A.. Tính dieän tích ABC. b) Vieát p.trình ñöôøng troøn ngoaïi tieáp ABC.. b) Tìm phöông trình ñöôøng troøn ngoaïi tieáp ABC.. Duøng nhöõng cuïm töø thích hôïp ñieàn vaøo choå …... Da[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II – MÔN TOÁN – KHỐI 10
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I/ ĐẠI SỐ:
1) Dấu nhị thức bậc nhất
2) Bất phương trình, hệ bất phương trình bậc nhất một ẩn, hai ẩn.3) Dấu tam thức bậc hai
4) Bất phương trình bâïc hai
5) Các số đặc trưng của mẫu số liệu
6) Giá trị lượng giác của các góc có liên quan đặc biệt
7) Công thức lượng giác
II/ HÌNH HỌC:
1) Hệ thức lượng trong tam giác
2) Phương trình đường thẳng
3) Phương trình đường tròn
4) Phương trình đường elip
5) Phương trình đường hypebol
6) Phương trình đường parabol
==============
Trang 2KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ SỐ 1 I) PHẦN TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
1 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 2x 1 03x 5 0 là:
5 Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?
Trang 3II) PHẦN TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm) Tính các giá trị lượng giác sin2, cos2 biết cot = 3
b) Với mọi tam giác ABC, ta luôn có:
cos2A + cos2B + cos2C = 1 2cosA.cosB.cosC
Bài 4 (3 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho ABO, biết A(1;2) và B(1;3)
a) Tính góc giữa hai đường thẳng AB và BO
b) Viết phương trình đường ngoại tiếp tam giác ABO
c) Tìm toạ độ điểm M nằm trên trục hoành sao cho độ dài đường gấp khúcAMB ngắn nhất
===========================
Trang 4KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ SỐ 2
A PHẦN TRẮC NGHIỆM (0,25 đ/1 câu)
Câu 1 : Nghiệm của bất phương trình 2x2 + 3x – 5 > 0 là
Câu 5 : Cho 2 đường thẳng D): 3x – 2y + 1 = 0 và (D') : – 6x + 4y + 1 = 0.
Chọn mệnh đề đúng:
a) D) (D’) b) D) // (D’) c) D) cắt (D’) d) D) (D’)
Câu 6 : Cho đường thẳng ( ) : – 2x + 5y + 12 = 0 Chọn mệnh đề đúng
a) Pháp vectơ của () có tọa độ là ( –2, 5)
b) Vectơ chỉ phương của ( ) có tọa độ là ( 5 , 2)
c) () đi qua điểm M(1, – 2)
d) Tất cả a, b, c đều đúng
Câu 7 : Khoảng cách từ điểm M(– 3,2) đến đ.thẳng () : 5x – 2y – 10 = 0 là:
Câu 8 : Cho hình bình hành ABCD có đỉnh A(–2,1) và ph.trình đ.thẳng CD là
3x – 4y + 2 = 0 Phương trình đường thẳng AB là:
a) 4x – 3y + 11 = 0 b) 3x + 4y + 10 = 0
c) – 3x + 4y – 10 = 0 d) 4x + 3y = 0
B PHẦN TỰ LUẬN ( 8 điểm)
Trang 5Câu 9 : Giải bất phương trình (2x – 1)(x + 3) x2 – 9 (1 điểm )
Câu 10 : Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình:
(m –2)x2 + 2(2m –3)x + 5m – 6 = 0 có 2 nghiệm phân biệt ( 1điểm )
Câu 11 : Cho tam giác ABC có A(1,1), B(– 1,3) và C(– 3,–1)
a) Viết phương trình đường thẳng AB ( 1 điểm )b) Viết phương trình đường trung trực () của đọan thẳng AC ( 1 điểm )c) Tính diện tích tam giác ABC ( 1 điểm )
Câu 12 : Số tiết tự học tại nhà trong 1 tuần (tiết/tuần) của 20 học sinh lớp 10X
trường MC được ghi nhận như sau :
9 15 11 12 16 12 10 14 14 15 16 13 16 8 9 11 10 12 18 18a) Lập bảng phân phối rời rạc theo tần số cho dãy số liệu trên ( 1 điểm )b) Vẽ biểu đồ đường gấp khúc theo tần số biểu diễn bảng phân phối trên
(1 điểm)c) Tính số trung bình cộng và phương sai của giá trị này (1 điểm)
======================
Trang 6KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ SỐ 3
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Câu 1 : Số tiền cước phí điện thoại ( đơn vị nghìn đồng ) của 8 gia đình trong
một khu phố A phải trả được ghi lại như sau:
Độ lệch chuẩn 13.67 13.67 13.67 13.67
Câu 2 : Chọn mệnh đề đúng:
a) Hệ số biến thiên ( tính theo phần trăm) là tỉ số giữa phương sai và sốtrung bình
b) Trong mẫu số liệu, một nửa số liệu lớn hơn số trung bình
c) Nếu đơn vị đo của số liệu là cm thì đơn vị của độ lệch chuẩn là cm2d) Số trung vị không luôn là một số liệu nào đó trong mẫu
Câu 3: Cho đ.thẳng (d) : y 5 2tx 2 3t (t R) Khi đó D) song song () với :A) () : 2x3y+1=0 B) () : 2x+3y+3=0
Câu 4: Cho phương trình đường tròn C) : x2 + y2 + 2x 4y + 1 = 0 Khi đó C)
tiếp xúc với :
C) đường thẳng y = 2 D) đường thẳng x = 1
Phần II : Tự luận ( 8 điểm)
Bài 1 : Giải các bất phương trình sau :
a) 3x213 2x 1 b) x2 5x + 4 > x + x2
c) x 3 2x 7 4x 21
Trang 7Bài 2 : Cho f(x) = mx2 2mx + 3m + 1 Định m để bất phương trình f(x) ≤ 0 vônghiệm
Bài 3 : Cho phương trình : (m + 1)x2 – (2m – 1)x + m = 0 (1)
Định m để phương trình (1) có hai nghiệm x1 , x2 đều không lớn hơn – 2
Bài 4 : Trong mặt phẳng Oxy cho ABC với A(3 ; 4) , B(1 ; 3) , C(5 ; 0)
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng BC Tính diện tích
ABC
b) Viết p.trình đường tròn ngoại tiếp ABC Xác định rõ tâm và bán kínhc) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (ABC) biết song songvới đường thẳng d : 6x – 8y + 19 = 0
===================
KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ SỐ 4 Bài 1: (3 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
Tính giá trị biểu thức H = sin3x + cos3x
Bài 4: (4 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm: A(–4; 3), B(–1; –3), C(5; –
1)
a) Tìm phương trình đường cao qua C và trung tuyến qua A của ABC
Trang 8b) Tìm phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC Xác định tâm và bánkính của đường tròn đó.
c) Tìm phương trình chính tắc của elip (E), biết (E) đi qua A và điểm Anhìn 2 tiêu điểm dưới 1 góc vuông
================
KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ SỐ 5
A Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )
Câu 1: Tam thức bậc hai f(x) (1 2)x2(3 2)x 2
Câu 6: Nghiệm của bất phương trình : / x+ 2/ – / x– 1/ < x– 3/2 là:
a/ 0<x1 b/ x1;x<–2 c/ x<0;x1; d/ 0<x1
Câu 9: Tìm tâm và bán kính đường tròn: x2 +y2 –2x–2y–2=0
a/ I(1;1) và R=2 b/ I(1;1) và R=4 c/ I(2;0) và R=3 d/ I(–1;–1) và R=2
Trang 9Câu 10: Cho P(4;0); Q(0;–2) Phương trình đường thẳng qua điểm A(3;2) và
song song với PQ là:
a / x–2y–4=0 ; b / 2x–y+4=0; c/ 2x+2y–5=0 d / x–2y+1=0
Câu 11: Xác định tiêu điểm và đỉnh của (E):
25 9 a/ F1(0;4); F2(4;0); A(–3;0),B(3;0),C(0;–5),D(0;5)
d) Định m để A= x1 +x2 + 4x1 x2 đạt giá trị nhỏ nhất
Bài 2: Giải phương trình ,bất phương trình sau:
a) x2 x 1 2x 1 b) x –3x2 = x + 1
c) x2 x 12 x 1
Bài 3: Chứng minh rằng sina sin 4a sin7a tan4a
cosa cos4a cos7a
Bài 4: Cho 3 điểm A(–1,2),B(2,1),C(2,5)
a) Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát các đường thẳngAB,AC.Tính độ dài AB,AC
b) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
===============
Trang 10KIỂM TRA HỌC KÌ II
c
1x3
d
1x3
Câu 5 Với giá trị nào của m thì tam thức mx2 2x (2m 1) có nghiệm ?
b) Biết số đo góc lượng giác (OA, OM) = 300 – 5.3600 thì số đo cung lượnggiác tương ứng là ………
Trang 11c) Góc lượng giác có số đo là 750 thì nó có số đo rađian là …………
Câu 7 Cho biết 2
Dấu của các giá lượng giác của góc là:
a sin 0, cos 0, tg 0, cot g 0
b sin 0, cos 0, tg 0, cot g 0
c sin 0, cos 0, tg 0, cot g 0
d sin 0, cos 0, tg 0, cot g 0
Câu 8 Kết quả nào sau đây đúng
Cho tam giác vuông ABC có A = 900, có đường cao
AH, I là trung điểm của cạnh AB Khi đó
phương tích của điểm C đối với đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABH bằng:
a) CA2
b) CI2
c) CA.CH
d) Một số khác
Câu 9 Kết quả nào sau đây là đúng
Cho tam giác ABC có đường cao AA’, BB’,
CC’
Khi đó trục đẳng phương của hai đường tròn có
đuờng kính AC và BC là:
a) đường thẳng AA’
b) đường thẳng BB’
c) đường thẳng CC’
d) Một đường thẳng khác
Câu 10 Kết quả nào đúng trong các kết quả sau?
Trong hệ trục tọa độ Oxy cho điểm A (1, 2) và B (–2, 1) Khi đó AB
Câu 11 Kết quả nào đúng trong các kết quả sau?
Trong hệ trục tọa độ Oxy cho x (1,1), y (2,1), z (3,1), v 3x 2y z Khi đó tọa độ của v là:
B
A
Trang 12Cho điểm A (1, 2) và đường thẳng : 4x 3y 1 0 Khoảng cách từ điểm
A đến đường thẳng bằng:
5
9
Câu 13 Trong hệ trục tọa độ Oxy cho điểm A (2, 3), một đường thẳng d vuông
góc với đường thẳng OA Để tìm vectơ chỉ phương của d, một học sinh đãlập luận qua ba bước sau:
B1 Vì d vuông góc với OA nên một vectơ pháp tuyến của d là OA (2,3)
a Sai ở bước 1 b Sai ở bước 2 c Sai ở bước 3 d Không sai
Câu 14: Phương trình nào dưới đây không phải là phương trình đường tròn
a x2y2 4x 2y 5 0 b 4x24y2 8x 12y 3 0
c 3x23y2 6x 6y 9 0 d x2 y2 2x 4y 1 0
Câu 15: Kết quả nào đúng trong các kết quả sau?
Cho đường tròn ( C ) có đường kính AB, với A(1, 1); B(1, 5) Hãy viếtphương trình của ( C ):
a (x 1) 2(y 3) 24 b (x 3) 2(y 1) 2 4
c (x 1) 2(y 3) 2 2 d (x 1) 2(y 1) 2 4
Câu 16: Kết quả nào đúng trong các kết quả sau?
Cho elip (E):
2 2
4 Độ dài trục lớn (E) bằng:
Câu 17: Kết quả nào đúng trong các kết quả sau?
Cho elip (E) có tiêu điểm là F1(–2, 0), F2(2, 0) và độ dài trục lớn bằng 6.Khi đó phương trình chính tắc của (E) là
Trang 13a) Giải và biện luận phương trình f(x)=0
b) Định m để pt có 2 nghiệm trái dấu
c) ĐỊnh m để phương trình 2 nghiệm :x11 x2
d) Định m để bất phương trình f(x) 10 đúng với mọi x
e) Định m để phương trình x1, x2 thoả mãn: x1 + x2 3x1 x2
Tính sina và cosa
Câu 20 Cho điểm M(2, 4) và đ.tròn C) có ph.trình:
3x 3y 6x 18y 18 0 a) Xác định tâm I và bán kính R của đường tròn
b) Viết ph.trình tiếp tuyến d của C) song song với đường thẳng x + y = 0c) Viết pt đường thẳng qua M cắt C) tại 2 điểm A, B sao cho M là trungđiểm của AB
===================
KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ SỐ 7
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu 1: Tập hợp nghiệm của bất phương trình (x+3)(x–1)2 0là :
614
Khi đó :
A T= 1 B T=0 C T =2 cos214
D T = 2 cos2
614
Câu 4: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn :
A x2+y2–2x+3y–10=0 B x2–y2+x+y=0
C 9x2+9y2–2x+4y= 3 D –5x2–5y2+4x–6y+3=0
Câu 5: Tất cả các giá trị x thỏa mãn x 1 1 l à :
A –2<x<2 B 0<x<1 C x<2 D 0<x<2
Trang 14Câu 6: Điểm thi học k ì II lớp 10 môn toán của 10 bạn lớp 10A được thống kê
Câu 8: Cho đường thẳng có phương trình tham số :
Câu 9 : Cho 3 điểm M(1;2), N(11;–8), P(–9;–8) Khi đó MNP là tam giác :
A Cân nhưng không vuông B Vuông nhưng không cân
C Vuông cân D Đều
Câu 10 : Tập hợp nghiệm của bất phương trình x2–2x–3<0 là :
Câu 11: Cho M = cot2 –cos2 Khi đó :
A M=1 B M=cot2 C M= cos2 D M= cot2 cos2
Câu 12: Trong các elip sau, elip nào có độ dài trục bé bằng 6 và có F(2;0) là
một tiêu điểm?
Trang 15Câu 15: (2,5đ) Trong mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm A(0;8), B(8;0), C(4;0)
a) Tính diện tích tam giác ABC
b) Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
c) Gọi T là điểm thuộc cạng AC của tam giác ABC sao cho OT vuông gócvới TB , với O là gốc tọa độ Tìm tọa độ tiếp điểm T
==========================
KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ SỐ 8
Phần I: Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu 1: Tập hợp nghiệm của bất phương trình (x+3)(x–1)2 0là :
A. ; 3 1 B 3;1 C ; 3 D ; 3 1
Câu 2: Một cửa hàng bán quần áo khi th ống kê số sơ mi nam của hãng Q bán
được trong một tháng theo kích cỡ khác nhau đã được bảng số liệu sau :
Số áo bán được 15 18 36 40 15 6
Mốt của bảng số liệu trên là :
A 36 B 38 C.39 D.40
Câu 3: Giá trị sin
20054
bằng :
Trang 16 C.
2
2 D.
12
Câu 4: Cho đường tâm O bán kính R=15 và điểm I sao cho OI=5 Phương tích
của điểm I đối với đường tròn đó là :
A 250 B 225 C –225 D.200
Câu 5: Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn :
A x2+y2+14x–12y–11=0 B x2–y2–2x+4y=3
C 5x2+5y2+x+y=0 D.–2x2–2y2+4x–6y+3=0
Câu 6: Tất cả các giá trị x thỏa mãn x 1 1 là :
Câu 9 : Cho 3 điểm M(1;2), N(7;9), P(8;–4) Khi đó MNP là tam giác :
A.Cân nhưng không vuông B Vuông nhưng không cân
C.Vuông cân D Đều
Câu 10 : Cho đường thẳng d có phương trình: 5x–3y+34=0 Hình chiếu vuông
góc của O lên d có tọa độ là :
Trang 17c) x 4 x 4 2x 12 2 x 216
Câu 15 : (3đ) Cho f(x)=(m–1)x2–2(m–1)x–1
a.Tìm m để phương trình: f(x)=0 có nghiệm
b.Tìm m để f(x)<0 với xR
c.Tìm m để phương trình f(x)=0 có 2 nghiệm dương
Câu 16(2,5đ): Trong mặt phẳng tọa độ cho 3 điểm A(0;9), B(9;0), C(3;0)
a.Tính diện tích tam giác ABC
b.Viết phương trình đường thẳng d đi qua C và vuông góc với AB
c.Xác định tọa độ tâm I của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
=======================
KIỂM TRA HỌC KÌ II
ĐỀ SỐ 9
Phần 1: Trắc nghiệm khách quan (3đ)
Câu 1: Cho 2 số a,b có tích bằng 5 Tổng 2 số sẽ nhỏ nhất khi nào ?
A a=b=2 5 B a=b=2,5 C.a=b= 5 D cả A,B,C đều sai
Câu 2: Nghiệm của bất phương trình
Trang 18Câu 4: Nghiệm của phương trình x2 – 4 /x/ +3=0 là:
9 4 5 Số trung vị là :
A 5 B 5,5 C 6 D 5 và 6
Câu 6 : Phương sai của các số liệu ở bảng trên đặc trưng cho
A Mức độ phân tán của số trung bình côïng
B Mức độ phân tán của mốt
C Mức độ phân tán của các số liệu gần bằng số trung bình côïng
D Mức độ phân tán của các số liệu so với số trung bình côïng
Câu 7 : Số 3,14 là :
A Số đo của cung lượng giác có độ dài bằng bán kính đường tròn
B Số đo của cung lượng giác có độ dài bằng độ dài nửa đường tròn
C Số đo của cung lượng giác có độ dài bằng 3,14 lần bán kính đường tròn
D Số đo của cung lượng giác có độ dài gần bằng 3,14 lần bán kính đ.tròn
Câu 8 : Hãy chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho M = (2, 3) Khi đó OM (2,3)
Câu 10 Cho A = (3, 2), B = (7, –1) Gọi điểm D là điểm sao cho OABD là
hình bình hành Khi đó tọa độ của D bằng:
y
M K
Trang 19a (3, –4) b.(4, –4) c (4, –3) d (–3, 4)
Câu 11 Hãy nối tiếp đoạn bài làm dưới đây để dước kết quả đúng
Cho 2 đường thẳng 1: x – 2y + 1 = 0; 2: x + 3y – 2 = 0
Khi đó ta có cos(1, 2) = ………
Câu 12 Ph.trình của đ.thẳng qua A(1, 2) và song song đt d: x + 2y – 1 = 0 là:
Phần 2 Tự luận ( 7 điểm )
Câu 17 Cho tam thức bậc hai f(x) x 2 2mx 2m 1
a) Chứng tỏ rằng f(x) luôn có nghiệm với mọi giá trị của m
b) Tìm m để f(x) có hai nghiệm trái dấu
Trang 20c) Viết phương trình tiếp tuyến của (C ) vuông góc với
Câu 20: Cho tam giác ABC có :
2 2
tanB sin BtanC sin C thì tam giác vuông hay cân.
============================
KIỂM TRA HỌC KÌ II ĐỀ SỐ 10
(Trường THPT Đào Duy Từ)
Câu 1: Giá trị m để đường thẳng: 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn:
Trang 21a) 0,2 b) 4 c) 0,4 d)
55
Câu 3: Tiếp tuyến của đ.tròn C): x2 + y2 – 2x + 2y = 0 đi qua O(0;0) có ph.trìnha) x + y = 0 b) x + y – 1 = 0 c) x – y = 0 d) x – y – 1 = 0
Câu 4: Hai đường thẳng 1: 2x + y – 3 = 0 và 2: x + my – 100 = 0 song songkhi và chỉ khi:
1
12
Câu 5: Cho MNP với M(1; 3), N(–2; 4), P(–1; 5) Đường thẳng có phương
trình: 2x – 3y + 6 = 0 Khẳng định nào đúng:
a) cắt cạnh MN b) không cắt cạnh nào của MNP
Câu 6: đường thẳng đi qua P(4; 0), Q(0; –3) có phương trình là:
Câu 9: Khẳng định bào sau đây đúng:
a) Nếu > 0 thì ít nhất 1 trong 2 giá trị sin hoặc cos phải dương
b) Nếu 0 < < thì sin = 1 cos 2
c) Nếu > 0 thì tan = 2
cos d) Nếu < 0 thì cos = – 1 sin 2
Câu 10: Trong các khẳng định sau đây, khẳng định nào đúng:
a) Hai góc lượng giác có cùng tia đầu và tia cuối thì chúng có số đo bằngnhau
b) Nếu sđ(Ou, Ov) > 0 thì sđ(Ov, Ou) < 0
c) sđ(Ou, Ov) + sđ(Ov, Ow) = sđ(Ou, Ow)
d) Nếu Ou, Ov là hai tia trùng nhau thì sđ(Ou, Ov) là 2k, kZ
Trang 22Câu 11: Điểm thi Tiếng Anh học kì I của một lớp 30 học sinh (thang điểm 100)
cho bởi bảng phân bố tần số ghép lớp sau:
Phương sai và độ lệch chuẩn tương ứng là:
Câu 12: Điểm thi kì II môn Toán của 10 bạn lớp 10B được liệt kê ở bảng sau:
Số trung vị của mẫu số liệu trên là:
Câu 13: Số trung vị của một dãy không giảm gồm n (n = 2k + 1, kN*) số liệu
thống kê là:
a) Số liệu thứ
n
2 của dãyb) Trung bình cộng của số liệu thứ
n
2 và số liệu thứ
n
2+1c) Số liệu thứ
n 12
của dãy d) Số liệu thứ