1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thiết kế trường cđ kinh tế kỹ thuật công nghiệp II

271 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 271
Dung lượng 4,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định sơ bộ kích thước tiết diện dầm .... Xác định tổng tải trọng tác dụng lên ô bản kê 4 cạnh ..... Tính toán độ võng do tác dụng của toàn bộ tải trọng tác dụng ngắn hạn 2.. Tính toá

Trang 1

THÁNG 09 - 2011

Trang 2

GVHD KEÁT CAÁU : Th.S NGUYEÃN THEÁ DANH

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Sau 16 tuần làm việc, hôm nay em đã hoàn thành đồ án tốt nghiệp của mình Có được như vậy là nhờ sự hướng dẫn và giúp đỡ tận tình của quý Thầy Cô trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghệ Thành Phố Hồ Chí Minh

Em xin chân thành cảm ơn các thầy cô trong Trường, đặc biệt là các thầy cô trong Khoa Xây Dựng đã truyền dạy cho chúng em những kiến thức quí báu, cách nghiên cứu và làm việc có khoa học cũng như lòng yêu nghề Nhờ đó chúng em mới có đủ kiến thức để hoàn thành tốt đồ án tốt nghiệp của mình

Em xin gửi đến thầy Nguyễn Thế Danh lời cảm ơn sâu sắc vì sự tận tình chỉ dạy của thầy trong suốt thời gian em làm đồ án Cuối lời, em xin chúc Nhà trường luôn gặt hái được nhiều thành công Kính chúc quý Thầy Cô luôn dồi dào sức khỏe và thành công trong công việc.

TP Hồ Chí Minh, tháng 09 năm 2011

Lê Trung

Trang 4

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 1 - SVTH: Lê Trung

MỤC LỤC PHẦN I: KIẾN TRÚC

I Tổng quan về kiến trúc công trình 1

1.Vị trí xây dựng 1

2 Địa chất thủy văn 1

3.Quy mô hạng mục 1

II Các giải pháp kỹ thuật 4

1 Kiến trúc 4

2.Kết cấu 4

3 Cấp điện 4

4 Cấp nước 4

5 Thoát nước 5

6 Phòng cháy chữa cháy 5

PHẦN II: KẾT CẤU CHƯƠNG I: TÍNH TOÁN SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH 6

I Mặt bằng sàn tầng điển hình 6

1.Mặt bằng sàn 6

2 Kích thước và chức năng của từng ô bản 6

II Số liệu tính toán 7

III Tính toán bản sàn 7

1 Xác định chiều dày bản sàn 7

2 Xác định tải trọng lên sàn 7

3 Xác định sơ bộ kích thước tiết diện dầm 10

3.1 Dầm theo phương trục số 10

3.2 Dầm theo phương trục chữ 10

IV Xác định nội lực trong ô bản kê 4 cạnh 10

1 Xác định tổng tải trọng tác dụng lên ô bản kê 4 cạnh 12

2 Xác định hệ số m91,m92,k91,k92 12

3 Xác định nội lực 12

4 Tính toán cốt thép ô bản kê 4 cạnh 13

Trang 5

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 2 - SVTH: Lê Trung

V Xác định nội lực trong ô bản loại dầm 15

1 Tải trọng và nội lực 15

2 Tính toán cốt thép 16

VI Tính toán kiểm tra độ võng 18

1 Tính toán độ võng do tác dụng của toàn bộ tải trọng tác dụng ngắn hạn 2 Tính toán độ võng do tác dụng của tải trọng daì hạn tác dụng ngắn hạn 3 Tính toán độ võng do tác dụng của tải trọng daì hạn tác dụng dài hạn CHƯƠNG II: TÍNH TOÁN CẦU THANG 23

I Mặt bằng và mặt cắt cầu thang 23

II Số liệu tính toán 24

III Xác định nội lực và tính toán cốt thép 24

1 Sơ bộ chọn kích thước bản thang bản chiếu nghỉ và các dầm 24

2 Xác định tải trọng 25

3 Xác định nội lực và tính toán cốt thép 28

3.1 Tính bản thang 28

3.2 Tính bản chiếu nghỉ 30

4 Tính dầm chiếu nghỉ 1 31

4.1 Sơ đồ tính và tải trọng 31

4.2 Xác định nội lực trong dầm 31

4.3 Tính toán cốt thép dọc và cốt đai 31

5 Tính dầm chiếu nghỉ 3 33

5.1 Sơ đồ tính và tải trọng 33

5.2 Xác định nội lực trong dầm 33

5.3 Tính toán cốt thép dọc và cốt đai 34

6 Tính dầm chiếu nghỉ 2 35

6.1 Sơ đồ tính và tải trọng 35

6.2 Xác định nội lực trong dầm 36

6.3 Tính toán cốt thép dọc và cốt đai 36

CHƯƠNG III: TÍNH BỂ NƯỚC MÁI 37

I Công năng và kích thước bể nước mái 37

1 Công năng 37

Trang 6

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 3 - SVTH: Lê Trung

2 Kích thước 37

II Tính toán bản đáy , bản nắp , bản thành bể 39

1 Tính toán bản đáy 39

1.1 Xác định tải trọng 39

1.2 Xác định nội lực và tính cốt thép 40

1.3 Kiểm tra độ võng 41

1.4 Kiểm tra vết nứt 42

2 Tính toán bản nắp 42

2.1 Xác định tải trọng 42

2.2 Xác định nội lực 43

2.3 Tính cốt thép 44

2.4 Kiểm tra độ võng 44

3 Tính toán bản thành 45

3.1 Xác định tải trọng 45

3.2 Sơ đồ tính 45

3.3 Tính toán nội lực 45

3.4 Tính toán cốt thép 46

3.5 Kiểm tra độ võng 47

3.6 Kiểm tra vết nứt 47

III Tính toán dầm nắp, Dầm đáy 47

1 Xác định tải trọng 47

2 Sơ đồ tính 50

3 Xác định nội lực và tính cốt thép 51

4 Tính toán cốt thép đai 52

4.1 Dầm nắp 1 52

4.2 Dầm nắp 2 52

4.3 Dầm đáy 1 53

4.4 Dầm đáy 3 54

4.5 Dầm đáy 2 56

5 Tính cốt thép treo cho dầm đáy 2 56

CHƯƠNG IV: GIẢI NỘI LỰC KHUNG KHÔNG GIAN 5

I Sơ đồ bố trí hệ chịu lực chính của công trình 56

Trang 7

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 4 - SVTH: Lê Trung

II Chọn kích thước tiết diện Cột- Dầm 58

1 Chọn kích thước tiết diện Dầm 58

2 Chọn kích thước tiết diện Cột 58

III Chọn môhình và các giả thiết tính toán khung không gian 61

IV Tính toán tải trọng tác dụng lên khung 61

1 Tỉnh tải 61

2 Hoạt tải 61

3 Tải trọng gió 62

V Các trường hợp tải và các tổ hợp tải trọng 70

1 Các trường hợp tải trọng 70

2 Các tổ hợp tải trọng 70

VI Giải nội lực và các kết qủa nội lực 71

CHƯƠNG V: TÍNH TOÁN KHUNG TRỤC 3 73

I Sơ đồ bố phần tử khung trục 3 73

II Tính toán cốt thép Dầm 74

1 Thép dọc ở gối 75

2 Thép dọc ở nhịp 75

3 Tính cốt thép đai 81

4 Tính cốt thép treo 83

III Tính toán cốt thép Cột 83

1 Trình tự Thép dọc ở cột 83

2 Tính toán thép đai cột 91

CHƯƠNG VI: THIẾT KẾ MÓNG 92

I ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH: 92

1.Địa tầng 92

2.Các chỉ tiêu cơ lý 94

II THIẾT KẾ MÓNG PHƯƠNG ÁN CỌC ÉP BTCT 94

1 Các giả thiết tính toán 94

2 Tính toán móng cọc ép đài đơn cột C-3 ( M2) 95

2.1 Trải trọng 95

Trang 8

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 5 - SVTH: Lê Trung

2.2 Chọn vật liệu, chiều sâu, tiết diện cọc 96

a Vật liệu 96

b Chiều sâu chôn móng 97

c Chọn cọc 97

d Chiều sâu chôn cọc 97

2.3 Kiểm tra chịu lực của cọc khi vận chuyển và cẩu lắp 97

a Khi vận chuyển 98

b Khi cẩu lắp 98

c Tính toán móc cẩu 99

2.4 Tính sức chịu tải của cọc 99

a Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 99

b Sức chịu tải của cọc theo đất nền: 100

2.5 Xác định số lượng cọc 103

2.6 Bố trí cọc vào đài 104

2.7 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc 104

2.8 Kiểm tra ổn định của khối móng quy ước dưới mũi cọc 107

2.9 Tính đô lún của khối móng quy ước 109

2.10 Kiểm tra điều kiện chọc thủng 111

2.11 Tính toán cốt thép đài cọc 112

3 Tính toán móng cọc ép đài đơn cột B-3 ( M1) 114

3.1 Trải trọng 114

3.2 Xác định số lượng cọc 115

3.3 Bố trí cọc vào đài 115

3.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc 116

3.5 Kiểm tra ổn định của khối móng quy ước dưới mũi cọc 118

3.6 Tính đô lún của khối móng quy ước 120

3.7 Kiểm tra điều kiện chọc thủng 122

Trang 9

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 6 - SVTH: Lê Trung

3.8 Tính toán cốt thép đài cọc 123

III THIẾT KẾ PHƯƠNG ÁN MÓNG CỌC KHOAN NHỒI 124

1 Các giả thiết tính toán 125

2 Tính toán móng cọc khoan nhồi đài đơn cột B-3 ( M1) 126

2.1 Trải trọng 126

2.2 Chọn vật liệu, chiều sâu, tiết diện cọc 127

a Vật liệu 127

b Chiều sâu chôn móng 127

c Chọn cọc 127

d Chiều sâu chôn cọc 127

2.3 Tính sức chịu tải của cọc 128

a Sức chịu tải của cọc theo vật liệu 128

b Sức chịu tải của cọc theo đất nền: 129

2.4 Xác định số lượng cọc 131

2.5 Bố trí cọc vào đài 132

2.6 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc 133

2.7 Kiểm tra ổn định của khối móng quy ước dưới mũi cọc 135

2.8 Tính đô lún của khối móng quy ước 137

2.9 Kiểm tra điều kiện chọc thủng 139

2.10 Tính toán cốt thép đài cọc 140

3 Tính toán móng cọc khoan nhồi đài băng cột B-3, C-3 ( M2) 141

3.1 Trải trọng 141

3.2 Xác định số lượng cọc 142

3.3 Bố trí cọc vào đài 143

3.4 Kiểm tra tải trọng tác dụng lên đầu cọc 144

3.5 Kiểm tra ổn định của khối móng quy ước dưới mũi cọc 146

3.6 Tính đô lún của khối móng quy ước 149

Trang 10

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 7 - SVTH: Lê Trung

3.7 Kiểm tra điều kiện chọc thủng 149

3.8 Tính toán cốt thép đài cọc 150

IV SO SÁNH LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN MÓNG HỢP LÝ 153

1 Đặc điểm và phạm vi áp dụng của các phương án móng 153

2 So sánh về khối lượng vật liệu và giá thành 155

3 So sánh dựa trên điều kiện và kỹ thuật thi công 158

4 Lựa chọn phương án móng hợp lý 158

CHƯƠNG VIII: THIẾT KẾ VÌ KÈO MÁI 159

I VẬT LIỆU 159

II XÁC ĐỊNH TẢI TRỌNG VÀ TÍNH TIẾT DIỆN VÌ KÈO 159

1 Tính xà gồ 159

1.1 Tải trọng tác dụng 159

1.2 Sơ đồ tính và nội lực 159

1.3 Mômen kháng uống cần thiết của xà gồ 160

1.4 Chọn tiết diện 160

1.5 Kiểm tra tiết diện đã chọn 160

2 Tính toán khung kèo 161

2.1 Tải trọng tác dụng 161

2.2 Tổ hợp tải trọng 162

2.3 Giải nội lực bằng SAP200 162

2.4 Thiết kế Kèo 165

a Xác định chiều cao dầm 165

b Xác định kích thước bản cánh 166

c Kiểm tra tiết diện theo điều kiện bền và biến dạng 167

d Kiểm tra ổn định tổng thể 168

2.5 Thiết kế tiết diện cuối Kèo 170

a Xác định chiều cao dầm 170

b Xác định kích thước bản cánh 171

Trang 11

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 8 - SVTH: Lê Trung

c Kiểm tra tiết diện theo điều kiện bền và biến dạng 172

d Kiểm tra ổn định tổng thể 173

III THIẾT KẾ CÁC CHI TIẾT LIÊN KẾT VÌ KÈO 175

1 Liên kết bản cánh và bản bụng 175

2 Liên kết đỉnh xà 176

3 Liên kết cột với xà ngang 178

Trang 14

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 1 - SVTH: Lê Trung

CHƯƠNG 1 PHỤ LỤC DỮ LIỆU ĐẦU VÀO

1.1 MÔ HÌNH CÔNG TRÌNH VÀ SƠ ĐỒ TÍNH:

MÔ HÌNH KHÔNG GIAN

Trang 15

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 2 - SVTH: Lê Trung

1.2 SƠ ĐỒ TÊN NÚT:

Trang 16

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 3 - SVTH: Lê Trung

1.3 SƠ ĐỒ TÊN PHẦN TỬ FRAME:

PHẦN TỬ DẦM KIỀNG

DẦM LẦU 1

Trang 17

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 4 - SVTH: Leâ Trung

DAÀM LAÀU 2

DAÀM LAÀU 3

Trang 18

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 5 - SVTH: Leâ Trung

DAÀM LAÀU 4

DAÀM LAÀU 5

Trang 19

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 6 - SVTH: Leâ Trung

DAÀM LAÀU 6

DAÀM LAÀU 7

Trang 20

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 7 - SVTH: Leâ Trung

DAÀM LAÀU 8

DAÀM LAÀU 9

Trang 21

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 8 - SVTH: Leâ Trung

KHUNG TRUÏC 1

Trang 22

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 9 - SVTH: Leâ Trung

KHUNG TRUÏC 2

Trang 23

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 10 - SVTH: Leâ Trung

KHUNG TRUÏC 3

Trang 24

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 11 - SVTH: Leâ Trung

KHUNG TRUÏC 4

Trang 25

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 12 - SVTH: Lê Trung

1.4 SƠ ĐỒ TÊN PHẦN TỬ SHELL:

Trang 26

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 13 - SVTH: Lê Trung

1.5 ĐỊNH NGHĨA VẬT LIỆU TRONG SAP2000:

1.6 ĐỊNH NGHĨA TIẾT DIỆN TRONG SAP200;

1.6.1 CỘT VÀ DẦM:

Trang 27

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 14 - SVTH: Lê Trung

1.6.2 PHẦN TỬ SÀN:

1.7 ĐỊNH NGHĨA TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG TRONG SAP:

Trang 28

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 15 - SVTH: Lê Trung

1.8 ĐỊNH NGHĨA TỔ HỢP TẢI TRỌNG SAP :

Trang 29

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 16 - SVTH: Lê Trung

CHẤT TẢI:

1.9.1 TĨNH TẢI: TT

Phần tải trọng bản thân phần mền tự tính

Phần tải trọng tường được tính tay sau đó nhập giá trị vào như sơ đồ như sau:

SƠ ĐỒ CHẤT TỈNH TẢI

Trang 30

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 17 - SVTH: Lê Trung

1.9.2 HOẠT TẢI 1: HT1

SƠ ĐỒ CHẤT HOẠT TẢI 1

Trang 31

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 18 - SVTH: Lê Trung

1.9.3 HOẠT TẢI 1: HT2

SƠ ĐỒ CHẤT HOẠT TẢI 2

Trang 32

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 19 - SVTH: Lê Trung

1.9.4 GIÓ TRÁI X: GTX

GIÓ TRÁI X

Trang 33

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 20 - SVTH: Lê Trung

1.9.5 GIÓ PHẢI X : GPX

GIÓ PHẢI X

Trang 34

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 21 - SVTH: Lê Trung

GIÓ TRÁI Y

Trang 35

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 22 - SVTH: Lê Trung

1.9.7 GIÓ PHẢI Y: GPY

GIÓ PHẢI Y

Trang 36

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 23 - SVTH: Lê Trung

CHƯƠNG 2 PHỤ LỤC KẾT QUẢ PHÂN TÍCH

2.1 NỘI LỰC PHẦN TỬ CỘT:

Trang 37

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 24 - SVTH: Leâ Trung

Trang 38

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 25 - SVTH: Leâ Trung

Trang 39

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 26 - SVTH: Leâ Trung

Trang 40

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 27 - SVTH: Leâ Trung

Trang 41

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 28 - SVTH: Leâ Trung

Trang 42

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 29 - SVTH: Leâ Trung

Trang 43

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 30 - SVTH: Leâ Trung

Trang 44

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 31 - SVTH: Leâ Trung

Trang 45

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 32 - SVTH: Leâ Trung

Trang 46

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 33 - SVTH: Leâ Trung

Trang 47

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 34 - SVTH: Leâ Trung

Trang 48

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 35 - SVTH: Leâ Trung

Trang 49

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 36 - SVTH: Leâ Trung

Trang 50

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 37 - SVTH: Leâ Trung

Trang 51

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 38 - SVTH: Leâ Trung

Trang 52

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 39 - SVTH: Leâ Trung

Trang 53

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 40 - SVTH: Leâ Trung

Trang 54

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 41 - SVTH: Leâ Trung

Trang 55

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 42 - SVTH: Leâ Trung

Trang 56

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 43 - SVTH: Leâ Trung

Trang 57

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 44 - SVTH: Leâ Trung

Trang 58

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 45 - SVTH: Leâ Trung

Trang 59

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 46 - SVTH: Leâ Trung

Trang 60

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 47 - SVTH: Leâ Trung

Trang 61

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 48 - SVTH: Leâ Trung

Trang 62

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 49 - SVTH: Leâ Trung

Trang 63

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 50 - SVTH: Leâ Trung

Trang 64

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 51 - SVTH: Leâ Trung

Trang 65

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 52 - SVTH: Leâ Trung

Trang 66

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 53 - SVTH: Leâ Trung

Trang 67

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 54 - SVTH: Leâ Trung

Trang 68

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 55 - SVTH: Leâ Trung

Trang 69

GVHD: Th s Nguyễn Thế Danh - 56 - SVTH: Lê Trung

2.2 NỘI LỰC PHẦN TỬ DẦM:

Nội lực của phần tử dầm chỉ lấy tổ hợp bao để tính thép:

Kgf-m Kgf-m

831 0 BDBAO Combination Min -819 -413 -375 -629 -538 -111

831 4 BDBAO Combination Min -819 467 -375 -629 -893 -2012

841 0 BDBAO Combination Max 1913 -12356 417 1542 382 -10977

Trang 70

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 57 - SVTH: Leâ Trung

841 0 BDBAO Combination Min 1477 -21601 -440 -1637 -374 -29165

841 1 BDBAO Combination Min 1477 -20654 -440 -1637 6 -10151

841 1 BDBAO Combination Min 909 -19310 -85 -1346 -79 -9992

841 7 BDBAO Combination Min -662 9783 -96 -1013 -40 -16704

841 8 BDBAO Combination Min -662 10731 -96 -1013 8 -31772

842 0 BDBAO Combination Min -201 -19556 -56 -1319 -44 -27761

842 1 BDBAO Combination Min -201 -18609 -56 -1319 4 -10586

842 1 BDBAO Combination Min -199 -17420 -26 -1093 -15 -10440

Trang 71

GVHD: Th s Nguyeãn Theá Danh - 58 - SVTH: Leâ Trung

842 7 BDBAO Combination Min -865 7785 -88 -813 -29 -15439

843 0 BDBAO Combination Max -216 -11050 -13 1150 -16 -10626

843 0 BDBAO Combination Min -1888 -18154 -23 -1322 -20 -25898

843 1 BDBAO Combination Min -1888 -17207 -23 -1322 -5 -9986

843 1 BDBAO Combination Min -1311 -15894 -9 -1079 -4 -9855

843 2 BDBAO Combination Min -1311 -14947 -9 -1079 -2 1374

843 7 BDBAO Combination Min -898 8958 -41 -741 -12 -14703

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w