Cho hình vuông ABCD cạnh a.Gọi O là giao điểm hai đường chéo.Trên nửa đường thẳng Ox vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông,ta lấy điểm S sao cho góc SCB ˆ 60 .. a) Tính khoảng cách[r]
Trang 1ĐỀ THI ĐẠI HỌC ( SỐ 5) CÂU I
Cho hàm số
2 6 9 2
y
x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số
b) Tìm tất cả các điểm M trên trục tung sao cho từ M kẻ được tiếp tuyến với đồ thị , song song với đường thẳng
3 4
y x
CÂU II
Cho hệ phương trình:
2 2
12 26
xy y
x xy m
a) Giải hệ phương trình với m=2 b) Với nhương giá trị nào của m thì hệ phương trình đã cho có nghiệm?
CÂU III
a) Tính:
3 6
0 cos 2
tg x
x
b) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hình phẳng D giới hạn bởi các đường ylnx , y 0, x e Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên khi quay D quanh trục Ox
CÂU IV
Từ một tập thể 14 người gồm 6 nam và 8 nữ trong đó có An và Bình,người ta muốn chọn một tổ công tác gồm 6 người.Tìm số cách chọn trong mỗi trường hợp sau:
a) Trong tổ phải có cả nam lẫn nữ
b) Trong tổ có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên, hơn nữa An và Bình không đồng thời có mặt trong tổ
PHẦN TỰ CHỌN (Thí sinh được chọn một trong 2 câu sau)
CÂU VA:
Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho 3 đường thẳng:
d1:
2 0
x y
x z
, d2:
x y z
, d3:
x y z
Và mặt cầu: ( ) :S x2 y2 z2 2x 2y2z1 0
a) Chứng minh rằng d1,d2 chéo nhau và viết phương trình đường thẳng d cắt d1,cắt d2 và song song với d3
b) Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 sao cho giao tuyến của mặt phẳng (P) và mặt cầu (S) là đường tròn có bán kính r=1
CÂU VB:
Cho hình vuông ABCD cạnh a.Gọi O là giao điểm hai đường chéo.Trên nửa đường thẳng
Ox vuông góc với mặt phẳng chứa hình vuông,ta lấy điểm S sao cho góc SCB ˆ 60
a) Tính khoảng cách giữa 2 đường thẳng BC và SD
b) Gọi () là mặt phẳng chứa BC và vuông góc với mặt phẳng (SAD) Tính diện tích thiết diện tạo bởi () và hình chóp S.ABCD
Trang 2ĐÁP ÁN
CÂU I:
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
2 6 9
( ) 2
x
TXĐ: D = R\ {2}
2 4 3 '
2
y
x
1 ' 0
3
x y
x
TCĐ: x = 2
lim 2
x
Ta có:
1 4
2
x
TCX: y = - x + 4
1
2
x
x
BBT:
Đồ thị:
Cho x = 0
9 2
y
Trang 3b)
Gọi M(0, b) Oy, tiếp tiếp qua M song song đường thẳng
3 4
y x
có dạng:
(D):
3 4
y x b
(D) tiếp xúc (C)
(1)
(2)
x b x
x
co ùnghieäm
(2) x2 4 0 x x0 x4
Thay vào (1):
x b x b
Vậy :
(0; ), (0; )
CÂU II:
Cho
2
2
12 26
xy y
Giải hệ khi m=2
Ta có: Hệ phương trình
y x y
Trang 4
(26 )
(2) 12
y x y
m y x
Thế (2) vào (1) ta được :
Với m= 2: Phương trình (*) trở thành : 16y 2 144
2 9
(2)
(2)
y
Vậy khi m= 2 hệ có nghiệm :
b) Tìm m để hệ có nghiệm:
Ta có: Hệ có nghiệm phương trình (*) có nghiệm
14
m m
CÂU III:
a) Tính
6 3
0 cos 2
tg x
x
Đặt t= tgx
1 2 cos
x
Đổi cận :
3
3
3 3
2
0
t
t
t
b) Tính thể tích do hình phẳng giới hạn bởi y= lnx, y= 0, x= e quay quanh Ox
Trang 5Đồ thị y= lnx cắt Ox tại điểm có hoành độ x= 1
Do đó:
e 2 ln 1
V xdx
Đặt
ln 2
x
dv = dx, chọn v = x
e
e 2 ln
1
xdx
Xem
e
ln
1
J xdx
Đặt
1 ln
x
dv = dx, chọn v = x
ln 1e e 1
1
Vậy: V (e 2) (đvtt)
CÂU IV:
Có 6 nam và 8 nữ trong đó có An và Bình
Lập tổ công tác 6 người Tìm số cách chọn:
a) Có cả nam lẫn nữ:
Trang 6 Số cách lập tổ công tác không phân biệt nam nữ là: C146
Số cách lập tổ công tác toàn nam là:
6 6
C
Số cách lập tổ công tác toàn nữ là:
6 8
C
Suy ra số cách lập tổ công tác có cả nam lẫn nữ là:
6 ( 6 6) 2974
(cách)
b) Có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên, An và Bình không đồng thời có mặt:
Có 3 trường hợp xảy ra:
Như vậy còn lại 12 người
Số cách chọn tổ trưởng :12 cách
Số cách chọn tổ viên: C115
Số cách chọn tổ trong đó không có An lẫn Bình là:
5
12 5544 11
(cách)
Như vậy có 13 người trong đó có An nhưng không có Bình
Nếu An là tổ trưởng thì số cách chọn 5 tổ viên trong 12 người còn lại là:C125 Nếu An là tổ viên thì số cách chọn 1 tổ trưởng và 4 tổ viên còn lại trong 12 người còn lại là:12.C114
Số cách chọn tổ mà trong đó có An và không có Bình là:
5 12 4 4752
(cách)
Tương tự trường hợp 2 có 4752 cách
Tóm lại:
Số cách chọn tổ trong đó có 1 tổ trưởng, 5 tổ viên, An và Bình không đồng thời có mặt là: 5544 + 4752 + 4752 = 15048 (cách)
CÂU IV:
a) d1;d2 chéo nhau
Ta có d đi qua A(0, -2, -6) có VTCP 1 a 1 (1,1, 2)
2
Ta có:
, ( 3,1,1)
1 2 (4, 4,7)
a a
a a AB AB
Vậy: d1;d2 chéo nhau
Trang 7 Phương trình đường thẳng d cắt d cắt 1 d , song song 2 d 3
Ta có VTCP của d là 3 a 3 (2, 1, 1)
Gọi là mặt phẳng chứa d và song song 1 d 3
, (1,5, 3)
1 2
phương trình : x + 5y - 3z – 8 = 0
Gọi là mặt phẳng chứa d song song 2 d 3
, ( 1,3, 5)
2 3
Phương trình : -x + 3y -5z -8 = 0
Đường thẳng d cần tìm là giao tuyến của và
Phương trình d là:
( d khác phương d1, d2)
b)
Mặt cầu (S) có tâm I(-1, 1, -1) và R= 2
Mặt phẳng (P) cắt (S) theo đường tròn có bán kính r= 1
d(I,(P))= R2 r2 3
Mặt phẳng (P) chứa d nên phương trình có dạng:1
m(x – y – 2 ) + n(2x – z – 6 )= 0
(m+2n)x-my-nz-2m-6n=0
Ta có: d(I,(p))= 3
Cho n= 1, ta có 5m222mn17 0
17 1
5
Vậy phương trình (P) là:
4 0
x y z
CÂU Vb)
Trang 8a) Khoảng cách giữa BC và SD.
Ta có SO là trục hình vuông ABCD và SCB 60
SA = SB = SC = SD = CB = a
Và BC// (SAD) nên d(BC, SD) = d(I,(SAD))
Với I là trung điểm CB
Gọi H là trung điểm AD, ta có:BC(SHI)
Veơ IJ SH ta có IJ (SAD)
d(BC, SD) = IJ
Tam giác SIH có
2
3 3
2
a a
IJ SH
a
Vậy d(BC, SD) =
6 3
a
b) ( ) Cắt hình chóp theo thiết diện là hình thang BCFE Do hình chóp đều nên BCFE là hình thang cân:
(EF+BC).IJ
S BCF
Ta có:
Do EF//AD nên:
3
2
a SJ
SH a
2
a EF
Vậy
6
2 6
a
a a
a S
BCEF
Trang 9ĐỀ THI ĐẠI HỌC ( SỐ 6) CÂU I:
Cho hàm số y 2x3 3(2m1)x2 6 (m m1)x1 (1)
a Khảo sát hàm số (1) khi m=1
b Chứng minh rằng ,m hàm số (1) luôn đạt cực trị tại x1, x2 với x1 x2 không phụ thuộc m
CÂU II:
a Giải hệ phương trình
b Tam giác ABC có 3 cạnh là a , b, c và p là nửa chu vi.Chứng minh rằng:
p a p b p c a b c
CÂU III:
a Giải phương trình : cos3x 2 cos 3 2 x 2(1 sin 2 ) 2 x
b Chứng minh rằng nếu a,b,c là 3 cạnh của tam giác ABC và 2( )
C
a b tg atgA btgB thì tam giác ABC cân
CÂU IV:
a Có thể tìm được bao nhiêu số gồm 3 chữ số khác nhau đôi một?
b Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau?
Thí sinh chọn một trong 2 câu Va hoặcVb dưới đây
CÂU Va:
a Nếu Elip
2 2
2 2 1
a b nhận các đường thẳng 3x-2y-20=0 và x+6y-20 =0 làm tiếp tuyến, hãy tính a2 và b2
b Cho Elip
2 2
2 2 1
a b (E).Tìm quan hệ giữa a, b, k, m để (E) tiếp xúc với đường thẳng y=kx+m
CÂU Vb:
Trong không gian, cho đoạn OO’= h và 2 nửa đường thẳng Od, O’d’ cùng vuông góc với OO’ và vuông góc với nhau Điểm M chạy trên Od , điểm N chạy trên O’d’ sao cho ta luôn có
2 ' 2 2
OM O N k , k cho trước
Trang 10b.Xác ṇ̃€nh ṿ trí của M trên Od, N trên O’d’ sao cho tứ diện OO’MN có thể tích lớn nhất
ĐÁP ÁN
CÂU I:
a) Khảo sát (1) khi m= 1:
y x m x m m x
m y x x x
TXĐ: D= R
2
' 0
'' 12 18
y
ñieåm uoán I
BBT:
Đồ thị:
b) Chứng minh rằng m hàm số (1) luôn đạt cực trị tại x1, x2 với x1 - x2 không phụ thuộc vào m
Ta có:
Trang 113 2
2
2
2
(*) luơn cĩ 2 nghiệm phân biệt x x1, 2
Hàm số luơn đạt cực trị tại x x1, 2
Ta cĩ:
1
2
Vậy:x2 x1 khơng phụ thuộc m
CÂU II:
a) Giải:
Cách 1:
Vì x = 0 khơng là nghiệm của hệ nên đặt y= kx
Khi đĩ hệ trở thành:
2(1 2 3 2) 9 (3)
2(2 13 15 2) 0 (4)
Ta cĩ: (4) 15k213k 2 0 (vì x = 0 khơng là nghiệm)
1 5 2 3
k
k
thế vào (3) ta được :
25 2
2
2 9
x
x
Vậy hệ cĩ 4 nghiệm
Trang 12y
x
y
x
Thế y vào (1) ta được đáp số trên
b) Chứng minh:
p a p b p c ab c
Nhận xét: Nếu M, N > 0 thì:
2
M N MN
2
M N MN
Do đó:
2
2
2
Cộng vế với vế ta được điều phải chứng minh
CÂU III:
a) Giải: cos3x 2 cos 3 2 x 2(1 sin 2 ) 2 x
Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopki, ta có:
VT = 1.cos3x1 2 cos 3 2 x 1 1 cos 3 2 x2 cos 3 2 x 2
Mặt khác: VP2
Do vậy:
Phương trình
Trang 13
2
2
2 1 sin 2 2
2
2 cos 3 2 cos3 sin 2 0
cos3 1 sin 2 0 2 3
2
x
x x x
x k
x k
b) Ta có:
Trang 14 2
( ) cot
2
2
sin sin sin sin
sin (sin cos sin cos )
2
C
a b tg atgA btgB
C
A B
A B
2
2 sin( ) 0
A B
A B
A B
A B
CÂU IV:
a) Gọi số cần tìm có dạng a a a1 2 3
Số cách chọn a1: 9 (vì a 1 0)
Số cách chọn
2 , :
Vậy các số cần tìm là:
2
9
A
(số)
b) Từ 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 lập được bao nhiêu số chẵn có 5 chữ số đôi một khác nhau Gọi số cần tìm có dạng a a a a a1 2 3 4 5
Số cách chọn các vị trí còn lại: A 74 840
(số)
5
a
có 3 cách chọn
1
a
có 6 cách chọn (vì a1 khác 0)
Trang 15, ,
2 3 4
a a a
có
3 6
A
cách chọn
Số các số trong trường hợp 2là 3 6 A6
3
(số)
số các số cần tìm ( Các em tự làm tiếp)
CÂU Va:
a) (E) tiếp xúc với đường thẳng 3x - 2y - 20 = 0
và x + 6y – 20 = 0
b) (E) tiếp xúc với đường thẳng kx – y + m = 0
CÂU Vb:
a) Chứng minh MN không đổi:
Ta có:
(không đổi)
b) Định M và N để OO’MN có thể tích lớn nhất
V OO MN S OO N OM OO OM O N
h OM O N h
Vậy :
2
'
MaxV OM O N