Khi đó tải tính toán nguy hiểm nhất cho thành giữa là áp lực nước trong 1 ngăn cạn khi đó ngăn kia phải đầy nướcnước ở mực cách đáy 1... Tính hệ dầm bản đáy: Hệ dầm bản đáy là dầm liên
Trang 1
Kính thưa thầy cô,
Sau 15 tuần dưới sự hướng dẫn, giúp đỡ của các Thầy, Cô trường Đại Học
Kỹ Thuật Nông Nghệ TP.HCM, em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp của mình
Em xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô đã hết lòng dạy dỗ, chỉ dạy cho em trong thời gian học, cũng như thời gian làm đồ án vừa qua, mà trực tiếp là Cô Trần Ngọc
Bích đã tận tình hướng dẫn, truyền đạt lại kiến thức, kinh nghiệm cho em
Do khối lượng tính toán khá lớn trong một thời gian ngắn nên trong đồ án
em không thể tránh được thiếu sót, rất mong quý Thầy, Cô vui lòng chỉ dạy thêm
Em xin cám ơn
Sinh viên
Phạm Văn Huy
Trang 9
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang36
CHƯƠNG III: TÍNH TOÁN BỂ NƯỚC MÁI
- Bêtông mac 250 có: + Rn= 110KG/cm2
+ Rk= 8.8 KG/cm2
-Thép CI có : + Ra = 2100KG/cm2
Trang 10LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang37
II TÍNH CHI TIẾT BỂ NƯỚC MÁI:
1 Tính toán bản nắp bể:
a Kích thước và cấu tạo bản nắp:
- Chọn bản nắp dày 8cm, đổ bê tông toàn khối
- Chọn ô cửa nắp : 60 60 cm, tại ô cửa nắp gia cường thêm thép
- Cấu tạo bản nắp MẶT BẰNG BẢNG NẮP
(cm)
(kg/m3)
N gi (kg/m2)
1 Lớp XM láng mặt 2 1800 1.3 46,8
2 Lớp XM chống thấm 3 1800 1.3 70.2
Trang 11LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang38
6.5x8m được chia làm hai ô bằng nhau 4x6.5m
- Các công thức xác định nội lực và cốt thép :
+ Mômen tại nhịp và gối :
M
n = 1 - 1 2A
% Bố trí Fachọn
(cm 2 )
m1 0,0209 M1 265.62 0.0572 0.0589 6.5 2.005 0.308 6a130 2.18 m2 0,0100 M2 127.09 0.0273 0.0277 6.5 0.943 0.145 6a200 1.42 k1 0,0469 MI 596.06 0.1283 0.1378 6.5 4.96 0.763 8a120 4.19 k2 0,0223 MII 283.41 0.0610 0.0630 6.5 2.145 0.33 6a130 2.18
Trang 12LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang39
Lượng cốt thép bị mất khi đi qua lỗ nắp bể nước 600x600 mm Ta phải gia cường cốt thép qua vị trí ấy đúng bằng lượng cốt thép mất đi
+ Thép nhịp qua lỗ nắp theo phương cạnh ngắn là6a130 nên lượng thép phương này có thể mất lớn nhất là 56 do đó ta phải gia cường 210 theo phương song song cạnh ngắn + Thép nhịp qua lỗ nắp theo phương cạnh dài là 6a200 nên lượng thép phương này có thể mất lớn nhất khi qua lỗ là 36 do đó ta phải gia cường 210 theo phương song song cạnh dài
2 Tính dầm nắp bể:
a Tải trọng tính toán truyền vào dn1:
Ô sàn (4.5x6.5) tải truyền vào dạng hình thang có
q=gbnxl1/2 = 434.5x4.5/2= 977.625 KG/m
Trọng lượng bản thân dầm:(200x200)
gdn=(0.3-0.08)x0.2x2500x1.1 = 121 KG/m
Trang 13
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang40
b.tải trọng tính toán truyền vào nắp dn2:
Ô sàn (4.5x6.5) tải truyền vào dạng hình thang có
q=gbnxl1/2 =2x 434.5x4.5/2= 1955.25 KG/m
Trọng lượng bản thân dầm:(200x400)
gdn=(0.4-0.08)x0.2x2500x1.1 = 176 KG/m
Trang 14LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang41
c.tải trọng tính toán truyền vào dn3:
Ô sàn (4.5x6.5) tải truyền vào dạng tam giác có
100 70 4943
x x x
= 0.308
Trang 15LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang42
=1- 1 2A=1- 1 2x0 308=0.38
Fa =
2100
27 20 110 38
10037.11
Cốt thép chịu môment âm chọn 216
Kiểm tra điều kiện chịu cắt
+ Kiểm tra điều kiện hạn chế (nhằn đảng bảo bê tông không phá hoại trên tiết diện
nghiêng theo ứng suất nén chính)
ĐK Qk R b h0. n . 0
Q = 2471.19 < 0.351102027 = 20790 kG => thoả điều kiện
+ Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bê tông:
Q = 2471.19 < 0,68,82027 = 2745,6 kG Vây Qk R b h1 k 0 Nên ta chỉ cần đặt cốt Cấu tạo đai 6 U=200mm
100 37 9548
x x
100 71 15
R R
Cốt thép chịu môment âm chọn 218
Kiểm tra điều kiện chịu cắt
+ Kiểm tra điều kiện hạn chế (nhằn đảng bảo bê tông không phá hoại trên tiết diện
nghiêng theo ứng suất nén chính)
ĐK Qk R b h0. n . 0
Qmax = 4727.56 < 0.35110202 = 20790 kG => thoả điều kiện
+ Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bê tông:
Qmax = 4727.56> 0,68,82037 = 3907.2 kG
Q1<Qmax < Q0 :Tính cốt đai, không cốt xiên
Chọn cốt đai CI có : Rđa = 1800 KG/cm2
Cốt đai 6 có fđ=0,283 cm2
Trang 16LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang43
k
d
d d d a tt
q
nf R
u
Q
bh R
2 0 max
5 , 1
* Trong đoạn l/4 dầm gần gối ta bố trí cốt đai cấu tạo :
- khi chiều cao dầm h 450 mm :
- khi chiều cao dầm h> 450 mm :
Cốt đai cấu tạo cho đoạn l/4 gần gối có cốt đai cấu tạo là 150 mm
*Chọn đai bố trí trong đoạn giữa dầm u min
100 90 1024
x x
100 07 3
R
x100=0.58x
2100
110x1003.04%
Ta có Mgối = 1711.51(kGm)
Chọn a = 3 cm, ho = 17cm
2720110
10051.1711
x x
10007.3
x x
=0.5690/0
Trang 17LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang44
Vậy: min 0, 05% max 0 100 0,58. 110 100 2, 28%
2800
n a
R R
Cốt thép chịu môment âm chọn 216
Kiểm tra điều kiện chịu cắt
+ Kiểm tra điều kiện hạn chế (nhằn đảng bảo bê tông không phá hoại trên tiết diện nghiêng theo ứng suất nén chính)
ĐK Qk R b h0 n 0
Q = 2471.19 < 0.351102027 = 20790 kG => thoả điều kiện
+ Kiểm tra điều kiện chịu cắt của bê tông:
Q = 2471.19 < 0,68,82027 = 2745,6 kG Vây Qk R b h1. k . 0 Nên ta chỉ cần đặt cốt đai theo cấu tạo đai 6 U=200mm
2 Tính bản thành bể:
a Cấu tạo bản thành :
l
l
> 2 bản làm việc theo phương cạnh ngắn
Cắt 1m bề rộng dọc theo chiều cao thành bể, dầm 1 ngàm và 1 tựa đơn l=2 m
b Tải trọng tác dụng gồm:
+Aùp lực nước phân bố dạng tam giác và giái trị tại đáy là:
Trang 18LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang45
- Vậy xem các thành hồ như bản làm việc một phương Cắt từng dãy 1m dọc thành hồ, dùng phương pháp cơ học kết cấu để giải ta được giá trị nội lực của :
+Aùp lực nước tác dụng lên thành hồ : p = 2200 kG/m
c Nội lực thành hồ
Theo tính toán cơ học kết cấu ta được các giá trị Momen tại nhịp và tại gối
l
x l
x ql
l
l l
l ql
15
0,2220015
2 2
l
x l
ql
25
5 5 3 (
3 2
l
l l
l ql
Trang 19
LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang46
Theo tính toán kết cấu ta được giá trị Moment theo biểu thức
M = (3 4 )
2 2
l
x l
x ql
(góc tọa độ tại B và hướng từ B đến A)
Moment tại gối ứng với x = l nên
MAh = (3 4 )
2 2
l
l l
l ql
83 2
= 41.99 (kGm) Moment lớn nhất ở nhịp là ứng với Q = 0
3 3 (
2 2
l
l l
l ql
128
2
* 98 83
d Tính toán cốt thép :
Các số liệu về vật liệu :
M (kG.m)
µ (%)
Thành
-Nhịp 100 8.5 286.02 0.036 0.037 1.65 0.194 2.5 8a200 0.294 -Gối 100 8.5 628.69 0.079 0.082 3.65 0.429 3.593 8a140 0.423
* Tính toán thành bể giữa
Thành bể giữa ngăn cách hai bể nước cứu hỏa và sinh hoạt, để tiện lợi cho việc sữ dụng nước không bị thiếu và đảm bảo chữa cháy tạm thời ta cho 2 bể này thông nhau bằng 1 lỗ cách nắp bể 1 đoạn là 0 5m
Khi đó tải tính toán nguy hiểm nhất cho thành giữa là áp lực nước trong 1 ngăn cạn khi đó ngăn kia phải đầy nước(nước ở mực cách đáy 1 5m) Lúc đó tải tam giác là
Pmax = 1100x1.5 = 1650 KG/m tại đáy bể
Pmin = 0 tại vị trí cách đáy hồ 1 5m
Để dể tính toán và thiên về an toàn ta xem tải tam giác ấy có : Pmax = 1650 KG/m tại đáy và Pmin = 0 tại nắp bể, khi đó nội lực thành giữa :
+ Tại gối :
Trang 20LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang47
Mn = ( 3 5 )
3 2
l
l l
l ql
=
15
2 1650 15
2 2
5 5 3 (
3 2
l
l l
l ql
Tính toán cốt thép :
Các số liệu về vật liệu :
100 440
x x
= 2.537 cm2Chọn thép bố trí cho thành giữa là 8a200 có Fa = 2.5 cm2
3 Tính bản đáy:
- Cấu tạo bản đáy:
a- Tải trọng:
- Tĩnh tải: g = 536.7 KG/m2
Trang 21LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang48
Như vậy hoạt tải được tính là: P = P1 = 2200 KG/m2
-Tổng tải phân bố đều tác dụng lên bản đáy :
- Bản đáy có kích thước: 9 6.5 m được chia làm 4 ô bản trong đó có 2 loại ô bản có
kích thước ô số 1: 3x4m và ô số 2: 3.5x4m
Tỉ số 1 5 2
3
5 4 1
5.4
1
l
l
bản làm việc theo hai phương
Sơ đồ tính các ô bản đáy
Trang 22LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang49
Ta xem bản ngàm bốn cạnh ô bản số 9 nên nội lực được tính theo công thứ sau:
- Các công thức tính nội lực :
4 1
Trang 23LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang50
BẢNG KẾT QUẢ TÍNH NỘI LỰC
5 Tính hệ dầm bản đáy:
Hệ dầm bản đáy là dầm liên tục với các gối tựa là các cột được đưa lên từ cột khung,
trong đó các cột trục 8 va 10 được đưa lên tới nắp hồ còn cột trục 9 chỉ đưa lên tới đáy hồ
a.Sơ đồ truyền tải từ sàn vào dầm:
Sơ đồ truyền tải từ bản đáy vào dầm là dạng tam giác và dạng hình thang, ngoài ra dầm D1,D3 và D4 còn có thêm tải phân bố đều do trọng lượng bản thân của các thành bể truyền xuống
Tiết diện dầm đáy được chọn :
- D1 : 200x400(dầm liên tục hai nhịp: 3m và 3.5m)
- D2 : 200x500(dầm liên tục hai nhịp :4.5m)
- D3: 200x400(dầm liên tục hai nhịp :4.5m)
- D4: 200x300(dầm liên tục hai nhịp : 3m và 3.5m)
b Tải trọng tính toán truyền vào các dầm
Ô sàn 1(3x4.5m) tải sàn truyền vào các dầm dạng hình thang và tam giác có
q1=gsxl1/2 = 2736.7x3/2= 4105 KG/m
Ô sàn 2(3.5x4m) tải sàn truyền vào các dầm dạng hình thang và tam giác có
q2=gsxl2/2 = 2736.7x3.5/2= 4789.2 KG/m
Ngoài ra các dầm có thành ngăn còn có thêm tải phân bố đièu chính là trọng lượng
thành truyền xuống : q = 2x446 KG/m = 892 KG/m
Trọng lượng bản thành phân bố đều trên dầm giưã là:
Gbt=1.88x0.2x2.5x1.1=1034 kG/m
Tính toán nội lực dầm D1 (200x400)
Dầm D1 là dầm liên tục các gối tựa là các cột
Dùng chương trình tính kết cấu Sap200 giải được nội lực dầm
Giá trị nội lực của dầm D1:
Trang 24LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang51
M1.D1,M2.D1,Mgối.D1 lần lượt là giá trị Moment tại nhịp trái, nhịp phải , gối
Q1.D1 ,Q2.D! ,Q3.D1 ,Q4.D1 lần lượt là lực cắt tại gối trái, bên trái gối giữa, bên phải gối giữa và gối phải
Tính toán nội lực dầm D2.(200x500)
Dầm D2 là dầm liên tục các gối tựa là các cột
Dùng chương trình tính kết cấu Sap200 giải được nội lực dầm D2
Biểu đồ Moment
Giá trị nội lực của dầm D2:
M1.D2 = M2 = 10596.44 KGm
Mgôi.D2 = 17224.49 KGm
Q1.D2 = Q4.D2 = 8915.10 KG
Q3.D2 = Q2.D2 = 16570.43 KG
M1.D2 ,M2.D2 ,Mgối.D2 lần lượt là giá trị Moment tại nhịp trái, nhịp phải , gối
Q1.D2 ,Q2.D2 ,Q3.D2 ,Q4.D2 lần lượt là lực cắt tại gối trái, bên trái gối giữa, bên phải gối giữa và gối phải
Tính toán nội lực dầm D3:(200x400)
Dầm D3 là dầm liên tục các gối tựa là các cột Tải trọng tính toán và sơ đồ kết cấu
Dùng chương trình tính kết cấu Sap200 giải được nội lực dầm D3
Giá trị nội lực của dầm D3:
M1.D3 = M2 = 6708.97 KGm
Mgôi.D3 = 11062.70 KGm
Q1.D3 = Q4.D3 = 6067.60 KG
Q3.D3 = Q2.D3 = 11117
M1.D3,M2.D3,Mgối.D3 lần lượt là giá trị Moment tại nhịp trái, nhịp phải , gối
Q1.D3,Q2.D3,Q3.D3,Q4.D3 lần lượt là lực cắt tại gối trái, bên trái gối giữa, bên phải gối giữa và gối phải
Tính toán nội lực dầm D4:(200x300)
Dầm D4 là dầm liên tục các gối tựa là các cột
Dùng chương trình tính kết cấu Sap200 giải được nội lực dầm D4
Giá trị nội lực của dầm D1:
M1.D4 = 4036.44 KGm
M2.D4 = 1921.74 KGm
Mgôi.D4 = 4778.87KGm
Q1.D4 = 7117.04KG
Trang 25LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang52
Q2.D4 = 4386.20KG
Q3.D4 = 6009.79KG
Q4.D4 = 2823.88KG
M1.D4,M2.D4,Mgối.D4 lần lượt là giá trị Moment tại nhịp trái, nhịp phải , gối
Q1.D4,Q2.D4,Q3.D4,Q4.D4 lần lượt là lực cắt tại gối trái, bên trái gối giữa, bên phải gối giữa và gối phải
Tính theo cấu kiện chịu uốn tiết diện chữ T tại nhịp và tiết diện chữ nhật tại gối
Khi tính với tiết diện chữ nhật độ vương cánh chữ nhật Sc min{ l/6 ; 6h’c }
Ta có : + 6h’c = 6x150 = 900 mm
+ l/6 = 3000/6 = 500 mm(ta lấy nhịp nhỏ nhất để tính l=3000)
Vậy Sc = 500 mm => bc = b + 2Sc = 200 + 2x500 = 1200 mm
Chọn a = 5 cm(đối với các dầm D1,D2,D3) => h0 = h – 5
a= 3 cm(đối với các dầm D4) => h0 = h – 3
Xác định trục trung hòa của tiết diện chữ T
Mc = Rnbch’c (h0 – h’c/2)
Ta lập thành bảng tính giá trị Mc cho các dầm D1, D2 , D3, D4
BẢNG GIÁ TRỊ M c CHO CÁC DẦM
2 A0 0 412
bh R
M A
o n
=> 1 1 2A
=>
a
n a R
bh R
BỐ TRÍ CỐT THÉP HỆ DẦM ĐÁY HỒ NƯỚC MÁI
Trang 26LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang53
Dầm mặt cắt b(cm) h0(cm) M(KGm) A Fa(cm2) Bố trí Fachon % nhịp 1 120 35 7101.04 0.044 0.045 9.9 220+25 11.18 1.597 D1 nhịp 2 120 35 3236.26 0.020 0.02 4.4 220 6.28 0.897 gối 20 35 8703.72 0.322 0.403 14.78 320+318 17.061 2.437 nhịp 120 45 10596.44 0.0396 0.040 11.31 322 11.40 1.047 D2 gối 20 45 17224.49 0.387 0.525 24.75 322+325 26.13 2.903
nhịp 120 35 6708.97 0.041 0.042 9.24 320 9.42 1.183 D3 gối 20 35 11362.70 0.44 0.576 21.12 222+325 22.329 3.190
nhịp 1 120 27 4036.44 0.042 0.043 7.30 318 7.63 1.533 D4 nhịp 2 120 27 1921.74 0.020 0.020 3.39 218 5.09 1.163 gối 20 27 4748.87 0.296 0.361 10.21 225+16 11.374 2.106
Tính cốt đai:
+Điều kiện giới hạn : cốt đai như sau
Q1 = k1 Rk b h0 với k1 = 0,6
Q0 = k0 Rn b h0 với k0 = 0,35
Khi Q1<Qmax < Q0 :Tính cốt đai, không cốt xiên
Qmax < Q1 : Không tính cốt đai
Chọn cốt đai CI có : Rđa = 1800 KG/cm2
Cốt đai 8 có fđ=0,503 cm2
k
d d d a tt
q
nf R
u
Q
bh R
2 0 max
5,1
* Trong đoạn l/4 dầm gần gối ta bố trí cốt đai cấu tạo :
- khi chiều cao dầm h 450 mm :
- khi chiều cao dầm h> 450 mm :
Chọn đai bố trí trong đoạn giữa dầm u min
u
maxCốt đai cấu tạo cho đoạn l/4 gần gối có cốt đai cấu tạo là 150 mm
* Tong đoạn l/2 giữa nhịp cốt đai không tính mà bố trí theo cấu tạo
Trang 27LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang54
u min(3h/4 ; 500mm)
- đối với dầm D1,D2,D3 cốt đai trong đoạn giữa nhịp là 200 mm
- đối với dầm D4 cốit đai trong đoạn giữa nhịp là 200 mm
Ta có Q1, Q2,Q3 lần lượt là lực cắt tại gối trái , gối giữa và gối phải
BẢNG KẾT QUẢ BỐ TRÍ CỐT ĐAI HỆ DẦM HỒ NƯỚC
(kG) Q1 Q0
q đ KG/cm
u tt (cm)
u max (cm)
u ct (cm)
u chọn (l/4)
u chọn giữanhịp
Cấp chống nứt cấp 3 : agh = 0.25 mm
Khi tính với tải trọng dài hạn giảm đi 0.05 mm nên agh = 0.20 mm
Kiểm tra nứt theo điều kiện : an agh Với : an = K C a
a
E
( 70 – 20P ) 3d
K : hệ số phụ thuộc loại cấu kiện ; cấu kiện uốn K = 1
C : hệ số kể đến tác dụng của tải trọng dài hạn C = 1.5
: phụ thuộc tính chất bề mặt của cốt thép, thép tròn trơn =1.3 ; thép gân = 1
BẢNG KIỂM TRA NỨT ĐÁY và THÀNH HỒ
Trang 28LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP KSXD KHÓA 1998-2003 PHẦN II: KẾT CẤU
GVHD: Pgsts.Võ phán SVTH: Hoàng ngọc sơn
Đề tài: CHUNG CƯ 242-244 PHAN VĂN KHỎE QUẬN 6 Trang55
13
7.14 0.0728 0.962 12.5 1792.8 0.465 0.1675 Nhịp 697.00 2.96 0.0321 0.9837 12.79 1867 0.192 0.176
P.dài Gối 6905.97 2.96 0.0412 0.979 12.73 1794.6 0.258 0.1662
Nhịp 351.46 2.5 0.0181 0.99 12.88 1046.6 0.192 0.099
P.ngắn Gối 1595.05 8.72 0.0823 0.957 12.44 1721.7 0.549 0.1564
Nhịp 691.49 3.87 0.0357 0.982 12.76 1755.4 0.228 0.1641 P.dài Gối 1223.16 4.91 0.063 0.967 12.58 1782.4 0.402 0.17
Nhịp 528.24 2.5 0.0272 0.986 12.82 1580 0.192 0.1493 Bản
thành
Nhịp 259.42
8.5 2.5 0.0304 0.984 8.369 1155.4 0.294 0.1060 Gối 570.22 3.593 0.0672 0.965 8.2 1813.1 0.423 0.1594
Ta thấy an < agh nên đáy hồ thỏa mãn điều kiện về khe nứt
III CỘT HỒ NƯỚC:
1.Tải trọng tác dụng :
Gồm: trọng lượng bản thân hêï dầm sàn hồ nước, trọng lượng bản thân cột dưới hồ nước, trọng lượng nước trong hồ, hoạt tải sửa chửa
Chọn tiết diện cột 20x20 cm – bằng tiết diện cột trên cùng
2.Tính toán cốt thép :
Để dễ thi công và thiên về an toàn ta sẽ kéo thép cột của tầng trên cùng dùng cho thép cột của bể nước
IV BỐ TRÍ CỐT THÉP:
(Xem bản vẽ kc 03/05)
Trang 29Story Beam Load Loc V2 M3 STORY1 B125 TH11 0.325 -187.55 -248.91 STORY1 B125 THBAO MIN 0.325 -195.59 -248.91 STORY1 B125 TH23 0.325 -187.00 -248.19 STORY1 B125 TH1 0.325 -195.59 -229.24 STORY1 B125 TH7 0.325 -194.98 -228.44 STORY1 B125 TH6 0.325 -164.09 -228.07 STORY1 B25 THBAO MIN 8.075 107.59 -224.81 STORY1 B25 TH10 8.075 169.18 -224.81 STORY1 B25 TH22 8.075 168.65 -224.19 STORY1 B25 TH1 8.075 176.81 -208.60 STORY1 B25 TH7 8.075 176.23 -207.91 STORY1 B125 TH8 0.325 -176.12 -206.62 STORY1 B125 TH9 0.325 -175.96 -206.04 STORY1 B125 TH20 0.325 -175.58 -205.91 STORY1 B125 TH17 0.325 -147.78 -205.57 STORY1 B125 TH21 0.325 -175.42 -205.32 STORY1 B125 TH19 0.325 -147.62 -204.99 STORY1 B125 TH15 0.325 -147.14 -204.55 STORY1 B25 TH5 8.075 143.98 -201.45 STORY1 B25 TH8 8.075 159.20 -187.98 STORY1 B25 TH9 8.075 159.09 -187.53 STORY1 B25 TH20 8.075 158.67 -187.36 STORY1 B25 TH21 8.075 158.56 -186.90 STORY1 B25 TH16 8.075 129.65 -181.55 STORY1 B25 TH18 8.075 129.54 -181.09 STORY1 B125 TH3 0.325 -151.40 -181.09 STORY1 B25 TH14 8.075 129.06 -180.68 STORY1 B125 TH4 0.325 -151.22 -180.44 STORY1 B125 TH2 0.325 -150.69 -179.95 STORY1 B125 TH10 0.325 -166.09 -169.47 STORY1 B125 TH22 0.325 -165.54 -168.76 STORY1 B125 TH12 0.325 -135.71 -162.27 STORY1 B125 TH13 0.325 -135.55 -161.68 STORY1 B25 TH3 8.075 132.90 -160.53 STORY1 B25 TH4 8.075 132.77 -160.03 STORY1 B25 TH2 8.075 132.23 -159.57 STORY1 B70 THBAO MIN 0.325 -79.12 -149.24 STORY1 B70 TH11 0.325 -79.12 -149.24 STORY1 B70 TH23 0.325 -79.00 -148.16 STORY1 B70 THBAO MIN 6.875 33.15 -147.88 STORY1 B70 TH10 6.875 78.67 -147.88 STORY1 B70 TH22 6.875 78.58 -146.89 STORY1 B25 TH11 8.075 147.72 -145.38 STORY1 B25 TH23 8.075 147.19 -144.75 STORY1 B25 TH12 8.075 119.08 -143.85 STORY1 B25 TH13 8.075 118.97 -143.40 STORY1 B125 TH5 0.325 -140.25 -139.82 STORY1 B25 THBAO MIN 0.25 -95.62 -137.84 STORY1 B25 TH23 0.25 -94.71 -137.84 STORY1 B25 TH6 0.25 -95.62 -136.28 STORY1 B125 THBAO MIN 8.15 68.00 -136.13 STORY1 B125 TH22 8.15 96.81 -136.13 STORY1 B25 TH11 0.25 -94.44 -135.90
Trang 30STORY1 B125 TH10 8.15 96.52 -134.11 STORY1 B125 TH5 8.15 97.80 -133.87 STORY1 B70 TH6 0.325 -67.53 -131.90 STORY1 B70 TH5 6.875 66.95 -130.14 STORY1 B125 TH16 0.325 -126.32 -126.14 STORY1 B125 TH18 0.325 -126.16 -125.55 STORY1 B125 TH14 0.325 -125.68 -125.12 STORY1 B125 THBAO MAX 0.325 -125.68 -125.12 STORY1 B25 TH15 0.25 -86.32 -124.59 STORY1 B25 TH19 0.25 -86.11 -122.84 STORY1 B125 TH14 8.15 88.32 -122.51 STORY1 B25 TH17 0.25 -86.01 -122.49 STORY1 B125 TH18 8.15 88.09 -120.71 STORY1 B125 TH16 8.15 87.97 -120.27 STORY1 B70 TH1 6.875 73.47 -118.77 STORY1 B70 TH19 0.325 -60.86 -118.76 STORY1 B70 TH17 0.325 -60.72 -118.68 STORY1 B70 TH7 6.875 73.37 -117.68 STORY1 B70 TH15 0.325 -60.66 -117.63 STORY1 B70 TH18 6.875 60.34 -117.23 STORY1 B70 TH16 6.875 60.18 -117.05 STORY1 B70 TH14 6.875 60.16 -116.14 STORY1 B70 TH1 0.325 -71.84 -113.28 STORY1 B25 TH6 8.075 120.14 -113.19 STORY1 B70 TH7 0.325 -71.71 -112.08 STORY1 B125 TH7 8.15 97.29 -110.23 STORY1 B125 TH1 8.15 96.97 -107.98 STORY1 B70 TH9 6.875 66.22 -107.00 STORY1 B70 TH8 6.875 66.05 -106.82 STORY1 B25 TH7 0.25 -93.43 -106.14 STORY1 B70 TH21 6.875 66.13 -106.02 STORY1 B70 TH20 6.875 65.96 -105.83 STORY1 B25 TH1 0.25 -93.14 -103.99 STORY1 B25 TH17 8.075 108.19 -102.11 STORY1 B70 TH9 0.325 -64.73 -102.01 STORY1 B70 TH8 0.325 -64.59 -101.92 STORY1 B25 TH19 8.075 108.08 -101.66 STORY1 B25 THBAO MAX 8.075 176.81 -101.25 STORY1 B25 TH15 8.075 107.59 -101.25 STORY1 B70 TH21 0.325 -64.61 -100.93 STORY1 B70 TH20 0.325 -64.48 -100.84 STORY1 B125 TH21 8.15 87.63 -99.44 STORY1 B125 TH20 8.15 87.51 -98.99
STORY1 B25 TH21 0.25 -84.14 -95.71 STORY1 B25 TH20 0.25 -84.05 -95.36
Trang 31STORY1 B25 TH3 0.25 -83.77 -89.08 STORY1 B125 TH13 8.15 79.13 -85.82 STORY1 B125 TH12 8.15 79.01 -85.37
STORY1 B25 TH13 0.25 -75.76 -82.46 STORY1 B25 TH12 0.25 -75.66 -82.11 STORY1 B70 TH4 0.325 -51.55 -79.42 STORY1 B70 TH3 0.325 -51.39 -79.32 STORY1 B70 TH2 0.325 -51.33 -78.16 STORY1 B70 TH13 6.875 47.71 -75.26 STORY1 B70 TH12 6.875 47.55 -75.08 STORY1 B70 TH13 0.325 -46.27 -70.40 STORY1 B70 TH12 0.325 -46.13 -70.32 STORY1 B70 TH10 0.325 -52.12 -60.99 STORY1 B70 TH22 0.325 -52.00 -59.91 STORY1 B70 TH11 6.875 51.66 -59.63 STORY1 B70 TH23 6.875 51.57 -58.65 STORY1 B25 TH22 0.25 -74.74 -58.03 STORY1 B125 TH23 8.15 76.85 -56.33 STORY1 B25 TH10 0.25 -74.47 -56.10 STORY1 B125 TH11 8.15 76.56 -54.30
STORY1 B25 TH14 0.25 -66.36 -44.79 STORY1 B25 TH18 0.25 -66.14 -43.03 STORY1 B125 TH15 8.15 68.35 -42.71 STORY1 B25 THBAO MAX 0.25 -66.05 -42.68 STORY1 B25 TH16 0.25 -66.05 -42.68 STORY1 B125 TH19 8.15 68.12 -40.91 STORY1 B125 THBAO MAX 8.15 97.80 -40.46 STORY1 B125 TH17 8.15 68.00 -40.46 STORY1 B70 TH5 0.325 -37.53 -33.84
STORY1 B70 TH18 0.325 -33.85 -30.51 STORY1 B70 TH16 0.325 -33.71 -30.43 STORY1 B70 THBAO MAX 0.325 -33.66 -29.38 STORY1 B70 TH14 0.325 -33.66 -29.38 STORY1 B70 TH19 6.875 33.34 -28.98 STORY1 B70 TH17 6.875 33.17 -28.80 STORY1 B70 THBAO MAX 6.875 78.67 -27.89 STORY1 B70 TH15 6.875 33.15 -27.89 STORY1 B70 THBAO MIN 3.6 16.13 51.95
Trang 33STORY1 B25 TH2 4.1625 -13.33 99.21 STORY1 B125 TH16 4.2375 24.25 99.25 STORY1 B125 TH18 4.2375 24.37 99.28 STORY1 B25 TH6 4.1625 -24.82 99.33 STORY1 B125 TH15 4.2375 4.63 100.06 STORY1 B25 TH3 4.1625 -12.98 100.18 STORY1 B25 TH4 4.1625 -13.09 100.22
STORY1 B125 TH17 4.2375 4.28 100.94 STORY1 B125 TH19 4.2375 4.40 100.97
Trang 34STORY1 B125 TH4 2.3 -139.82 106.96 STORY1 B25 TH23 4.1625 -30.99 108.05 STORY1 B25 TH20 4.1625 -20.33 108.82 STORY1 B25 TH21 4.1625 -20.43 108.85 STORY1 B25 TH11 4.1625 -30.72 108.94
STORY1 B125 TH14 2.3 -115.41 112.96 STORY1 B125 TH16 2.3 -116.05 113.20
STORY1 B125 TH18 2.3 -115.89 113.47 STORY1 B125 TH23 2.3 -18.42 114.56 STORY1 B125 TH11 2.3 -18.71 114.88
Trang 35STORY1 B125 TH21 2.3 -165.15 130.99 STORY1 B125 TH8 2.3 -165.86 131.09
STORY1 B125 TH9 2.3 -165.70 131.36 STORY1 B125 TH7 4.2375 26.50 131.94 STORY1 B125 THBAO MAX 4.2375 33.10 132.92 STORY1 B125 TH1 4.2375 26.17 132.92