1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế nhà ở xã hội chí linh a phường thắng nhất TP vũng tàu

1,9K 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1.932
Dung lượng 15,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc biệt các thầy Khoa Kỹ Thuật Công Trình với những kiến thức về chuyên môn của mình đã tận tình truyền đạt cho chúng em.. Và trong thời gian làm luận văn tốt nghiệp em đã nhận được sự

Trang 1

TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA XÂY DỰNG -0O0 -

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG

MSSV: 09B1040036

TP.Hồ Chí Minh, tháng 5/2011

Trang 2

TRƯỜNG ĐH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TP.HCM

KHOA XÂY DỰNG -0O0 -

HỆ ĐÀO TẠO: CHÍNH QUI NGÀNH: XÂY DỰNG DÂN DỤNG VÀ CÔNG NGHIỆP

PHỤ LỤC THUYẾT MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP KỸ SƯ XÂY DỰNG

MSSV: 09B1040036

TP.Hồ Chí Minh, tháng 5/2011

Trang 3

- - -    - - -

Kính thưa quý thầy cô!

Vậy là hai năm học của chúng em cũng đã gần hoàn thành, chúng

em đã trải qua một khoảng thời gian để học hỏi những kinh nghiệm rất quý giá ở quý thầy cô Đó là những kiến thức mà sau này chúng em sẽ mãi mang theo trong cuộc sống cũng như thực hành nó

Hiện tại chúng em cũng đang thể hiện tất cả những gì mà chúng em đã học hỏi và có được trong luận văn tốt nghiệp này Em xin chân thành cảm ơn toàn thể các thầy cô Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ TP HCM đã tận tình hướng dẫn và giúp đỡ em trong suốt quá trình học tập tại trường Đặc biệt các thầy Khoa Kỹ Thuật Công Trình với những kiến thức về chuyên môn của mình đã tận tình truyền đạt cho chúng em

Và trong thời gian làm luận văn tốt nghiệp em đã nhận được sự giúp đỡ chỉ bảo tận tình của các thầy

Với tất cả tấm lòng biết ơn sâu sắc, em xin chân thành cảm ơn:

- Thầy Nguyễn Việt Tuấn: Giáo viên hướng dẫn chính

Cuối cùng, em xin chúc quý thầy cô luôn sức khỏe và thành công!

Em kính chào!

SV: Nguyễn Thanh Hải

Hồ Chí Minh, Tháng 05/2011

Trang 4

LỜI NÓI ĐẦU

-  -

Trong thời đại ngày nay, cùng với sự phát triển của nền kính tế thế giới Việt Nam cũng đang từng bước đẩy mạnh hơn quá trình phát triển của mình Từng bước đưa nước ta từ nền nông nghiệp sang nền công nghiệp hiện đại Sự phát triển về công nghiệp đã kèm theo sự gia tăng dân số ở các thành phố đặc biệt là thành phố Vũng Tàu Sự gia tăng dân số quá mức đã gây nên những vấn đề bức xúc về chỗ ơ ûcũng như nơi làm việc Để giải quyết vấn đề này nhiều công trình cao ốc văn phòng, chung cư đã móc lên Công trình

Nhà ở xã hội – tại khu nhà ở Chí Linh A, Phường Thắng nhất, Thành phố Vũng tàu

được xây dựng cũng nhằm đáp ứng nhu cầu đó

Qua đó vai trò của những người làm xây dựng, các kiến trúc sư, kỹ sư … đối với xã hội ngày càng quan trọng hơn Vì vậy nó đòi hỏi người làm xây dựng phải có một sự hiểu biết về chuyên môn tương đối cao Là một cán bộ kỹ thuật trong tương lai em thấy mình phải phấn đấu hết sức để có được một kiến thức chuyên ngành vững chắc để đáp ứng tốt nhu cầu của xã hội, của đất nước Góp phần cho sự phát triển ngày càng xa hơn của đất nước

Trong quá trình học tập ở trường, với sự chỉ dạy tận tình của thầy cô các bộ môn, các khoa em đã nắm được những kiến thức căn bản về chuyên ngành của mình Những kiến thức ấy sẽ được em trình bày trong quyển luận văn tốt nghiệp này Vì thời gian có hạn nên em chỉ trình bày được một số nội dung chính sau: sơ lược về kiến trúc; tính toán kết cấu sàn, khung, cầu thang bộ, bể nước; phương án móng cọc ép bêtông cốt thép và

phương án cọc khoan nhồi

Trong quá trình làm đồ án, dù đã rất cố gắng nhưng chắc chắn rằng em sẽ không tránh khỏi những sai sót Kính mong quý thầy cô thông cảm và tận tình chỉ dẫn cho em vượt qua những sai sót đó

Em xin chân thành cảm ơn!

Tp HCM, tháng 05 năm 2011 Sinh viên thực hiện

NGUYỄN THANH HẢI

Trang 5

CHƯƠNG I: PHƯƠNG ÁN CỌC ÉP ……… …… trang 134 – 160

CHƯƠNG II: PHƯƠNG ÁN CỌC KHOAN NHỒI ……… …… trang 134 – 160 CHƯƠNG III: PHƯƠNG ÁN SO SÁNH MÓNG ……… …… trang 134 – 160

PHẦN D : PHỤ LỤC

B : KHUNG TRỤC 2 ……… …… trang 181 – 256 TÀI LIỆU THAM KHẢO ……….………… …… trang 257.

Trang 6

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: TH.S NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

CHƯƠNG I

KIẾN TRÚC

Trang 7

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: TH.S NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

Để đáp ứng các mục tiêu trên, Nhà ở xã hội được đầu tư thành một cơng trình nằm trong tổng thể khu quy hoạch Thành phố Vũng Tàu, một điểm du lịch – tắm biển gắn bĩ với địa danh du lịch Vũng Tàu, xây dựng khu nghỉ – dưỡng cao cấp và gĩp phần nâng cao cảnh quan đơ thị

2 Mục tiêu của dự án:

Xây dựng Nhà ở xã hội tại thuộc Khu tập thể Chí Linh A, Phường Thắng Nhất – TP Vũng Tàu

- Tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu nhằm:

 Đáp ứng nhu cầu về nhà ở cho người cĩ thu nhập thấp tại Thành Phố Vũng Tàu

 Tạo vẻ mỹ quan đơ thị cho khu vực cũng như của Thành phố gĩp phần thực hiện theo mục tiêu của quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế – xã hội của Tỉnh thời kỳ 1992-2010

- Chủ đầu tư : Xí Nghiệp Quản Lý và Kinh Doanh Nhà

Chủ đầu tư chịu trách nhiệm về cơng tác chuẩn bị đầu tư, thực hiện và kết thúc đầu tư theo đúng trình tự các thủ tục đầu tư do Nhà nước ban hành

CHƯƠNG II

Trang 8

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: TH.S NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

ĐỊA ĐIỂM XÂY DỰNG VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

1 – Địa điểm xây dựng :

Vị trí khu đất xây dựng Cơng trình Nhà ở xã hội thuộc Khu nhà ở Chí Linh A, phường Thắng Nhất, Thành Phố Vũng Tàu

Ranh giới khu đất được giới hạn như sau:

- Phía Tây Bắc: Giáp đường hẻm 217 Nguyễn Hữu Cảnh

- Phía Tây Nam: Giáp đường Nguyễn Hữu Cảnh

- Phía Đơng Bắc: Giáp khu dân cư hiện hữu

- Phía Đơng Nam: Giáp các dãy nhà hiện hữu của Khu nhà ở Chí Lính A

Tổng diện tích khu đất là: 5.800 m2

2 – Hiện trạng khu vực xây dựng :

2.1 Hiện trạng sử dụng đất:

Trong khu đất hiện hữu là đất trống

Địa hình tương đối bằng phẳng

Nĩi chung địa hình khu đất thuận lợi cho xây dựng

2.2 Hiện trạng kỹ thuật hạ tầng :

Điện lưới quốc gia cấp cho khu dân cư

Nước máy của Cơng ty cấp nước Tỉnh

Hệ thống thốt nước Thành phố

Hệ thống thơng tin liên lạc của Bưu điện Tỉnh

3 – Điều kiện tự nhiên :

3.1 Khí hậu:

Thành phố Vũng Tàu nằm trong vùng nhiệt đới giĩ mùa ,mỗi năm cĩ 2 mùa rõ rệt

3.1.1 Nhiệt dộ khơng khí:

Nhiệt độ khơng khí trung bình : 26,40C

Nhiệt độ khơng khí cao nhất : 35,00C

Nhiệt độ khơng khí thấp nhất : 35,00C

Ngày nĩng nhất thường xảy ra trong năm vào tháng 4 và tháng 5

3.1.2 Độ ẩm khơng khí:

Độ ẩm trung bình năm khoảng : 850C

Độ ẩm cao nhất vào tháng 9 khoảng : 850C

Trang 9

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: TH.S NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

3.1.3 Chế độ mưa:

- Mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10 :

Lượng mưa cao nhất : 1961 mm

Lượng mưa bình quân : 1358 mm

Lượng mưa thấp nhất : 815 mm

- Mùa khơ từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau :

Số giờ nắng trung bình năm 2.750 giờ

Mùa khơ 1200 – 1600 giờ

Mùa mưa 800 – 1200 giờ

3.1.4 Lượng bốc hơi:

Lượng bốc hơi trung bình năm : 1379 mm

3.1.5 Chế độ giĩ và giơng bão:

Cĩ hai nguồn giĩ chủ đạo như sau:

 Mùa khơ giĩ Đơng hoặc Đơng Bắc

 Mùa mưa giĩ Tây hoặc Tây Nam

Giĩ Đơng với tần suất 11% -Tốc độ giĩ trung bình là 2,3 m/s

Giĩ Đơng – Đơng Bắc tần suất 8,5% -Tốc độ giĩ trung bình là 2,7 m/s

Giĩ Tây – Tây Nam với tần suất 5,3% -Tốc độ giĩ trung bình là 1,9 m/s

3.1.6 Thủy triều:

- Tại Vũng Tàu chế độ bán nhật triều khơng đều Một ngày cĩ 2 lần triều lên xuống Đỉnh triều , chân triều , biên độ của 2 lần triều lên xuống khơng đều nhau Trong vịng 1 tháng cĩ 2 lần triều cường và 2 lần triều kém Ngày triều xuống cĩ biên độ trung bình 220 cm – 269 cm Ngày cĩ biên độ lớn nhất là 3 – 4 m

Biên độ giao động khoảng 1,5 m – 2m

Mực nước triều trung bình giao động ở cốt + 0,23 m đến cốt +0,19m ; cĩ tháng cực đại giao động tới + 1,6m đến 1,65m

Mực nước biển cao nhất : 1,65

Mực nước biển thấp nhất :-2,96

Mực nước biển trung bình :  0,2

3.2 Địa chất cơng trình:

Trang 10

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: TH.S NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

Trang 11

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: TH.S NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

 Tổng D.Tích chiếm đất : 2858,0m2

Trong đĩ: + Lơ A : 718m2

+ Lơ B : 870m2 + Lơ C : 639m2 + Lơ D : 631m2

 Tầng cao chung cư : 8 tầng và 1 tầng sân thượng

 Tổng DTSXD : 29.938,0 m2

Giải pháp bố cục tổng mặt bằng:

Căn cứ quy hoạch chung khu vực và vị thế khu đất , cơng trình được tổ chức 02 hướng giao thơng chính : hướng dành cho người đi bộ và hướng dành cho thốt hiểm khi cĩ sự cố Giao thơng đứng cũng tổ chức 2 hướng như trên , bố trí thêm 02 thang máy và 01 thang bộ, 01 thang thốt hiểm

Sử dụng cáp ngầm C/XLPE/DTA/PVC 3 x 22 + 1 x 11

Tổng chiều dài tuyến chính : …… m

Hệ thống chiếu sáng

- Nguồn cấp điện lấy từ trạm biến áp dành cho Chung cư

- Dây dẫn cấp nguồn cho điện chiếu sáng sử dụng cáp ngầm

C/XLPE/DTA/PVC luồn ống PVC D60 đi ngầm trong rãnh cáp

- Điểm rẽ dây được thực hiện trên thân trụ đèn hoặc trong hộp nối cáp

Trang 12

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: TH.S NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

Tuyến chính cấp cho Chung cư  100

Tiêu chuẩn cấp nước : 300 l/người/ngày đêm

- Thốt nước:

* Nước mưa được thu gom về các ống đứng sau đĩ tập trung thốt ra cống chung thành phố

* Nước thải sinh hoạt trong Nhà ở xã hội tất cả thu gom về bể tự hoại sau đĩ phải qua bể xử lý nước thải trước khi thốt ra cống chung thành phố

Hệ thống gồm 03 bể tự hoại và 01 bể xử lý nước thải

5 – Các biện pháp bảo vệ mơi trường

a Biện pháp xử lý chất thải rắn

Các loại chất thải rắn khơng thể tiêu huỷ được thì cĩ biện pháp thu gom và sau đĩ liên

hệ cơng Ty cơng trình Đơ thị và dịch vụ Cơng Cộng để thu gom

b Biện pháp xử lý chất cĩ dầu mỡ :

Để đảm bảo mơi trường vấn đề xử lý nước thải cĩ chứa dầu mỡ rất được chú ý trong quá trình khai thác đưa vào sử dụng, nhất là những khu vực nằm ở vị trí trung tâm Nước cĩ chứa các chất nhiễm dầu cho đi qua bằng các bể tuyển nổi thu dầu mỡ, sau đĩ mới được phép thải ra hệ thống thốt nước chung của khu vực

c Biện pháp phịng cháy chữa cháy

Cơng trình phải được cơ quan phịng cháy chửa cháy thẩm duyệt thiết kế trước khi thi cơng xây dựng cơng trình

Trang 13

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: TH.S NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

- Chung cư cĩ bảo vệ và chuyên viên kỹ thuật trực gác nhất là về ban đêm

- Kiểm tra định kỳ các thiết bị PCCC và cho thực tập đối với các cơng nhân làm việc ở Nhà ở xã hội

- Kiểm tra định kỳ kỹ thuật các thiết bị trong quá trình khai thác

- Làm bảng quy tắc và hiệu lệnh phịng cháy chữa cháy cheo nơi nhiều người qua lại

- - -  - - -

Trang 16

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: Th.s NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

Trang 17

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: Th.s NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

MSSV: 09B1040036

Trang:10

TÍNH TOÁN BẢN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

1 SƠ ĐỒ TÍNH:

Trang 18

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: Th.s NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

Bản làm việc theo một phương

Ta có bảng sau:

2 CHỌN SƠ BỘ TIẾT DIỆN:

Căn cứ trên mặt bằng và phương án bố trí hệ dầm đã chọn, ta xác định được những ô sàn có kích thước lớn nhất là những ô có kích thước 6.15m x 4.5m (S1), tuy nhiên sự chênh lệch về chiều dày của các ô bản này không lớn lắm và thường được chọn theo công thức :

1

L m

D

h b  Với ô bản trên thuộc bản kê 4 cạnh nên m = 40 45, D = 0 ,8 1,4(phụ thuộc vào tải trọng còn L1 là cạnh ngắn của ô bản

8,0

Ta chọn chung chiều dày cho tất cả các ô sàn là h b 10cm

Chọn khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép ngoài bản a = 1,5cm

Trang 19

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: Th.s NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

MSSV: 09B1040036

Trang:12

Trang 20

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: Th.s NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

1( 

1 ( 

1 ( 

Như vậy ta chọn tiết diện dầm sơ bộ như sau:

DS1 = 250x500 DS2 = 250x500 DS3 = 250x500 DS4 = 250x500 DS5 = 250x600 DS6 = 200x300 DS7 = 200x300 DS8 = 200x300 DS9 = 250x500 DS10 = 300x600 DS11 = 300x600 DS12 = 300x600 DS13 = 300x600 DS14 = 200x300 DS15 = 200x300 DS16 = 200x300

- Bản được xem là ngàm khi: 3

b

d

h h

- Bản được xem là tựa đơn khi: 3

b

d

h h

3 TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN BẢN SÀN:

- i: Bề dày thứ i của các lớp cấu tạo sàn

- n i Hệ số vượt tải của lớp cấu tạo thứ i

- i: Trọng lượng riêng của các lớp cấu tạo thứ i

- Sàn thường : Tải trọng tác dụng lên 1m2 sàn

Trang 21

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: Th.s NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

Hệ số

n

Tải tính toán (daN/m2) Gạch ceramic 2000 0,01 1.1 22

Hệ số

n

Tải tính toán (daN/m2) Gạch ceramic 2000 0,01 1.1 22

b Các tải trọng thường xuyên khác:

* Trọng lượng tường được qui về tĩnh tải sàn như sau:

S

l n h b

- bt và ht là chiều rộng và chiều cao của tường

- l là chiều dài của tường

- n là hệ số vượt tải (n = 1.1)

Trang 22

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: Th.s NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

MSSV: 09B1040036

Trang:15

- t là khối lượng riêng của tường (t 1800daN/m3)

- S là diện tích ô sàn cần tính

Từ đó ta tính được trọng lượng tường tác dụng cho từng ô sàn như sau:

4.1 Tính sàn bản dầm:

Ô bản sàn được tính theo loại bản dầm (một phương) khi tỷ số 2

Cắt một dải bề rộng 1m theo phương cạnh ngắn để tính nội lực và tính theo từng

ô riêng biệt chịu tải trọng toàn phần theo sơ đồ đàn hồi(lấy theo trục)

Tải trọng toàn phần:

t tt tt

+ Đối với sơ đồ 2 đầu ngàm ( Trong công trình này , toàn bộ sử dụng sơ đồ này)

Trang 23

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: Th.s NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

4.2 Tính sàn bản kê:

Ô bản sàn được tính theo loại bản kê (hai phương) khi tỷ số 2

mà ta đã chọn sơ bộ tiết diện ở trên mà chúng ta biết được bản sàn liên kết

vào dầm là ngàm hay tựa đơn

Tính ô bản theo sơ đồ đàn hồi: Tra bảng phụ lục 12 sách bê tông 2 của Võõ Bá Tầm

để tìm các hệ số mi1; mi2; ki1; ki2

+ Mômen dương giữa bản theo phương cạnh ngắn: M1 m i1P

+ Mômen dương giữa bản theo phương cạnh dài: M2 m i2P

+ Mômen âm ở gối theo phương cạnh ngắn: M Ik i1P

+ Mômen âm ở gối theo phương cạnh dài: M IIk i2P

Trong đó : Pql1l2

Trang 24

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: Th.s NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

Kích thước Tỷ số

mi1 mi2 ki1 ki2

L2(m) L1(m) L2/L1

S1 9 6.15 4.5 1.36 0.021 0.00112 0.0474 0.0255 S2 9 6.15 3.75 164 0.0203 0.0075 0.0447 0.0167 S3 9 3.4 2.4 1.41 0.0210 0.0105 0.0472 0.0234 S6 9 2.6 2 1.3 0.0208 0.0123 0.0475 0.0281

BẢNG TỔNG HỢP TẢI TRỌNG TÁC DỤNG VÀO Ô SÀN

(m) (m) (daN/m 2 ) (daN/m 2 ) (daN/m 2 ) (daN/m 2 ) (daN)

S1 9 6.15 4.5 390.6 364.94 240 995.54 27551.57 S2 9 6.15 3.75 390.6 356.16 240 986.76 22757.15 S3 9 3.4 2.4 390.6 43.67 480 884.27 7215.64 S6 9 2.6 2.0 390.6 0 480 840.6 4371.12

Trang 25

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: Th.s NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

5 TÍNH TOÁN CỐT THÉP:

Cốt thép chịu lực của bản sàn được tính theo trường hợp tiết diện chữ nhật chịu uốn đặt cốt đơn Cắt thành các giải bản có b = 1m để tính toán cốt thép

Các công thức để tính cốt thép như sau:

2 0

h b R

R

h b R

Bê tông sử dụng là M300 có R b 13MPa=130KG/cm2

Cốt thép sàn  10 loại AI có R s 225MPa=2250KG/cm20 0,58

Chọn khoảng cách từ trọng tâm cốt thép đến mép ngoài bản a = 1,5cm

Với chiều cao sàn: h = 10cm h0 8,5cm

Kiểm tra hàm lượng cốt thép:

0

%

h b

Vì nhằm tránh phá hoại giòn nên min

với hợp lý là (0.3 0.9)% (Sàn BTCT toàn khối Trường ĐHXD – Gs.Ts Nguyễn Đình Cống – NXB KHKT Hà Nội 2005)

Kết quả tính toán cốt thép được trình bày trong bảng sau:

MI 1,305.94 0.1390 0.1503 7.38 10 100 7.85 0.90 MII 702.57 0.0748 0.0778 3.82 10 200 3.93 0.46 S2 M1 461.97 0.0492 0.0505 2.48 8 160 3.14 0.37

Trang 26

Đồ Aùn Tốt Nghiệp Kỹ Sư, Khóa 2009-2011 GVHD: Th.s NGUYỄN VIỆT TUẤN

SVTH: NGUYỄN THANH HẢI

MSSV: 09B1040036

Trang:19

M2 170.68 0.0182 0.0183 0.90 8 200 2.52 0.30

MI 1,017.24 0.1083 0.1149 5.64 10 130 6.04 0.71 MII 380.04 0.0405 0.0413 2.03 10 200 3.93 0.46

S3

M1 151.53 0.0161 0.0163 0.80 8 200 2.52 0.30 M2 75.76 0.0081 0.0081 0.40 8 200 2.52 0.30

MI 340.58 0.0363 0.0369 1.81 10 200 3.93 0.46 MII 168.85 0.0180 0.0181 0.89 10 200 3.93 0.46

MI 207.63 0.0221 0.0224 1.10 10 200 3.93 0.46 MII 122.83 0.0131 0.0132 0.65 10 200 3.93 0.46

MẶT BẰNG BỐ TRÍ THÉP SÀN (XEM BẢN VẼ A1)

Trang 27

C Kiểm tính sàn:

- Kiểm tính với ô sàn có kích thước l2 x l1: 6.15 m

* Tài liệu tham khảo:

- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN: 5574-1991 và một số giáo trình BTCT của trường ĐHXD - HN

Khoảng cách yêu cầu

Khoảng cách thiết kế

Diện tích cốt thép và hàm lượng thiết kế

x 4.50 m

Rn =90.0 KG/cm2

Ra =2100 KG/cm2Sơ đồ 9

q = 0.996 T/m2

Trang 29

Sơ đồ 1 Sơ đồ 2 Sơ đồ 3

1.00 0.0365 0.0365 0.0000 0.0000 1.00 0.0334 0.0273 0.0892 0.0000 1.00 0.0273 0.0334 0.0000 0.0893 1.05 0.0384 0.0341 0.0000 0.0000 1.05 0.0343 0.0252 0.0895 0.0000 1.05 0.0293 0.0325 0.0000 0.0883 1.10 0.0399 0.0330 0.0000 0.0000 1.10 0.0349 0.0231 0.0892 0.0000 1.10 0.0313 0.0313 0.0000 0.0867 1.15 0.0414 0.0314 0.0000 0.0000 1.15 0.0353 0.0213 0.0885 0.0000 1.15 0.0332 0.0302 0.0000 0.0844 1.20 0.0428 0.0298 0.0000 0.0000 1.20 0.0357 0.0196 0.0872 0.0000 1.20 0.0348 0.0292 0.0000 0.0820 1.25 0.0440 0.0282 0.0000 0.0000 1.25 0.0359 0.0179 0.0859 0.0000 1.25 0.0363 0.0280 0.0000 0.0791 1.30 0.0452 0.0268 0.0000 0.0000 1.30 0.0359 0.0165 0.0843 0.0000 1.30 0.0378 0.0269 0.0000 0.0760 1.35 0.0461 0.0253 0.0000 0.0000 1.35 0.0358 0.0152 0.0827 0.0000 1.35 0.0391 0.0258 0.0000 0.0726 1.40 0.0469 0.0240 0.0000 0.0000 1.40 0.0357 0.0140 0.0808 0.0000 1.40 0.0401 0.0248 0.0000 0.0688 1.45 0.0475 0.0225 0.0000 0.0000 1.45 0.0353 0.0128 0.0790 0.0000 1.45 0.0411 0.0237 0.0000 0.0654 1.50 0.0480 0.0214 0.0000 0.0000 1.50 0.0350 0.0119 0.0772 0.0000 1.50 0.0420 0.0228 0.0000 0.0620 1.55 0.0484 0.0201 0.0000 0.0000 1.55 0.0346 0.0109 0.0754 0.0000 1.55 0.0427 0.0219 0.0000 0.0585 1.60 0.0485 0.0189 0.0000 0.0000 1.60 0.0341 0.0101 0.0735 0.0000 1.60 0.0433 0.0208 0.0000 0.0553 1.65 0.0486 0.0179 0.0000 0.0000 1.65 0.0338 0.0093 0.0718 0.0000 1.65 0.0437 0.0198 0.0000 0.0519 1.70 0.0488 0.0169 0.0000 0.0000 1.70 0.0333 0.0086 0.0701 0.0000 1.70 0.0441 0.0190 0.0000 0.0489 1.75 0.0486 0.0158 0.0000 0.0000 1.75 0.0329 0.0080 0.0685 0.0000 1.75 0.0443 0.0181 0.0000 0.0460 1.80 0.0485 0.0148 0.0000 0.0000 1.80 0.0326 0.0075 0.0668 0.0000 1.80 0.0444 0.0172 0.0000 0.0432 1.85 0.0484 0.0140 0.0000 0.0000 1.85 0.0321 0.0069 0.0653 0.0000 1.85 0.0445 0.0165 0.0000 0.0407 1.90 0.0480 0.0133 0.0000 0.0000 1.90 0.0316 0.0064 0.0638 0.0000 1.90 0.0445 0.0157 0.0000 0.0332 1.95 0.0476 0.0125 0.0000 0.0000 1.95 0.0310 0.0060 0.0624 0.0000 1.95 0.0444 0.0149 0.0000 0.0339 2.00 0.0473 0.0118 0.0000 0.0000 2.00 0.0303 0.0056 0.0610 0.0000 2.00 0.0443 0.0142 0.0000 0.0338

1.00 0.0267 0.0180 0.0694 0.0000 1.00 0.0180 0.0267 0.0000 0.0694 1.00 0.0269 0.0269 0.0625 0.0625 1.05 0.0267 0.0161 0.0680 0.0000 1.05 0.0199 0.0265 0.0000 0.0705 1.05 0.0282 0.0255 0.0655 0.0590 1.10 0.0266 0.0146 0.0667 0.0000 1.10 0.0218 0.0262 0.0000 0.0708 1.10 0.0292 0.0242 0.0675 0.0558 1.15 0.0264 0.0131 0.0650 0.0000 1.15 0.0236 0.0258 0.0000 0.0710 1.15 0.0301 0.0228 0.0691 0.0522 1.20 0.0261 0.0118 0.0633 0.0000 1.20 0.0254 0.0254 0.0000 0.0707 1.20 0.0309 0.0214 0.0703 0.0488 1.25 0.0257 0.0106 0.0616 0.0000 1.25 0.0271 0.0248 0.0000 0.0700 1.25 0.0314 0.0202 0.0710 0.0454 1.30 0.0254 0.0097 0.0599 0.0000 1.30 0.0287 0.0242 0.0000 0.0689 1.30 0.0319 0.0188 0.0711 0.0421 1.35 0.0250 0.0088 0.0582 0.0000 1.35 0.0302 0.0235 0.0000 0.0676 1.35 0.0320 0.0176 0.0711 0.0391 1.40 0.0245 0.0080 0.0565 0.0000 1.40 0.0316 0.0229 0.0000 0.0660 1.40 0.0323 0.0165 0.0709 0.0361 1.45 0.0240 0.0072 0.0550 0.0000 1.45 0.0329 0.0222 0.0000 0.0641 1.45 0.0324 0.0154 0.0703 0.0334 1.50 0.0235 0.0066 0.0533 0.0000 1.50 0.0341 0.0214 0.0000 0.0621 1.50 0.0324 0.0144 0.0695 0.0310 1.55 0.0230 0.0060 0.0519 0.0000 1.55 0.0352 0.0207 0.0000 0.0599 1.55 0.0323 0.0134 0.0686 0.0286 1.60 0.0226 0.0056 0.0506 0.0000 1.60 0.0362 0.0200 0.0000 0.0577 1.60 0.0321 0.0125 0.0678 0.0265 1.65 0.0221 0.0051 0.0493 0.0000 1.65 0.0369 0.0193 0.0000 0.0555 1.65 0.0319 0.0117 0.0668 0.0245 1.70 0.0217 0.0047 0.0476 0.0000 1.70 0.0376 0.0186 0.0000 0.0531 1.70 0.0316 0.0109 0.0657 0.0228 1.75 0.0212 0.0043 0.0466 0.0000 1.75 0.0383 0.0179 0.0000 0.0507 1.75 0.0313 0.0097 0.0645 0.0211 1.80 0.0208 0.0040 0.0454 0.0000 1.80 0.0388 0.0172 0.0000 0.0484 1.80 0.0308 0.0096 0.0635 0.0196 1.85 0.0204 0.0037 0.0443 0.0000 1.85 0.0393 0.0165 0.0000 0.0461 1.85 0.0306 0.0089 0.0622 0.0183 1.90 0.0199 0.0034 0.0432 0.0000 1.90 0.0396 0.0158 0.0000 0.0439 1.90 0.0302 0.0084 0.0612 0.0169 1.95 0.0196 0.0032 0.0422 0.0000 1.95 0.0398 0.0152 0.0000 0.0418 1.95 0.0299 0.0078 0.0599 0.0160 2.00 0.0193 0.0030 0.0412 0.0000 2.00 0.0400 0.0146 0.0000 0.0397 2.00 0.0294 0.0074 0.0588 0.0147

1.00 0.0226 0.0198 0.0556 0.0417 1.00 0.0198 0.0226 0.0417 0.0556 1.00 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 1.05 0.0231 0.0184 0.0560 0.0385 1.05 0.0213 0.0221 0.0450 0.0545 1.05 0.0187 0.0171 0.0437 0.0394 1.10 0.0234 0.0169 0.0565 0.0350 1.10 0.0226 0.0212 0.0481 0.0530 1.10 0.0194 0.0161 0.0450 0.0372 1.15 0.0236 0.0154 0.0564 0.0319 1.15 0.0238 0.0206 0.0507 0.0511 1.15 0.0200 0.0150 0.0461 0.0349 1.20 0.0236 0.0142 0.0560 0.0292 1.20 0.0249 0.0198 0.0530 0.0491 1.20 0.0204 0.0142 0.0468 0.0325 1.25 0.0236 0.0132 0.0552 0.0267 1.25 0.0258 0.0189 0.0549 0.0470 1.25 0.0207 0.0133 0.0473 0.0303 1.30 0.0235 0.0120 0.0545 0.0242 1.30 0.0266 0.0181 0.0565 0.0447 1.30 0.0208 0.0123 0.0475 0.0281 1.35 0.0233 0.0110 0.0536 0.0222 1.35 0.0272 0.0172 0.0577 0.0424 1.35 0.0210 0.0115 0.0474 0.0262 1.40 0.0230 0.0102 0.0526 0.0202 1.40 0.0279 0.0162 0.0588 0.0400 1.40 0.0210 0.0107 0.0473 0.0240 1.45 0.0228 0.0094 0.0516 0.0185 1.45 0.0282 0.0154 0.0593 0.0377 1.45 0.0209 0.0100 0.0469 0.0223 1.50 0.0225 0.0086 0.0506 0.0169 1.50 0.0285 0.0146 0.0597 0.0354 1.50 0.0208 0.0093 0.0464 0.0206 1.55 0.0221 0.0079 0.0495 0.0155 1.55 0.0289 0.0138 0.0599 0.0332 1.55 0.0206 0.0086 0.0459 0.0191 1.60 0.0218 0.0073 0.0484 0.0142 1.60 0.0289 0.0130 0.0599 0.0312 1.60 0.0205 0.0080 0.0452 0.0177 1.65 0.0214 0.0067 0.0473 0.0131 1.65 0.0290 0.0123 0.0597 0.0293 1.65 0.0202 0.0074 0.0446 0.0164 1.70 0.0210 0.0062 0.0462 0.0120 1.70 0.0290 0.0116 0.0594 0.0274 1.70 0.0200 0.0069 0.0438 0.0152 1.75 0.0206 0.0058 0.0452 0.0112 1.75 0.0290 0.0109 0.0589 0.0256 1.75 0.0197 0.0064 0.0431 0.0141 1.80 0.0203 0.0054 0.0442 0.0102 1.80 0.0288 0.0103 0.0583 0.0240 1.80 0.0195 0.0060 0.0423 0.0131 1.85 0.0200 0.0050 0.0432 0.0095 1.85 0.0286 0.0097 0.0576 0.0225 1.85 0.0192 0.0056 0.0415 0.0122 1.90 0.0196 0.0046 0.0422 0.0088 1.90 0.0284 0.0092 0.0570 0.0212 1.90 0.0190 0.0052 0.0408 0.0113 1.95 0.0192 0.0043 0.0413 0.0082 1.95 0.0282 0.0086 0.0562 0.0198 1.95 0.0186 0.0049 0.0400 0.0107 2.00 0.0189 0.0040 0.0404 0.0076 2.00 0.0280 0.0081 0.0555 0.0187 2.00 0.0183 0.0046 0.0392 0.0098

Trang 31

Sơ đồ 1 Sơ đồ 2

1.00 0.0365 0.0365 0.0000 0.0000 1.00 0.0334 0.0273 1.05 0.0384 0.0341 0.0000 0.0000 1.05 0.0343 0.0252 1.10 0.0399 0.0330 0.0000 0.0000 1.10 0.0349 0.0231 1.15 0.0414 0.0314 0.0000 0.0000 1.15 0.0353 0.0213 1.20 0.0428 0.0298 0.0000 0.0000 1.20 0.0357 0.0196 1.25 0.0440 0.0282 0.0000 0.0000 1.25 0.0359 0.0179 1.30 0.0452 0.0268 0.0000 0.0000 1.30 0.0359 0.0165 1.35 0.0461 0.0253 0.0000 0.0000 1.35 0.0358 0.0152 1.40 0.0469 0.0240 0.0000 0.0000 1.40 0.0357 0.0140 1.45 0.0475 0.0225 0.0000 0.0000 1.45 0.0353 0.0128 1.50 0.0480 0.0214 0.0000 0.0000 1.50 0.0350 0.0119 1.55 0.0484 0.0201 0.0000 0.0000 1.55 0.0346 0.0109 1.60 0.0485 0.0189 0.0000 0.0000 1.60 0.0341 0.0101 1.65 0.0486 0.0179 0.0000 0.0000 1.65 0.0338 0.0093 1.70 0.0488 0.0169 0.0000 0.0000 1.70 0.0333 0.0086 1.75 0.0486 0.0158 0.0000 0.0000 1.75 0.0329 0.0080 1.80 0.0485 0.0148 0.0000 0.0000 1.80 0.0326 0.0075 1.85 0.0484 0.0140 0.0000 0.0000 1.85 0.0321 0.0069 1.90 0.0480 0.0133 0.0000 0.0000 1.90 0.0316 0.0064 1.95 0.0476 0.0125 0.0000 0.0000 1.95 0.0310 0.0060 2.00 0.0473 0.0118 0.0000 0.0000 2.00 0.0303 0.0056

1.00 0.0267 0.0180 0.0694 0.0000 1.00 0.0180 0.0267 1.05 0.0267 0.0161 0.0680 0.0000 1.05 0.0199 0.0265 1.10 0.0266 0.0146 0.0667 0.0000 1.10 0.0218 0.0262 1.15 0.0264 0.0131 0.0650 0.0000 1.15 0.0236 0.0258 1.20 0.0261 0.0118 0.0633 0.0000 1.20 0.0254 0.0254 1.25 0.0257 0.0106 0.0616 0.0000 1.25 0.0271 0.0248 1.30 0.0254 0.0097 0.0599 0.0000 1.30 0.0287 0.0242 1.35 0.0250 0.0088 0.0582 0.0000 1.35 0.0302 0.0235 1.40 0.0245 0.0080 0.0565 0.0000 1.40 0.0316 0.0229 1.45 0.0240 0.0072 0.0550 0.0000 1.45 0.0329 0.0222 1.50 0.0235 0.0066 0.0533 0.0000 1.50 0.0341 0.0214 1.55 0.0230 0.0060 0.0519 0.0000 1.55 0.0352 0.0207 1.60 0.0226 0.0056 0.0506 0.0000 1.60 0.0362 0.0200 1.65 0.0221 0.0051 0.0493 0.0000 1.65 0.0369 0.0193 1.70 0.0217 0.0047 0.0476 0.0000 1.70 0.0376 0.0186 1.75 0.0212 0.0043 0.0466 0.0000 1.75 0.0383 0.0179 1.80 0.0208 0.0040 0.0454 0.0000 1.80 0.0388 0.0172

Trang 32

1.85 0.0204 0.0037 0.0443 0.0000 1.85 0.0393 0.0165 1.90 0.0199 0.0034 0.0432 0.0000 1.90 0.0396 0.0158 1.95 0.0196 0.0032 0.0422 0.0000 1.95 0.0398 0.0152 2.00 0.0193 0.0030 0.0412 0.0000 2.00 0.0400 0.0146

1.00 0.0226 0.0198 0.0556 0.0417 1.00 0.0198 0.0226 1.05 0.0231 0.0184 0.0560 0.0385 1.05 0.0213 0.0221 1.10 0.0234 0.0169 0.0565 0.0350 1.10 0.0226 0.0212 1.15 0.0236 0.0154 0.0564 0.0319 1.15 0.0238 0.0206 1.20 0.0236 0.0142 0.0560 0.0292 1.20 0.0249 0.0198 1.25 0.0236 0.0132 0.0552 0.0267 1.25 0.0258 0.0189 1.30 0.0235 0.0120 0.0545 0.0242 1.30 0.0266 0.0181 1.35 0.0233 0.0110 0.0536 0.0222 1.35 0.0272 0.0172 1.40 0.0230 0.0102 0.0526 0.0202 1.40 0.0279 0.0162 1.45 0.0228 0.0094 0.0516 0.0185 1.45 0.0282 0.0154 1.50 0.0225 0.0086 0.0506 0.0169 1.50 0.0285 0.0146 1.55 0.0221 0.0079 0.0495 0.0155 1.55 0.0289 0.0138 1.60 0.0218 0.0073 0.0484 0.0142 1.60 0.0289 0.0130 1.65 0.0214 0.0067 0.0473 0.0131 1.65 0.0290 0.0123 1.70 0.0210 0.0062 0.0462 0.0120 1.70 0.0290 0.0116 1.75 0.0206 0.0058 0.0452 0.0112 1.75 0.0290 0.0109 1.80 0.0203 0.0054 0.0442 0.0102 1.80 0.0288 0.0103 1.85 0.0200 0.0050 0.0432 0.0095 1.85 0.0286 0.0097 1.90 0.0196 0.0046 0.0422 0.0088 1.90 0.0284 0.0092 1.95 0.0192 0.0043 0.0413 0.0082 1.95 0.0282 0.0086 2.00 0.0189 0.0040 0.0404 0.0076 2.00 0.0280 0.0081

1.00 0.0099 0.0457 0.0510 0.0853 1.00 0.0457 0.0090 1.10 0.0102 0.0492 0.0574 0.0930 1.10 0.0421 0.0094 1.20 0.0102 0.0519 0.0636 0.1000 1.20 0.0389 0.0087 1.30 0.0100 0.0540 0.0700 0.1062 1.30 0.0362 0.0079 1.40 0.0097 0.0552 0.0761 0.1115 1.40 0.0336 0.0070 1.50 0.0095 0.0556 0.0821 0.1155 1.50 0.0311 0.0059

Trang 34

Sơ đồ 3

0.0892 0.0000 1.00 0.0273 0.0334 0.0000 0.0893 0.0895 0.0000 1.05 0.0293 0.0325 0.0000 0.0883 0.0892 0.0000 1.10 0.0313 0.0313 0.0000 0.0867 0.0885 0.0000 1.15 0.0332 0.0302 0.0000 0.0844 0.0872 0.0000 1.20 0.0348 0.0292 0.0000 0.0820 0.0859 0.0000 1.25 0.0363 0.0280 0.0000 0.0791 0.0843 0.0000 1.30 0.0378 0.0269 0.0000 0.0760 0.0827 0.0000 1.35 0.0391 0.0258 0.0000 0.0726 0.0808 0.0000 1.40 0.0401 0.0248 0.0000 0.0688 0.0790 0.0000 1.45 0.0411 0.0237 0.0000 0.0654 0.0772 0.0000 1.50 0.0420 0.0228 0.0000 0.0620 0.0754 0.0000 1.55 0.0427 0.0219 0.0000 0.0585 0.0735 0.0000 1.60 0.0433 0.0208 0.0000 0.0553 0.0718 0.0000 1.65 0.0437 0.0198 0.0000 0.0519 0.0701 0.0000 1.70 0.0441 0.0190 0.0000 0.0489 0.0685 0.0000 1.75 0.0443 0.0181 0.0000 0.0460 0.0668 0.0000 1.80 0.0444 0.0172 0.0000 0.0432 0.0653 0.0000 1.85 0.0445 0.0165 0.0000 0.0407 0.0638 0.0000 1.90 0.0445 0.0157 0.0000 0.0332 0.0624 0.0000 1.95 0.0444 0.0149 0.0000 0.0339 0.0610 0.0000 2.00 0.0443 0.0142 0.0000 0.0338

Sơ đồ 6

0.0000 0.0694 1.00 0.0269 0.0269 0.0625 0.0625 0.0000 0.0705 1.05 0.0282 0.0255 0.0655 0.0590 0.0000 0.0708 1.10 0.0292 0.0242 0.0675 0.0558 0.0000 0.0710 1.15 0.0301 0.0228 0.0691 0.0522 0.0000 0.0707 1.20 0.0309 0.0214 0.0703 0.0488 0.0000 0.0700 1.25 0.0314 0.0202 0.0710 0.0454 0.0000 0.0689 1.30 0.0319 0.0188 0.0711 0.0421 0.0000 0.0676 1.35 0.0320 0.0176 0.0711 0.0391 0.0000 0.0660 1.40 0.0323 0.0165 0.0709 0.0361 0.0000 0.0641 1.45 0.0324 0.0154 0.0703 0.0334 0.0000 0.0621 1.50 0.0324 0.0144 0.0695 0.0310 0.0000 0.0599 1.55 0.0323 0.0134 0.0686 0.0286 0.0000 0.0577 1.60 0.0321 0.0125 0.0678 0.0265 0.0000 0.0555 1.65 0.0319 0.0117 0.0668 0.0245 0.0000 0.0531 1.70 0.0316 0.0109 0.0657 0.0228 0.0000 0.0507 1.75 0.0313 0.0097 0.0645 0.0211 0.0000 0.0484 1.80 0.0308 0.0096 0.0635 0.0196

Trang 35

0.0000 0.0461 1.85 0.0306 0.0089 0.0622 0.0183 0.0000 0.0439 1.90 0.0302 0.0084 0.0612 0.0169 0.0000 0.0418 1.95 0.0299 0.0078 0.0599 0.0160 0.0000 0.0397 2.00 0.0294 0.0074 0.0588 0.0147

Sơ đồ 9

0.0417 0.0556 1.00 0.0179 0.0179 0.0417 0.0417 0.0450 0.0545 1.05 0.0187 0.0171 0.0437 0.0394 0.0481 0.0530 1.10 0.0194 0.0161 0.0450 0.0372 0.0507 0.0511 1.15 0.0200 0.0150 0.0461 0.0349 0.0530 0.0491 1.20 0.0204 0.0142 0.0468 0.0325 0.0549 0.0470 1.25 0.0207 0.0133 0.0473 0.0303 0.0565 0.0447 1.30 0.0208 0.0123 0.0475 0.0281 0.0577 0.0424 1.35 0.0210 0.0115 0.0474 0.0262 0.0588 0.0400 1.40 0.0210 0.0107 0.0473 0.0240 0.0593 0.0377 1.45 0.0209 0.0100 0.0469 0.0223 0.0597 0.0354 1.50 0.0208 0.0093 0.0464 0.0206 0.0599 0.0332 1.55 0.0206 0.0086 0.0459 0.0191 0.0599 0.0312 1.60 0.0205 0.0080 0.0452 0.0177 0.0597 0.0293 1.65 0.0202 0.0074 0.0446 0.0164 0.0594 0.0274 1.70 0.0200 0.0069 0.0438 0.0152 0.0589 0.0256 1.75 0.0197 0.0064 0.0431 0.0141 0.0583 0.0240 1.80 0.0195 0.0060 0.0423 0.0131 0.0576 0.0225 1.85 0.0192 0.0056 0.0415 0.0122 0.0570 0.0212 1.90 0.0190 0.0052 0.0408 0.0113 0.0562 0.0198 1.95 0.0186 0.0049 0.0400 0.0107 0.0555 0.0187 2.00 0.0183 0.0046 0.0392 0.0098

Sơ đồ 11

0.0855 0.0510 0.0777 0.0448 0.0712 0.0397 0.0658 0.0354 0.0609 0.0315 0.0562 0.0279

Trang 36

L(mm) (1/18) (1/12)Daààm chính h

DS1 9100 505.555556 758.3333

2800 155.555556 233.3333

L(m) (1/20) (1/12)Daàm phuï h

Trang 37

Trang 38

là khối lượng riêng của tường

- S là diện tích ô sàn cần tính

GIÁ TRỊ MOMENT (daNm)

Ký hiệu ô

L

S

l n

h b

g ttt  t

t

)/1800(tdaN m3

2 0

h b R

M

b  

Trang 39

h b R

A    0



Trang 40

Hoạt tải

(daN/m2) (daN/m2) (daN/m2) (daN/m2) (daN.m) (daN.m)

390.6 0 480 870.6 174.12 417.88390.6 0 480 870.6 174.12 417.88

Giá trị momenTỉnh tải

qs

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w