- Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh khi học các kiến thức trong chương 1: thứ tự thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết từ một biểu thức, từ một số điều kiện[r]
Trang 1Tuần 11 Ngày soạn:
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm ước chung và bội chung, tìm giao của hai tập hợp
- Thái độ: Học sinh tích cực, sôi nổi học tập
- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán
- HS1: - Ước chung của 2 hay nhiều số là gì?
- Tìm Ư(8), Ư(12), ƯC(8,12)
- HS1: - Bội chung của 2 hay nhiều số là gì?
- Tìm B(8), B(12), BC(8,12)
II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (36’)
- 3 em lên làm
- HS tìm hiểu/SGK
về 2 số nguyên tố cùng nhau
- HS làm tiếp bài 136/SGK
- Ta có:
M = {0; 18; 36}
- Học sinh: M là tậpcon của A, M là tập con của B
- HS làm bài 137/SGK
- Học sinh: AB làtập hợp gồm các học sinh vừa giỏi
b) M A, M B
3 Bài 137 (SGK) (9’)
b) AB là tập hợp gồm các học sinh vừa giỏi văn vừa giỏi toánc) A = {0;5;10;15;20…}
Trang 2trong mỗi tổ là như
nhau? Cách chia nào
- Số phần thưởng phải là ƯC(26, 32)
- 1 em lên điền
- HS làm bài tập 5, đọc kĩ đề bài
- HS làm theo hướng dẫn của GV
- Ta thấy a là ƯC(24, 18)
4 Bài 138 (SGK) (7’)
5 Bài tập 5: ( 8’)
- Gọi số tổ có thể chia được là a, thì
a ƯC(24, 18)Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}Ư(18) = {1; 2; 3; 6; 9; 18}
III Hoạt động luyện tập : (Lồng trong luyện tập)
Số bút
ở mỗiphầnthưởng
Số vở
ở mỗiphầnthưởng
Trang 3- Làm bài tập 169 174 (SBT/23), làm cả bài tập bổ sung.
- Học sinh khá giỏi làm bài 175/SBT
*Bổ sung, điều chỉnh:
Tuần 11 Ngày soạn:
27/10/2015
Tiết 32 Ngày dạy: 5/11/2015
ƯỚC CHUNG LỚN NHẤT
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh nêu được thế nào là ước chung lớn nhất của hai hay nhiều
số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau
+ Học sinh tìm được ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích
các số đó ra thừa số nguyên tố Học sinh biết tìm ước chung lớn nhất một cách
hợp lý trong từng trường hợp cụ thể
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, trình bày cho HS
- Thái độ: HS tích cực, hứng thú học tập
- Năng lực: Rèn năng lực tính toán, tư duy, ngôn ngữ, hợp tác
B CHUẨN BỊ:
- GV: Máy chiếu, Giáo án điện tử
C CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY HỌC:
I Khởi động: (7’)
- Sĩ số:
- Phân tích các số: 12; 30 ra TSNT
- Tìm : Ư(12) ( = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Ư(30) = {1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30}
ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6} )
* Đặt vấn đề: Tìm số lớn nhất trong tập ƯC(12,30) Vậy ƯCLN của 2 hay nhiều
số là gì, quy tắc tìm như thế nào ta vào bài mới
II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (30’)
- Từ kiểm tra bài cũ, giáo viên
hướng dẫn vào bài, chiếu đáp
án phần KTBC
- ?Tìm số lớn nhất trong tập - Số lớn nhất là 6
1 Ước chung lớn nhất: (12’)
*Ví dụ 1: Tìm tập hợp các ước chung của 12
Trang 4ƯC(12, 30)
- Giáo viên giới thiệu ƯCLN và
ký hiệu
- ?Vậy ước chung lớn nhất của
hai hay nhiều số là gì
- GV chiếu định nghĩa
- ?Nhận xét gì về quan hệ giữa
ước chung và ước chung lớn nhất
của 12 và 30 trong ví dụ trên
- Giáo viên nêu ví dụ 2
- ?Yêu cầu HS phân tích các số
trên ra thừa số nguyên tố
- Gọi 3 em nêu kết quả, các em
khác nhận xét, bổ sung
- ?Thừa số nguyên tố nào có
mặt trong dạng phân tích của 3
số trên?
- GV giới thiệu đó là các thừa
số nguyên tố chung, ƯCLN của
chúng phải chứa các thừa số
- ?Vậy để tìm ƯCLN của hai
hay nhiều số ta làm theo mấy
bước là những bước nào?
- HS nêu định nghĩa
- Các ước chung đều
là ước của ước chung lớn nhất
- Ta có:
ƯCLN(5, 1) = 1ƯCLN(12, 30,1) = 1
- Trong các số trong
đó có một số là 1 thì ƯCLN là 1
và 30ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}
6 là ước chung lớn nhấtcủa 12 và 30
2 Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố: (18’)
*Ví dụ 2:
Tìm ƯCLN(36, 84, 168)
Trang 5- Giáo viên khắc sâu quy tắc,
- Gọi đại diện 2 nhóm trả lời
- Từ ?2 giáo viên cho HS nhận
xét rút ra chú ý
- GVchỉ vào ƯCLN(8, 9) : nếu
các số không có thừa số nguyên tố
chung thì ƯCLN của chúng bằng
- Trong các số đã cho, nếu số nhỏ
nhất là ước của các số còn lại thì
ƯCLN của các số đã cho là số nhỏ
nhất, giáo viên chỉ vào
+B3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗithừa số lấy với số mũnhỏ nhất của nó Tích
đó là ƯCLN phải tìm
- HS làm ?1
- 1 em lên trình bày
- HS làm ?2 theo nhóm bàn
- Ta có:
ƯCLN(4, 8, 12) = 4
* Quy tắc: (SGK)
*?1: Tìm ƯCLN(12, 30)
12 = 22.3
30 = 2.3.5ƯCLN(12, 30) = 2.3 = 6
*?2:
ƯCLN(8, 9) = 1 ƯCLN(8, 12, 15) = 1 ƯCLN(24, 16, 8) = 8
III Hoạt động luyện tập : ( 8’)
- GV chiếu phần lý thuyết của bài, khắc sâu cho HS
- Chiếu BT 139/ SGK yêu cầu HS làm: Tìm ƯCLN:
d) Ta có:
15 = 3 5
19 = 19ƯCLN(15, 19) = 1
Trang 684 = 22.3.7
180 = 22.32.5
ƯCLN (24,84,180) = 22.3 = 12 - Làm bài 141/ SGK: Có 2 số nguyên tố cùng nhau nào mà cả 2 đều là hợp số không? (Có: 8 và 9; 9 và 25; )
V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (1’) (GV chiếu) - Học thuộc định nghĩa, quy tắc, chú ý - Làm bài tập: 140 (SGK), 176 (SBT) - Đọc trước mục: Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN *Bổ sung, điều chỉnh:
Tuần 11 Ngày soạn:
2/11/2015
Tiết 33 Ngày dạy:
11/11/2015
LUYỆN TẬP
A MỤC TÊU:
- Kiến thức: Học sinh tìm được ước chung thông qua tìm ƯCLN Học sinh được
củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng quan sát, tìm tòi, phát hiện đặc điểm của các bài tập để
giải nhanh, chính xác
- Thái độ: Học sinh tích cực, sôi nổi học tập
- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán, giải quyết vấn đề, hợp tác
B CHUẨN BỊ:
C CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY HỌC:
I Khởi động: (7’)
- Sĩ số:
- Học sinh 1: - Nêu quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1
- Áp dụng tìm ƯCLN(16, 24)
II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (29’)
Trang 7- ?Từ nhận xét ở mục 1: tất
cả các ước chung của 12
và 30 đều là ước của
ƯCLN(12, 30) Vậy biết
ƯCLN(12, 30) = 6
Tìm ƯC(12, 30)
- ?Để tìm ƯC của 2 hay
nhiều số khi biết ƯCLN ta
học sinh lên bảng trình bày
- Yêu cầu HS làm bài 143/
= {1; 2; 3; 6}
- Ta tìm các ước của ƯCLN
- HS làm bài 142a,c/SGK
- HS làm câu a theo hướng dẫn của GV
- 1 em lên làm
- Cho HS làm tiếp bài 144/SGK
- Học sinh: Tìm ƯCLN tìm ƯC rồi tìm ƯC lớn hơn 20
- HS làm vào vở
- 1 em lên làm
3 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN: (5’)
*Ví dụ: Tìm ƯC của 12 và 30
Ta có: 12 = 22 3
30 = 2 3 5 ƯCLN(12, 30) = 6
ƯC(12, 30) = {1; 2; 3; 6}
ƯC(16, 24) = {1; 2; 4; 8}
c) 60; 90 và 135
60 = 22 3 5
90 = 2 32 5
135 = 33 5ƯCLN(60, 90, 135) = 3 5 =15
ƯC(60, 90, 135) = {1; 3;5; 15}
* Bài 143 (SGK) (8’)
- Do a là số tự nhiên lớn nhất
và 420 a và
700 a nên a = ƯCLN(420, 700)
Ta có: 420 = 22 3 5 7
700 = 22 52 7 ƯCLN(420, 700) = 22 5 7
= 140Vậy a = 140
* Bài 144 (SGK) (8’)
144 = 24 32
192 = 26 3
Trang 8nhận xét bổ sung
- GV chốt cách giải của
bài toán tìm ƯC thông qua
ƯCLN
ƯCLN(144, 192) = 24 3 = 48
ƯC(144, 192) = {1; 2; 3; 4;
6; 8; 12; 24; 48}
Vậy những ước chung lớn hơn 20 của 144 và 192 là:
24, 48
III Hoạt động luyện tập : (8’)
* Trò chơi: Thi làm toán nhanh
- Giáo viên đưa ra bài tập: Mỗi đội giải 1 câu
- Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của
a) 54, 42 và 48
b) 24, 36 và 72
- Yêu cầu: Hai đội chơi mỗi đội 3 em cùng chia việc để làm, đội nào nhanh sẽ
thắng cuộc
V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (2’)
- Làm bài tập: 142c, 145 (SGK)
177 181 (SBT)
* Hướng dẫn bài 181:
- Gọi số bút trong 1 hộp là a thì a ƯC(15, 20) và a 2 Tìm a
*Bổ sung, điều chỉnh:
Tuần 12 Ngày soạn:
2/11/2015
Tiết 34 Ngày dạy:
11/11/2015
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh được củng cố các kiến thức về tìm ƯCLN, tìm ƯC thông
qua tìm ƯCLN Vận dụng trong việc giải các bài toán thực tế
Trang 9- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, phân tích ra thừa số nguyên tố, tìm ƯCLN
- Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập
- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán cho học sinh
- Nêu cách tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số nguyên tố
- Nêu cách tìm ƯC thông qua ƯCLN
- Áp dụng tìm ƯCLN(48, 60) ƯC(48, 60)
II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (35’)
- Giáo viên hướng dẫn học
sinh phân tích bài toán, tìm
- Học sinh phân tích thấy mối quan hệ giữa x và 112; 140
ta có x ƯC(112, 140)
- HS phân tích các
số ra TSNT, tìm ƯCLN
- Học sinh: 10 < x <
20 x = 14
- HS làm tiếp bài 147/SGK
ƯC(112, 140) ={1; 2; 4; 7; 14; 28}
Ta có: 36 = 22 32
28 = 22 7ƯCLN(28, 36) = 22 = 4ƯC(28, 36) = {1; 2; 4} mà a >
2
a = 4c) Mai mua:
28 : 4 = 7 (hộp bút)Lan mua:
36 : 4 = 9 (hộp bút)
Trang 10ƯCLN của số nhỏ và số dư
trong phép chia số lớn cho
+ Nếu phép chia còn dư,
lấy số chia đem chia cho số
dư
+ Nếu phép chia này còn
dư, lại lấy số chia mới đem
chia cho số dư mới
+ Cứ như vậy cho đến khi
- HS phân tích các
số ra TSNT và tìm ƯCLN
- HS tính số nam nữ
ở mỗi tổ
- 1 em lên làm
- HS nghe GV giới thiệu thuật toán
- HS cùng GV làm
ví dụ 1
- Tương tự HS làm tiếp ví dụ 2
3 Bài 148 (SGK) (8’)
Số tổ nhiều nhất có thể chia được là ƯCLN(48, 72)
Ta có: 48 = 24 3
72 = 23 32ƯCLN(48, 72) = 23 3 = 24
Số tổ nhiều nhất là: 24 tổ Khi đó mỗi tổ có số nam là:
48 : 24 = 2 (nam)Mỗi tổ có số nữ là:
* Ví dụ 2: Tìm ƯCLN(48, 72)
72 48
24 1
Trang 11dụ 2: Kiểm tra lại kết quả
bài 148/ SGK
- Gọi 1 HS lên bảng thực
hiện
- Giáo viên cho lớp nhận
xét, bổ sung
- GV: Cách này chỉ để
tham khảo, còn trong thực
hành ta làm theo quy tắc đã
học
0 2 Vậy ƯCLN(48, 72) = 24 III Hoạt động luyện tập : (Lồng trong luyện tập) V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (2’) - Ôn lại các kiến thức lí thuyết - Làm bài tập: 182; 184; 186; 187 (SBT) * Hướng dẫn bài 187: - Gọi số hàng dọc là a a = ƯCLN(54, 42, 48) Phân tích các số ra TSNT rồi tìm ƯCLN *Bổ sung, điều chỉnh:
Tuần 12 Ngày soạn: 2/11/2015
Tiết 35 Ngày dạy: 12/11/2015
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh nêu được thế nào là bội chung nhỏ nhất của nhiều số
+ Học sinh tìm được bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích
các số ra thừa số nguyên tố
+ Học sinh phân biệt được điểm giống và khác nhau giữa hai quy tắc tìm bội
chung nhỏ nhất và ước chung lớn nhất, biết tìm bội chung nhỏ nhất một cách hợp
lý trong từng trường hợp
Trang 12- Kĩ năng: Rèn kĩ năng phân tích, tính toán, trình bày cho học sinh
- Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập
- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán
II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (32’)
- Giáo viên viết lại phần ví
- Học sinh: Là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó
- Học sinh: Các BC của 4 và 6 đều là bội của BCNN
- Ta có:
BCNN(9, 1) = 9 BCNN(8, 12, 1)
= BCNN(8, 12) = 24
- Học sinh:
BCNN(a, 1) = 1BCNN(a, b, 1) = BCNN(a, b) )
- HS tìm hiểu chú ý/SGK
- HS tìm hiểu ví dụ 2
- BCNN(8, 18, 30) phải chứa TSNT: 2; 3;
2 Tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa
Trang 13- ?Để chia hết cho cả 8; 18;
30 thì BCNN của chúng
phải chứa những thừa số NT
nào? Với số mũ là bao
+ B3 số mũ lớn nhất
- HS làm bài [?], theo hướng dẫn của GV
- 2 em lên làm câu b, c
- Chúng đôi 1 NT cùngnhau, BCNN của chúng là tích của 3 số
đó
- Ta thấy 48 là bội của
12, 16BCNN(12, 16, 48)
= 48)
- HS tìm hiểu chú ý/SGK
8 = 23
18 = 2.32
30 = 2.3.5
- Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng:
7 = 7
8 = 23BCNN(5, 7, 8) = 5 7 23
= 280c) Ta có: 12 = 22 3
16 = 24
48 = 24 3BCNN(12, 16, 48) = 24 3
= 48
* Chú ý: (SGK)
III Hoạt động luyện tập : (5’)
- Lí thuyết: Cho HS nhắc lại các kiến thức cơ bản của bài
- Bài tập: Cho HS làm bài tập 149a,b/ SGK: Tìm BCNN của:
a) 60 và 280 b) 84 và 108
60 = 22 3 5 84 = 22 3 7
280 = 23 5 7 108 = 22 33
BCNN(60, 280) = 23 3 5 7 = 840 BCNN(84, 108) = 22 33 7 = 756
Trang 14V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (1’)
- Học thuộc quy tắc, nhận xét, chú ý
- Làm bài tập: 149c; 150; 151 (SGK/ 59); 188 (SBT/25)
*Bổ sung, điều chỉnh:
Tuần 12 Ngày soạn: 10/11/2015
Tiết 36 Ngày dạy: 18/11/2015
LUYỆN TẬP
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Học sinh tìm được BC thông qua BCNN Học sinh được củng cố và
khắc sâu các kiến thức về tìm BCNN Vận dụng tìm BC và BCNN trong các bài
toán thực tế đơn giản
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tìm BC, BCNN, cách trình bày cho học sinh
- Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập
- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán, giải quyết vấn đề
B CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Thước
- Học sinh: Thước
C CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY HỌC:
I Khởi động: (7’)
- Sĩ số
- Nêu quy tắc tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1
- Tìm BCNN(10, 12, 15)
II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (36’)
HS
Nội dung ghi bảng
- Yêu cầu học sinh
làm ví dụ 3
- ?x quan hệ như thế
nào với 8; 18; 30 và x
- HS làm ví dụ 3
- Ta có x 8, x 18,
x 30, nên
3 Cách tìm BC thông qua tìm BCNN: (6’)
*Ví dụ 3: Cho
A = {x N / x 8, x 18, x 30, x < 1 000}
Trang 15- Học sinh:
a = BCNN(15, 18)
- 1 em lên làm
- HS làm tiếp bài 153/SGK
- Ta có: a < 500
và a BC(30, 45)
- Ta tìm BCNN, rồi tìm bội của BCNN của 30 và 45
- 1 em lên trình bày
*Bài 153/ (SGK) (8’)Gọi a là số cần tìm thì
a < 500 và a BC(30, 45)
30 = 2 3 5
45 = 32 5BCNN(30, 45) = 2 32 5 = 90 BC(30, 45) = {0; 90; 180; 270; 360; 450; 540;…}
Mà a < 500 a{0; 90; 180; 270; 360; 450}
*Bài 154/ (SGK) (8’)Gọi số học sinh lớp 6C là a , ta có
a BC(2, 3, 4, 8)
và 35 a 60BCNN(2, 3, 4, 8) = 24 BC(2, 3, 4, 8) ={0; 24; 48; 72…}
Mà 35 a 60 a = 48Vậy lớp 6C có 48 học sinh
Trang 16lớp 6C là a thì a có
quan hệ như thế nào
với 2; 3; 4; 8 và a có
điều kiện gì nữa
- ?Tìm BC(2, 3, 4,8 )
- Gọi 1 em lên làm
- Giáo viên kẻ bài 155/
SGK lên bảng, yêu cầu
HS kẻ vào vở
- Yêu cầu học sinh tìm
cách điền
- Gọi 1 em lên điền
trên bảng, lớp nhận
xét, bổ sung
- ?Qua bài toán này em
có thể rút ra nhận xét
gì
và 35 a 60
- 1 em lên làm
- HS kẻ bài 155 vào vở, tìm cách điền
- 1 em lên điền
- Tích của ƯCLN(a, b) và BCNN(a, b) bằng a.b
*Bài 155/ SGK: (6’)
BCNN(a,b) 12 300 420 50
ƯCLN(a,b)
BCNN(a, b)
24 3000 420 2500
a b 24 3000 420 2500
* Nhận xét:
ƯCLN(a, b) BCNN(a, b) = a.b
III Hoạt động luyện tập : ( Lồng trong luyện tập)
V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (3’)
- Học lại lí thuyết
- Làm bài tập: 189 196 (SBT/T25)
*Hướng dẫn bài 191:
- Gọi số sách là a (quyển)
- Ta có: a 10; a 12; a 15; a 18 a BC(10, 12, 15, 18)
và 200 a 500 Từ đó tìm được a
*Bổ sung, điều chỉnh:
Trang 17
Tuần 13 Ngày soạn: 9/11/2015 Tiết 37 Ngày dạy: 18/11/2015
- Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập
- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, tính toán
- Yêu cầu HS tìm hiểu bài
- HS nêu bài toán
- Học sinh: x BC(12, 21, 28) và
150 < x < 300
- Học sinh:
Tìm BCNN(12, 21,28) BC
x BC(12, 21, 28)
12 = 22.3
21 = 3.7
28 = 22.7BCNN(12, 21, 28) = 22.3.7 = 84
Trang 18- GV hướng dẫn: Nếu gọi
số đội viên là a thì số nào
200 Tìm số cây mỗi đội trồng?
- Một bài về BCNN, một bài về BC
- Cách trình bày tương tự bài 157, tìm thêm BC
- 1 em lên làm
- HS làm tiếp bài 195/
SBT
- Thì (a - 1) chia hết cho cả 2; 3; 4; 5
- Ta có: a - 1BC(2,
3, 4, 5)
Do 100 a 150 nên 99 a - 1 149
BC(8, 9) ={0; 72; 144;
216;…}
Mà 100 a 200
a = 144Vậy mỗi đội trồng 144 cây
4 Bài 195/ SBT: (9’)
- Gọi số đội viên liên đội là
a, ta có:100 a 150
- Vì xếp hàng 2; 3; 4; 5 đều thừa 1 người nên
a - 1 BC(2, 3, 4, 5)
Ta có BCNN(2, 3, 4, 5) = 60
III Hoạt động luyện tập : (3’)
- Cho học sinh đọc phần “Có thể em chưa biết”, liên hệ với bài 157/SGK
V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (2’)
- Làm bài tập: 159; 160; 161 (SGK/63)
Học sinh khá làm thêm bài 198 201 (SBT/26)
- Trả lời miệng các câu hỏi ôn tập (SGK/ 61)
*Bổ sung, điều chỉnh:
Trang 19
Tuần 13 Ngày soạn: 11/11/2015 Tiết 38 Ngày dạy: 19/11/2015 ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 1) A MỤC TIÊU: - Kiến thức: Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và nâng lên luỹ thừa Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài tập về thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết - Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận, đúng và nhanh, trình bày khoa học - Thái độ: Học sinh tích cực, tự giác học tập - Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán B CHUẨN BỊ: C CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY HỌC: I Khởi động: (7’) - Sĩ số: II Hoạt động hình thành kiến thức mới : (41’) Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng - Giáo viên cho HS tìm hiểu phần tóm tắt lí thuyết/SGK, sau đó GV hỏi, HS trả lời - ?Nêu các tính chất của phép cộng, phép nhân - ?Viết công thức nhân, chia 2 luỹ thừa cùng cơ số - Phần lý thuyết yêu cầu HS học SGK - Giáo viên viết bài 159/SGK lên bảng, yêu cầu HS làm - Gọi 1 học sinh lên điền kết quả - HS tìm hiểu phần lí thuyết/SGK - 1 em nêu các tính chất - 1 em lên viết các công thức - HS làm bài 159/SGK - 1 em lên điền I Lý thuyết: (11’)
* Các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên luỹ thừa: (SGK)
II Bài tập: (30’)
1 Bài 159 (SGK) (5’)
a) n - n = 0 b) n : n = 1 (n 0) c) n + 0 = n
d) n - 0 = n e) n 0 = n g) n 1 = n h) n : 1 = n
Trang 20- Yêu cầu HS làm tiếp bài
- Giáo viên uốn nắn cách
trình bày cho HS, lưu ý học
sinh cách trình bày loại toán
tìm x
- Yêu cầu học sinh tìm hiểu
bài 162/SGK
- ?Viết đẳng thức chứa x
- Yêu cầu học sinh tìm x
- Gọi 1 em lên trình bày, lớp
3 Bài 161 (SGK) (10’)
Tìm xN, biết:
a) 219 - 7.(x + 1) = 100 7.(x + 1) = 219 - 100
7.(x + 1) = 119 (x + 1) = 119 : 7
x + 1 = 17
x = 17 - 1
x = 16b) (3x - 6) 3 = 34 3x - 6 = 34 : 3 3x - 6 = 33 3x - 6 = 27 3x = 27 + 6 3x = 33
x = 36 : 3
x = 12
III Hoạt động luyện tập : ( Lồng trong luyện tập)
V Hoạt động tìm tòi mở rộng : (3’)
- Học lý thuyết theo những phần đã ôn tập
- Tiếp tục ôn lý thuyết phần: Số nguyên tố, Ư, B, ƯC, BC…
- Làm bài tập: 163; 164; 165; 166 (SGK)
202 205 (SBT/ T27)
Trang 21*Bổ sung, điều chỉnh:
Tuần 13 Ngày soạn:
15/11/2015
Tiết 39 Ngày dạy: 25/11/2015
ÔN TẬP CHƯƠNG I (Tiết 2)
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Ôn tập cho học sinh các kiến thức đã học về tính chất chia hết của
một tổng, các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9; số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC,
ƯCLN, BCNN Học sinh vận dụng các kiến thức trên vào các bài toán thực tế
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, trình bày cho học sinh
- Thái độ: Học sinh sôi nổi, tích cực học tập
- Năng lực: Rèn năng lực tư duy, tính toán, giải quyết vấn đề
B CHUẨN BỊ:
C CÁC HOẠT ĐỘNG TỔ CHỨC DẠY HỌC:
I Khởi động: (7’)
- Sĩ số:
II Hoạt động hình thành kiến thức mới :
- Giáo viên đặt câu hỏi
- ?Nêu các dấu hiệu chia
hết cho 2, 3, 5, 9
- ?Thế nào là số nguyên tố,
hợp số
- ?Nêu cách tìm B, Ư của 1
số; tìm BCNN, ƯCLN của
2 hay nhiều số lớn hơn 1
Nêu cách tìm BC, ƯC
thông qua BCNN, ƯCLN
- HS nêu các dấu hiệu chia hết
- HS nêu định nghĩa
số nguyên tố, hợp số
- HS nêu tiếp các quy tắc tìm ước, bội, …
I Lý thuyết: (10’)
1 Các dấu hiệu chia hết
2 Số nguyên tố, hợp số
3 Các quy tắc tìm:
Bội của 1 số Ước của 1 số BC(a, b); ƯC(a, b) ƯCLN(a, b); BCNN(a, b)
4 Tìm BC thông qua BCNN
ƯC thông qua ƯCLN
Trang 22- Giáo viên ghi bài
- Tương tự câu a tìm x yêu
cầu học sinh về nhà làm câu
- 1 em lên điền có giải thích, do:
a) 747 3; 235 5b) a = 835.123 + 318
3c) b = 5.7.11 + 13.17
2d) c = 2.5.6 - 2.29 2
- HS làm tiếp bài 166/SGK
- Học sinh: x ƯC(84, 180)
x ƯC(84, 180) = {1; 2; 3; 4; 6; 12} mà x > 6
BC(10, 12, 15) = {0; 60;120; 180;…}
Mà 100 a 150 a = 120Vậy có 120 quyển sách
4 Bài 213 (SBT ) ( 6’)
Gọi số phần thưởng là a ta có:
Trang 23- ?Tìm thêm điều kiện của a
- Yêu cầu HS tìm a, làm vào vở
- Gọi 1 em lên trình bày
- HS làm tiếp bài 213/SBT, 1 em đọc bài toán
- HS làm theo hướng dẫn của GV:
Số vở đã chia là: 133 - 13
= 120, làm tương tự với bút và tập giấy
- Ta có: a ƯC( 120, 72,168)
- Học sinh: a > 13;
Vì số chia lớn hơn sốdư
ƯC( 120, 72, 168) = {1; 2; 3; 4; 6;
8; 12; 24}
Mà a > 13 nên a = 24Vậy có 24 phần thưởng
III Hoạt động luyện tập : (2’)
- Học sinh đọc mục “Có thể em chưa biết”, giáo viên giảng lại cho HS hiểu
Trang 24Tuần 14
Tiết 14 Ngày dạy: 24/ 11/ 2015
KIỂM TRA 45’
(Theo đề khảo sát giữa kì I của PGD)
NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề bài gồm 01 trang)
Câu 1 (3,0 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
1) Ba điểm A, B, C thẳng hàng sao cho điểm A nằm giữa hai điểm B và C 2) Ba M, N, K không thẳng hàng
3) Hai đường thẳng a và b cắt nhau tại điểm M
4) Hai đường thẳng c và d song song với nhau
Câu 2 (3,0 điểm) Cho hình vẽ:
1) Viết tên các tia gốc C
2) Viết tên các tia đối của tia Ax
3) Tia Ay trùng với các tia nào ?
4) Viết tên các đoạn thẳng có trên hình vẽ
Câu 3 (3,0 điểm)
1) Trên tia Ox, vẽ ba đoạn thẳng OA, OB, OC sao cho OA = 2cm, OB =5cm, OC = 8cm
a) Tính độ dài đoạn thẳng AB
b) Hỏi điểm B có là trung điểm của đoạn thẳng AC không ? Vì sao?
2) Cho ba điểm M, N, K sao cho MK = 3,5cm, MN = 9cm, NK = 5,5cm.Hỏi trong ba điểm M, N, K điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại ? Vì sao ?
Câu 4 (1,0 điểm) Cho 4 đường thẳng a, b, c, d phân biệt, đôi một cắt nhau Hãy
vẽ 4 đường đó trong từng trường hợp sau:
1) Số giao điểm mà chúng tạo ra ít nhất
2) Số giao điểm mà chúng tạo ra nhiều nhất
–––––––– Hết ––––––––
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 25Họ tên học sinhPHÒNG
GD&ĐT BÌNH GIANG
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I
NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 6
2) Các tia đối của tia Ax: Ay, AB, AC
3) Tia Ay trùng với các tia: AB, AC
4) Các đoạn thẳng: AB, AC, BC
giữa hai điểm O và C suy ra: OB + BC = OC 0,25
BC = OC – OB BC = 8 – 5 = 3 Vậy BC = 3cm 0,25Trên tia Ox ta có OA < OC (2cm < 8cm) nên điểm A nằm giữa
Trang 26Chú ý: Trong SGK phần tính toán có thể bỏ đơn vị đi, nhưng
kết luận vẫn có đơn vị là được (xem Ví dụ: SGK/Tr120/Toán
2) Sáu giao điểm
d c
b
hìnhvẽđúng0,5
Chú ý: Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm, học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa
Trang 27PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2015 - 2016 MÔN: SỐ HỌC - LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề bài gồm 01 trang)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho các số: 603; 3003; 580; 2015; 2016 Trong các số đó:
1) Các số nào chia hết cho 2 ?
2) Các số nào chia hết cho 3 ?
3) Các số nào chia hết cho 9 ?
4) Các số nào chia hết cho 5 ?
Câu 2 (2,0 điểm) Viết tập hợp:
1) Tất cả các số nguyên tố lớn hơn 3 và nhỏ hơn 15
2) Tất cả các hợp số nhỏ hơn 10
3) Tất cả các số tự nhiên có hai chữ số chia hết cho 10 và nhỏ hơn 50
4) Tất cả các số tự nhiên không là số nguyên tố cũng không là hợp số
Câu 3 (2,0 điểm)
1) Tìm ƯCLN(12, 18) bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố 2) Tìm BCNN(8, 12) bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố
Câu 4 (2,0 điểm)
1) Tìm các ước chung lớn hơn 10 của 96 và 144
2) Tìm các bội chung nhỏ hơn 150 của 15 và 9
Trang 30PHÒNG GD&ĐT BÌNH GIANG ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ I
NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: SỐ HỌC - LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
(Đề bài gồm 01 trang)
Câu 1 (2,0 điểm) Thực hiện phép tính:
1) 20.10 20.11 2) 23 32
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 311) Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 20 là bội của 5.
2) Viết tập hợp B các số tự nhiên có 2 chữ số là ước của 100
Câu 4 (2,0 điểm) Dùng 3 trong 4 chữ số 0 ; 3 ; 4 ; 5 để ghép thành số có 3 chữ
Trang 323) 2 18 2 83 3 = 8 18 – 8 8 0,25 = 8.(18 – 8) = 8 10 = 80
( HS tính trực tiếp = 144 -64 = 80 vẫn cho điểm tối đa )
Chú ý: - Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm
- Học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa
NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 6
Thời gian làm bài: 45 phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 33(Đề bài gồm 01 trang)
Câu 1 (2,0 điểm) Vẽ hình theo cách diễn đạt sau:
1) M là điểm thuộc đường thẳng a
2) N là giao điểm của đường thẳng p và q
Câu 2 (3,0 điểm) Cho hình vẽ:
1) Nêu tên các tia có gốc là B
2) Nêu tên các tia đối của tia CD
3) Kể tên các đoạn thẳng có trên hình vẽ
Câu 4 (1,0 điểm) Trên đường thẳng a có 2014 điểm, cứ hai điểm cho ta 1 đoạn
thẳng Hỏi có bao nhiêu đoạn thẳng tạo bởi 2014 điểm trên
Trang 34PHÒNG GD&ĐT BÌNH
GIANG
HƯỚNG DẪN, BIỂU ĐIỂM KTCL GIỮA KI
NĂM HỌC 2014 - 2015 MÔN: HÌNH HỌC - LỚP 6
Gọi các điểm là A1, A2, …, A2014 trên đường thẳng a 0,25
Từ điểm A1 đến các điểm còn lại ta có 2013 đoạn thẳng
Từ điểm A2 đến các điểm còn lại ta có 2013 đoạn thẳng
……
Từ điểm A2014 đến các điểm còn lại ta có 2013 đoạn thẳng
0,25
Trang 35Do mỗi đoạn thẳng được tính hai lần nên chỉ có
2014.2013
2027091
Vậy có 2027091 đoạn thẳng được tạo thành từ 2014 điểm trên 0,25
Chú ý: - Giáo viên có thể chia nhỏ biểu điểm
- Học sinh làm cách khác, đúng vẫn chấm điểm tối đa
Trang 36Tuần 14 Ngày soạn: 19/11/2013
Tiết 40 Ngày dạy: 27/11/2013
KIỂM TRA 45’
A MỤC TIÊU:
- Kiến thức: Kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của học sinh khi học các kiến thức
trong chương 1: thứ tự thực hiện các phép tính, tìm số chưa biết từ một biểu thức,
từ một số điều kiện cho trước, số nguyên tố, hợp số, ƯC, BC, ƯCLN, BCNN
Vận dụng vào giải các bài toán thực tế
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán, trình bày cho học sinh
- Thái độ: HS tích cực, tự giác, nghiêm túc làm bài
II Kiểm tra bài cũ:
II Hoạt động hình thành kiến thức mới :
Trang 37Biết phân tích các số ra TSNT, Tìm Ư, B, ƯCLN,
2 Đề kiểm tra:
Đề lẻ Câu 1: (2điểm) Điền dấu x vào ô thích hợp
a) Một số chia hết cho 5 thì có tận cùng là 0
b) Số chia hết cho 2 thì tận cùng là chẵn
c) Các số chia hết cho 3 đều là hợp số
d) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 7 thì tổng
chia hết cho 7
Câu 2: (2,5điểm):
a) Trong các số sau, số nào là số nguyên tố, số nào là hợp số?
7; 19; 27; 35; 43
b) Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC của 24 và 36
a) 2 x - 9 = 35 : 5 b) 2(70 x) 2 3 3 2 92
sinh khi xếp hàng 8; hàng 10; hàng 15 đều vừa đủ Tính số học sinh khối 6 của
trường đó
Đề chẵn Câu 1:(2điểm) Điền dấu x vào ô thích hợp
Trang 38a) Nếu mỗi số hạng của tổng chia hết cho 8 thì tổng
một số phần thưởng như nhau Hỏi có thể chia được bao nhiêu phần thưởng, biết sốphần thưởng lớn hơn 10
Câu 5: (1điểm): Tìm tất cả các số tự nhiên a và b, sao cho a b = 20 và a < b
3 Đáp án - Biểu điểm
Đề lẻ Câu1: (2đ)
Trang 39Vậy số học sinh khối 6 là 120 em (1đ)
Câu 5: Ta có a, b là ước của 18
Trang 40Vậy chia được 18 phần thưởng (1đ)
Câu 5: (1đ) Ta có a, b là ước của 20
III Hoạt động luyện tập :
- Thu bài, rút kinh nghiệm giờ kiểm tra
V Hoạt động tìm tòi mở rộng :
- Đọc trước bài: Làm quen với số nguyên âm
*Bổ sung, điều chỉnh: