ExampleAll the principles are create accounting for.[r]
Trang 1Hạch toán tiếng anh là gì?
Thuật ngử “Hạch toán” là tập hợp các hoạt động: quan sát, ghi chép, đo lường của chúng ta đối với những hoạt động liên quan tới kinh tế xảy ra trong quá trình tái sản xuất của xã hội, nhằm thu nhận, cung cấp các thông tin chính xác về quá trình đó, dùng để phục vụ cho các công tác kiểm tra, công tác chỉ đạo các hoạt động kinh tế, giúp đảm bảo cho quá trình tái sản xuất xã hôi, đem lại hiểu quả kinh tết tốt hơn, đáp ứng đầy đủ các nhu cầu sản xuất cũng như đời sống xã hội
Một vài ví dụ điển hình để các bạn hiểu rõ hạch toán trong Tiếng Anh là gì!!!
Ví dụ: Khi mua cổ phiếu , ngoài những phân tích rủi ro và cổ tức ra, thì một việc rất quan trọng là xem xét kỹ lưỡng công ty về hạch toán lời lỗ, dư nợ, các luồng tiền mặt, phân phối lợi nhuận, lương bổng của ban giám đố , v.v
Example: While purchasing shares, aside of risks and dividends analysis, it is absolutely important to examine company carefully as for its profit loss keep business accounts, balance, cash, distribution,managers and executives’ wages etc
Ví dụ: Bạn đang dạy con những điều nguy hiểm: không cần phải hạch toán và tiết kiệm cho những thứ mình muốn
ExampleYou ‘re teaching your kids something dangerous: You don’t have to keep business accounts and save for the things you want
Ví dụ: Tất cả các nguyên tắc đã được hạch toán
ExampleAll the principles are create accounting for
Danh sách 200 từ tiếng anh chuyên ngành Kế toán
3 Carriage outwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa bán
8 FIFO (First In First Out): Phương pháp nhập trước xuất trước
9 Carriage inwards: Chi phí vận chuyển hàng hóa mua
11 Expenses prepaid: Chi phí trả trước
12 Increase in provision: Tăng dự phòng
13 Closing an account: Khóa một tài khoản
14 Physical units: Đơn vị (sản phẩm thực tế)
15 Nature of depreciation: Bản chất của khấu hao
18 Disposal of fixed assets: Thanh lý tài sản cố định
19 Current assets: Tài sản lưu động
20 Equivalent unit cost: Giá thành đơn vị tương đương
21 Current accounts: Tài khoản vãng lai
Trang 222 Issue of shares: Phát hành cổ phần
25 Perpetual stock: Phương pháp theo dõi tồn kho liên tục
28 Indirect costs: Chi phí gián tiếp
29 Historical cost: Giá phí lịch sử
30 Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp
32 Physical deteration: Sự hao mòn vật chất
33 Personal accounts: Tài khoản thanh toán
34 Fixed expenses: Định phí / Chi phí cố định
35 Consistency: Nguyên tắc nhất quán
36 Compensating errors: Lỗi tự triệt tiêu
37 Journal entries: Bút toán nhật ký
41 Horizontal accounts: Báo cáo quyết toán dạng chữ T
42 Imprest systems: Chế độ tạm ứng
45 Prepaid expenses: Chi phí trả trước
46 Interpretation of accounts: Phân tích các báo cáo quyết toán
50 Mark-up: Tỷ suất lãi trên giá vốn
53 Cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
56 Overhead application rate: Hệ số phân bổ chi phí quản lý phân xưởng
57 Product cost: Giá thành sản phẩm
58 Overhead application base: Tiêu thức phân bổ chi phí quản lý phân xưởng
59 Appropriation of profit: Phân phối lợi nhuận
60 Capital expenditure: Chi phí đầu tư
61 Company Act 1985: Luật công ty năm 1985
65 Final accounts: Báo cáo quyết toán
67 Preference shares: Cổ phần ưu đãi
68 Directors’ remuneration: Thù kim thành viên Hội đồng quản trị
69 Long-term liabilities: Nợ dài hạn
Trang 370 Net assets: Tài sản thuần
72 Job-order cost system: Hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo công việc/
loạt sản phẩm
73 Limited company: Công ty trách nhiệm hữu hạn
74 Production cost: Chi phí sản xuất
75 Double entry rules: Các nguyên tắc bút toán kép
76 Category method: Phương pháp chủng loại
77 Liquidity ratio: Hệ số khả năng thanh toán
78 Cost concept: Nguyên tắc giá phí lịch sử
80 Oversubscription of shares: Đăng ký cổ phần vượt mức
81 Cost application: Sự phân bổ chi phí
82 Causes of depreciation: Các nguyên do tính khấu hao
83 Reducing balance method: Phương pháp giảm dần
84 Control accounts : Tài khoản kiểm tra
85 Concepts of accounting: Các nguyên tắc kế toán
87 Provision for discounts: Dự phòng chiết khấu
88 Provision for depreciation: Dự phòng khấu hao
91 Nominal accounts: Tài khoản định danh
92 Company accounts: Kế toán công ty
94 Cost accumulation: Sự tập hợp chi phí
95 Cost of goods sold: Nguyên giá hàng bán
96 Matching expenses against revenue: Khế hợp chi phí với thu nhập
98 Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
100 Impersonal accounts: Tài khoản phí thanh toán
101 Preliminary expenses: Chi phí khởi lập
102 Issued capital: Vốn phát hành
103 Margin: Tỷ suất lãi trên giá bán
104 LIFO (Last In First Out): Phương pháp nhập sau xuất trước
106 Cumulative preference shares: Cổ phần ưu đãi có tích lũy
107 Debentures: Trái phiếu, giấy nợ
108 Debenture interest: Lãi trái phiếu
111 Profit and loss account: Tài khoản kết quả
115 Periodic stock: Phương pháp theo dõi tồn kho định kỳ
116 Installation cost: Chi phí lắp đặt, chạy thử
Trang 4117 Non-cummulative preference share: Cổ phần ưu đãi không tích lũy upl
oad
.12
3do
c.n
et
Profitability: Khả năng sinh lời
119 Conversion costs: Chi phí chế biến
121 Liquidity: Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản)
123 Dual aspect concept: Nguyên tắc ảnh hưởng kép
125 Depreciation of goodwill: Khấu hao uy tín
128 Working capital: Vốn lưu động (hoạt động)
129 Calls in arrear: Vốn gọi trả sau
130 Original entry, errors : Lỗi phát sinh từ nhật ký
131 Dishonored cheques: Sec bị từ chối
132 Cash discounts: Chiết khấu tiền mặt
133 Par, issued at: Phát hành theo mệnh giá
134 Principle, error of: Lỗi định khoản
135 Cost object: Đối tượng tính giá thành
136 Direct costs: Chi phí trực tiếp
139 Business purchase: Mua lại doanh nghiệp
140 Process cost system: Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ
141 Conservatism: Nguyên tắc thận trọng
142 Discounts received: Chiết khấu mua hàng
143 Machine hour method: Phương pháp giờ máy
145 Factory overhead expenses: Chi phí quản lý phân xưởng
147 Notes to accounts: Ghi chú của báo cáo quyết toán
148 Going concerns concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài
149 Predetermined application rate: Hệ số phân bổ chi phí định trước
150 Issued share capital:Vốn cổ phần phát hành
151 Carrying cost: Chi phí bảo tồn hàng lưu kho
152 Petty cash books: Sổ quỹ tạp phí
154 Petty cashier: Thủ quỹ tạp phí
155 Authorized capital: Vốn điều lệ
156 Capital redemption reserve: Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần
157 General reserve: Quỹ dự trữ chung
159 Manufacturing account: Tài khoản sản xuất
Trang 5160 Business entity concept: Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể
161 Cash flow statement: Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt
162 Intangible assets: Tài sản vô hình
164 Output in equivalent units: Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương
165 Straight-line method: Phương pháp đường thẳng
166 Equivalent units: Đơn vị tương đương
167 Money mesurement concept: Nguyên tắc thước đo bằng tiền
168 Net realizable value: Giá trị thuần thực hiện được
169 Discounts allowed: Chiết khấu bán hàng
170 Opening entries: Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp
171 Operating gains: lợi nhuận trong hoạt động
174 Curent liabilities: Nợ ngắn hạn
175 Commission errors: Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán
Mời bạn đọc cùng tham khảo thêm tại mục hỏi đáp thắc mắc trong mục tài liệu nhé