1. Trang chủ
  2. » Địa lý

MOT SO DANG BAI TAP VE LUY THUA CUA MOT SO HUU TI

13 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 526,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bằng kiến thức hãy suy ra khẳng định sau là đúng:. x.[r]

Trang 1

I S 7

PHÒNG GD& ĐT HUYỆN VĨNH LINH

TRƯỜNG THCS TRẦN CÔNG ÁI

Tổ : Tự Nhiên

GV Thực hiện: Hoàng Thị Huệ

GIÁO ÁN CHUYÊN ĐỀ THÁNG 9 NĂM HỌC 2016-2017

Trang 2

x

Cơ số

Số mũ

L ŨY THỪA

Trang 3

Hoàn thành các công thức sau:

n

x

1)

n

m x

x

2)

n

x :

3)

x ym

4)

n

y

x





5)

  x m n

6)

=

=

=

=

=

=

Bài 37: (SGK/22)

2 3 10

4 4

5 6

0 6

0 2

( , )

,

7 3

5 2

2 9

6 8

3 2 3

6 3 6 3

13

d)

Trang 4

Hoàn thành các công thức sau:



 

x x x x

n

x

1)

=

n m

n m

m

m y

x n

n

y

x

n m

x .

n

m x

x

n

3)

4)

n

y

x





=

5)

  x m n =

6)

(x ≠ 0,m n)

(y ≠ 0)

n thừa số

Trang 6

Bài 38/22 (SGK)

a) Viết các số 2 27 và 3 18 dưới dạng các lũy thừa có số mũ là 9.

b) Trong hai số 2 27 và 3 18 , số nào lớn hơn?

CHUYÊN ĐỀ : MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA

CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Tiết 8 (ppct)

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

Các bài tập: 27,28,33,34,37,40,41,43 sgk

Dạng 2: Viết các biểu thức dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ

Các bài tập : 29,31,36,38,39 sgk

Trang 7

CHUYÊN ĐỀ : MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA

CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Tiết 8 (ppct)

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

Các bài tập: 27,28,33,34,37,40,41,43 sgk

Dạng 2: Viết các biểu thức dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ

Các bài tập : 29,31,36,38,39 sgk

9 9 27 18

b)    2

Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì a 0,a ±1,   a = a m n m = n

Dạng 3: Tìm 1 số chưa biết ( Tìm x)

Trang 8

Ta thừa nhận tính chất sau: Với nếu thì m = n

Dựa vào tính chất này hãy tìm các số tự nhiên m và n , biết:

a 0,a ±1,   a = a m n

m

1 1

a) = ;

2 32

   

   

   

n

343 7 b) =

125 5

 

 

 

5

1 1 a) 1 = = 1

2 32 2 = 2 => m = 5

3

343 7 b) 7 = = 7

5 12 5 5 = 5 => n = 3

Bài 35/22 (SGK)

Bài giải:

Trang 9

CHUYÊN ĐỀ : MỘT SỐ DẠNG BÀI TẬP VỀ LŨY THỪA

CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Tiết 8 (ppct)

Dạng 1: Tính giá trị biểu thức

Các bài tập: 27,28,33,34,37,40,41,43 sgk

Dạng 2: Viết các biểu thức dưới dạng lũy thừa của một số hữu tỉ

Các bài tập : 29,31,36,38,39 sgk

Dạng 3: Tìm 1 số chưa biết ( Tìm x)

Các bài tập : 29,31,36,38,39 sgk

Trang 10

Bài 30/19 (SGK): Tìm x, biết

3

:

 

 

 

 

3

1 . 1

 

 

 

 

 

 

 

 

4

1 2

 

 

 

 



Giải

a)

5 7

3 3

   

   

   

   

   

7 5

:

3 3

4 4

x    

   

   

   

   

7 5

3 4 .

4 3

x    

   

   

   

   

7 5

7 5

3 4 .

4 3

x

b)

Vậy 1 4

2

 

 

 

 



2 2

4 16

x 

Vậy

Trang 11

Tìm các số tự nhiên n biết:

n 2n 4

c) 8 :

Bài 42/23 (SGK)

Bài giải:

 3n

81

b) = -27;

n

16

2

a)

n

16

2

2 

a)

4 n

2

2 2

   24 2 2. n 24 2n 1 

   4=n+1  n=3

 3n

81

b) = -27  n 3

4

3 3

= -3   3n =   37  n=7

n 2n 4

c) 8 :

n n

8

4 2

n

8

4 2

 

   

 

n

4 4

   n 1

Trang 12

1) Đọc phần: Lũy thừa với số mũ nguyên âm

2) Làm bài tập: 40; 41/23(SGK); 6.7; 6.8 /19 (SBT) 3) Xem trước bài 7 Tỉ lệ thức

Trang 13

Bằng kiến thức hãy suy ra khẳng định sau là đúng:

x

Ngày đăng: 05/03/2021, 09:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w