1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

nhan so co hai chu so

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,45 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi quyển vở có 48 trang... Ai nhanh ai đ úng.[r]

Trang 1

Tr ườ ng ti u h c NGUY N DU ể ọ Ễ

NGUY N TH KIM Ễ Ị

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Tính:

212 x (20 – 6)

125 x (10 + 4) = 125 x10 + 125 x 4

= 1250 + 500

= 212 x 20 – 212 x6

= 4240 - 1272

= 2968

= 1750

Trang 3

Ta có th l m nh sau : ể à ư

36 x 23 =

= 8 28

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010

Toán

36 X = ? 23

NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

36 x (20 + 3)

= 36 x 20 + 36 x 3

= 720 + 108

Trang 4

36 23 = ?NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

3 6  23 = 3 6  (20 + 3 )

= 3 6  20 + 3 6  3

= 720 + 108

= 828

a ) Ta có th tính nh sau ể ư :

b) Đ ặ t tính v tính à :

3 6

2 3

1

* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1

10

* 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10

2

1 * 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1

* 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7

7

* Hạ 8

8

0 cộng 2 bằng 2, viết 2

2

1 cộng 7 bằng 8, viết 8

8

36 23 = 828

Toán

Trang 5

NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

b) Thông thường người ta đặt tính và tính như sau:

36

 23

108

* 3 nhân 6 bằng 18, viết 8 nhớ 1

* 3 nhân 3 bằng 9, thêm 1 bằng 10, viết 10

* 2 nhân 6 bằng 12, viết 2 (dưới 0) nhớ 1

* 2 nhân 3 bằng 6, thêm 1 bằng 7, viết 7

* Hạ 8

0 cộng 2 bằng 2, viết 2

1 cộng 7 bằng 8, viết 8

36 23 = 828

72

828

c) Trong cách tính trên:

* 108 gọi là tích riêng thứ nhất.

* 72 gọi là tích riêng thứ hai.Tích riêng thứ hai được viết lùi sang bên trái một cột

vì nó là 72 chục, nếu viết đầy đủ thì phải là 720.

Thứ năm ngày 11 tháng 11 năm 2010

Toán

Trang 6

36 x 23

 3 nhân 6 b ng 18, vi t 8 nh 1 ; 3 nhân 3 b ng ằ ế ớ ằ

9, thêm 1 b ng 10, vi t 10 ằ ế

 2 nhân 6 b ng 12, vi t 2 (d ằ ế ướ i 0) nh 1 ; 2 nhân ớ

3 b ng 6, thêm 1 b ng 7, vi t 7 ằ ằ ế

 H 8 ; ạ

0 c ng 2 b ng 2, vi t 2 ; ộ ằ ế

1 c ng 7 b ng 8, vi t 8 ộ ằ ế

3 6

2 3

x

8

10

2

7

8

2

8

Tích riêng

th nh t ứ ấ

Tích riêng

th hai ứ

36 x 23 = 828

Nhân v i s có hai ớ ố Toán chữ s ố

Trang 7

B i 1: à Đặ t tính r i tính: ồ

a) 86 x53 b) 33 x 44 c) 157 x 24

86 53

x

258 430

8

4 55

33 44

x

132 132 1452

157 24

x

628 314 3768

86 x53 = 4558 33 x 44= 1452 157 x 24 =3768

Thứ năm ngày 4 tháng 11 năm 2010

Toán

NHÂN VỚI SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ

Luyện tập

258 430

Trang 8

Mỗi quyển vở có 48 trang Hỏi 25 quyển vở cùng loại có tất cả bao nhiêu trang?

B i gi i à ả

Số trang 25 quyển vở cùng loại có tất cả là:

48 x 25 = 1200 (trang) Đáp s : 1200 ố trang

B i 3: à

Nhân v i s có hai ớ ố chữ s ố

Toán

Trang 9

CỦNG CỐ

Đúng ghi Đ , sai ghi S

108

81

189

108 81 918

108 81 8208

27

34

27 34

27 34

Trang 11

CÂU HỎI PHỤ

Trang 12

Câu 1: ĐÚNG hay SAI

0

56 789 10

86 13

258 86

Trang 13

Câu 2: ĐÚNG hay SAI

0

56 789 10

45 25

225 90

Trang 14

Câu 3: ĐÚNG hay SAI

0

56 789 10

67 45

305 268

Trang 15

56 789 10

?

ĐÚNG

25 24

100 50 600

Trang 16

L p 4/4 ớ

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w