Bao gồm giá bán lẻ điện năm 2019, bảng giá bán buôn điện, giá bán điện theo giờ… Sau đây là nội dung chi tiết bảng giá điện 2019, mời các bạn cùng tham khảo.. - Trường hợp chủ nhà kê kh[r]
Trang 1hành Bao gồm giá bán lẻ điện năm 2019, bảng giá bán buôn điện, giá bán điện theo giờ… Sau đây là nội dung chi tiết bảng giá điện 2019, mời các bạn cùng tham khảo
Bảng giá bán lẻ điện
a) Các ngành sản xuất
(đồng/kWh)
1.1 Cấp điện áp từ 110 kV trở lên
1.2 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
1.3 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
1.4 Cấp điện áp dưới 6 kV
Trang 2b) Giờ thấp điểm 1.100
Khách hàng mua điện tại cấp điện áp 20kV được tính theo giá tại cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV
b) Khối hành chính, sự nghiệp
(đồng/kWh)
1 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.659
2 Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp
Cấp điện áp từ 6 kV trở lên 1.827
c) Kinh doanh
(đồng/kWh)
1 Cấp điện áp từ 22 kV trở lên
Trang 3a) Giờ bình thường 2.442
2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
3 Cấp điện áp dưới 6 kV
d) Sinh hoạt
(đồng/kWh)
1 Giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.678
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.734
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 2.014
Trang 4Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.536
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.834
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.927
2 Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước 2.461
Đối với sinh viên và người lao động thuê nhà để ở:
- Trường hợp thời hạn cho thuê nhà dưới 12 tháng và chủ nhà không thực hiện kê khai được đầy đủ số người sử dụng điện thì áp dụng giá bán lẻ điện sinh hoạt của bậc 3: Từ 101 - 200 kWh cho toàn bộ sản lượng điện đo đếm được tại công tơ
- Trường hợp chủ nhà kê khai được đầy đủ số người sử dụng điện thì Bên bán điện
có trách nhiệm cấp định mức cho chủ nhà căn cứ vào sổ tạm trú hoặc chứng từ xác nhận tạm trú của cơ quan Công an quản lý địa bàn; cứ 04 người được tính là một
hộ sử dụng điện để tính số định mức áp dụng giá bán lẻ điện sinh hoạt
Bảng giá bán buôn điện
1 Nông thôn
(đồng/kWh)
1 Sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.403
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.459
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.590
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 1.971
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.231
Trang 5Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.323
2 Khu tập thể, cụm dân cư
(đồng/kWh)
1 Thành phố, thị xã
1.1 Sinh hoạt
1.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.568
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.624
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.839
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.327
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.625
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.713
1.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.545
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.601
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.786
Trang 6Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.257
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.538
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.652
2 Thị trấn, huyện lỵ
2.1 Sinh hoạt
2.1.1 Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.514
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.570
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.747
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.210
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.486
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.569
2.1.2 Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.491
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.547
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.708
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.119
Trang 7Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.399
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.480
3 Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt
(đồng/kWh)
1 Giá bán buôn điện sinh hoạt
Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50 1.646
Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100 1.701
Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200 1.976
Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300 2.487
Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400 2.780
Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên 2.871
2 Giá bán buôn điện cho mục đích khác
4 Khu công nghiệp
Trang 81 Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV của trạm biến áp 110
kV/35-22-10-6 kV
1.1 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA
1.2 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến
100 MVA
1.3 Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA
2 Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6
kV
2.1 Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV
Trang 9b) Giờ thấp điểm 989
2.2 Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV
5 Giá bán buôn điện cho chợ: 2.383 đ/kWh
Bảng giá bán lẻ điện theo giờ
1 Quy định về giờ:
a) Giờ bình thường
Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy
- Từ 04 giờ 00 đến 9 giờ 30 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 11 giờ 30 đến 17 giờ 00 (05 giờ và 30 phút);
- Từ 20 giờ 00 đến 22 giờ 00 (02 giờ)
Ngày Chủ nhật
Từ 04 giờ 00 đến 22 giờ 00 (18 giờ)
b) Giờ cao điểm
Gồm các ngày từ thứ Hai đến thứ Bảy
- Từ 09 giờ 30 đến 11 giờ 30 (02 giờ);
- Từ 17 giờ 00 đến 20 giờ 00 (03 giờ)
Ngày Chủ nhật: không có giờ cao điểm
Trang 102 Đối tượng mua điện theo hình thức ba giá:
a) Khách hàng sử dụng cho mục đích sản xuất, kinh doanh, dịch vụ được cấp điện qua máy biến áp chuyên dùng từ 25 kVA trở lên hoặc có sản lượng điện sử dụng trung bình ba tháng liên tục từ 2.000 kWh/tháng trở lên;
b) Đơn vị bán lẻ điện tại khu công nghiệp;
c) Đơn vị mua điện để bán lẻ điện ngoài mục đích sinh hoạt tại tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt;
Giá điện cho hộ nghèo, thu nhập thấp
- Đối tượng: Các hộ nghèo, hộ chính sách theo tiêu chí do Thủ tướng Chính phủ quy định
- Mức hỗ trợ: tương đương tiền điện sử dụng 30 kWh tính theo mức giá bán lẻ điện sinh hoạt bậc 1 hiện hành
- Hình thức chi trả: UBND cấp xã thực hiện chi trả cho hộ nghèo trên địa bàn theo định kỳ 1 quý 1 lần
Mời các bạn tham khảo thêm: https://vndoc.com/tai-lieu