1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế cao ốc VP nam sài gòn

155 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 155
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Máy bơm nước, tầng trệt bố trí máy phát điện, một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy… Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở bên ngoài công trình.. Sàn thuộc loạ

Trang 1

PHẦN I

Trang 2

MÔ TẢ SƠ LƯỢT CÔNG TRÌNH

  

1.1 TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC:

- Công trình mang tên “CAO ỐC VĂN PHÒNG TP.HCM” được xây dựng

ở khu vực A của vùng Nam Sài Gòn thuộc Quận 7, Tp Hồ Chí Minh

- Chức năng sử dụng của công trình là văn phòng làm việc

- Công trình có tổng cộng 10 tầng với và một tầng mái Tổng chiều cao của công trình là 35,8 m Khu vực xây dựng rộng, trống, công trình đứng riêng lẻ Mặt đứng chính của công trình hướng về phía Nam, xung quanh được trồng cây, vườn hoa tăng vẽ mỹ quan cho công trình

- Kích thước mặt bằng sử dụng 24,9m42,5m, công trình được xây dựng trên khu vực địa chất đất nền rất yếu

1.2 ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU Ở TPHCM:

Đặc điểm khí hậu thành phố Hồ Chí Minh được chia thành hai mùa rõ rệt

1.2.1 Mùa mưa: từ tháng 5 đến tháng 11 có

 Nhiệt độ trung bình : 250C

 Nhiệt độ thấp nhất : 200C

 Nhiệt độ cao nhất : 360C

 Lượng mưa trung bình : 274.4 mm (tháng 4)

 Lượng mưa cao nhất : 638 mm (tháng 5)

 Lượng mưa thấp nhất : 31 mm (tháng 11)

 Độ ẩm tương đối trung bình : 48.5%

 Độ ẩm tương đối thấp nhất : 79%

 Độ ẩm tương đối cao nhất : 100%

 Lượng bốc hơi trung bình : 28 mm/ngày đêm

Trang 3

1.2.2 Mùa khô:

 Nhiệt độ trung bình : 270C

 Nhiệt độ cao nhất : 400C

1.2.3 Gió:

- Thịnh hàng trong mùa khô:

- Thịnh hàng trong mùa mưa:

- Hướng gió Tây nam và Đông nam có vận tốc trung bình: 2,15 m/s

- Gió thổi mạnh vào mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 11, ngoài ra còn có gió Đông Bắc thổi nhẹ

- Khu vực thành phố Hồ Chí Minh rất ít chịu ảnh hưởng của gió bão

1.3 PHÂN KHU CHỨC NĂNG:

- Tầng 1 & 2 với chức năng chính trung tâm thương mại, dịch vụ Máy bơm nước, tầng trệt bố trí máy phát điện, một số kho phụ, phòng bảo vệ, phòng kỹ thuật điện, nước, chữa cháy… Hệ thống xử lý nước thải được đặt ở bên ngoài công trình

- Các tầng trên được sử dụng làm văn phòng Chiều cao tầng là 3,5m

- Công trình có 2 thang máy và 1 thang bộ, tay vịn bằng hợp kim

1.4 CÁC GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC:

1.4.1 Hệ thống điện

Hệ thống đường dây điện được bố trí ngầm trong tường và sàn, có hệ thống phát điện riêng phục vụ cho công trình khi cần thiết

1.4.2 Hệ thống cấp nước

Nguồn nước được lấy từ hệ thống cấp nước của thành phố kết hợp với nguồn nước ngầm do khoan giếng dẫn vào hồ chứa ở tầng hầm và được

Trang 4

bơm lên hồ nước mái Từ đó nước được dẫn đến mọi nơi trong công trình

1.4.3 Hệ thống thoát nước

Nước thải sinh hoạt được thu từ các ống nhánh, sau đó tập trung tại các ống thu nước chính bố trí thông tầng Nước được tập trung ở tầng hầm, được xử lý và đưa vào hệ thống thoát nước chung của thành phố

1.4.4 Hệ thống thoát rác

Công nhân vệ sinh thu gom rác tại từng tầng theo giờ giấc quy định

1.4.5 Hệ thống thông thoáng, chiếu sáng

Các phòng đều đảm bảo thông thoáng tự nhiên bằng các cửa sổ, cửa kiếng được bố trí ở hầu hết các phòng Có hệ thống máy lạnh điều hòa nhiệt độ Các phòng đều được chiếu sáng tự nhiên kết hợp với chiếu sáng nhân tạo

1.4.6 Hệ thống phòng cháy, chữa cháy

Mỗi tầng đều có trang bị hệ thống báo cháy, báo khói, hệ thống chữa cháy vách tường hành lang và hệ thống chữa cháy tự động bên trong phòng làm việc

Trang 5

PHẦN II

Trang 6

A PHẦN THÂN

CHƯƠNG 1

TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH

  

1.1 SƠ BỘ CHỌN KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN

1.1.1 Chọn chiều dày bản sàn

Xác định sơ bộ chiều dày bản sàn theo biểu thức:

+ D =0,8 ÷ 1,4phụ thuộc vào tải trọng(chọn D =1)

+ m =40 ÷ 50 đối với bản kê 4 cạnh

+ m =30 ÷ 35 đối với bản dầm (bản làm việc 1 phương)

+ m =10 ÷ 18 đối với console

+ Chọn ô sàn S2 (lớn nhất) để tính độ dày hs chung cho toàn sàn

Ô2 = L2 * L1 = 4,5 x 4,25 = 19,125 m2 (ô sàn làm việc 2 phương)

 m = 40  50 + Tải trọng phân bố tiêu chuẩn tức thời trên sàn (theo TCVN 2737-1995)

Ptc = 200 (daN/m2) (đối với văn phòng làm việc)

 D = 1: là hệ số phụ thuộc hoạt tải sàn + Xác định sơ bộ chiều dày của bản sàn:

a Phân loại ô bản sàn:

Sàn gồm có bản và hệ dầm đúc liền khối Về sơ đồ kết cấu xem như bản kê lên dầm phụ, dầm phụ kê lên dầm chính, dầm chính kê lên cột hoặc tường

Sàn thuộc loại bản dầm (bản làm việc 1 phương) khi tỷ số các cạnh ô bản:L2 L12

Sàn thuộc loại bản kê (bản làm việc 2 phương) khi tỷ số các cạnh ô

Trang 7

Căn cứ vào cấu tạo, điều kiện liên kết, kích thước của từng ô bản ta phân loại như sau:

Phân loại ô sàn

Tên ô bản L1(m) L2(m) L2/L1 Loại bản sàn làm việc

b Ký hiệu công năng của các ô sàn:

Trang 8

+ Dầm phụ: chọn 20x30cm

Ghi chú: Đối với cách chọn như trên, nhằm thống nhất hoá các kích

thước để có thể sử dụng ván khuôn luân chuyển nhiều lần

1.2 XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CÁC Ô SÀN

gi - khối lượng riêng lớp cấu tạo thứi;

di - chiều dày lớp cấu tạo thứi;

ni - hệ số độ tin cậy lớp thư ùi

a Tĩnh tải ô sàn vệ sinh:

g (kN/m 3 )

Hệ số vượt tải

n

Tải trọng tính tốn

Trang 9

b Tĩnh tải các ô sàn sân thượng:

g (kN/m 3 )

Hệ số vượt tải

n

Tải trọng tính tốn

g (kN/m 3 )

Hệ số vượt tải

n

Tải trọng tính tốn

Ptc

(daN/m 2 )

Hệ số vượt tải

n

Hoạt tải tính tốn

Trang 10

1.3 TÍNH TOÁN CÁC Ô BẢN SÀN

1.3.1 Tính toán bản kê 4 cạnh:

- Đối với bản kê 4 cạnh (L2/L1<2) gồm có bản và hệ dầm đúc liền khối với nhau, chịu uốn cả hai phương, ỡ giữa có momen dương M1, M2 còn trên các cạnh ngàm có momen âm MI, MII

- Các ô bản kê được tính theo sơ đồ đàn hồi, không kể đến sự ảnh hưởng của các ô kế cận

- Cắt 1 dải bản có bề rộng là 1m theo phương cạnh ngắn và phương cạnh dài để tính toán Nhịp tính toán là khoảng cách giữa hai nhịp dầm

a Xác định tải trọng

Tên

ô bản

Kích thước

Tỉnh tải gs kN/m2

Hoạt tải

Ps kN/m2

Tải toàn phần

q = gs +

Ps kN

Tổng tải trọng tác dụng lên ô sàn P=q*L1*l2 (kN) L1(m) L2(m)

Do các cạnh ô bản liên kết ngàm với dầm nên chúng thuộc ô bản số

9 trong 11 loại ô bản

Nội lực được tính toán theo các công thức sau:

+ Momen lớn nhất ở nhịp:

+ Momen lớn nhất ở gối:

Trang 11

1 2

* *

Pq l l là tổng tải trọng tác dụng lên ô sàn và qg sanp

BẢNG XÁC ĐỊNH CÁC HỆ SỐ: m mi1, i2, k ki1, i2 (tra bảng và nội suy) Số

Trang 12

S 5 118,01 0,0187 0,0171 0,0437 0,0394 2,20678 2,01797 5,15 4,65

S 6 132,76 0,0187 0,0171 0,0437 0,0394 2,48261 2,27019 5,8 5,23

c Tính toán cốt thép

Tính toán cốt thép các ô bản theo bài toán cấu kiện chịu uốn, tiết diện chữ nhật

* Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:

+ Bê tông B20 có cấp độ bền chịu nén: Rb = 11,5 MPa + Thép CI, A-I có cường độ chịu kéo: Rs = 225 sMpa

0, 437

0, 645

R R

0

2 2

R R

g

+ Bề rộng dải bản tính toán b = 1m = 100cm + Giả thiết khoảng các từ lớp bê tông bảo vệ đến trọng tâm lớp cốt thép chịu lực a = 2cm

Trang 13

4 M I = 4,97 0,0675 0,0699 11,5 225 4,858 10 150 5,20 0,05 0,65 4,1 M II = 4,49 0,0610 0,0629 11,5 225 4,571 10 150 5,20 0,05 0,65

S2

4,1 M 1 = 2,49 0,0338 0,0343 11,5 225 2,402 8 150 2.6 0,05 0,24 4,50 M 2 = 2,06 0,0279 0,0283 11,5 225 2,14 8 150 2.6 0,05 0,24 4,1 M I = 5,76 0,0782 0,0815 11,5 225 3,332 10 150 5,20 0,05 0,65 4,50 M II = 4,76 0,0646 0,0668 11,5 225 4,731 10 150 5,20 0,05 0,65

S3

4,1 M 1 = 2,1 0,0285 0,0289 11,5 225 2,181 8 150 2.6 0,05 0,24 4,25 M 2 = 1,92 0,0260 0,0263 11,5 225 2,075 8 150 2.6 0,05 0,24 4,1 M I = 4,92 0,0668 0,0691 11,5 225 3,825 10 150 5,20 0,05 0,65 4,25 M II = 4,43 0,0619 0,0639 11,5 225 3,612 10 150 5,20 0,05 0,65

S4

4,1 M 1 = 2,27 0,0308 0,0312 11,5 225 2,275 8 150 2.6 0,05 0,24 4,25 M 2 = 2,07 0,0281 0,0285 11,5 225 2,165 8 150 2.6 0,05 0,24 4,1 M I = 5,29 0,0718 0,0745 11,5 225 4,046 10 150 5,20 0,05 0,65 4,25 M II = 4,76 0,0646 0,0668 11,5 225 4,731 10 150 5,20 0,05 0,65

S5

4 M 1 = 2,2 0,0298 0,0302 11,5 225 2,234 8 150 2.6 0,05 0,24 4,25 M 2 = 2,01 0,0273 0,0276 11,5 225 2,148 8 150 2.6 0,05 0,24

4 M I = 5,15 0,0699 0,0725 11,5 225 4,296 10 150 5,20 0,05 0,65 4,25 M II = 4,65 0,0631 0,0652 11,5 225 4,704 10 150 5,20 0,05 0,65

S6

4,25 M 1 = 2,48 0,0336 0,0341 11,5 225 2,387 8 150 2.6 0,05 0,24 4,50 M 2 = 2,27 0,0308 0,0312 11,5 225 2,148 8 150 2.6 0,05 0,24 4,25 M I = 5,8 0,0788 0,0821 11,5 225 4,296 10 150 5,20 0,05 0,65 4,50 M II = 5,23 0,0710 0,0737 11,5 225 4,704 10 150 5,20 0,05 0,65

1.3.2 Tính toán bản làm việc 1 phương:

Trang 14

Ltt q

Giá trị moment (kN/m)

c Tính toán cốt thép:Tương tự mục 1.3.1.d

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP CÁC Ô BẢN LÀM VIỆC 1 PHƯƠNG

Trang 15

1.4 KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU LỰC CỦA BẢN SÀN QUA KẾT

QUẢ TÍNH TOÁN:

Chọn ô sàn S2 (4,5m * 4,25m) có kích thước lớn nhất để tính độ võng; cắt ô sàn thành 1 dải bản có bề rộng b = 1m theo phương cạnh dài L = 4,5m Kiểm tra độ võng cho dải bản trên, xem dải bản như 1 dầm đơn giản có 2 đầu ngàm

+ Theo sổ tay thực hành kết cấu công trình của thầy Vũ Mạnh Hùng (Bảng 1-4/ trang 10), độ võng f được tính theo công thức:

J = 12

1

* b3 * h =

12

1 *13 * 0.1 (m4)

Trong đó: q = 6,986 kN/m

L = 4,5m + Độ võng giới hạn của sàn khi có tải trọng 1 kN tác dụng ở giữa nhịp (theo Bảng C.1 phụ lục C/ trang 159, TCXDVN 356 – 2005)

P = 1kN  [fu] = 0.7 (mm) Vậy với P = 6,942 kN/m *

Trang 17

CHƯƠNG 2

TÍNH TOÁN CẦU THANG

  

2.1 TÍNH TOÁN BẢN THANG

CHI TIẾT CẦU THANG TẦNG ĐIỂN HÌNH TL: 1/50

Hình: Mặt bằng và mặt cắt cầu thang tầng điển hình

- Theo bảng 3 – TCVN 2737 – 1995 tải trọng tức thời tiêu chuẩn, phân bố

Trang 18

+ Chiều cao mỗi bậc thang là: h bac 3,5 / 220,159m

- Dầm kiềng, dầm sàn truyền tải lên hệ chịu lực của nhà (gác lên cột

hoặc dầm khung)

- Chọn sơ bộ kích thước các dầm chiếu nghỉ, dầm kiềng cầu thang

2.1.1 Xác định tải trọng

a Tải trọng tác dụng lên vế 1 và 2

+ Tĩnh tải

Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo được xác định theo công thức

sau:

1 2

trong đó:

i - khối lượng riêng lớp cấu tạo thứ i;

ni - hệ số độ tin cậy lớp thứ i;

itđ - chiều dày tương đương lớp cấu tạo thứ i

- Bậc xây gạch:   16kN m/ 3 ; n =1,1

- Lớp đá hoa cương: dày 0,02m

- Lớp vữa lát: dày 0,03m

- Bản sàn BTCT: dày 0,10m

Trang 19

Chiều dày tương đương của các lớp vật liệu theo phương của bản nghiêng tdi

- Lớp đá hoa cương:

1 i

g   

=0,027*24*1,1+(0,027+0,015)*18*1.2+0,070*18*1,1+0,1*25*1,1

= 5,756 kN/m2

- Theo phương đứng là:

'

2 2

2

5, 756

6,7 / cos 0,849

Trang 20

Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005:

Chọn sơ đồ tính đơn giản nhất của vế 1 và vế 2 thể hiện như sau :

Sơ đồ tính bản thang Tính vế 1:

tại tiết diện đó là :

Trang 21

Moment lớn nhất ở nhịp được xác định từ điều kiện : “đạo hàm của

moment là lực cắt và tại đó lực cắt bằng không”

Vậy ta có : Q = RAcosa -q2

2

2.1.3 Tính toán cốt thép

+ Mômen ở nhịp : M n0, 7Mmax12,83kN m

+ Mômen ở gối : M g  0, 4Mmax  7,33kN m.

+ Phản lực tại gối B : R B 14, 4kN m

a Các số liệu tính toán theo TCXD VN 356 – 2005

+ Bê tông B25 có cấp độ bền chịu nén: Rb = 14,5MPa

+ Thép CII, A-II có cường độ chịu kéo: Rs = 280MPa

0, 427 0,618

R R

ax

R

x 

trong đó:

0

2 2

b h

m 

2 max

R R

+ Giả thiết khoảng cách từ lớp bê tông bảo vệ đến trọng tâm cốt thép a

Trang 22

0 b 10 2,5 7, 5

+ bề rộng dải tính toán b = 1m = 100cm

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP BẢN THANG

Chọn thép

mmin

%

Cốt thép theo phương ngang của bản thang bố trí theo cấu tạo 8 a 200

Cốt thép ở nhịp chiếu nghỉ bố trí theo cấu tạo 8 a 200

2.2 TÍNH TOÁN DẦM CHIẾU NGHỈ

Dầm DT

- Chọn tiết diện dầm 0,3*0,2m

- Trọng lượng bản thân dầm:

- Do bản thang truyền vào : RB = 14,4 kNm

- Bản chiếu nghỉ truyền vào chính là phản lực gối tựa tại B được quy về dạng phân bố đều:

14, 4

14, 4 / 1

Trang 23

Giá trị momen lớn nhất:

2.2.1 Tính toán cốt thép

Các số liệu, các công thức tính toán giống như phần tính bản thang

a Tính cốt thép dọc

+ Giả thiết khoảng cách từ lớp bê tông bảo vệ đến trọng tâm cốt

thép dọc a= 4cm

- Đối với dầm DT:h0 h da30 4 26cm

BẢNG KẾT QUẢ TÍNH CỐT THÉP DẦM CHIẾU NGHỈ

b Tính cốt thép đai DT

+ Giả thiết khoảng cách từ lớp bê tông bảo vệ đến trọng tâm cốt thép đai a=2,5cm

Trang 24

Qmax9,99kNQ d 77, 09kN nên cách khoảng a = 15cm của cốt

đai đã chọn đủ chịu lực cắt

Trang 25

CHƯƠNG 3

TÍNH TOÁN HỒ NƯỚC MÁI

  

3.1 CÔNG NĂNG VÀ KÍCH THƯỚC

Hồ nước mái có nhiệm vụ cung cấp nước sinh hoạt cho toàn bộ tòa nhà và phục vụ công tác cứu hỏa khi cần thiết

Hồ nước mái được bố trí ở trục 4-5 và trục B-C của tòa nhà

Hình 3.2: Mặt bằng hồ nước mái 3.2 TÍNH TOÁN CÁC CẤU KIỆN CỦA HỒ NƯỚC MÁI

Trang 26

Chọn chiều dày bản nắp: h bn = 70 mm

Tỉ số:

b

a

= 4500

4250

= 0,94 < 2  bản nắp thuộc loại bản kê 4 cạnh

b Xác định tải trọng

+ Tĩnh tải:

 Lớp vữa láng (dày 2cm)

 Lớp BTCT (dày 7cm)

 Lớp vữa trát trần (dày 1,5cm)

Hình 3.5: Các lớp cấu tạo bản nắp Bảng 3.1: Trọng lượng bản thân nắp các lớp cấu tạo

Trang 27

Bảng 3.4: Giá cốt thép sàn bảng kê

Sơ đồ truyền tải bản nắp lên dầm nắp

* Dùng phần mềm sap2000 V9.03 giải khung không gian ta có kết quả nội lực của

dầm đáy và dầm nắp

Trang 28

Tỉnh tải

Hoạt tải ngang Moment

Dầm DN1 – DĐ1

Trang 29

Dầm DN2 – DĐ2

Dầm DN3 – DĐ3

Dầm DN4 – DĐ4

a Dầm DN1

+ Xác định tải trọng

- Trọng lượng bản thân dầm:

+ Xác định tải trọng

- Trọng lượng bản thân dầm:

g d = (0,4 -0,07) *0,2*25*1,1= 1,81 kN/m

- Do bản nắp:Tải trọng truyền lên dầm DN2 dạng hình thang

Trang 30

+ Xác định tải trọng

- Trọng lượng bản thân dầm:

+ Xác định tải trọng

- Trọng lượng bản thân dầm:

Trang 31

Cốt thép dầm nắp

+ Tính toán cốt đai

Khả năng chịu lực cắt của cốt đai và bêtông:

a Sơ đồ tính bản thành

Mỗi bản thành làm việc như 1 bản liên kết ngàm với dầm đáy và 2 bản thành vuông góc với nó, còn cạnh thứ 4 được xem là tựa đơn vì bản nắp đổ toàn khối

Các bản thành có

h

L

> 2: bản thuộc loại bản dầm, cắt 1 dải bản theo phương cạnh h, có bề rộng b= 1m để tính

Chọn chiều dày bản thành: h bt = 150mm

Sơ đồ tính bản thành

b Tải trọng tác dụng

Trang 32

.h2 w h2P

d Tính toán cốt thép

Bảng tính cốt thép bản thành

Tiết diện M h0 αm ξ As (tính) As (chọn) Ghi chú

Sơ đồ tính bản đáy là ô bản kê 4 cạnh, ngàm theo chu vi

Chọn chiều dày bản đáy h bđ = 120mm, kích thước ô bản (5 * 4.5)m 2

Sơ đồ tính bản đáy

Trang 33

b Xác định tải trọng

+ Tĩnh tải: Trọng lượng bản thân các lớp cấu tạo bản đáy

d Kiểm tra độ võng của bản đáy

Độ võng của bản ngàm 4 cạnh được xác định theo công thức:

Trang 34

w =

D

a.q

4

 trong đó:

á - hệ số phụ thuộc tỷ số (L2 L1 ) của ô bản

5,4

5L

L1

2  = 1,11

 Tra bảng phụ lục 17 được: á = 0,00150; a = 4,5m;

Tải trọng q = 2162,5 daN/m 2 ;

Độ cứng trụ:

) 2

3 b1(12

h.ED

*12

12

*10

*65.2

2

3 5

D = 3,975*10 7 daNcm = 3,975*10 5 daNm Suy ra độ võng của ô bản là:

Trang 35

- Cốt thép đai

Khả năng chịu lực của cốt đai và bêtông:

8* * * *R sw n f đ

Trang 36

Tính gần đúng, xem cột chịu nén đúng tâm, bỏ qua moment do tải trọng gió

Chọn tiết diện ngang của cột (300 * 300), bố trí 4#20 (12,57cm2)

Lực nén lên cột:

Lực nén Q max (kN) 19 5.16 62.88 35.95

Do trọng lượng bản thân cột:

N c = 0,3*0,3*2,3*25*1,1 = = 5,69 kN Tổng: N = 19 + 5,16 + 62,88 + 35,95 + 5,69 = 128,68 kN

Kiểm tra khả năng chịu lực của cột:

Từ điều kiện : N gh * (R b*A bR s*A S)

[N] = 0,3*0,3*14500 + [280000*1256,8*10 -6 ] = 1656,9 (kN) > N (thỏa)

3.3 BỐ TRÍ CỐT THÉP HỒ NƯỚC MÁI

Cốt thép sàn tầng điển hình được bố trí trong bản vẽ KC 03-04/09

Trang 37

CHƯƠNG 4

TÍNH DẦM DỌC TRỤC B

  

4 Các số liệu tải trọng dùng để tính toán ( TCVN 2737 – 1995)

4.1 Trọng lượng của vật liệu và hệ số vượt tải

Lớp vữa lát gạch : d = 2,0cm;g 1800daN m/ 318kN m/ 3;n 1, 2

Lớp trát trần : d = 1,5cm;g  1800daN m/ 3  18kN m/ 3;n 1, 2

4.1.3 Tường bao, vách ngăn

Tường bao xây gạch ống, câu gạch đinh:

330daN m/ 3, 3kN m/

g   ; n 1, 2 Tường vách ngăn xây gạch ống:

180daN m/ 1,8kN m/

Cường độ tính toán và mô duyn đàn hồi của thép và bê tông

Cốt thép (thép tròn)

Hoạt tải tiêu chuẩn và hệ số vượt tải

Loại hoạt tải

Tải trọng tiêu chuẩn

kN/m2

Hệ số vượt tải

 n

Toàn phần Dài hạn

Trang 38

4.1.4 Áp lực gió

Theo bản đồ phân vùng áp lực gió, phụ lục E TCVN 2737 – 1995: Thành

g (KN/m 3 )

Hệ số vượt tải

n

Tải trọng tính tốn

g (KN/m 3 )

Hệ số vượt tải

n

Tải trọng tính tốn

Trang 39

g (kN/m 3 )

Hệ số vượt tải

n

Tải trọng tính tốn

Ptc (kN/m 2 )

Hệ số vượt tải

n

Hoạt tải tính tốn

Ptt(kN/m 2 )

S1, S2, S3,S4 Văn phịng làm việc, vệ sinh 2 1.2 2.4

S5,S6,S7 Hành lang, sảnh 3 1.2 3.6

S8,S9 Ban cơng, phịng hội trường 4 1.2 4.8

4.3 Chọn sơ bộ kích thước dầm, sàn, sênô

4.3.1 Sàn

Tất cả các sàn ta đều có chiều dày là 10cm

4.3.2 Dầm các sàn

Sơ bộ chọn chiều cao dầm theo công thức sau:

md hệ số phụ thuộc vào tính chất của khung và tải trọng;

md = 8  12 đối với hệ dầm chính, khung một nhịp;

md = 12  16 đối với hệ dầm chính, khung nhiều nhịp;

md = 16  20 đối với hệ dầm phụ;

ld nhịp dầm

Bề rộng dầm được chọn theo công thức sau:

Trang 40

12

Dầm D1 có kích thước: b*h = 300* 750 (mm)

Dầm D2 có kích thước: b*h = 300* 750 (mm)

Dầm D3 có kích thước: b*h = 250* 400 (mm)

Dầm D4 có kích thước: b*h = 250* 400 (mm)

Dầm D5 có kích thước: b*h = 250* 400 (mm)

Dầm D6 có kích thước: b*h = 200* 400 (mm)

Dầm D7 có kích thước: b*h = 250* 400 (mm)

Dầm D8 có kích thước: b*h = 200* 300 (mm)

Dầm D9 có kích thước: b*h = 200* 400 (mm)

4.3.3 Sê nô mái

Chọn chiều dày là 9cm

Hoạt tải Ps kN/m2

Tải toàn phần

q = gs + Ps kN/m2 L1(m) L2(m)

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w