc nhở về học tập của môn toán cầen cẩn thận

hơn

Làm bài 2 phần b , c , d và bài 3 phần c ,d , e trong

giờ tự học buổi chiều

- Hs lần lượt viết các số thích hợp và đọc các số ở dòng đó theo thứ tự từ bé đến lớn , lớn đến bé

- Học sinh cả lớp làm bài tập

a , b , bài 3

- 2 hs nêu kết quả , 3 tổ thi đua

- theo dõi

- thực hiện trò chơi

Tiết 2 : ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100

( Tiếp theo )

I Mục tiêu : giúphọc sinh củng cố :

 Đọc viết , so sánh các số có 2 chữ số

Trang 3

 Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị

II Đồ dùng học tập :

- Kẻ viết sẵn bảng bài 1( vở bài tập / 4)

- Vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ

- học sinh nêu miệng bài tập

Bài 2b : số bé nhất có 2 chữ số : 10

Số lớn nhất có 2 chữ số : 99

Số tròn chục có 2 chữ số : 10

Bài 3 : số liền trước của 10 : 9

Số liền sau của 99 : 100

Số tròn chục liền sau 70 : 80

3 Bài mới

Hoạt động 1 : giới thiệu bài

Hôm nay các em học bài ôn tập các số đến 100

Hoạt động 2 : thực hành luyện tập

Bài 1 và 2 : củng cố về đọc viết , phân tích số

Bài 1 : dựa vào mẫu dòng 1 hãy nêu cách làm ở dòng

2

Chục đơn vị viết số đọc số

7 8 78 bảy mươi tám

- học sinh nêu miệng

- nhắc lại tựa bài

- học sinh nêu miệng

- Cả lớp làm vở bài tập

- 1 em đọc yêu cầu bài 2 trong sách giáo khoa

- 3 tổ thực hiện

- hs làm vở bài tập , 2 học sinh nêu kết quả

Trang 4

Bài 5 sách giáo khoa / 4

Tổ chức trò chơi bài 5/ 4

Thi đua viết số thích hợp vào ô trống , mỗi tổ 3 em thi

đua chơi tiếp sức mỗi em viết 1 số đúng ( 2đ) đội nào viết

nhanh đội đó thắng

67 70 76 80 84 90 93 98 100

Nhận xét dặn dò :

Khen ngợi tinh thần của hs

Làm bài 4 sgk / 4 trong tiết tự học buổi chiều

- trò chơi tiếp sức

Tiết 3 : SỐ HẠNG – TỔNG

Các hoạt động dạy học :

1 Oån định : trò chơi khởi động

2 Kiểm tra bài cũ : bài 4 / 4

Viết các số 35 , 54 , 45 , 28 theo thứ tự từ bé đến

lớn , lớn đến bé

Nhận xét cho điểm

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : giới thiệu bài số hạng – tổng

Gắn bảng lần lượt các số và dấu ( + , = )

35 + 24

Các em tính nhẩm 35 + 24 = ? ( 59 ) , gắn số 59

35 + 24 = ? 59 gắn số 59

Chỉ vào từng số trong phép cộng và nêu kết hợp

gắn các thẻ chữ số hạng , tổng và các dấu

+ , =

Trong phép cộng 35 + 24 = 59 thì :

35 gọi là số hạng

24 gọi là số hạng

59 gọi là tổng

Hỏi : kết quả phép cộng gọi là gì?

35 + 24 = 59

- Hs cùng chơi

- 2 học sinh lên bảng , cả lớp làm bảng con

- cả lớp quan sát trên bảng

- 2 học sinh trả lời

- 3 học sinh trả lời

- tổng - 2 học sinh nhắc lại tên gọi kết quả phép cộng

Trang 5

số hạng số hạng tổng

Lần lượt chỉ vào các số 35 , 24 , 59 , yêu cầu các

em hãy nêu lại tên gọi của thành phần và kết quả của

phép cộng

35 + 24 = 59

Lấy bảng cài các số và thẻ chữ số hạng , tổng trong

đồ dùng học tập

Hướng dẫn đặt tính và tính kết quả của phép cộng

35 + 24 trên bảng cài

Lập phép tính và tính kết quả 63 + 15 , nêu thành

phần và kết quả của phép cộng

63 + 15 = 78

Hoạt động 2 : thực hành luyện tập

- Vở bài tập :bài 1 , 2 , 3 / 5

Bài 1 : treo bảng phụ để chữa bài

Số hạng : 14 31 44 30 68 15 17

Số hạng : 2 7 25 55 0 3 2

Tổng : 16 38 69 85 68 18 19

Bài 2 : treo bảng bài mẫu hướng dẫn

Các em hãy đặt tính rồi tính tổng

các số hạng là 72 và 11 , 40 và 37 , 5 và 71

Bài 3 : giải bài toán có lời văn

Buổi sáng bán : 12 xe đạp

Buổi chiều bán : 20 xe đạp

Cả hai buổi bán ? xe đạp

Bài giải :

Cửa hàng bán được tất cả là :

12 + 20 = 32 ( xe đạp )Đáp số : 32 xe đạp

4 Củng cố trò chơi :

Trò chơi : thi đua viết nhanh phép cộng có tổng là

17

13 + 4 , 15 = 2 , 16 + 1 (nhận xét )

Nhận xét dặn dò : làm bài 1 , 2 sách giáo khoa

Nhớ tên gọi các thành phần và kết quả phép cộng

- 3 học sinh nêu lại tên gọi của phép cộng

- học sinh gắn số , thẻ chữ trên bảng cài

- 2 học sinh nêu cách tính và tên gọicủa các thành phần

- 1 họcsinh đọc yêu cầu

- học sinh cả lớp làm bài

- học sinh nêu miệng kết quả

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- cả lớp làm bài trong vở bài tập

- học sinh đọc đề toán , thảo luận nhóm 2 , nêu tóm tắt , cả lớp làm vở , 1 em lên bảng chữa bài

- trò chơi thi viết nhanh

3 tổ thi đua

Trang 6

Nhận xét tiết học

Tiết 4 : LUYỆN TẬP

I

Mục tiêu : giúp học sinh củng cố về :

- Phép cộng ( không nhớ ) tính nhẩm và tính viết ( đặt tính rồi tính ) , tên gọi thành phần và kết quả phép cộng

- Giải bài toán có lời văn

II

Đồ dùng dạy học : bảng phụ ghi bài toán số 4 sách giáo khoa / 6

III Các hoạt động dạy học

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ : số hạng – tổng

Em hãy nêu tên gọi thành phần và kết quả của

phép cộng 32 + 11

Điền số vào chỗ chấm :

14 + …… = 18

……… + 23 = 29 3 Bài mới Hoạt động 1 : giới thiệu bài Hôm nay các em học bài luyện tập Hoạt động 2 : thực hành luyện tập Bài 1 vở bài tập / 6 : tính Học sinh làm bài kết hợp hỏi tên gọi thành phần của phép tính cộng 23 40 6 64

+ + + +

51 19 72 24

74 59 78 88

Bài 2 : tính nhẩm

Chữa bài

60 + 20 + 10 = 90

60 + 30 = 90

40 + 10 + 20 = 70

40 + 30 = 70

30 + 20 + 20 = 70

30 + 40 = 70

Bài 3 : treo bảng phụ ghi nội dung bài toán

Yêu cầu học sinh tóm tắt qua câu hỏi

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

- Cả lớp hát 1 bài

- 2 học sinh nêu miệng

- cả lớp làm bảng con

- 1 hs đọc yêu cầu , cả lớp tự làm vở bài tập , 2 học sinh nêu miệng kết quả

- học sinh làm tiếp bài 2 ,3

- học sinh đọc yêu cầu nêu cách tính nhẩm

- học sinh đọc đề toán

Trang 7

Chữa bài

Bài giải : Số học sinh ở trong thư viện :

25 + 32 = 57 ( học sinh )Đáp số : 57 học sinh

Bài 3 : củng cố -trò chơi

Luyện tập những kiến thức gì ?

Đặt tính tính tổng , tổ nào có số bảng đưa lên nhiều

hơn

43 và 25 43 + 25 = 68

20 và 68 20 + 68 = 88

5 và 21 5 + 21 = 26

Nhận xét tuyên dương

5 Nhận xét dặn dò : làm bài 5 sách giáo khoa / 6

- học sinh làm bài vào vở

- trả lời

- Thi đua 3 tổ thực hiện bảng con

Tiết 5 : ĐỀ – XI – MÉT

I

Mục tiêu : giúp học sinh bước đầu nắm được tên gọi kí hiệu và độ lớn của

đơn vị đo đêximét ( dm)

- Nắm được quan hệ của dm và cm ( 1dm = 10 cm)

- Bước đầu tập đo và ước lượng các độ dài theo đơn vị dm

II

Đồ dùng dạy học :một băng giấy có chiều dài 10 cm , thước thẳng dài 2 dm

hoặc 3 dm

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ : luyện tập

Treo bảng phụ bài tập 5 sách giáo khoa / 6

- giáo viên hỏi học sinh em nhẩm như thế nào ở

bài thứ 2 ? ( nhận xét phần kiểm tra bài cũ )

2 Dạy bài mới :

Hoạt động 1 : giới thiệu đơn vị đo độ dài (dm) yêu

cầu đo độ dài băng giấy dài mấy cm

10 cm còn gọi là 1 dm

1 dm = ? cm

Kết luận : các đoạn thẳng có độ dài là 1 dm , 2dm ,

- 2 học sinh sửa bài

- lớp nhận xét

- trả lời

- Hs nêu , lớp đồng thanh

- Cả lớp thực hiện đo các đoạn thẳng trên phiếu luyện tập kẻ sẵn các đoạn thẳng

Trang 8

3 dm

Yêu cầu các nhóm dùng thước có vạch chia cm để

đo các đoạn thẳng sau đó viết kết quả vừa đo đuợc trên

mỗi đoạn thẳng

Hoạt động 2 : thực hành luyện tập

Bài 1 vở bài tập / 7 : xem hình vẽ

Hướng dẫn quan sát hình vẽ sau đó viết từ lớn hơn

hoặc bé hơn vào chỗ trống – bài 1a

Viết từ ngắn hơn hoặc dài hơn đối với bài 1b

Bài 2 vbt / 7 : tính theo mẫu

Lưu ý học sinh không viết thiếu tên đơn vị

2 dm + 3 dm = 10 dm – 5 dm =

7 dm + 2 dm = 10 dm – 6 dm =

8 dm + 10 dm = 49 dm – 9 dm =

Bài 3 sgk / 7

Không dùng thước để đo nghĩa là không dùng thước

để đo các đoạn thẳng

Hãy ước lượng độ dài nghĩa là so sánh nó với đoạn

thẳng dài 1 dm ( 10 cm ) đã cho trước để đoán xem các

đoạn thẳng AB và MN dài khoảng bào nhiêu cm

Chữa bài :

Đoạn thẳng AB dài khoảng 9cm

Đoạn thẳng MN dài khoảng 12 cm

5 Nhận xét dặn dò : tập đo độ dài các đồ dùng học

tập của em như thước kẻ , bút chì

- Hoạt động 4 nhóm, nhóm nào nhanh , đại diện nêu miệng

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- cả lớp làm bài

- 2 học sinh lên bảng phụ làm vàsửa bài

-1học sinh đọc đề bài

- Hs thảo luận nhóm 2 ước lượng các đoạn thẳng

Đại diện nhóm trình bày kết quả

- 3 tổ thi đua tổ nào nhanh nhất

Tuần 2

Tiết 6 : LUYỆN TẬP

I

Mục tiêu : giúp hs củng cố việc nhận biết độ dài 1dm , quan hệ giữa dm và cm

Tập ước lượng và thực hành sử dụng đơn vị đo dm trong thực tế

II

Đồ dùng dạy học : thước có vạch chia cm

III C ác hoạt động dạy học :

1 Oån định :

Trang 9

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : giới thiệu bài luyện tập

Hoạt động 2 : luyện tập thực hành

Bài 1 sách giáo khoa / 8

Hướng dẫn :

10 cm = ? dm ( 1dm)

1 dm = ? cm ( 10 cm )

- Học sinh quan sát thước thẳng vạch chỉ 1 dm , vạch

số 10 chỉ 10 cm hay 1dm , độ dài từ vạch 0 đến vạch 10

bằng 1 dm , vạch 10 chỉ 10 cm hay 1 dm tính từ vạch 0

đến vạch 10

Vẽ vào giấy nháp đoạn thẳng AB dài 1dm

Bài 2 sách giáo khoa / 8

- Yêu cầu thảo luận 4 nhóm để tìm vạch chỉ 2 dm trên

thước thẳng

10 cm = dm , độ dài từ vạch 0 đến vạch 10 bằng 1

dm , đột dài từ vạch 10 đến vạch 20 bằng 10 cm hay 1dm ,

từ vạch 0 đến vạch 20 có 10 dm + 1dm = 2dm , như vậy

vạch 20 trên thước thẳng chỉ 2 dm tính từ vạch 0 đến vạch

20

- Lưu ý học sinh nói vạch 20 chỉ 2dm có nghĩa là độ

dài từ vạch 0 đến vạch 20 chỉ 2 dm

- Hỏi em nào có thể cho biết 1dm = ? cm

2dm = ? cm ( 20 cm)

Bài 3 sách giáo khoa / 8 : điền số thích hợp vào chỗ

chấm , treo bảng phụ ghi nội dung bài 2a , b , tiến hành

Bài 4 sách giáo khoa / 8

- Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp , nhận

xét , kết luận

Độ dài cái bút chì là 16 cm

Độ dài một gang tay của mẹ là 2dm

Độ dài một bước chân của Khoa là 30cm

Bé Phương cao 12dm

Củng cố trò chơi

Ghi nhanh vào bảng các số còn thiếu trong phép tính

sau

- nhắc lại tựabài

- Học sinh nêu miệng

- Học sinh nêu miệng

- Hoạt động 4 nhóm lần lượt từng học sinh tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2 dm , các bạn trong nhóm nhận xét , đại diện nhóm trình bài

- 2 học sinh trả lời

- đọc yêu cầu bài

- học sinh làm vào vở

- 2 học sinh lên bảng

- học sinh đọc yêu cầu và làm bài

- 3 tổ cùng thực hiện bảng con

Trang 10

70 cm = ………dm

8 dm = ……… cm

Nhận xét tuyên dương : khen ngợi hs học tốt

Dặn dò ôn lại bài chuẩn bị đồ dùng học tập

Tiết 7 : SỐ BỊ TRỪ – SỐ TRỪ – HIỆU

I

Mục tiêu : giúp hs bước đầu biết tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

Củng cố về phép trừ (không nhớ ) các số có 2 chữ số và giải toán có lời văn

II

Đồ dùng dạy học : bảng cài số , thẻ chữ , số , vbt

III Các hoạt động dạy học

1 Oån định : hát

2 Bài mới : Giơiù thiệu số bị trừ – số trừ – hiệu

Gv nêu kết hợp gắn các số lên bảng cài cùng dấu – , =

, cô có phép trừ 59 – 35

Yêu cầu các em hãy nhẩm xem 59 – 35 = 24 , gắn số 24

Chỉ vào từng số trong phép trừ kết hợp với thao tác

gắn thẻ chữ số bị trừ , số trừ , hiệu

Nêu : trong phép trừ 59 - 35 = 24

59 gọi là số bị trừ

35 gọi là số trừ

24 gọi là hiệu

chỉ vào phép trừ yêu cầu hs nêu tên gọi thành phần và

kết quả của phép trừ

59 - 35 = 24

số bị trừ số trừ hiệu

Yêu cầu : lấy bảng cài cácsố và thẻ chữ số bị trừ , số

trừ , hiệu

Hướng dẫn đặt tính và tính kết quả

Gắn tên gọi của các thành phần và kết quả của phép

trừ tương ứng với các số

Đặt tính và tính kết quả cuả phép trừ 79 – 46, nêu tên

gọi các thành phầnvà kết quả của phép trừ 79 – 46 = 33

Hoạt động 2 : thực hành luyện tập

Bài 2 vở bài tập / 9 : điền vào ô trống

Số bị trừ 28 60 98 79 16 75

-2 học sinh đọc lại phép trừ , cả lớp nhẩm và trả lời

- cả lớp quan sát

- 2 hs nêu cách đặt tính và tên gọi của các số

- cả lớp làm bảng con

- 2 học sinh nêu miệng

- cả lớp làm vào vở

Trang 11

Số trừ 7 10 25 70 0 75

Hiệu 21 50 73 9 16 0

Bài 3 vở bài tập / 9 : đặt tính rồi tính hiệu ( theo mẫu )

Số bị trừ :87 , số trừ : 32 : 87 – 32 , 68 – 18 , 49 – 40

87 87 68 49

-32 53 18 40

55 34 50 9

Củng cố : đặt tính trừ viết số bị trừ , số trừ sao cho đơn vị thẳng cột đơn vị của số bị trừ , chục thẳng cột với chục của số bị trừ , viết dấu – và kẻ vạch ngang ( trừ từ phải sang trái ) Bài 4 vở bài tập / 9 Bài giải : Độ dài mảnh vải còn lại : 9 – 5 = 4 ( dm ) đáp số : 4 dm Trò chơi : nối chữ số , mỗi tổ cử 3 học sinh tiếp sức làm bài theo yêu cầu của trò chơi , mỗi số nối đúng với chữ sẽ đạt 1 điểm Treo 2 bảng phụ ghi nội dung trò chơi 57 – 4 = 53 44 – 12 = 32 sbt st h sbt st h Nhận xét dặn dò : nhận xét tiết học - 1 học sinh đọc yêu cầu - cả lớp làm bài , 3 học sinh lên bảng chữa bài - 1học sinh đọc yêu cầu , cả lớp làm vào vở - trò chơi tiếp sức Tiết 8 : LUYỆN TẬP I Mục tiêu :

- Giúp hs củng cố về phép trừ không nhớ, tính nhẩm và tính viết (đặt tính rồi tính) gọi thành phần và kết quả của phép trừ , giải bài toán có lời văn

Bước đầu làm quen với bài tập dạng trắc nghiệm

II

Đồ dùng dạy học : vở bài tập , giấy khổ lớn ghi nội dung bài 5 sách giáo

khoa / 10

III Các hoạt động dạy học

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ : số bị trừ , số trừ , hiệu

nêu tên gọi thành phần và kết quả của phép trừ

76 - 25 = 51 (nhận xét )

Đặt tính rồi tính kết quả

32 + 25 , nêu tên gọi của từng số trong phép cộng đó

- nhận xét phần kiểm tra bài cũ

- hát

- vài học sinh nêu

- 1em lên bảng thực hiện cả lớp làm vào bảng con

Trang 12

3

Bài mới

Hoạt động 1 : giới thiệu bài luyện tập Hoạt động 2 : thực hành luyện tập 88 49 66 96 57

-36 15 44 12 53

52 34 22 84 04

Nêu tên gọi các thành phần và kết quả của phép trừ Bài 1 vở bài tập / 10 : tính nhẩm : - Lưu ý học sinh nhẩm từ trái sang phải rồi ghi kết quả tính nhẩm 80 – 20 – 10 = 50 80 – 30 = 50 70 – 30 – 20 = 20 70 – 50 = 20 90 – 20 – 20 = 50 90 – 40 = 50 Bài 2 vở bài tập / 10 : đặt tính rồi tính hiệu biết số bị trừ , số trừ lần lượt là 67 và 25 99 và 68 64 và 14 67 99 64

25 68 14

42 31 30

Bài 3 vở bài tập / 10 : giải toán

Hướng dẫn phân tích đề toán

Bài toán cho biết gì ?

bài toán còn cho biết con kiến bò trên sợi dây dó

dđược bao nhiêu dm?

Bài toán hỏi gì ?

Bài giải : Độ dài của sợi dây kiến phải bò :

38 – 26 = 12 ( dm) Đáp số : 12 dm

Bài 5 sách giáo khoa / 10 : khoanh vào chữ đặt

trứơc câu trả lời đúng

Chọn 4 nhóm thực hiện nhanh nhất lên ghi kết quả lên

bảng

- nhắc lại tự bài

Cả lớp luyện tập thực hiện bảng con

- học sinh nêu tên gọi của số theo yêu cầu của giáo viên

- 2 học sinh nêu kết quả và cách nhẩm

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- 2 học sinh nêu kết quả và cách nhẩm

- sợi dây dài 38 dm

- 26 dm

- con kiến phải bò tiếp bao nhiêu dm để đến đầu bên kia

- 1hs lên bảng – cả lớp làm vào vở

- Hs thảo luận nhóm 4 cùng nhau trao đổi chọn cách trả lời đúng

Trang 13

Trò chơi : cả lớp cùng tham gia trò chơi , tổ nào đưa

nhanh kết quả đúng sẽ thắng cuộc

Tìm các số hạng có tổng 40 , tìm hiệu là 20

- Hs nêu lại tiêu đề

- Thi đua thực hiện bảng con , thi đua 3 tổ

Tiết 9 : LUYỆN TẬP CHUNG

I

Mục tiêu : giúp học sinh củng cố về

- Đọc , viết các số có 2 chữ số

- Số tròn chục , số liền trước và liền sau của 1 số

- Thực hiện phép cộng , trừ không nhớ

- Giải bài toán có lời văn

II

Đồ dùng học tập : vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

1 Oån định :

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : giới thiệu bài : bài luyện tập chung

Hoạt động 2 : thực hành luyện tập

Bài 1 sgk / 10 : viết các số

Lần lượt đọc yêu cầu của bài 1a , b , c

a) Từ 40 đến 50

b) Từ 68 đến 74

c) Tròn chục và bé hơn 50

Yêu cầu đọc các sốe của từng phần theo thứ tự từ bé

đến lớn và ngược lại

- nhắc lại tựa bài

- Cả lớp viết vào bảng con

3 hs đọc số

Trang 14

40 , 30 , 20 , 10

Bài bài tập / 11 : điền vào chỗ chấm

Chữa bài :

a) Số liền sau của 79 là 80

b) Số liền trước của 90 là 89

c) Số liền sau của 99 là 100

d) Số liền trước của 11 là 10

e) Số lớn hơn 25 bé hơn 27 là 24

g) Số lớn hơn 42 bé hơn 45 là 43

Bài 3 vở bài tập / 4 : đặt tính rồi tính

Chữa bài : yêu cầu hs nêu tên gọi của phép đó

99 – 18 42 + 24 86 – 32 32 + 57

99 42 86 32

+ +

18 24 32 57

81 66 54 89

Bài 4 vbt / 11 : giải toán

Phân tích đề :

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

Bài giải :

Số quả cam mẹ và chị hái :

32 + 35 = 67 ( quả ) Đáp số : 67 quả cam

4 Củng cố trò chơi :

Luyện tập những kiến thức gì ?

Trò chơi thi đua viết số

Viết các số tròn chục từ 50 đến 90

Nhận xét tuyên dương

5 Nhận xét dặn dò :

Rèn luyện dạng toán cộng trừ trong phạm vi 100

không nhớ

Đặt tính và tính kết quả của phép cộng phép trừ

Nhận xét : phê bình học sinh học tập chưa chăm ,

thiếu cẩn thận

Tuyên dương học sinh đạt điểm 10

- hs đọc yêu cầu bài

- học sinh tự làm

- 1 hs đọc yêu cầu bài , 2 học sinh lên bảng làm , cả lớp làm vở bài tập

- 1hs đọc yêu cầu đề

- mẹ hái được 32 quả cam, chị hái được 35 quả cam

- mẹ và chị hái được bao nhiêu quả cam

- làm bài vào vở

- trả lời

- 3 tổ thi đua viết nhanh vào bảng con

Trang 15

Tiết 10 : LUYỆN TẬP CHUNG

I

Mục tiêu : giúp hs củng cố về :

Phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị Phép cộng , phép trừ tên gọi các thành phần và kết quả của từng phép tính , thực hiện phép tính

Giải toán có lời vănQuan hệ giữa dm và cm

II

Đồ dùng dạy học : bảng phụ trình bày nội dung bàie tập 2a , b sgk / 4 , vở ,

bảng con

III Các hoạt động dạy học :

1 Oån định :

2 Bài mới :

Hoạt động 1 : giới thiệu bài

Các tiết học trước các em được rèn luyện về cách

phân tích số có hai chữ số thành tổng của chục và đơn vị ,

thực hiện phép tính cộng trừ Hôm nay các em tiếp tục

củng cố kiến thức qua bài Luyện tập chung

Hoạt động 2 : thực hành luyện tập

Bài 1 sách giáo khoa / 11

Viết các số theo mẫu : 25 , 62 , 99 , 87 , 39 , 85

Viết bảng mẫu : 25 = 20 + 5

Gv đọc 2 cặp số yêu cầu hs phân tích số

Muốn tìm tổng lấy số hạng cộng với số hạng

Muốn tìm hiệu lấy số bị trừ trừ đi số trừ

Treo bảng phụ chữa bài

Bài 3 sgk / 11 : tính

- hát

- nhắc lại tựa bài

- Cả lớp làm bảng con

- 2 hs nêu cách đọc số , kết quả phân tích

- 2 học sinh nêu cách làm

Trang 16

48 65 94 32 56

+ +

30 11 42 32 16

78 54 52 64 40

Bài 4 sgk / 11 : giải toán - Học sinh đọc kĩ đề toán và tự trình bày bài giải Bài giải : Số quả cam chị hái được là : 85 – 44 = 41 ( quả ) Đáp số : 41 quả cam Bài 5 sgk / 11 : hỏi miệng 1dm = ? cm 10 cm = ? dm 4 Củng cố dặn dò : luyện tập những kiến thức gì ? Trò chơi : điền số vào ô trống 28 = 20 +  27 + = 47 35 - = 5 5 Nhận xét dặn dò : ôn lại cách đọc viết các số trong phạm vi 10 Luyện tập giải toán có lời văn - Cả lớp làm bài - 2 hs nêu kết quả , lớp làm vở , 2 học sinh lên bảng làm bài - cả lớp làm bài - làm bài vào vở - Học sinh nêu miệng -10 cm , 1dm - trả lời phần nội dung - 3 hs đại diện 3 tổ thi đua Tuần 3 Tiết 11 : KIỂM TRA I Mục tiêu : kiểm tra kết quả ôn tập đầu năm học của hs - Đọc số , viết số có hai chữ số - Viết số liền trước , số liền sau - Kĩ năng thực hiện phép cộng vàe phép trừ (không nhớ ) trong phạm vi 100 - Giải toán có lời văn bằng một phép tính + , - - Viết số đo độ dài đoạn thẳng II Giáo viên chuẩn bị đề kiểm tra trong 40 phút Đề : Bài 1 ( 2đ ) Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé : 80 , 10 , 50 , 100 , 90 , 20 Viết các số từ 50 đến 90 Bài 2 ( 2đ ) a) Số liền trước của 89 là …

Trang 17

b) Số liền sau của 75 là …….

Mục tiêu : giúp hs củng cố về phép cộng có tổng bằng 10 ( đã học ở lớp 1 )

và đặt tính cộng theo cột đơn vị , chục

Củng cố về xem giờ đúng trên mặt đồng hồ

II

Đồ dùng dạy học : 10 que tính , vbt

III Các hoạt động dạy học :

1 Oån định : hát

2 Kiểm tra bài cũ : nhận xét bài kiểm tra

Hoạt động 1 : giới thiệu bài : phép cộng có tổng

bằng 10

Hoạt động 2 : giới thiệu phép cộng

Bước 1 : cài 6 que tính

Hỏi : có mấy qt ?

- Học sinh thực hiện que tính trên bàn ? 6 qt

6 qt viết vào cột nào ?

- ghi bảng

hát

- Hs quan sát trả lời

- Hs nêu miệng 6 que tính

- Hs đặt 6 que tính

- viết 6 ở cột đơn vị

Trang 18

- giáo viên đính thêm 4 que tính

Cô đính thêm mấy que tính nữa ?

- Hs thực hiện lấy 4 que tính để dưới 6 que tính ,

thêm 4 qt viết 4 ở cột nào ? ghi bảng

6 qt thêm 4 qt được bao nhiêu qt ?

- hs kiểm tra que tính bó thành 1 bó

- Giáo viên cùng thực hiện : 6 + 4 = ?

Gắn dấu + vào bảng cài

Nêu : 6 + 4 = 10 , viết 0 ở cột đơn vị thẳng cột với 6

và 4 , viết 1 ở cột chục

nêu chục đơn vị

6

4

1 0

Bước 2 : hướng dẫn đặt tính Viết 6 viết 4 thẳng cột với 6 , viết dấu + và kẻ ngang 6

+ 4 10 6 + 4 = 10 , viết 0 vào cột đơn vị , viết 1 vào cột chục vậy 6 + 4 = 10 , 4 + 6 = 10 Hoạt động 3 : luyện tập thực hành Bài 1 : 9 + 1 = 10 = 9 + 1 1 + 9 = 10 = 1 + 9 8 + 2 = 10 = 8 + 2 2 + 8 = 10 = 2 + 8 7 + 3 = 10 = 7 + 3 3 + 7 = 10 = 3 + 7 6 + 4 = 10 = 6 + 4 4 + 6 = 10 = 4 + 6 Bài 2 vở bài tập 5 7 1 6

+ + + +

5 3 9 4

10 10 10 10

Bài 3 vở bài tập

5 + 5 + 8 =

- 4 que tính

- 10 que tính học sinh kiểm tra số que tính

- Hs kiểm tra que tính

- Đặt tính bảng con

- Cả lớp thực hiện tính kết quả

3 hs nêu kết qủa

- Hs nêu miệng

- 1 học sinh đọc yêu cầu

- cả lớp làm bài

- 1 hs chữa bài

Trang 19

Bài 4 sách giáo khoa

Quan sát xem đồng hồ chỉ mấy giờ

7h , 5h , 10h

4

Củng cố dặn dò : ôn lại bài học

Trò chơi : gv nêu đồng hồ chỉ mấy giờ ? nhóm nào

nêu nhanh nhất sẽ thắng cuộc

Gv nêu : 8h , 12 h , 1h

Nhận xét tuyên dương , phê bình

- cả lớp làm bài

Mục tiêu : giúp hs biết thực hiện phép cộng có tổng là số tròn chục ( cộng

có nhớ dạng tính viết )

Củng cố cách giải bài toán có lời văn

II

Đồ dùng dạy học : gv + hs 4 bó que tính , 4 thẻ que tính , 10 que tính rời ,

vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : giới thiệu bài 26 + 4 , 36 + 24

Bước 1 : dùng thẻ qt gài lên bảng một thẻ 1 chục

que tính , gài 2 thẻ que tinh , 6 que tính rời , có tất cả

- 2 hs lên bảng làm bài

- 1 hs lên bảng làm bài , nêu cách tính

- học sinh nêu miệng

- 6 viết vào cột đơn vị, 2 viết vàocột chục

- cột đơn vị

Trang 20

26 que tính thêm 4 que tính được bao nhiêu , gắn số

vào bảng cài 26 + 4

- Hs thực hiện và tìm cách tính

- Gv chốt lại và kết luận cách thực hiện như sau :

6 que tính gộp với 4 que tính được 10 qt ( 1 chục ) ,

2 chục que tính gộp 1 chục que tính 3 chục que tính ,

3que tính là 30 que tính

vậy 26 + 4 = ?

Đặt tính : viết 26 , viết 4 thẳng cột với 6 , viết dấu

+ , kẻ vạch ngang

Nêu cách tính : 6 + 4 = 10 viết 0 nhớ 1 , 2 thêm 1

được 3 , viết 3 vào cột chục

Bước 2 : giới thiệu phép cộng 36 + 24

Gắn 3 chục 6 que tính

Hỏi: có mấy chục qt và mấy que tính ?

36 viết chữ số nào ở cột chục , chữ số nào ở cột

đơn vị ?

Đính 24 que tính và hỏi như trên

Có 36 que tính thêm 24 que tính , muốn có tất cả

bao nhiêu que tính em làm thế nào ?

36 + 24 ( gắn số vào bảng gài )

Dùng qt để tìm kết quả

36 que tính thêm 24 que tính là mấy que tính ?

36 + 24 = ?

Yêu cầu hs tự đặt tính và tính kết quả

36 +

24

60

- Học sinh nêu cách cộng

6 + 4 = 10 viết 0 nhớ 1 , 3 cộng 2 bằng 5 , 5 thêm 1

Nêu câu hỏi

- Hs nêu cách tính theo ý kiến mình

- Cách tính khác nhau nhưng kết quả giống nhau

- 3 hs nêu miệng cách đặt tính thực hiện bảng con tính kết quả

3 học sinh trả lời nêu lại cách đặt tính

- 6 cột đơn vị , 3cột chục

- HSkhác nhận xét

- lấy 6 que tính gộp 4 que tính dược

- Cả lớp đặt tính vào bảng con

- 3 học sinh nêu cách cộng

- cả lớp đặt tính vào bảng con

- 3 hs nêu cách cộng

- 1 hs đọc yêu cầu, cả lớp làm bài – 1hs sữa bài

Trang 21

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

tóm tắt

Nhà Mai : 22 con gà

Nhà Lan : 18 con gà

Cả hai nhà ? con gà

Bài giải : Cả hai nhà nuôi được :

22 + 18 = 40 ( con gà )Đáp số : 40 con gà

Bài 3

Tổ chức trò chơi đối với bài toán số 3

Cách chơi : yêu cầu viết 5 phép tính cộng có tổng

là số tròn chục theo mẫu :

30 + 20 = 50

31 + 19 = 50

Thực hiện vào giấy nháp , tổ nào có số bài nộp

nhiều tổ đó thắng cuộc

Nhận xét tuyên dương

Dặn dò : về ôn lại bài

Nhận xét tiết học : khen ngợi và phê bình học sinh

- nhà Mai nuôi 22con gà, nhà Lan nuôi 18 con gà )

- cả hai nhà nuôi bao nhiêu con gà

- Cả lớp làm bài

- 1 hs làm ở bảng

- 3 tổ tham gia trò chơi thi đua tổ nào nhanh nhất

Tiết 14 : LUYỆN TẬP

I

Mục tiêu : giúp học sinh

- Rèn kĩ năng làm tính cộng ( nhẩm và viết trong trường hợp tổng là số tròn chục )

- Củng cố về giải toán và tìm tổng độ dài hai đường thẳng

II

Các hoạt động dạy học

Oån định :

Kiểm tra bài cũ : 26 + 4 , 36 + 24

Thực hiện 2 phép tính : 34 + 6 , 31 + 9

Yêu cầu nêu cách đặt tính và tính

Nhận xét kiểm tra bài cũ

-bài mới:

Hoạt động 1 : giới thiệu bài luyện tập

Hoạt động 2 : thực hành luyện tập

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- 3 học sinh nêu kết quả

Trang 22

Chữa bài yêu cầu hs nêu cách tính

Bài 4 : nêu câu hỏi

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì ?

Kết hợp ghi tóm tắt

Học sinh nữ : 14 hs

Học sinh nam : 16 học sinh

Tất cả ? học sinh

Bài giải : Số học sinh có tất cả :

14 + 16 = 30 ( hs )Đáp số : 30 hs

4 Củng cố trò chơi : Luyện tập những kiến thức gì

?

Trò chơi : điền nhanh số thích hợp vào chỗ chấm

A 7 cm 3cm B

Đoạn thẳng AB dài mấy cm ? mấy dm ?

Nhận xét tuyên dương

Nhận xét tiết học , dặn dò

Tuyên dương , phê bình hs

- cả lớp làm bảng con

- cả lớp làm vào vở ( tự làm)

- 1 hs chữa bài

1 hs đọc đề bài

- có 14 nữ và 16 hs nam

- có tất cả bao nhiêu học sinh

- hs làm bài vào vởcả lớp cùng thực hiện

- 1 học sinh lên bảng giải

Trang 23

¤n to¸n líp 2A Tiết 15 : 9 cộng với một số 9 + 5

I

Mục tiêu : giúp học sinh

- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 9 + 5 , từ đó thành lập và học thuộc các công thức 9 cộng với 1 số ( cộng qua 10 )

- Chuẩn bị cơ sở để thực hiện cácphép cộng dạng 29 + 5 , 49 + 25

II

Đồ dùng dạy học : 20 que tính

III

Các hoạt động dạy học

Hoạt động 1 : giới thiệu bài : 9 cộng với 1 số : 9 + 5

Hoạt động 2:giới thiệu phép cộng 9 +5

Gắn 9 que tính vào bảng gài Hỏi có mấy que tính?

Có 9 que trính cô viết 9 ở cột đơn vị , gắn 5 que

tính nữa , có thêm mấy que tính ? Có 5 que tính ,viết 5

ở cột đơn vị thẳng với 9

Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính em làm thế

nào ?

9 + 5 ( gài số và dấu + , = ? )

- học sinh sẽ thực hiện trên que tính để tìm kết quả

- 9 que tính

- có 5 que tính

- Học sinh theo dõi trên bảng

- Học sinh trả lời

Trang 24

.Gv chọn và kết luận cách thực hiện

9 que tính gộp với 1 que tính ?

nêu câu hỏi

9 que tính với 1 qt là bao nhiêu que tính ?

10 qt còn gọi là 1 chục que tính , thay bó 1 chục

que tính thành thẻ 1 chục que tính

1 chục que tính và 4 que tính là bao nhiêu que

tính ?

9 qt thêm 5 qt được bao nhiêu qt ? ( 14 qt)

Gv nêu : 9 + 5 = 14 viết 4 ở cột đơn vị thẳng với 9

và 5 viết 1 ở cột chục

So sánh 2 kết quả của 2 phép tính

Gv nêu : trong phép cộng khi đổi chỗ các số hạng

thì tổng không thay đổi

Hoạt động 3 : lập bảng cộng 9

Thực hiện trên que tính để lập bảng cộng 9

Nhận xét tuyên dương những hs học thuộc

Cả lớp thực hiện qt, 10 que tính

- HSnêu cách tính theo nhiều cách

Hs trả lời sau đó hs nêu miệng cách thực hiện

- Cả lớp thực hiện

- 3 hs nêu lại cách đặt tính

Hs thực hiện trên qt và nêu kết quả

- Hs đọc cá nhân , tổ nhóm đọc không thứ tự

- học sinh đọc toàn thể bảng cộng ttheo thứ tự 9 + 2….9+9

Trang 25

Hoạt động 4 : thực hành luyện tập

Bài 1 : học sinh tính nhẩm

9 + 4 9 + 3 9 + 6 9 + 8 9 + 7

4 + 9 3 + 9 6 + 9 8 + 9 7 + 9

Các em có nhận xét gì về cặp phép tính ?

Các số hạng đổi chỗ cho nhau tổng không thay đổi

Bài 2 sgk : thực hiện bảng con

Củng cố dặn dò : 2 hs đọc lại bảng cộng 9

dặn dò về nhà học thuộc bảng cộng 9

Trò chơi : đố bạn

Cách chơi : đại diện bạn tổ 1 đố bạn tổ 2 mỗi hs

được đố 3 phép tính , tổ nào có bạn trả lời sai sẽ thua

Nhận xét tuyên dương phê bình họcsinh

- Hs tính nhẩm nêu kết quả

- Hs trả lời

- Cả lớp làm bảng con

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- cả lớp tự làm bài , 1 học sinh lên bảng

- hs trả lời , cả lớp làm bài

- 1 hs nêu lời giải

- Đại diện mỗi tổ đố bạn

Trang 26

Tuần 4

Tiết 16 : 29 + 5

I

Mục tiêu : giúp hs biết cách thực hiện phép cộng dạng 29 + 5 , cộng có nhớ

dưới dạng tính viết

Củng cố những hiểu biết về tổng , số hạng , nhận dạng hình vuông

II

Đồ dùng dạy học : 3 bó 1 chục que tính , 14 qt rời , bảng gài

III Các hoạt động dạy học :

1 Oån định : hát

2 Kiểm tra bài cũ : gọi 2 hs lên bảng đặt tính và tính kết quả:

9 + 5 , 9 +3 , 8 + 9

Nêu cách tính , lớp nhận xét

2 hs nêu miệng bằng nhẩm , nêu kết quả :

9 + 5 + 3

9 + 7 + 2

Nêu cách tính nhẩm

Nhận xét kiểm tra , ghi điểm

3 Bài mới

Hoạt động 1 : giới thiệu bài

Các em đã biết cách cộng qua 10 bài 9 cộng với một

số 9 + 5 tiết toán hôm nay cô sẽ tiếp tục hướng dẫn các

em cách cộng qua 10 bài 29 + 5

Hoạt động 2 : giới thiệu phép cộng 29 + 5

- Gv đính lên bảng gài 29 que tính

2 thẻ que tính mỗi thẻ là 1 que tính và 9 que tính rời

cô có bao nhiêu que tính ?

Có 29 thì viết vào cột đơn vị chữ số nào ?

Nhận xét : viết 9 vào cột đơn vị

Viết vào cột chục chữ số nào ? ( số 2 )

Chục Đơn vị

5

Hỏi có 5 thì viết 5 vào cột nào ?

Có 29 que tính thêm 5 que tính nữa có tất cả bao

nhiêu que tính ?

Muốn biết có tất cả bao nhiêu que tính em làm thế

nào ?

Gắn 29 + 5 vào bảng cài

- 2 học sinh nhắc lại tựa bài

- hs quan sát và trả lời, 29 que tính

- chữ õ số 9

- hs trả lời, số 2

- cột đơn vị thẳng cột với 9

- lấy 29 + 5

- Cả lớp tính kết quả trên que tính

Trang 27

Chọn cách đúng và nhanh

Cả lớp thực hiện lại cách làm mà giáo viên chọn

Tách 1que tính ở 5 que tính , 1que tính gộp với 9

que tính thành 10 que tính , 10 que tính còn gọi là bao

nhiêu que tính ?

- Thay bó qt bằng 1 thẻ 1 chục que tính

- 3 chục que tính với 4que tính là bao nhiêu qt ?

29 + 5 = ?

viết 4 ở cột đơn vị thẳng cột với 9 và 5 ,

viết 3 ở cột chục thẳng cột với 2

nhắc lại 29 + 5 bằng bao nhiêu ? gắn 29 + 5 lên bảng

gài

- học sinh nêu cách đặt tính

Ghi bảng :

29 +

534

Hoạt động 3 : thực hành : 59 + 5

9 + 5 = 14 viết 4 nhớ 1 , 5 thêm 1 được 6 , viết 6 ,

Cả lớp làm bảng con bài 1

Bài tập 2 : yêu cầu đặt tính

59 19 69 89

+ + + +

6 7 8 5

65 26 77 94

Bài tập 3 : yêu cầu làm gì ?

Nối các điểm để có hình vuông

Nhìn trên bảng vẽ có mấy điểm ? ( 8 điểm )

Đọc tên các điểm đó ? ( A , B ,C , D, M , N , P, Q

Yêu cầu các em dùng bút chì và thước nối từng cặp

điểm để có từng đoạn thẳng từ đó vẽ hình vuông

- Giáo viên chấm 1 số vở nhận xét

4 Củng cố trò chơi

- Cả lớp thực hiện, 1 chục que tính

- 34 que tính

- Thực hiện theo giáo viên

- 2 học sinh nhắc lại

- 2 hs nêu cách đặt tính

- cả lớp đặt tính bảng con

- Hs nêu cách cộngCả lớp làm bài 1

- Hs nhẩm nêu kết quả

- 2 học sinh nêu cách tính

- 1 học sinh đọc yêu cầu bài

- 2 hs đọc tên điểm

Trang 28

Khi thực hiện phép cộng qua 10 dạng 29 + 5 ta cần

chú ý gì ? ( nhớ cộng thêm 1 vào hàng chục khi tính kết

quả của phép tính )

Trò chơi : chia lớp thành 2 đội , mỗi đội có 5 bạn

tiếp sức chọn Đ , S để điền vào ô trống của mỗi phép

tính trên bảng nhóm nào nhanh sẽ thắng cuộc

Nhận xét dặn dò

- thực hiện trò chơi

Tiết 17 : 49 + 25

I

Mục tiêu : giúp hs biết thực hiện phép cộng dạng 49 + 25 ( tự đặt tính rồi tính)

Củng cố về phép cộng dạng 9 + 5 , 29 + 5 , tìm tổng của 2 số hạng đã biết

II

Đồ dùng dạy học : 7 bó qt ( mỗi bó 10 qt ) và 14 qt rời , bảng gài

III Các hoạt động dạy học

1 Oån định : hát

2 Kiểm tra bài cũ : 29 + 5

Đặt tính và tính kết quả

Hoạt động 1 : giới thiệu bài 49 + 25

Giới thiệu phép cộng 49 + 25

Hoạt động 2 giáo viên và học sinh cùng thực hiện

phép tính

Gắn lên bảng gài 4 thẻ que tính , mỗi thẻ 1 chục qt

và 9 que tính rời

Nêu câu hỏi có bao nhiêu que tính ?

Đặt thêm 2 thẻ ( 1 chục qt ) và 5 qt rời

Đặt thêm bao nhiêu nữa : ( 25 qt nữa )

Có 49 qt thêm 25 qt có tất cả bao nhiêu qt ? em làm

thế nào ? ( lấy 49 + 25 )

Gv đính 49 + 25 lên bảng gài

49 + 25 các em thực hiện trên qt để tìm kết quả

gv rút ra cách tính nhanh nhất và đúng thao tác lại

- 2 hs lên bảng làm bài

- học sinh nhận xét

- học sinh cùng thực hiện đặt que tính lên bàn

- Hs trả lời, 49 que tính

- Hs trả lời

Hs thao tác trên qt lần lượt nêu kếtquả

Trang 29

bằng qt trên bảng gài ( gv tách 1 qt ở hàng dưới cho hs

thấy )

9 que tính gộp 1que tính được mấy qt ? ( 10qt ) bó

thánh 1 chục qt thay 1 chục qt bằng thẻ 1 chục que tính

4 chục qt ở hàng trên và 2 chục qt ở hàng dưới là

mấy chục que tính ? ( 6 chục )

6 chục qt thêm 1 chục que tính là 7 chục que tính

7 chục que tính với 4 que tính rời là bao nhiêu que

tính ?

vậy 49 qt thêm 25 qt được bao nhiêu qt ? ( 74)

49 ta viết chữ số nào ở cột đơn vị , chữ số nào ở cột

Hoạt động 3 : thực hành luyện tập

Bài 1 : tính : thực hiện bảng con

Chẵn : 39 + 22 , 69 + 24 , 29 + 56

Lẻ : 39 + 19 , 69 + 6 , 59 + 3

Yêu cầu học sinh đặt tính

Bài 2 : viết số thích hợp vào ô trống

Bài toán hỏi gì ? ( hai lớp có bao nhiêu hs )

Bài giải : Số hs 2 lớp có :

29 + 25 = 54 ( hs )đáp số : 54 hs

- Hs trả lời, 6 chục

Theo thứ tự chẵn lẻ

1 hs đọc yêu cầu

1 hs lên bảng làm cả lớp làm vở , chữa bài

- học sinh đọc đề toán

1 hs lên bảng giải , cả lớp làm vàovở

Trang 30

Thu vở chấm 6 em , nhận xét

4 Củng cố trò chơi : tìm hai số hạng có tổng là 25

( 19 + 16 )

5 Nhận xét dặn dò : tuyên dương phê bình hs

cả lớp tham gia trò chơi

Tiết 18 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : giúp hs củng cố và rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng dạng

9 + 5 , 29 + 5 , 49 + 25 ( cộng qua 10 có nhớ dạng tính viết )

Củng cố kĩ năng so sánh số , kĩ năng giải toán có lời văn ( toán đơn liên quan đến phép cộng )

Bước đầu làm quen với bài tập dạng trắc nghiệm

II

Các hoạt động dạy học

1 Oån định : hát

2 Kiểm tra bài cũ :

2 hs lên bảng thực hiện phép tính ( đặt tính và tính

Hoạt động 1 : giới thiệu bài

Hoạt động 2 : thực hành luyện tập

- nhắc lại tựa bài

- hs lần lượt nhẩm và nêu kết quả

- Hs lần lượt làm tính trên bảng con theo dãy A , B kết hợp nêu cách tính

Trang 31

Bài 3 : ghi vào bảng phụ

Điền dấu thích hợp vào chỗ trống

9 + 9 < 19 9 + 8 = 8 + 9

9 + 9 > 15 2 + 9 = 9 + 2

9 + 5 < 9 + 6 9 + 3 > 9 + 2

Chữa bài , yêu cầu hs nêu cách tính

Nhận xét ghi điểm

Hs nêu kiến thức vừa luyện tâp ghi bảng củng cố về

so sánh số

Bài 4 : kết hợp hỏi và ghi tóm tắt

Bài toán cho biết gì ? ( có 19 gà trống và 25 gà mái )

Bài toán hỏi gì ? ( có tất cả bao nhiêu con gà)

Bài giải : Số gà trong sân có tất cả là :

19 + 25 = 44 ( con gà )Đáp số : 44 con gàThu vở chấm 5 vở , nhận xét , ghi điểm

Luyện tập giải toán có lời văn

4 Củng cố dặn dò

Trò chơi :

Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Trên hình vẽ có mấy đoạn thẳng ?

Nhận xét tuyên dương tổ làm đúng và nhanh Nhận

xét tiết học

Dặn dò : ôn lại các dạng toán đã học

1 hs đọc yêu cầu

- 1 hs làm ở bảng phụ

- Hs làm bài vào vở

- 1 hs làm bài bảng phụ

- học sinh nhận xét

Đại diện 3 tổ thi đua

Tiết 19 : 8 cộng với một số 8 + 5

Trang 32

I

Mục tiêu : giúp hs biết cách thực hiện cách cộng dạng 8 + 5 từ đó lập và

thuộc các công thức 8 cộng với một số ( cộng qua 10 )

Chuẩn bị cơ sở để thực hiện phép cộng dạng 28 + 5 , 38 + 25

II

Đồ dùng dạy học : 20 qt và bảng gài qt

III Các hoạt động dạy học

1 Oån định : hát

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới

Hoạt động 1 : ghi tựa bài

Que tính : gv và hs cùng thực hiện , gv đính lên bảng

gài 8 que tính

Hỏi có bao nhiêu qt?

8 viết ở cột nào ?

Gv ghi bảng

Gv đính thêm 5 qt

Hỏi : em vừa đặt thêm mấy qt nữa ?

5 viết ở cột nào ?

Có 8 qt thêm 5 qt nữa , hỏi có tất cả bao nhiêu qt ?

Muốn biết có tất cả bao nhiêu qt em làm sao?

Lấy 8 + 5 , gv gắn số 8 + 5 = ?

Em tính trên qt như thế nào ? hs nêu cách thực hiện

Gv rút ra cách tính chung nhất , thực hiện lại trên qt

Có 8 qt thêm 5 qt , tách 2 qt ở hàng dưới ( gv tách 2

qt ra cho hs thấy) gộp với 8 qt ở hàng trên , 8qt gộp thêm

2 qt được bao nhiêu qt ? ( 10 qt)

10 qt bó lại thành 1 chục , thay 1 chục qt bằng thẻ 1

chục qt

hỏi 1 chục qt thêm 3 qt được bao nhiêu qt ? (13 qt )

vậy 8qt thêm 5 qt nữa được bao nhiêu qt ? ( 13 qt )

1 3

Hs đặt tính vào bảng con , gv nhận xét ghi bảng

- nhắc lại tựa bài

- Hs thực hiện que tính và trả lời

- 8 que tính

- Hs trả lời, cột đơn vị

- 5que tính

- cột đơn vị

Cả lớp thực hiện trên que tính

- Hs thực hiện theo giáo viên

Hs trả lời

Trang 33

8 + 5 = 13 viết 3 thẳng cột với 8 và 5 cột đơn vị , viết

1 ở cột chucï

Hoạt động 2 : hướng dẫn hs tự lập bảng cộng 8 với 1

Che kết quả hs thi đua đọc thuộc bảng cộng , gv

nhận xét tuyên dương

Hoạt động 3 : thực hành luyện tập

Em có nhận xét gì về các cặp phép tính ? các số

hạng đổi chỗ cho nhau nhưng kết quả không thay đổi

Bài 2 : bảng con

Bài toán cho biết gì ?

Bài toán hỏi gì

Kết hợp ghi tóm tắt

Hà có : 8 tem

Mai có : 7 tem

Hai bạn có ? tem

Bài giải :

Số tem cả hai bạn có là :

8 + 7 = 15 ( tem)

Đáp số : 15 tem

Chấm 5 vở nhận xét

- Cả lớp đặt tính

- 1 hs nêu cách đặt tính

- Hs thực hiện qt để tìm kết quả

- Hs lần lượt nêu

3 hs đọc bảng cộng

- Hs trả lời

Thực hiện theo yêu cầu chẵn lẻ

Hs nhận xét

- học sinh đọc yêu cầu bài

- Thi đua ai nhanh nhất trong 10 phút

1 hs sửa bài

- giải bài vào vở

Trang 34

Củng cố trò chơi

Trò chơi : thi đua thành lập bảng cộng 8 tổ nào có 3

bảng đưa lên trước nhất sẽ thắng cuộc

Gv nhận xét tuyên dương

Dặn dò : về nhà học thuộc bảng cộng 8

Nhận xét tiết học : tuyên dương phê bình hs

Cả lớp thi đua lập bảng cộng 8

Tiết 20 : 28 + 5

I

Mục tiêu : giúp hs biết cách thực hiện phép cộng dạng 28 + 5 ( cộng có nhớ

dưới dạng tính viết )

II

Đồ dùng dạy học : 2 bó que tính và 13 que tính rời

III Các hoạt động dạy học :

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ

Kiểm tra bảng cộng 8 - 2 hs

1 hs đọc 4 phép tính đầu

1 hs đọc 4 phép tính cuối

1 hs đọc bảng cộng 8

Hoạt động 1 : giới thiệu bài : giới thiệu và ghi tựa

bài 28 + 5

Hoạt động 2 : giới thiệu phép cộng 28 + 5

Gv và hs cùng thực hiện que tính

Gắn 2 thẻ que tính mỗi thẻ 1 chục que tính , 8 que

tính rời

Có bao nhiêu que tính ?

28 viết số nào ở cột đơn vị ,số nào ở cột chục? ( 8 ở

cột đơn vị , 2 ở cột chục )

gắn thêm 5 que tính

5 viết ở cột nào ? ( cột đơn vị )

Gv nêu : có 28 qt thêm 5 qt , có tất cả bao nhiêu qt ?

Muốn biết có bao nhiêu qt em làm thế nào ? 28 + 5

Trang 35

Gv nhận xét rút ra cách tính đúng và nhanh nhất lấy

8 qt gộp 2 qt tách qt ở hàng dưới là 2

8 qt thêm 2 qt được mấy qt ?

10 qt bó lại thành 1 chục qt thay 1 chục qt bằng thẻ 1

qt và 3 qt rời

2 chục qt thêm 1 chục qt là mấy qt ? ( 3chục )

28 + 5 = ? ( 33 )

33 viết như thế nào ?

viết 3 ở cột đơn vị , viết tiếp 3 ở cột chục

Chục Đơn vị

5 3

Hoạt động 3 : thực hành luyện tâp

Bài 1 : đặt tính , yêu cầu hs đặt tính vào bảng con ,

chia lớp thành 3 dãy hs thực hiện

Củng cố trò chơi

Ghi Đ , S vào phép tính

Theo dãy A , B , C, hs làm bảng con

- 1 hs đọc đề bài-hs làm bài vào vở -1 hs làm ở bảng phụ

Thi đua 3 tổ thực hiện bảng con

Trang 36

Nhận xét tuyên dương

Dặn dò : luyện tập những bài tập các phép tính sai

vào bảng con

Nhận xét tiết học : tuyên dương phê bình hs

Tuần 5

Tiết 21 : 38 + 25

I Mục tiêu

Giúp hs biết cách thực hiện phép cộng dạng 38 + 25

Củng cố phép tính cộng đã học dạng 8 + 5 và 28 + 5

II Đồ dùng dạy học : 5 bó 1 chục qt và 13 qt

III Các hoạt động chủ yếu

1 Oån định :

2 Kiểm tra bài cũ

2 hs đọc thuộc bảng cộng 8

1 hs lên bảng đặt t ính và tính kết quả : 48+ 5 , 20 +

9

Gv nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

-giới thiệu bài : gv ghi tựa 38+25

- Gv và hs cùng thực hiện phép tính gắn 3 thẻ 1 chục qt

và 8 qt rời

Có bao nhiêu qt ?

38 viết như thế nào ở cột chục và cột đơn vị ? ( viết 8

ở cột đơn vị , 3 ở cột chục )

2 hs thực hiện phép tính

hs nhận xét

2 hs nhắc lại 38qt

- đặt lên bàn 3 thẻ 1 chục qt và 8qtrời

hs trả lời

Trang 37

gắn 2 thẻ 1 chục qt và 5 qt rời

Có bao nhiêu qt ?

25 viết như thế nào ? ( viết 5 ở cột đơn vị , 2 ở cột

Tách 2 qt ở 5 qt , gộp 8 qt ở hàng trên

8 qt thêm 2 qt được mấy qt ? ( 10qt )

3 bó 1 chục qt với 2 bó 1 chục qt là mấy chục qt ? ( 6

chục )

chục qt với 3 qt rời là mấy qt ?

- 63 viết như thế nào ?

Hs nêu , gv ghi bảng

Chục Đơn vị

6 3

Hs đặt tính vào bảng con

1 hs nêu , gv ghi bảng

hs trả lời

hs trả lời

Cả lớp thực hiện đặt tính vào bảngcon , 1 hs nêu cách đặt tính

Hs so sánh kết qủa 2 phép tính

Hs đọc yêu cầu , làm vào vở

1 hs làm bảng phụ

hs thực hiện

1 hs làm bảng phụ

Trang 38

Tổng

Chữa bài , nhận xét

Bài 4 : điền dấu > , < , =

8 + 5  8 + 4 18 + 9  19 + 8

8 + 9  9 + 8 18 + 8  19 + 9

8 + 5  8 + 66 18 + 10  17 + 10

Củng cố trò chơi :

Trò chơi : tìm 2 số hạng có tổng 94 , thi đua 3 tổ , tổ

nào có 3 bảng nhanh nhất sẽ thắng

Dặn dò : ôn lại bài đã học , làm bài 3 vbt tiết tự học

Nhận xét tiết học

hs thực hiện bảng con

Tiết 22 : LUYỆN TẬP

I Mục tiêu : giúp hs :

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 8 + 5 , 28 + 5 , 38 +

25 ( cộng qua 10 có nhớ dạng tính viết )

- Củng cố giải toán có lời văn và làm quen với loại toán trắc nghiệm

II

Đồ dùng dạy học : bảng phụ ghi nội dung bài 4 vbt / 24 , bài 2 vbt / 24

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định

2 Kiểm tra bài cũ : 38 + 25

Yêu cầu đọc bảng cộng 8 với 1 số , 9 cộng với 1 số

Chữa bài 1 SGK dòng đầu / 21

- giới thiệu bài

Trong các tiết học trước các em đã học cách

thựchiện phép cộng qua 10 dạng 8+ 5 , 28 + 5 , 38 + 25

và giải toán có lời văn , hôm nay các em sẽ củng cố và

rèn kĩ năng thực hiện các dạng toán trên qua bài Luyện

1 hs nêu cách 1hs nêu cách tính

1 hs nhắc lại tưạ bài

Trang 39

Ghi tựa bài

Hoạt động 2 : thực hành

Bài 1 vbt / 24 : tính nhẩm

Hướng dẫn sử dụng bảng 8 cộng với một số để làm

tính nhẩm , viết ngay kết quả vào phép tính

8 + 0 = 8 8 + 2 = 10 8 + 3 = 11 8 + 4 = 12

8 + 5 = 13 8 + 6 = 14 8 + 7 = 15 8 + 8 = 16

8 + 9 = 17 8+10 = 18

Bài 2 VBT / 24 : đặt tính rồi tính

Yêu cầu : thực hiện theo 2 bước , đặt tính rồi theo

quy tắc tính từ phải sang trái , lưu ý thêm 1 ( nhớ ) vào

tổng các chục

Bài 3 / 24 : giải toán

Yêu cầu thảo luận nhóm đặt đề toán theo tóm tắt ,

nêu cách giải và trình bày bài toán

Bài giải :

Cả hai tấm vải dài :

48 + 35 = 83 ( dm)Đáp số : 83 dm

Bài 4 / 24 : điền số

Treo bảng phụ ghi nội dung sau

Nhận xét dặn dò

cả lớp làm bài 1 vào vở bài tập

2 hs nêu kết quả

Cả lớp làm bài

1 em lên bảng làm

Hoạt động nhóm 4 Đại diện nhóm trình bày

Hs nêu cách làm bàiLàm bài

Cả lớp cùng tham gia trò chơiGhi vào bảng con kết quả đúng với phép tính

43

60 18

23

29

Trang 40

Tiết 23 : HÌNH CHỮ NHẬT – HÌNH TỨ GIÁC

I Mục tiêu : giúp hs :

- Nhận dạng được hình chữ nhật , hình tứ giác ( qua hình dạng tổng thể , chưa

đi vào đặc điểm các yếu tố của hình )

- Bước đầu vẽ được hình tứ giác , hình chữ nhật , nối các điểm cho sẵn trên

giấy kẻ ô li

II

Đồ dùng dạy học :

Một số miếng nhựa có hình chữ nhật , hình tứ giác

Bảng phụ ( vẽ sẵn các hình trong SGK / 23)

Nội dung bài 1 VBT / 25

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Oån định :

2 Bài mới :

- giới thiệu hình chữ nhật

Đưa 1 số miếng nhựa có dạng hình chữ nhật ( màu

và hình khác nhau )

Nêu đây là hình chữ nhật

Treo bảng phụ (vẽ sẵn3 hình cn trong SGK/23

Lần lượt ghi tên hình và đọc tên các hình

Hình chữ nhật ABCD , MNPQ

Yêu cầu em hãy tự ghi tên vào hình thứ 3 rồi đọc

tên hình đó ( EGHI )

- giới thiệu hình tứ giác

Đưa 1 số miếng nhựa có dạng hình tứ giác kết hợp

nêu : đây là hình tứ giác

Treo bảng phụ ( vẽ sẵn 3 hình tứ giác SGK/23)

cả lớp quan sát

1 hs lên ghi tên các hình , đọc tên hình đó

2 hs nhắc lại

Ngày đăng: 05/03/2021, 09:19

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w