1. Trang chủ
  2. » Toán

De luyen thi Dai hoc Mon Vat Ly so 910 va dap an

12 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 390,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 15: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị bằng 60V và hệ số công suất của đoạn mạch là[r]

Trang 1

Đề thi thử Đại học năm học 2009-2010

Môn Vật lý ( Thời gian làm bài 90 phút)

ĐỀ 9 Câu1: Giữa các điện áp hiệu dụng Upha và Udây của dòng điện ba pha trong cách mắc hình sao có mối liên hệ nào?

A Upha = Udây B Upha=1,5 Udây C Upha=Udây D Upha = Udây.

Câu2: Một con lắc lò xo dao động trong một môi trường có lực cản nhỏ với chu kỳ T, biên độ A, vận tốc cực đại vmax và cơ năng E Có mấy đại lượng trong các đại lượng đó giảm theo thời gian?

A 2 B 1 C 3 D 4.

Câu3: Cuộn sơ cấp của một máy biến thế có N1= 1000 vòng, cuộn thứ cấp có N2=2000 vòng Hiệu điện thế hiệu dụng của cuộn sơ cấp là U1= 110 V và của cuộn thứ cấp khi để hở là U2= 216 V Tỷ

số giữa điện trở thuần và cảm kháng của cuộn sơ cấp là:

A 0,19 B 0,15 C 0,1 D 1,2.

Câu4: Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(4 π t + π /3) (cm,s) tính tốc độ trung bình của vật trong khoảng thời gian tính từ lúc bắt đầu khảo sát dao động đến thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương lần thứ nhất.

A 25,71 cm/s B 42,86 cm/s C 6 cm/s D 8,57 cm/s.

Câu5: Một nguồn S phát một âm nghe được có tần số f0, chuyển động với vận tốc v=204 m/s đang tiến lại gần một người đang đứng yên Biết vận tốc truyền âm trong không khí là v0=340 m/s.Tối thiểu f0 bằng bao nhiêu thì người đó không nghe thấy được âm của S?

A 2,56 kHz B 0,8 kHz C 9,42 kHz D 8 kHz.

Câu6: Một bánh đà đã quay được 10 vòng kể từ lúc bắt đầu tăng tốc từ 2 rad/s đến 6rad/s Coi rằng gia tốc góc không đổi Thời gian càn để tăng tốc là bao nhiêu?

A 10 π s B 2,5 π s C 5 π s D.15 π s Câu7: Li độ, vận tốc, gia tốc của dao động điều hòa phụ thuộc thời gian theo quy luật của một hàm sin có

A cùng pha B cùng biên độ C cùng pha ban đầu D cùng tần số Câu8: Một thấu kính mỏng hai mặt lồi có cùng bán kính R=0,5 m Thấu kính làm bằng thủy tinh có chiết suất đối với ánh sáng đỏ và tím lần lượt là nđ=1,5 và nt=1,54 Khoảng cách giữa hai tiêu điểm ảnh của thấu kính ứng với ánh sáng đỏ và tím là:

A 1,08 cm B 2,3 cm C 3,7cm D.1,8 cm.

Câu9: Sắp xếp nào sau đây theo đúng trật tự tăng dần của bước sóng?

A chàm, da cam, sóng vô tuyến, hồng ngoại B sóng vô tuyến, hồng ngoại, chàm, da cam.

C chàm, da cam, hồng ngoại, sóng vô tuyến D da cam, chàm, hồng ngoại, sóng vô tuyến.

Câu10: Công thức Anhxtanh về hiện tượng quang điện là:

A. ε = hf B hfmn=Em-En C hf= A+ mv2

omax D E=mc2 Câu11: Một con lắc đơn dao động điều hòa với với biên độ góc α 0=90 và năng lượng E=0,02 J Động năng của con lắc khi li độ góc α =4,50 là:

A 0,015 J B 0,225 J C 0,198 J D 0,027 J.

Câu12: Trong chuyển động quay đều của vật rắn quanh một trục cố định xuyên qua vật, các chất điểm ở càng xa trục quay thì:

A càng có vận tốc nhỏ và gia tốc nhỏ B có momen quán tính và động năng qay không đổi.

C càng có moomen quán tính và động năng lớn D càng có tốc độ góc và gia tốc góc lớn.

Trang 2

Câu13: Cho mạch RLC mắc nối tiếp, R là một một biến trở, cuộn day thuần cảm với ZC ZL Giả

sử hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch là U, và tần số dòng điện trong mạch không đổi Khi thay đổi R để công suất của đoạn mạch cực đại thì;

A Giá trị biến trở là (ZL+ZC) B Công suất cực đại bằng U2/(2R).

C Hệ số công suất cos ϕ =1 D Công suất cực đại bằng U2/ R.

Câu14: Mạch dao động của máy thu vô tuyến có tụ điện gồm một cuộn cảm có độ tự cảm L= 40

μ H và một tụ điện có điện dung thay đổi được Cho c=3.108 m/s Hỏi để thu được sóng điệm từ

có bước sóng 140m thì điện dung phải có giá trị là:

A 141 pF B 138 pF C 129 pF D 133 pF.

Câu15: Phát biểu nào sau đây là sai về quang phổ?

A Vị trí các vạch sáng trong quang phổ vạch phát xạ của một nguyên tố sẽ thay thế bằng các vạch tối trong quang phổ vạch hấp thụ của chính một nguyên tố đó.

B Khi chiếu ánh sáng trắng qua một đám khí (hay hơi) ta luôn thu được quang phổ vạch hấp thụ của khí (hay hơi) đó.

C Mỗi nguyên tố hóa học đều có quang phổ vạch đặc trưng cho nguyên tố đó.

D Quang phổ vạch phát xạ và hấp thụ đều được ứng dụng trong phép phân tích quang phổ Câu16: Trong môi trường có chiết suất n, bước sóng của ánh sáng đơn sắc thay đổi so với trong chân không như thế nào?

A Giảm n2 lần B Giảm n lần C Tăng n lần D Không đổi.

Câu17: Một ròng rọc có trục quay nằm ngang cố định, bán kính R, khối lượng M, momen quán tính I= MR2 /2 Một sợi dây mềm không dãn có khối lượng không đáng kể vắt qua ròng rọc ở mỗi đầu dây treo các vật nhỏ có khối lượng m1=2M và m2=M Giữ cho các vật nhỏ ở cùng một độ cao rồi buông nhẹ cho chúng chuyển động Khi mỗi vật di chuyển được một đoạn đường h thì vận tốc của chúng là bao nhiêu?Biết dây không trượt trên ròng rọc Bỏ qua ma sát của ròng rọc với trục quay và sức cản của môi trường Gia tốc trọng trường là g.

A 2 √gh

7 B 71√6 gh C √2gh D √3gh Câu18: Cho c= 3.108 m/s và h= 6,625.10-34J.s Phôtôn của ánh sáng vàng, có bước sóng λ =0,58

μ m, mang năng lượng

A 2,14.10-19J B 2,14.10-18J C 3,43.10-18J D 3,43.10-19J Câu19: Chiều dài của con lắc đơn là bao nhiêu nếu tại cùng một nơi, nó dao động điều hòa cùng chu kỳ với một con lắc vật lý? Biết I là momen quán tính, m là khối lượng và d là khoảng cách từ trục quay đến trọng tâm của con lắc vật lý.

A mId B mgdI C md2 I D. mdI Câu20: Câu nào sai khi nói về sóng( vô tuyến) ngắn:

A lan truyền được trong chan không và trong các điện môi

B hầu như không bị không khí hấp thụ ở một số vùng bước sóng.

C Phản xạ tốt trên tầng điện ly và mặt đất.

D Có bước sóng nhỏ hơn 10 m.

Câu21: Xét về tác dụng tỏa nhiệt trong một thời gian dài dòng điện nào sau đây tương đương với một dòng điện không đổi có cường độ I = I0?

A i=I0 cos( ω t+ ϕ ) B i= I0 cos( ω t+ ϕ ) C i=2I0 cos( ω t+ ϕ ) D i=I02

cos( ω t+ ϕ ).

Trang 3

Câu22: Trong mạch điện xoay chiều tần số góc ω chỉ gồm hai phần tử R và C mắc nối tiếp, gọi U,I là các giá trị hiệu dụng của hiệu điện thế và dòng điện của mạch điện Kết luận nào sau đây là sai?

A Công suất tiêu thụ của mạch điện là UI B Hiệu điện thế của mạch điện chậm pha hơn dòng điện.

C I=

ωC¿−2

¿

R2

+¿

√¿

U

¿

D Tổng trở của mạch điện là Z= √R2+Z C2 .

Câu23:Phát biểu nào sai về ánh sáng?

A Sóng ánh sáng có bước sóng càng dài càng thể hiện rõ tính chất sóng.

B Chỉ ánh sáng mới có lưỡng tính sóng- hạt.

C Phôtôn ứng với sóng điện từ có bước sóng càng ngắn càng thể hiện rõ tính chất hạt.

D ánh sáng có cả tính chất sóng và tính chất hạt mặc dầu trong thí nghiệm hai tính chất ấy không được thể hiện đồng thời.

Câu24: Lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ có bước sóng λ 1=

λ 0/3.và λ 2= λ 0/9; λ 0 là giới hạn quang điện của kim loại làm catốt Tỷ số hiệu điện thế hãm tương ứng với các bước λ 1 và λ 2 là:

A U1/U2 =2 B U1/U2= 1/4 C U1/U2=4 D U1/U2=1/2

Câu25: Một khung dây dẫn hình chữ nhật có 1000 vòng, diện tích mỗi vòng là 900cm2, quay đều quanh trục đối xứng của khung với tốc độ 500 vòng /phút trong một từ trường đều có cảm ứng từ B=0,2 T Trục quay vuông góc với các đường cảm ứng từ Giá trị hiệu dụng của suất điện động cảm ứng trong khung là:

A 666,4 V B 1241V C 1332 V D 942 V.

Câu26: Về sóng cơ học, phát biẻu nào sau đây sai?

A Sóng có hạt vật chất của môi trường dao động theo phương song song với phương truyền sóng là sóng dọc.

B Sóng ngang không truyền trong chất lỏng và chất khí, trừ một vài trường hợp đặc biệt.

C Sóng ngang và sóng dọc đều truyền được trong chất rắn trong chất rắn với tốc độ như nhau.

D Sóng tạo ra trên lò xo có thể là sóng dọc hoặc sóng ngang.

Câu27: Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách từ vân sáng bậc 4 đến vân sáng bậc 5 ở hai bên trung tâm là 13,5 mm Vân tối thứ 3 (tính từ vân sáng trung tâm) cách vân trung tâm là:

A 3,75 mm B 3,57 mm C 2,57 mm D 2,75 mm.

Câu28: Một sợi dây đàn dài 60 cm, căng giữa hai điểm cố định, khi dây đàn dao động với tần số f=

500 Hz thì trên dây có sóng dừng với 4 bụng sóng Vận tốc truyền sóng trên dây là:

A 50 m/s B 100m/s C 25 m/s D 150 m/s.

Câu29: Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơn ghen là 19 kV Biết e=1,6.10-19C,

c=3.108m/s và

h= 6,625.10-34 J.s Bỏ qua động năng ban đầu của electron Bước sóng nhỏ nhất của tia Rơn ghen do ống phát ra là:

A 65,37 pm B 55,73 pm C 65,37 μ m D 55,73 μ m Câu30: trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn cảm thuần thì hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch

A Trễ pha π /4 so với cường độ dòng điện B Sớm pha π /4 so với cường độ dòng điện.

Trang 4

C Sớm pha π /2 so với cường độ dòng điện D Trễ pha π /2 so với cường độ dòng điện.

Câu31: Phương trình mô tả một sóng truyền theo trục x là u= 0,04 cos π (4t-0,5x), trong đó u và

x tính theo đơn vị mét, t tính theo đơn vị giây Vận tốc truyền sóng là:

A 5 m/s B 4 m/s C 2m/s D 8 m/s.

Câu32: Đoạn mạch điện gồm cuộn dây mắc nối tiếp với tụ điện Độ lệch pha giữa hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn dây, Ud và dòng điện là π /3 Gọi hiệu điện thế giữa hai đầu tụ điện là UC, ta

có UC= Ud Hệ số công suất của mạch điện bằng:

A 0,707 B 0,5 C 0,87 D 0,25.

Câu33: Một con lắc đơn được treo ở trần một thang máy Khi thang máy đi xuống nhanh dần đều

và sau đó chậm dần đều với cùng một gia tốc thì chu kỳ dao động điều hòa của con lắc lần lượt là

T1=2,17 s và T2=1,86 s lấy g= 9,8m/s2 Chu kỳ dao động của con lắc lúc thang máy đứng yên và gia tốc của thang máy là:

A 1 s và 2,5 m/s2 B 1,5s và 2m/s2 C 2s và 1,5 m/s2 D 2,5 s và 1,5 m/s2 Câu34: Thuyết điện tử về ánh sáng

A nêu lên mối quan hệ giữa các tính chất điện từ và quang học của môi trường truyền ánh sáng.

B đề cập tới bản chất điẹn từ của sáng.

C đề cập đến lưỡng tính chất sóng-hạt của ánh sáng.

D giải thích hiện tượng giải phóng electron khi chiếu ánh sáng vào kim loại và bán dẫn.

Câu35: Một mạch dao động LC có điện dung C=6/ π μ F Điện áp cực đại trên tụ là U0=4,5 V

và dòng điện cực đại là I0=3 mA Chu kỳ dao dộng của mạch điện là:

A 9ms B 18ms C 1,8 ms D.0,9 ms.

Câu36: Trong một hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử R,L,C mắc nối tiếp Biết rằng hiệu điện thế ở hai đầu hộp kín sớm pha π /3 so với cường độ dòng điện Trong hộp kín chứa

A R,C với ZC < R B R,C với ZC > R C R,L với ZL < R D R,L với ZL >R Câu37: Một con lắc lò xo dao động theo phương nằm ngang với phương trình x= 4 cos10 π t ( cm, s) Vật nặng có khối lượng m= 100g Lấy π2 = 10 Lực đàn hồi cực đại tác dụng vào vật là:

A 2,5 N B 1,6 N C 4 N D 8 N.

Câu38: Đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây thuần cảm, điện trở thuần R và tụ điện mắc nối tiép nhau, điểm M nối giữa cuộn dây và điện trở R, điểm N nối giữa điện trở R với tụ điện Hiệu điện thế của mạch điện là: u = U cos 100 π t (V) Cho biết R=30 Ω

UAN=75 V, UMB= 100 V; UAN lệch pha π /2 so với UMB Cường độ dòng điện hiệu dụng là:

A 1A B 2A C 1,5A D 0,5A.

Câu39: Một thanh đồng chất có chiều dài L= 75 cm, khối lượng m= 10 kg quay trong mặt phẳng ngang xung quanh một trục thẳng đứng đi qua điểm giữa của thanh Động năng của thanh là 60 J Momen động lượng của thanh là:

A 2,5 kgm2/s B 4kgm2/s C 7,5 kgm2/s D 5 kgm2/s.

Câu40: Dao động điện từ trong mạch dao động

A là sự biến đổi tuần hoàn của điện trường và từ trường.

B Có tần số góc ω = 1

√LC chỉ khi hệ không bị tiêu hao không bị tiêu hao năng lượng.

C Luôn là dao động tắt dần khi điện trở (thuần) của mạch khác không.

D Có năng lượng điện trường trong tụ điện và năng lượng từ trường trong cuộn cảm bằng nhau.

Câu41: Hiệu điện thế hãm trong tế bào quang điện không phụ thuộc vào

A Bản chất của kim loại làm catốt.

B Cả cường độ và bước sóng của chùm sáng kích thích.

Trang 5

C Tần số của phôtôn tới.

D Cường độ của chùm sáng kích thích.

Câu42: Bước sóng của các vạch trong vùng nhìn thấy của quang phổ hiđrô là 0,656 μ m; 0,486

μ m; 0,434 μ m và 0,410 μ m Bước sóng dài nhất của vạch trong dãy Pa- sen là

A.1,965 μ m B 1,675 μ m C 1,685 μ m D 1,875 μ m Câu43: Một dao động là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương với các phương trình là

x1= 12cos2 π t (cm;s) và x2= 12cos(2 π t - π /3) (cm;s) Vận tốc cực đại của vật là

A 4,16 m/s B 1,31 m/s C 0,61 m/s D 0,21 m/s

Câu 44: Trên mặt chất lỏng có hai nguồn sóng dao động với cùng biên độ cùng tần số và cùng pha Ta quan sát được hệ các vân dao đối xứng Bây giờ nếu biên độ của một nguồn tăng lên gấp đôi nhưng vẫn dao động cùng pha với nguồn còn lại thì

A Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, hình dạng và vị trí của các vân giao thoa không thay đổi.

B Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng hình dạng của các vân giao thoa sẽ thay đổi và không còn đối xứng nữa.

C Hiện tượng giao thoa vẫn xảy ra, nhưng vị trí các vân cực đại và cực tiểu đổi chỗ cho nhau.

D Không xảy ra hiện tượng giao thoa nữa

Câu45: Một mạch dao động LC có C=500 pF và cuộn cảm ứng với độ tự cảm L= 0,2 mH Lúc t=

0 điện áp của tụ đạt cực đại U0= 1,5 V Lấy π2 = 10 Điện tích của tụ điện có phương trình là

A q= 7,5 10-10 cos(106 π t) (C ) B q= 7,5 10-9 cos(106 π t + π ) (C )

C q= 7,5 10-10 cos(106 π t- π /2) (C ) D q= 5,7 10-10 cos(106 π t) (C ) Câu 46: Tốc độ truyền âm

A Phụ thuộc vào cường độ âm

B Phụ thuộc vào độ to của âm.

C Không phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường

D Phụ thuộc vào tính đàn hồi và khối lượng riêng của môi trường.

Câu47: Phương trình chuyển động quay của một cánh quạt có đường kính 25 cm là ϕ = 0,25+ 5t2+ 2t3 (rad;s ) Gia tốc tiếp tuyến tại một điểm ở đầu cánh quạt lúc t= 5 s là

A.7,15 m/s2 B 5,78 m/s2 C 17,5 m/s2 D 8,75 m/s2

Câu 48: Chọn câu đúng:

A Nguyên tắc phát quang của laze dựa trên việc ứng dụng hiện tượng phát xạ cảm ứng.

B Tia laze có năng lượng lớn vì bước sóng của tia laze rất nhỏ.

C Tia laze có cường độ lớn vì có tính đơn sắc cao.

D Tia laze có tính định hướng rất cao nhưng không kết hợp (không cùng pha).

Câu49: Trong dao động điều hòa

A Khi gia tốc cực đại thì động năng cực tiểu.

B Khi lực kéo về cực tiểu thì thế năng cực đại.

C Khi động năng cực đại thì thế năng cũng cực đại.

D Khi vận tốc cực đại thì pha dao động cũng cực đại.

Câu50: Giả sử nguyên tử của một nguyên tố chỉ có 6 mức năng lượng thì quang phổ của nguyên

tố này có nhiều nhất bao nhiêu vạch phổ?

A 14 B.5 C.9 D.15

Đáp án:

1 A 6 C 11.A 16.B 21.C 26.C 31.D 36.D 41.D 46.D

Trang 6

2 C 7 D 12.C 17.A 22.A 27.A 32.B 37.C 42.D 47.D

3 A 8 C 13.B 18.D 23.B 28.D 33.C 38.B 43.B 48.A

4 B 9 C 14.B 19.D 24.B 29.A 34.B 39.C 44.A 49.A

5 D 10.C 15.B 20.D 25.A 30.C 35.B 40.A 45.A 50.D

đề thi thử đại học-CAO ĐẲNG năm 2010

môn vật lý ( Thời gian làm bài 90 phút)

đề số 10 PHẦN DÀNH CHUNG CHO CẢ HAI BAN

Cõu 1: Trong cỏc định nghĩa sau, định nghĩa nào sai?

A Chu kỡ súng là chu kỡ dao động chung của cỏc phần tử vật chất cú súng truyền qua và bằng chu kỡ dao động của nguồn súng

B Bước súng là quóng đường súng lan truyền trong một chu kỡ

C Biờn độ súng tại một điểm là biờn độ chung của cỏc phần tử vật chất cú súng truyền qua và bằng biờn

độ chung của nguồn súng

D Súng kết hợp là súng tạo ra bởi cỏc nguồn kết hợp Nguồn kết hợp là cỏc nguồn cú cựng tần số, cựng pha hoặc cú độ lệch pha khụng đổi

Cõu 2: Trong thớ nghiệm Y-õng, ỏnh sỏng được dựng là ỏnh sỏng đơn sắc cú  = 0,52m Khi thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng ’ thỡ khoảng võn tăng thờm 1,2 lần Bước súng ’ bằng :

A 0,624m B 4m C 6,2m D 0,4 m

Cõu 3: Trờn dõy cú súng dừng, với tần số dao động là 10Hz, khoảng cỏch giữa hai nỳt kế cận là 5cm Vận tốc truyền súng trờn dõy là

A 50 cm/s B 100 cm/s C 5 cm/s D 10 cm/s

Cõu 4: Trong thớ nghiệm về giao thoa ỏnh sỏng với hai khe Y- õng, nguồn sỏng phỏt đồng thời hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 10,6 m và 2 0, 4 m Biết khoảng cỏch hai khe a = 0,5 mm, màn cỏch hai khe

2 m Khoảng cỏch ngắn nhất giữa cỏc vị trớ trờn màn cú hai võn sỏng của hai ỏnh sỏng trờn trựng nhau là bao nhiờu?

A 2,4 mm B 1,6 mm C 3,2 mm D 4,8 mm

Cõu 5: Cường độ dũng điện tức thời trong mạch dao động LC lớ tưởng là i = 0,08cos(2000t)(A) Cuộn dõy

cú độ tự cảm L = 50(mH) Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dũng điện tức thời trong mạch bằng cường độ dũng điện hiệu dụng là

Cõu 6: Điều kiện nào sau đõy phải thỏa món để con lắc đơn dao động điều hũa?

A chu kỡ khụng thay đổi B Biờn độ dao động nhỏ

C Khụng cú ma sỏt D Biờn độ nhỏ và khụng cú ma sỏt

Cõu 7: Một chựm ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 420 nm đi từ chõn khụng vào thủy tinh cú chiết suất với ỏnh sỏng đơn sắc này bằng 1,5 Bước súng của ỏnh sỏng này trong thủy tinh bằng

A 210 nm B 630 nm C 280 nm D 420 nm

Cõu 8: Mạch dao động của một mỏy thu vụ tuyến gồm cuộn cảm L = 5H và tụ xoay cú điện dụng biến thiờn từ C1 = 10 pF đến C2 = 250 pF Dải súng điện từ mà mỏy thu được cú bước súng là

A 15,5 m  41,5 m B 13,3 m  66,6 m C 13,3 m  92,5 m D 11 m  75 m

Cõu 9: Một đoạn mạch mắc vào điện ỏp xoay chiều u= 100cos100πt(V) thỡ cường độ qua đoạn mạch là i = 2cos(100πt + 3

)(A) Cụng suất tiờu thụ trong đoạn mạch này là

A P = 100 3 W B P = 50 W C P = 50 3 W D P = 100 W

Trang 7

Câu 10: Một đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 và cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 2

1

H mắc nối tiếp Mắc đoạn mạch này vào nguồn xoay chiều có gía trị hiệu dụng bằng 100 2V và tần số 50 Hz Tổng trở và công suất tiêu thụ của mạch đã cho lần lượt là

A 100 và 100 W B 100 và 50 W

C 50 2  và 100 W D 50 2  và 200 W

Câu 11: Trong các kết luận sau, tìm kết luận sai

A Nhạc âm là những âm có tần số xác định Tạp âm là những âm không có tần số xác định

B Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào các đặc tính vật lí là tần số và biên độ

C Độ cao là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào đặc tính vật lí tần số và năng lượng âm

D Độ to của âm là đặc tính sinh lí của âm phụ thuộc vào cường độ và tần số âm

Câu 12: Chiếu chùm ánh sáng trắng, hẹp từ không khí vào bể đựng chất lỏng có đáy phẳng, nằm ngang với góc tới 600 Chiết suất của chất lỏng đối với ánh sáng tím nt = 1,70, đối với ánh sáng đỏ nđ = 1,68 Bề rộng của dải màu thu được ở đáy chậu là 1,5 cm Chiều sâu của nước trong bể là

A 1,0 m B 0,75 m C 1,5 m D 2 m

Câu 13: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương x1 = 8cos2t (cm) ; x2 = 6cos(2t +2

) (cm) Vận tốc cực đại của vật trong dao động là

A 4 (cm/s) B 120 (cm/s) C 60 (cm/s) D 20 (cm/s)

Câu 14: Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?

A Động năng là đại lượng không bảo toàn

B Chu kì riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động

C Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần

D Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn

Câu 15: Một đoạn mạch gồm một điện trở thuần R mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C, điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện có giá trị bằng 60V và hệ số công suất của đoạn mạch là 0,8 Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch bằng

Câu 16: Trong một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp Cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch sớm pha so với điện áp ở hai đầu đoạn mạch Khẳng định nào sau dưới đây đúng nhất?

A Đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần L B Đoạn mạch có R và L

C Đoạn mạch có đủ các phần tử R,L,C D Đoạn mạch chỉ có R và C

Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau 0,5mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe một đoạn 2m Chiếu một bức xạ đơn sắc có  = 0,5 m vào 2 khe.Tại điểm M cách vân trung tâm 9mm là

A Vân tối thứ 4 B Vân tối thứ 5 C Vân sáng bậc 4 D Điểm bất kỳ

Câu 18: Tại một điểm A nằm cách xa nguồn âm 0 (coi như nguồn điểm) một khoảng OA = 1(m) , mức cường độ âm là LA = 90(dB) Cho biết ngưỡng nghe của âm chuẩn Io = 10-12 (W/m2) Mức cường độ âm tại

B nằm trên đường OA cách O một khoảng 10m là ( coi môi trường là hoàn toàn không hấp thụ âm)

A 70 (dB) B 50 (dB) C 65 (dB) D 75 (dB)

Câu 19: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo nằm ngang, phát biểu nào sau đây đúng?

A Gia tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi ở vị trí biên

B Vận tốc của vật dao động điều hòa triệt tiêu khi qua vị trí cân bằng

C Gia tốc của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại ở vị trí cân bằng

D Lực đàn hồi tác dụng lên vật dao động điều hòa luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

Trang 8

Câu 20: Đặt vào hai đầu đọạn mạch chỉ có một phần tử một điện áp xoay chiều u = U0cos( t 6)

 

(V) thì dòng điện trong mạch là i = I0cos(

2

3

 

(A) Phần tử đó là :

A cuộn dây thuần cảm B cuộn dây có điện trở thuần

C điện trở thuần D tụ điện

Câu 21: Một vật dao động điều hòa có phương trình: x = 10 cos (tcmVật đi qua vị trí có li độ x = + 5cm lần thứ 1 vào thời điểm nào?

Câu 22: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC1 mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ) Biết tần số dòng điện

là 50 Hz, R = 40 (), L =

1 (H)

5 , C1 = 5 ( )

10 3

F

Muốn dòng điện trong mạch cực đại thì phải ghép thêm với tụ điện C1 một tụ điện có điện dung C2 bằng bao nhiêu và ghép thế nào?

A Ghép nối tiếp và C2 =

4

3 10 (F)

B Ghép song song và C2 =

4

3 10 (F)

C Ghép song song và C2 =

4

5 10 (F)

D Ghép nối tiếp và C2 =

4

5 10 (F)

Câu 23: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của tia X?

A Tác dụng mạnh lên phim ảnh B Bị lệch đường đi trong điện trường

C Có khả năng ion hóa chất khí D Có khả năng đâm xuyên

Câu 24: Tại hai điểm A và B trên mặt nước có 2 nguồn sóng giống nhau với biên độ a, bước sóng là 10cm Điểm M cách A 25cm, cách B 5cm sẽ dao động với biên độ là

Câu 25: Một con lắc đơn được treo trong thang máy, dao động điều hòa với chu kì T khi thang máy đứng yên Nếu thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc

g

10 ( g là gia tốc rơi tự do) thì chu kì dao động của con lắc là

A T

11

10

9

10 11

Câu 26: Đặt vào hai đầu một cuộn dây có độ tự cảm L = 

4 , 0

H một hiệu điện thế một chiều U1 = 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,4 A Nếu đặt vào hai đầu cuộn dây này một điện áp xoay chiều

có giá trị hiệu dụng U2 = 12 V, tần số f = 50 Hz thì công suất tiêu thụ ở cuộn dây bằng

A 1,2 W B 1,6 W C 4,8 W D 1,728 W

Câu 27: Trong thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A, B dao động với tần số 16

Hz Tại điểm M cách nguồn A, B những khoảng d1 = 30 cm, d2 = 25,5 cm sóng có biên độ cực đại Giữa M

và đường trung trực của AB có 2 dãy các cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là

A 24 cm/s B 100 cm/s C 36 cm/s D 12 cm/s

Câu 28: Một con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ 18cm Tại vị trí có li độ x = 6cm, tỷ số giữa động năng và thế năng của con lắc là:

Câu 29: Trong giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young (I-âng), khoảng vân là i Nếu đặt toàn bộ thiết bị trong chất lỏng có chiết suất n thì khoảng vân giao thoa là

A n.i B i/n C i/(n + 1) D i/(n - 1)

Câu 30: Cho một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp ( cuộn dây thuần cảm ) Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở là 30 V, hai đầu tụ điện là 60 V, hai đầu cả đoạn mạch là 50 V Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây là bao nhiêu?

Trang 9

A 100 V hoặc 30 V B 30 V C 100 V hoặc 20 V D 20 V

Câu 31: Chọn câu sai

Một vật dao động điều hòa thì

A vận tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

B li độ của vật biến thiên điều hòa theo thời gian

C gia tốc luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

D lực kéo về luôn luôn hướng về vị trí cân bằng

Câu 32: Khi mắc tụ điện C1 vào khung dao động thì tần số dao động riêng của khung là f1 = 9kHz Khi ta thay đổi tụ C1 bằng tụ C2 thì tần số dao động riêng của khung là f2 = 12 kHz Vậy khi mắc tụ C1 nối tiếp tụ

C2 vào khung dao động thì tần số riêng của khung là:

A 3 kHz B 5,1 kHz C 21 kHz D 15 kHz

Câu 33: Đoạn mạch xoay chiều RLC nối tiếp Các giá trị R, L, C không đổi và mạch đang có tính cảm kháng, nếu tăng tần số của nguồn điện áp thì

A công suất tiêu thụ của mạch giảm

B có thể xảy ra hiện tượng cộng hưởng

C công suất tiêu thụ của mạch tăng

D ban đầu công suất của mạch tăng, sau đó giảm

Câu 34: Biểu thức hiệu điện thế hai đầu một đoạn mạch: u = 200 cost (V) Tại thời điểm t, hiệu điện thế

u = 100(V) và đang tăng Hỏi vào thời điểm ( t + T/4 ), hiệu điện thế u bằng bao nhiêu?

A 100 V B 100 2 V C 100 3 V D -100 V

Câu 35: Trong mạch điện xoay chiều có R, L, C mắc nối tiếp Cho L, C không đổi, R thay đổi Thay đổi R cho đến khi R = Ro thì công suất Pmax Khi đó :

A Ro = |ZL – ZC| B Ro = (ZL – ZC)2 C Ro = ZC – ZL. D Ro = ZL – ZC.

Câu 36: Tìm câu sai khi nói về vai trò của tầng điện li trong việc truyền sóng vô tuyến trên mặt đất :

A Sóng ngắn bị hấp thu một ít ở tầng điện li

B Sóng trung và sóng dài đều bị tầng điện li phản xạ với mức độ như nhau

C Sóng ngắn phản xạ mạnh ở tầng điện li

D Sóng cực ngắn không bị tầng điện li hấp thu hay phản xạ

Câu 37: Bước sóng ngắn nhất của tia rơnghen mà một ống rơnghen có thể phát ra là 1A0 Hiệu điện thế giữa anôt và catôt của ống rơn ghen là

A 1,24kV B 10,00kV C 12,42kV D 124,10kV

Câu 38: Dùng âm thoa có tần số dao động bằng 440 Hz tạo giao thoa trên mặt nước giữa 2 điểm A, B với

AB = 4 cm Vận tốc truyền sóng 88 cm/s Số gợn sóng quan sát được giữa AB là :

A 41 gợn sóng B 19 gợn sóng C 37 gợn sóng D 39 gợn sóng

Câu 39: Tính chất nào sau đây của sóng điện từ là chưa đúng?

A Sóng điện từ có thể giao thoa với nhau

B Sóng điện từ lan truyền với vận tốc ánh sáng

C Trong quá trình lan truyền sóng, vectơ Bvà vectơ E luôn luôn trùng phương nhau và vuông góc với phương truyền

D Truyền được trong mọi môi trường vật chất và trong cả môi trường chân không

Câu 40: Cho dòng điện xoay chiều đi qua đoạn mạch R,L,C nối tiếp Kết luận nào sau đây đúng nhất?

A Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U UR

B Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U UL.

C Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U UR.

D Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U UC.

PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH BAN A

Câu 1: Một bánh xe đang quay với tốc độ góc 24 rad/s thì bị hãm Bánh xe quay chậm dần đều với gia tốc góc có độ lớn 2 rad/s2 Thời gian từ lúc hãm đến lúc bánh xe dừng bằng

Trang 10

Cõu 2: Một mỏy biến thế cú cuộn sơ cấp gồm 10N vũng dõy, cuộn thứ cấp gồm N vũng dõy Hai đầu cuộn

sơ cấp mắc vào nguồn điện xoay chiều cú hiệu điện thế hiệu dụng 220 (V) Biết điện trở thuần của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là: 0() và 2() xem mạch từ là khộp kớn và hao phớ dũng fucụ khụng đỏng kể Hiệu điện thế hiệu dụng khi mạch thứ cấp hở là

Cõu 3: Một rũng rọc cú trục quay nằm ngang cố định, bỏn kớnh R, khối lượng m Một sợi dõy khụng dón cú khối lượng khụng đỏng kể, một đầu quấn quanh rũng rọc, đầu cũn lại treo một vật khối lượng cũng bằng m Biết dõy khụng trượt trờn rũng rọc Bỏ qua ma sỏt của rũng rọc với trục quay và sức cản của mụi trường Cho momen quỏn tớnh của rũng rọc đối với trục quay là mR2/2 và gia tốc rơi tự do là g.Gia tốc của vật khi được thả rơi là

Cõu 4: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R=40Ω, C=10-4/0,3π(F), L thay đổi được Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch cú biểu thức u120 2cos100 ( )t V Điều chỉnh L để hiệu điện thế hai đầu cuộn dõy cực đại, giỏ trị cực đại đú là:

Cõu 5: Hai nguồn phát sóng kết hợp giao động với biểu thức u1= u2 = 5Cos100 t (cm ) vận tốc truyền sóng

là 5m/ s Một điểm M trong vùng giao thoa có hiệu đửờng đi là 15 cm Thì biên độ dao động là của M là:

Cõu 6: Cú ba quả cầu nhỏ đồng chất khối lượng m1, m2 và m3 được gắn theo thứ tự tại cỏc điểm A, B và C trờn một thanh AC hỡnh trụ mảnh, cứng, cú khối lượng khụng đỏng kể, sao cho thanh xuyờn qua tõm của cỏc quả cầu Biết m1 = 2m2 = 2M và AB = BC Để khối tõm của hệ nằm tại trung điểm của AB thỡ khối lượng m3 bằng

Cõu 7: Khi một vật rắn quay đều quanh một trục cố định đi qua vật thỡ một điểm xỏc định trờn vật ở

cỏch trục quay khoảng r ≠ 0 cú

A vectơ vận tốc dài biến đổi B độ lớn vận tốc dài biến đổi

C vectơ vận tốc dài khụng đổi D độ lớn vận tốc gúc biến đổi

Cõu 8: Cho ủoaùn maùch xoay chieàu AB nhử hỡnh veừ: ẹeồ uAM coự pha

vuoõng goực uMB thỡ heọ thửực lieõn heọ giửừa R, R0, L vaứ C laứ:

A L = CRR0 B C/L =RR0 C L/C = R0/R D LC =RR0

Cõu 9: Hai cuộn dõy (R1,L1) và (R2,L2) `mắc nối tiếp nhau và đặt vào một `hiệu điện thế xoay chiều cú giỏ trị hiệu dụng U Gọi U1 và U2 là `hiệu điện thế hiệu dụng tương ứng giữa hai cuộn (R1,L1) và (R2,L2) Điều kiện để U=U1+U2 là:

A

RR ; B L1L2=R1R2; C L1+L2=R1+R2 D 2

2 1

1

R

L R

L

; Cõu 10: Trong cách mắc dòng điện xoay chiều 3 pha đối xứng theo hình tam giác, phát biểu nào sau đây không đúng:

A Hiệu điện thế giữa hai đầu một pha bằng hiệu điện thế giữa hai dây pha

B Dòng điện trong mỗi pha bằng dòng điện trong mỗi dây pha

C Công suất của 3 pha bằng 3 lần công suất một pha

D Công suất tiêu thụ trên mỗi pha đều bằng nhau

PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH BAN B

Cõu 1: Chọn cõu sai Trong mỏy biến thế lớ tưởng thỡ

A dũng điện trong cuộn sơ cấp biến thiờn cựng tần số với dũng điện cảm ứng xoay chiều ở tải tiờu thụ

B tỷ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp tỷ lệ nghịch với số vũng dõy của hai cuộn

C từ thụng qua mọi tiết diện của lừi thộp cú giỏ trị tức thời bằng nhau

D hiệu điện thế ở hai đầu cuộn thứ cấp tăng bao nhiều lần thỡ cường độ dũng điện giảm bấy nhiờu lần

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:21

w