1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giao an Toan 6 Moi nhat Nam hoc 2019 2020

124 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh khi học các kiến thức trong chương 1: thứ tự thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết từ một biểu thức, từ một số điều kiện[r]

Trang 1

Tuần 11 Ngày soạn:

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm ước chung và bội chung, tìm giao của hai tập hợp

- Thái độ: Học sinh tích cực, sôi nổi học tập

- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán

- HS1: - Ước chung của 2 hay nhiều số là gì?

- Tìm Ư(8), Ư(12), ƯC(8,12)

- HS1: - Bội chung của 2 hay nhiều số là gì?

- Tìm B(8), B(12), BC(8,12)

II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (36’)

- 3 em lên làm

- HS tìm hiểu/SGK

về 2 số nguyên tố cùng nhau

- HS làm tiếp bài 136/SGK

- Ta có:

M = {0; 18; 36}

- Học sinh: M là tậpcon của A, M là tập con của B

- HS làm bài 137/SGK

- Học sinh: AB làtập hợp gồm các học sinh vừa giỏi

b) M  A, M B

3 Bài 137 (SGK) (9’)

b) AB là tập hợp gồm các học sinh vừa giỏi văn vừa giỏi toánc) A = {0;5;10;15;20…}

Trang 2

trong mỗi tổ là như

nhau? Cách chia nào

- Số phần thưởng phải là ƯC(26, 32)

- 1 em lên điền

- HS làm bài tập 5, đọc kĩ đề bài

- HS làm theo hướng dẫn của GV

- Ta thấy a là ƯC(24, 18)

4 Bài 138 (SGK) (7’)

5 Bài tập 5: ( 8’)

- Gọi số tổ có thể chia được là a, thì

a ƯC(24, 18)Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}

III Hoạt động luyện tập : (Lồng trong luyện tập)

Số bút

ở mỗiphầnthưởng

Số vở

ở mỗiphầnthưởng

Trang 3

- Làm bài tập 169 174 (SBT/23), làm cả bài tập bổ sung.

- Học sinh khá giỏi làm bài 175/SBT

*Bổ sung, điều chỉnh:

Tuần 11 Ngày soạn:

27/10/2015

Tiết 32 Ngày dạy: 5/11/2015

ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh nêu được thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều

số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau

+ Học sinh tìm được ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích

các số đó ra thừa số nguyên tố Học sinh biết tìm ước chung lớn nhất một cách

hợp lý trong từng trường hợp cụ thể

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, trình bày cho HS

- Thái độ: HS tích cực, hứng thú học tập

- Năng lực: Rèn năng lực tính toán, tư duy, ngôn ngữ, hợp tác

B CHUẨN BỊ:

- GV: Máy chiếu, Giáo án điện tử

C CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY HỌC:

I Khởi động: (7’)

- Sĩ số:

- Phân tích các số: 12; 30 ra TSNT

- Tìm : Ư(12) ( = {1; 2; 3; 4; 6; 12}

Ư(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}

ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6} )

* Đặt vấn đề: Tìm số lớn nhất trong tập ƯC(12,30) Vậy ƯCLN của 2 hay nhiều

số là gì, quy tắc tìm như thế nào ta vào bài mới

II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (30’)

- Từ kiểm tra bài cũ, giáo viên

hướng dẫn vào bài, chiếu đáp

án phần KTBC

- ?Tìm số lớn nhất trong tập - Số lớn nhất là 6

1 Ước chung lớn nhất: (12’)

*Ví dụ 1: Tìm tập hợp các ước chung của 12

Trang 4

ƯC(12, 30)

- Giáo viên giới thiệu ƯCLN và

ký hiệu

- ?Vậy ước chung lớn nhất của

hai hay nhiều số là gì

- GV chiếu định nghĩa

- ?Nhận xét gì về quan hệ giữa

ước chung và ước chung lớn nhất

của 12 và 30 trong ví dụ trên

- Giáo viên nêu ví dụ 2

- ?Yêu cầu HS phân tích các số

trên ra thừa số nguyên tố

- Gọi 3 em nêu kết quả, các em

khác nhận xét, bổ sung

- ?Thừa số nguyên tố nào có

mặt trong dạng phân tích của 3

số trên?

- GV giới thiệu đó là các thừa

số nguyên tố chung, ƯCLN của

chúng phải chứa các thừa số

- ?Vậy để tìm ƯCLN của hai

hay nhiều số ta làm theo mấy

bước là những bước nào?

- HS nêu định nghĩa

- Các ước chung đều

là ước của ước chung lớn nhất

- Ta có:

ƯCLN(5, 1) = 1ƯCLN(12, 30,1) = 1

- Trong các số trong

đó có một số là 1 thì ƯCLN là 1

và 30ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}

6 là ước chung lớn nhấtcủa 12 và 30

2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố: (18’)

*Ví dụ 2:

Tìm ƯCLN(36, 84, 168)

Trang 5

- Giáo viên khắc sâu quy tắc,

- Gọi đại diện 2 nhóm trả lời

- Từ ?2 giáo viên cho HS nhận

xét rút ra chú ý

- GVchỉ vào ƯCLN(8, 9) : nếu

các số không có thừa số nguyên tố

chung thì ƯCLN của chúng bằng

- Trong các số đã cho, nếu số nhỏ

nhất là ước của các số còn lại thì

ƯCLN của các số đã cho là số nhỏ

nhất, giáo viên chỉ vào

+B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗithừa số lấy với số mũnhỏ nhất của nó Tích

đó là ƯCLN phải tìm

- HS làm ?1

- 1 em lên trình bày

- HS làm ?2 theo nhóm bàn

- Ta có:

ƯCLN(4, 8, 12) = 4

* Quy tắc: (SGK)

*?1: Tìm ƯCLN(12, 30)

12 = 22.3

30 = 2.3.5ƯCLN(12, 30) = 2.3 = 6

*?2:

ƯCLN(8, 9) = 1 ƯCLN(8, 12, 15) = 1 ƯCLN(24, 16, 8) = 8

III Hoạt động luyện tập : ( 8’)

- GV chiếu phần lý thuyết của bài, khắc sâu cho HS

- Chiếu BT 139/ SGK yêu cầu HS làm: Tìm ƯCLN:

d) Ta có:

15 = 3 5

19 = 19ƯCLN(15, 19) = 1

Trang 6

84 = 22.3.7

180 = 22.32.5

ƯCLN (24,84,180) = 22.3 = 12 - Làm bài 141/ SGK: Có 2 số nguyên tố cùng nhau nào mà cả 2 đều là hợp số không? (Có: 8 và 9; 9 và 25; )

V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (1’) (GV chiếu) - Học thuộc định nghĩa, quy tắc, chú ý - Làm bài tập: 140 (SGK), 176 (SBT) - Đọc trước mục: Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN *Bổ sung, điều chỉnh:

Tuần 11 Ngày soạn:

2/11/2015

Tiết 33 Ngày dạy:

11/11/2015

LUYỆN TẬP

A MỤC TÊU:

- Kiến thức: Học sinh tìm được ước chung thông qua tìm ƯCLN Học sinh được

củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, tìm tòi, phát hiện đặc điểm của các bài tập để

giải nhanh, chính xác

- Thái độ: Học sinh tích cực, sôi nổi học tập

- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán, giải quyết vấn đề, hợp tác

B CHUẨN BỊ:

C CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY HỌC:

I Khởi động: (7’)

- Sĩ số:

- Học sinh 1: - Nêu quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1

- Áp dụng tìm ƯCLN(16, 24)

II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (29’)

Trang 7

- ?Từ nhận xét ở mục 1: tất

cả các ước chung của 12

và 30 đều là ước của

ƯCLN(12, 30) Vậy biết

ƯCLN(12, 30) = 6

 Tìm ƯC(12, 30)

- ?Để tìm ƯC của 2 hay

nhiều số khi biết ƯCLN ta

học sinh lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS làm bài 143/

= {1; 2; 3; 6}

- Ta tìm các ước của ƯCLN

- HS làm bài 142a,c/SGK

- HS làm câu a theo hướng dẫn của GV

- 1 em lên làm

- Cho HS làm tiếp bài 144/SGK

- Học sinh: Tìm ƯCLN  tìm ƯC rồi tìm ƯC lớn hơn 20

- HS làm vào vở

- 1 em lên làm

3 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN: (5’)

*Ví dụ: Tìm ƯC của 12 và 30

Ta có: 12 = 22 3

30 = 2 3 5 ƯCLN(12, 30) = 6

 ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}

 ƯC(16, 24) = {1; 2; 4; 8}

c) 60; 90 và 135

60 = 22 3 5

90 = 2 32 5

135 = 33 5ƯCLN(60, 90, 135) = 3 5 =15

 ƯC(60, 90, 135) = {1; 3;5; 15}

* Bài 143 (SGK) (8’)

- Do a là số tự nhiên lớn nhất

và 420 a và

700 a nên a = ƯCLN(420, 700)

Ta có: 420 = 22 3 5 7

700 = 22 52 7 ƯCLN(420, 700) = 22 5 7

= 140Vậy a = 140

* Bài 144 (SGK) (8’)

144 = 24 32

192 = 26 3

Trang 8

nhận xét bổ sung

- GV chốt cách giải của

bài toán tìm ƯC thông qua

ƯCLN

ƯCLN(144, 192) = 24 3 = 48

ƯC(144, 192) = {1; 2; 3; 4;

6; 8; 12; 24; 48}

Vậy những ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192 là:

24, 48

III Hoạt động luyện tập : (8’)

* Trò chơi: Thi làm toán nhanh

- Giáo viên đưa ra bài tập: Mỗi đội giải 1 câu

- Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của

a) 54, 42 và 48

b) 24, 36 và 72

- Yêu cầu: Hai đội chơi mỗi đội 3 em cùng chia việc để làm, đội nào nhanh sẽ

thắng cuộc

V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (2’)

- Làm bài tập: 142c, 145 (SGK)

177  181 (SBT)

* Hướng dẫn bài 181:

- Gọi số bút trong 1 hộp là a thì a  ƯC(15, 20) và a  2 Tìm a

*Bổ sung, điều chỉnh:

Tuần 12 Ngày soạn:

2/11/2015

Tiết 34 Ngày dạy:

11/11/2015

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh được củng cố các kiến thức về tìm ƯCLN, tìm ƯC thông

qua tìm ƯCLN Vận dụng trong việc giải các bài toán thực tế

Trang 9

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm ƯCLN

- Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập

- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán cho học sinh

- Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố

- Nêu cách tìm ƯC thông qua ƯCLN

- Áp dụng tìm ƯCLN(48, 60)  ƯC(48, 60)

II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (35’)

- Giáo viên hướng dẫn học

sinh phân tích bài toán, tìm

- Học sinh phân tích thấy mối quan hệ giữa x và 112; 140

ta có x ƯC(112, 140)

- HS phân tích các

số ra TSNT, tìm ƯCLN

- Học sinh: 10 < x <

20  x = 14

- HS làm tiếp bài 147/SGK

 ƯC(112, 140) ={1; 2; 4; 7; 14; 28}

Ta có: 36 = 22 32

28 = 22 7ƯCLN(28, 36) = 22 = 4ƯC(28, 36) = {1; 2; 4} mà a >

2

 a = 4c) Mai mua:

28 : 4 = 7 (hộp bút)Lan mua:

36 : 4 = 9 (hộp bút)

Trang 10

ƯCLN của số nhỏ và số dư

trong phép chia số lớn cho

+ Nếu phép chia còn dư,

lấy số chia đem chia cho số

+ Nếu phép chia này còn

dư, lại lấy số chia mới đem

chia cho số dư mới

+ Cứ như vậy cho đến khi

- HS phân tích các

số ra TSNT và tìm ƯCLN

- HS tính số nam nữ

ở mỗi tổ

- 1 em lên làm

- HS nghe GV giới thiệu thuật toán

- HS cùng GV làm

ví dụ 1

- Tương tự HS làm tiếp ví dụ 2

3 Bài 148 (SGK) (8’)

Số tổ nhiều nhất có thể chia được là ƯCLN(48, 72)

Ta có: 48 = 24 3

72 = 23 32ƯCLN(48, 72) = 23 3 = 24

Số tổ nhiều nhất là: 24 tổ Khi đó mỗi tổ có số nam là:

48 : 24 = 2 (nam)Mỗi tổ có số nữ là:

* Ví dụ 2: Tìm ƯCLN(48, 72)

72 48

24 1

Trang 11

dụ 2: Kiểm tra lại kết quả

bài 148/ SGK

- Gọi 1 HS lên bảng thực

hiện

- Giáo viên cho lớp nhận

xét, bổ sung

- GV: Cách này chỉ để

tham khảo, còn trong thực

hành ta làm theo quy tắc đã

học

0 2 Vậy ƯCLN(48, 72) = 24 III Hoạt động luyện tập : (Lồng trong luyện tập) V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (2’) - Ôn lại các kiến thức lí thuyết - Làm bài tập: 182; 184; 186; 187 (SBT) * Hướng dẫn bài 187: - Gọi số hàng dọc là a  a = ƯCLN(54, 42, 48) Phân tích các số ra TSNT rồi tìm ƯCLN *Bổ sung, điều chỉnh:

Tuần 12 Ngày soạn: 2/11/2015

Tiết 35 Ngày dạy: 12/11/2015

BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh nêu được thế nào là bội chung nhỏ nhất của nhiều số

+ Học sinh tìm được bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích

các số ra thừa số nguyên tố

+ Học sinh phân biệt được điểm giống và khác nhau giữa hai quy tắc tìm bội

chung nhỏ nhất và ước chung lớn nhất, biết tìm bội chung nhỏ nhất một cách hợp

lý trong từng trường hợp

Trang 12

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, tính toán, trình bày cho học sinh

- Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập

- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán

II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (32’)

- Giáo viên viết lại phần ví

- Học sinh: Là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó

- Học sinh: Các BC của 4 và 6 đều là bội của BCNN

- Ta có:

BCNN(9, 1) = 9 BCNN(8, 12, 1)

= BCNN(8, 12) = 24

- Học sinh:

BCNN(a, 1) = 1BCNN(a, b, 1) = BCNN(a, b) )

- HS tìm hiểu chú ý/SGK

- HS tìm hiểu ví dụ 2

- BCNN(8, 18, 30) phải chứa TSNT: 2; 3;

2 Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa

Trang 13

- ?Để chia hết cho cả 8; 18;

30 thì BCNN của chúng

phải chứa những thừa số NT

nào? Với số mũ là bao

+ B3 số mũ lớn nhất

- HS làm bài [?], theo hướng dẫn của GV

- 2 em lên làm câu b, c

- Chúng đôi 1 NT cùngnhau, BCNN của chúng là tích của 3 số

đó

- Ta thấy 48 là bội của

12, 16BCNN(12, 16, 48)

= 48)

- HS tìm hiểu chú ý/SGK

8 = 23

18 = 2.32

30 = 2.3.5

- Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng:

7 = 7

8 = 23BCNN(5, 7, 8) = 5 7 23

= 280c) Ta có: 12 = 22 3

16 = 24

48 = 24 3BCNN(12, 16, 48) = 24 3

= 48

* Chú ý: (SGK)

III Hoạt động luyện tập : (5’)

- Lí thuyết: Cho HS nhắc lại các kiến thức cơ bản của bài

- Bài tập: Cho HS làm bài tập 149a,b/ SGK: Tìm BCNN của:

a) 60 và 280 b) 84 và 108

60 = 22 3 5 84 = 22 3 7

280 = 23 5 7 108 = 22 33

BCNN(60, 280) = 23 3 5 7 = 840 BCNN(84, 108) = 22 33 7 = 756

Trang 14

V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (1’)

- Học thuộc quy tắc, nhận xét, chú ý

- Làm bài tập: 149c; 150; 151 (SGK/ 59); 188 (SBT/25)

*Bổ sung, điều chỉnh:

Tuần 12 Ngày soạn: 10/11/2015

Tiết 36 Ngày dạy: 18/11/2015

LUYỆN TẬP

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Học sinh tìm được BC thông qua BCNN Học sinh được củng cố và

khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài

toán thực tế đơn giản

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm BC, BCNN, cách trình bày cho học sinh

- Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập

- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán, giải quyết vấn đề

B CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Thước

- Học sinh: Thước

C CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY HỌC:

I Khởi động: (7’)

- Sĩ số

- Nêu quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1

- Tìm BCNN(10, 12, 15)

II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (36’)

HS

Nội dung ghi bảng

- Yêu cầu học sinh

làm ví dụ 3

- ?x quan hệ như thế

nào với 8; 18; 30 và x

- HS làm ví dụ 3

- Ta có x 8, x 18,

x 30, nên

3 Cách tìm BC thông qua tìm BCNN: (6’)

*Ví dụ 3: Cho

A = {x N / x 8, x 18, x 30, x < 1 000}

Trang 15

- Học sinh:

a = BCNN(15, 18)

- 1 em lên làm

- HS làm tiếp bài 153/SGK

- Ta có: a < 500

và a BC(30, 45)

- Ta tìm BCNN, rồi tìm bội của BCNN của 30 và 45

- 1 em lên trình bày

*Bài 153/ (SGK) (8’)Gọi a là số cần tìm thì

a < 500 và a BC(30, 45)

30 = 2 3 5

45 = 32 5BCNN(30, 45) = 2 32 5 = 90 BC(30, 45) = {0; 90; 180; 270; 360; 450; 540;…}

Mà a < 500  a{0; 90; 180; 270; 360; 450}

*Bài 154/ (SGK) (8’)Gọi số học sinh lớp 6C là a , ta có

a BC(2, 3, 4, 8)

và 35  a  60BCNN(2, 3, 4, 8) = 24 BC(2, 3, 4, 8) ={0; 24; 48; 72…}

Mà 35  a  60  a = 48Vậy lớp 6C có 48 học sinh

Trang 16

lớp 6C là a thì a có

quan hệ như thế nào

với 2; 3; 4; 8 và a có

điều kiện gì nữa

- ?Tìm BC(2, 3, 4,8 )

- Gọi 1 em lên làm

- Giáo viên kẻ bài 155/

SGK lên bảng, yêu cầu

HS kẻ vào vở

- Yêu cầu học sinh tìm

cách điền

- Gọi 1 em lên điền

trên bảng, lớp nhận

xét, bổ sung

- ?Qua bài toán này em

có thể rút ra nhận xét

và 35  a  60

- 1 em lên làm

- HS kẻ bài 155 vào vở, tìm cách điền

- 1 em lên điền

- Tích của ƯCLN(a, b) và BCNN(a, b) bằng a.b

*Bài 155/ SGK: (6’)

BCNN(a,b) 12 300 420 50

ƯCLN(a,b)

BCNN(a, b)

24 3000 420 2500

a b 24 3000 420 2500

* Nhận xét:

ƯCLN(a, b) BCNN(a, b) = a.b

III Hoạt động luyện tập : ( Lồng trong luyện tập)

V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (3’)

- Học lại lí thuyết

- Làm bài tập: 189 196 (SBT/T25)

*Hướng dẫn bài 191:

- Gọi số sách là a (quyển)

- Ta có: a 10; a 12; a 15; a 18  a BC(10, 12, 15, 18)

và 200  a  500 Từ đó tìm được a

*Bổ sung, điều chỉnh:

Trang 17

Tuần 13 Ngày soạn: 9/11/2015 Tiết 37 Ngày dạy: 18/11/2015

- Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập

- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, tính toán

- Yêu cầu HS tìm hiểu bài

- HS nêu bài toán

- Học sinh: x BC(12, 21, 28) và

150 < x < 300

- Học sinh:

Tìm BCNN(12, 21,28)  BC

x BC(12, 21, 28)

12 = 22.3

21 = 3.7

28 = 22.7BCNN(12, 21, 28) = 22.3.7 = 84

Trang 18

- GV hướng dẫn: Nếu gọi

số đội viên là a thì số nào

 200 Tìm số cây mỗi đội trồng?

- Một bài về BCNN, một bài về BC

- Cách trình bày tương tự bài 157, tìm thêm BC

- 1 em lên làm

- HS làm tiếp bài 195/

SBT

- Thì (a - 1) chia hết cho cả 2; 3; 4; 5

- Ta có: a - 1BC(2,

3, 4, 5)

Do 100  a  150 nên 99  a - 1  149

 BC(8, 9) ={0; 72; 144;

216;…}

Mà 100  a  200

 a = 144Vậy mỗi đội trồng 144 cây

4 Bài 195/ SBT: (9’)

- Gọi số đội viên liên đội là

a, ta có:100  a  150

- Vì xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa 1 người nên

a - 1  BC(2, 3, 4, 5)

Ta có BCNN(2, 3, 4, 5) = 60

III Hoạt động luyện tập : (3’)

- Cho học sinh đọc phần “Có thể em chưa biết”, liên hệ với bài 157/SGK

V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (2’)

- Làm bài tập: 159; 160; 161 (SGK/63)

Học sinh khá làm thêm bài 198  201 (SBT/26)

- Trả lời miệng các câu hỏi ôn tập (SGK/ 61)

*Bổ sung, điều chỉnh:

Trang 19

Tuần 13 Ngày soạn: 11/11/2015 Tiết 38 Ngày dạy: 19/11/2015 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1) A MỤC TIÊU: - Kiến thức: Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết - Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học - Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập - Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán B CHUẨN BỊ: C CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY HỌC: I Khởi động: (7’) - Sĩ số: II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (41’) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng - Giáo viên cho HS tìm hiểu phần tóm tắt lí thuyết/SGK, sau đó GV hỏi, HS trả lời - ?Nêu các tính chất của phép cộng, phép nhân - ?Viết công thức nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số - Phần lý thuyết yêu cầu HS học SGK - Giáo viên viết bài 159/SGK lên bảng, yêu cầu HS làm - Gọi 1 học sinh lên điền kết quả - HS tìm hiểu phần lí thuyết/SGK - 1 em nêu các tính chất - 1 em lên viết các công thức - HS làm bài 159/SGK - 1 em lên điền I Lý thuyết: (11’)

* Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa: (SGK)

II Bài tập: (30’)

1 Bài 159 (SGK) (5’)

a) n - n = 0 b) n : n = 1 (n 0) c) n + 0 = n

d) n - 0 = n e) n 0 = n g) n 1 = n h) n : 1 = n

Trang 20

- Yêu cầu HS làm tiếp bài

- Giáo viên uốn nắn cách

trình bày cho HS, lưu ý học

sinh cách trình bày loại toán

tìm x

- Yêu cầu học sinh tìm hiểu

bài 162/SGK

- ?Viết đẳng thức chứa x

- Yêu cầu học sinh tìm x

- Gọi 1 em lên trình bày, lớp

3 Bài 161 (SGK) (10’)

Tìm xN, biết:

a) 219 - 7.(x + 1) = 100 7.(x + 1) = 219 - 100

7.(x + 1) = 119 (x + 1) = 119 : 7

x + 1 = 17

x = 17 - 1

x = 16b) (3x - 6) 3 = 34 3x - 6 = 34 : 3 3x - 6 = 33 3x - 6 = 27 3x = 27 + 6 3x = 33

x = 36 : 3

x = 12

III Hoạt động luyện tập : ( Lồng trong luyện tập)

V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (3’)

- Học lý thuyết theo những phần đã ôn tập

- Tiếp tục ôn lý thuyết phần: Số nguyên tố, Ư, B, ƯC, BC…

- Làm bài tập: 163; 164; 165; 166 (SGK)

202  205 (SBT/ T27)

Trang 21

*Bổ sung, điều chỉnh:

Tuần 13 Ngày soạn:

15/11/2015

Tiết 39 Ngày dạy: 25/11/2015

ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2)

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về tính chất chia hết của

một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9; số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC,

ƯCLN, BCNN Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, trình bày cho học sinh

- Thái độ: Học sinh sôi nổi, tích cực học tập

- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán, giải quyết vấn đề

B CHUẨN BỊ:

C CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY HỌC:

I Khởi động: (7’)

- Sĩ số:

II Hoạt động hình thành kiến thức mới :

- Giáo viên đặt câu hỏi

- ?Nêu các dấu hiệu chia

hết cho 2, 3, 5, 9

- ?Thế nào là số nguyên tố,

hợp số

- ?Nêu cách tìm B, Ư của 1

số; tìm BCNN, ƯCLN của

2 hay nhiều số lớn hơn 1

Nêu cách tìm BC, ƯC

thông qua BCNN, ƯCLN

- HS nêu các dấu hiệu chia hết

- HS nêu định nghĩa

số nguyên tố, hợp số

- HS nêu tiếp các quy tắc tìm ước, bội, …

I Lý thuyết: (10’)

1 Các dấu hiệu chia hết

2 Số nguyên tố, hợp số

3 Các quy tắc tìm:

Bội của 1 số Ước của 1 số BC(a, b); ƯC(a, b) ƯCLN(a, b); BCNN(a, b)

4 Tìm BC thông qua BCNN

ƯC thông qua ƯCLN

Trang 22

- Giáo viên ghi bài

- Tương tự câu a tìm x yêu

cầu học sinh về nhà làm câu

- 1 em lên điền có giải thích, do:

a) 747 3; 235 5b) a = 835.123 + 318

3c) b = 5.7.11 + 13.17

2d) c = 2.5.6 - 2.29 2

- HS làm tiếp bài 166/SGK

- Học sinh: x ƯC(84, 180)

 x ƯC(84, 180) = {1; 2; 3; 4; 6; 12} mà x > 6

 BC(10, 12, 15) = {0; 60;120; 180;…}

Mà 100  a  150  a = 120Vậy có 120 quyển sách

4 Bài 213 (SBT ) ( 6’)

Gọi số phần thưởng là a ta có:

Trang 23

- ?Tìm thêm điều kiện của a

- Yêu cầu HS tìm a, làm vào vở

- Gọi 1 em lên trình bày

- HS làm tiếp bài 213/SBT, 1 em đọc bài toán

- HS làm theo hướng dẫn của GV:

Số vở đã chia là: 133 - 13

= 120, làm tương tự với bút và tập giấy

- Ta có: a ƯC( 120, 72,168)

- Học sinh: a > 13;

Vì số chia lớn hơn sốdư

ƯC( 120, 72, 168) = {1; 2; 3; 4; 6;

8; 12; 24}

Mà a > 13 nên a = 24Vậy có 24 phần thưởng

III Hoạt động luyện tập : (2’)

- Học sinh đọc mục “Có thể em chưa biết”, giáo viên giảng lại cho HS hiểu

Trang 24

Tuần 14

Tiết 14 Ngày dạy: 24/ 11/ 2015

KIỂM TRA 45’

(Theo đề khảo sát giữa kì I của PGD)

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (3,0 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

1) Ba điểm A, B, C thẳng hàng sao cho điểm A nằm giữa hai điểm B và C 2) Ba M, N, K không thẳng hàng

3) Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại điểm M

4) Hai đường thẳng c và d song song với nhau

Câu 2 (3,0 điểm) Cho hình vẽ:

1) Viết tên các tia gốc C

2) Viết tên các tia đối của tia Ax

3) Tia Ay trùng với các tia nào ?

4) Viết tên các đoạn thẳng có trên hình vẽ

Câu 3 (3,0 điểm)

1) Trên tia Ox, vẽ ba đoạn thẳng OA, OB, OC sao cho OA = 2cm, OB =5cm, OC = 8cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB

b) Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao?

2) Cho ba điểm M, N, K sao cho MK = 3,5cm, MN = 9cm, NK = 5,5cm.Hỏi trong ba điểm M, N, K điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?

Câu 4 (1,0 điểm) Cho 4 đường thẳng a, b, c, d phân biệt, đôi một cắt nhau Hãy

vẽ 4 đường đó trong từng trường hợp sau:

1) Số giao điểm mà chúng tạo ra ít nhất

2) Số giao điểm mà chúng tạo ra nhiều nhất

–––––––– Hết ––––––––

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 25

Họ tên học sinhPHÒNG

GD&ĐT BÌNH GIANG

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 6

2) Các tia đối của tia Ax: Ay, AB, AC

3) Tia Ay trùng với các tia: AB, AC

4) Các đoạn thẳng: AB, AC, BC

giữa hai điểm O và C suy ra: OB + BC = OC 0,25

 BC = OC – OB  BC = 8 – 5 = 3 Vậy BC = 3cm 0,25Trên tia Ox ta có OA < OC (2cm < 8cm) nên điểm A nằm giữa

Trang 26

Chú ý: Trong SGK phần tính toán có thể bỏ đơn vị đi, nhưng

kết luận vẫn có đơn vị là được (xem Ví dụ: SGK/Tr120/Toán

2) Sáu giao điểm

d c

b

hìnhvẽđúng0,5

Chú ý: Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm, học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa

Trang 27

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I

NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: SỐ HỌC - LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho các số: 603; 3003; 580; 2015; 2016 Trong các số đó:

1) Các số nào chia hết cho 2 ?

2) Các số nào chia hết cho 3 ?

3) Các số nào chia hết cho 9 ?

4) Các số nào chia hết cho 5 ?

Câu 2 (2,0 điểm) Viết tập hợp:

1) Tất cả các số nguyên tố lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15

2) Tất cả các hợp số nhỏ hơn 10

3) Tất cả các số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 10 và nhỏ hơn 50

4) Tất cả các số tự nhiên không là số nguyên tố cũng không là hợp số

Câu 3 (2,0 điểm)

1) Tìm ƯCLN(12, 18) bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố 2) Tìm BCNN(8, 12) bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

Câu 4 (2,0 điểm)

1) Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 96 và 144

2) Tìm các bội chung nhỏ hơn 150 của 15 và 9

Trang 30

PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I

NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: SỐ HỌC - LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:

1) 20.10 20.11 2) 23 32

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 31

1) Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 20 là bội của 5.

2) Viết tập hợp B các số tự nhiên có 2 chữ số là ước của 100

Câu 4 (2,0 điểm) Dùng 3 trong 4 chữ số 0 ; 3 ; 4 ; 5 để ghép thành số có 3 chữ

Trang 32

3) 2 18 2 83  3 = 8 18 – 8 8 0,25 = 8.(18 – 8) = 8 10 = 80

( HS tính trực tiếp = 144 -64 = 80 vẫn cho điểm tối đa )

Chú ý: - Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm

- Học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa

NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 6

Thời gian làm bài: 45 phút

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 33

(Đề bài gồm 01 trang)

Câu 1 (2,0 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:

1) M là điểm thuộc đường thẳng a

2) N là giao điểm của đường thẳng p và q

Câu 2 (3,0 điểm) Cho hình vẽ:

1) Nêu tên các tia có gốc là B

2) Nêu tên các tia đối của tia CD

3) Kể tên các đoạn thẳng có trên hình vẽ

Câu 4 (1,0 điểm) Trên đường thẳng a có 2014 điểm, cứ hai điểm cho ta 1 đoạn

thẳng Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng tạo bởi 2014 điểm trên

Trang 34

PHÒNG GD&ĐT BÌNH

GIANG

HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM KTCL GIỮA KI

NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 6

Gọi các điểm là A1, A2, …, A2014 trên đường thẳng a 0,25

Từ điểm A1 đến các điểm còn lại ta có 2013 đoạn thẳng

Từ điểm A2 đến các điểm còn lại ta có 2013 đoạn thẳng

……

Từ điểm A2014 đến các điểm còn lại ta có 2013 đoạn thẳng

0,25

Trang 35

Do mỗi đoạn thẳng được tính hai lần nên chỉ có

2014.2013

2027091

Vậy có 2027091 đoạn thẳng được tạo thành từ 2014 điểm trên 0,25

Chú ý: - Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm

- Học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa

Trang 36

Tuần 14 Ngày soạn: 19/11/2013

Tiết 40 Ngày dạy: 27/11/2013

KIỂM TRA 45’

A MỤC TIÊU:

- Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh khi học các kiến thức

trong chương 1: thứ tự thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết từ một biểu thức,

từ một số điều kiện cho trước, số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN

Vận dụng vào giải các bài toán thực tế

- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, trình bày cho học sinh

- Thái độ: HS tích cực, tự giác, nghiêm túc làm bài

II Kiểm tra bài cũ:

II Hoạt động hình thành kiến thức mới :

Trang 37

Biết phân tích các số ra TSNT, Tìm Ư, B, ƯCLN,

2 Đề kiểm tra:

Đề lẻ Câu 1: (2điểm) Điền dấu x vào ô thích hợp

a) Một số chia hết cho 5 thì có tận cùng là 0

b) Số chia hết cho 2 thì tận cùng là chẵn

c) Các số chia hết cho 3 đều là hợp số

d) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 7 thì tổng

chia hết cho 7

Câu 2: (2,5điểm):

a) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số?

7; 19; 27; 35; 43

b) Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của 24 và 36

a) 2 x - 9 = 35 : 5 b) 2(70 x) 2 3 3 2 92

sinh khi xếp hàng 8; hàng 10; hàng 15 đều vừa đủ Tính số học sinh khối 6 của

trường đó

Đề chẵn Câu 1:(2điểm) Điền dấu x vào ô thích hợp

Trang 38

a) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 8 thì tổng

một số phần thưởng như nhau Hỏi có thể chia được bao nhiêu phần thưởng, biết sốphần thưởng lớn hơn 10

Câu 5: (1điểm): Tìm tất cả các số tự nhiên a và b, sao cho a b = 20 và a < b

3 Đáp án - Biểu điểm

Đề lẻ Câu1: (2đ)

Trang 39

Vậy số học sinh khối 6 là 120 em (1đ)

Câu 5: Ta có a, b là ước của 18

Trang 40

Vậy chia được 18 phần thưởng (1đ)

Câu 5: (1đ) Ta có a, b là ước của 20

III Hoạt động luyện tập :

- Thu bài, rút kinh nghiệm giờ kiểm tra

V Hoạt động tìm tòi mở rộng :

- Đọc trước bài: Làm quen với số nguyên âm

*Bổ sung, điều chỉnh:

Ngày đăng: 04/03/2021, 22:09

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w