1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

De thi dap an Tot nghiep THPT khong phan ban mon Hoa lan II 2007

2 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 126,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nóng tạo ra rượu metylic và natri axetat.. Câu 8: Polietilen được tổng hợp từ monome có công thức cấu tạoA[r]

Trang 1

Bộ Giáo Dục và Đào Tạo KÌ THI TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THƠNG LẦN 2 NĂM 2007

Mơn thi : HĨA HỌC – Khơng phân ban

Mã đề thi : 714 Câu 1: Hai chất đều cĩ thể tham gia phản ứng trùng ngưng là

A C6H5CH=CH2 và H2NCH2COOH B H2N[CH2]6NH2 và H2N[CH2]5COOH

C H2N[CH2]5COOH và CH2=CHCOOH D C6H5CH=CH2 và H2N[CH2]6NH2

Câu 2: Để làm mất tính cứng của nước, cĩ thể dùng

A Na2CO3 B NaHSO4 C Na2SO4 D NaNO3

Câu 3: Este X phản ứng với dung dịch NaOH, đun nĩng tạo ra rượu metylic và natri axetat Cơng thức cấu tạo của X là

A HCOOCH3 B C2H5COOCH3 C CH3COOC2H5 D CH3COOCH3

Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố Mg (Z = 12) cĩ cấu hình electron là

A 1s22p63s23p2 B 1s22s22p63s13p2 C 1s22s22p63s2 D 1s22s22p63p2

Câu 5: Thể tích khí H2 thu được (ở đktc) khi cho 0,46 gam Na phản ứng hết với rượu etylic là (Cho H = 1, Na = 23)

A 0,672 lít B 0,224 lít C 0,112 lít D 0,560 lít

Câu 6: Khi cho 3,75 gam axit aminoaxetic (H2NCH2COOH) tác dụng hết với dung dịch NaOH, khối lượng muối tạo thành

là (Cho H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23)

A 4,50 gam B 9,70 gam C 4,85 gam D 10,00 gam

Câu 7: Dung dịch Na2CO3 phản ứng được với

A C2H5OH B C3H5(OH)3 C CH3COOH D CH3COOK

Câu 8: Polietilen được tổng hợp từ monome cĩ cơng thức cấu tạo

A CH2 = CH – CH3 B CH2 = CHCl C CH2 = CH2 D CH2 = CH – CH = CH2

Câu 9: Khi cho anđehit no, đơn chức, mạch hở phản ứng với H2 (xúc tác Ni, đun nĩng) thu được

A axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở B rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 2

C rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 1 D rượu no, đơn chức, mạch hở, bậc 3

Câu 10: Để phân biệt dung dịch anđehit fomic và rượu etylic cĩ thể dùng

A dung dịch NaOH B dung dịch HCl

C giấy quỳ tím D Ag2O trong dung dịch NH3, đun nĩng

Câu 11: Cho các kim loại: Fe, Al, Mg, Cu, Zn, Ag Số kim loại tác dụng được với dung dịch H2SO4 lỗng là

Câu 12: Kim loại khơng tác dụng với H2O ở nhiệt độ thường là

Câu 13: Phenol lỏng và rượu etylic đều phản ứng được với

A dung dịch NaOH B dung dịch Br2 C dung dịch Na2CO3 D kim loại Na

Câu 14: Trong cơng nghiệp, NaOH được điều chế bằng phương pháp

A cho Na phản ứng với nước

B điện phân NaCl nĩng chảy

C cho natri oxit tác dụng với nước

D điện phân dung dịch NaCl bão hịa, cĩ màng ngăn xốp ngăn 2 điện cực

Câu 15: Cặp chất nào sau đây cĩ thể phản ứng được với nhau?

A CH3CH2OH và dung dịch NaNO3 B Dung dịch CH3COOH và dung dịch NaCl

C CH3COOC2H5 và dung dịch NaOH D C2H6 và CH3CHO

Câu 16: Cho 2,9 gam một anđehit no, đơn chức, mạch hở tác dụng hồn tồn với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nĩng thu được 10,8 gam Ag Anđehit cĩ cơng thức là (Cho H = 1, C = 12, O = 16, Ag = 108)

A HCHO B CH2 = CHCHO C CH3CHO D CH3CH2CHO

Câu 17: Cho phương trình hĩa học của hai phản ứng sau:

2Al(OH)3 + 3H2SO4 = Al2(SO4)3 + 6H2O

Al(OH)3 + KOH = KAlO2 + 2H2O

Hai phản ứng trên chứng tỏ Al(OH)3 là chất

A cĩ tính bazơ và tính khử B vừa cĩ tính oxi hĩa, vừa cĩ tính khử

C cĩ tính axit và tính khử D cĩ tính lưỡng tính

Câu 18: Thể tích khí CO (ở đktc) cần dùng để khử hồn tồn 16 gam bột Fe2O3 thành Fe là (Cho C = 12, O = 16, Fe = 56)

A 7,84 lít B 6,72 lít C 3,36 lít D 2,24 lít

Câu 19: Cho 3,7 gam este no, đơn chức, mạch hở tác dụng hết với dung dịch KOH, thu được muối và 2,3 gam rượu etylic

Cơng thức của este là (Cho H = 1, C = 12, O = 16)

A CH3COOC2H5 B C2H5COOCH3 C C2H5COOC2H5 D HCOOC2H5

Câu 20 : Số hợp chất anđehit cĩ cơng thức phân tử C4H8O là : A 4 B 3 C 2 D 1

Trang 2

Câu 21 : Khi để lâu trong không khí ẩm một vật làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị sây sát sâu tới lớp sắt bên trong, sẽ xảy

ra quá trình : A Sn bị ăn mòn điện hóa B Fe bị ăn mòn hóa học

C Fe và Sn đều bị ăn mòn điện hóa D Fe bị ăn mòn điện hóa

Câu 22 : Số hợp chất hữu cơ đơn chức, có công thức phân tử C2H4O2 và tác dụng được với dung dịch NaOH là :

Câu 23 : Hai rượu X, Y đều có công thức phân tử C3H8O Khi đun hỗn hợp gồm X và Y với axit H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao

để tách nước, thu được : A 1 anken B 4 anken C 2 anken D 3 anken

Câu 24 : Công thức cung của các oxit kim loại phân nhóm chính nhóm I là : A R2O B RO2 C R2O3 D RO

Câu 25 : Cô cạn dung dịch X chứa các ion Mg2+, Ca2+ và HCO3- , thu được chất rắn Y Nung Y ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z gồm : A MgCO3 và CaCO3 B MgO và CaO

C MgCO3 và CaO D MgO và CaCO3

Câu 26 : Kim loại phản ứng được với dung dịch sắt (II) clorua là : A Cu B Fe C Zn D Pb

Câu 27 : Thể tích khí NO (giả sử là sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) sinh ra khi cho 1,92 gam bột Cu tác dụng với axit

HNO3 loãng (dư) là (Cho N = 14, O = 16, Cu = 64) : A 0,448 lít B 0,672 lít C 1,120 lít D 0,224 lít

Câu 28 : Glixerin có thể phản ứng được với : A Na2SO4 B Cu(OH)2 C H2O D NaOH

Câu 29 : Để tách được Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp với Al2O3 có thể cho hỗn hợp tác dụng với :

A Dung dịch NaOH (dư) B Dung dịch HCl (dư) C Dung dịch NHO3(dư) D Dung dịch NH3 (dư)

Câu 30 : Glucozơ không phản ứng được với :

A C3H5OH ở điều kiện thường B H2 (xúc tác Ni, đun nóng)

C Ag2O trong dung dịch NH3 đun nóng D Cu(OH)2 ở điều kiện thường

Câu 31 : Để phân biệt ba dung dịch loãng NaCl, MgCl2, AlCl3 có thể dùng

A Dung dịch Na2SO4 B Dung dịch NaOH C Dung dịch NaNO3 D Dung dịch H2SO4

Câu 32 : Khi cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư), thể tích khí H2 sinh ra là 2,24 lít (ở đktc) Phần kim loại không tan có khối lượng là (Cho H = 1, Fe = 56, Cu = 64) :

A 6,4 gam B 5,6 gam C 2,8 gam D 3,2 gam

Câu 33 : Cho bốn dung dịch muối : Fe(NO3)2, Cu(NO3)2, AgNO3, Pb(NO3)2 Kim loại nào dưới đây tác dụng được với cả bốn dung dịch muối trên ? : A Fe B Zn C Pb D Cu

Câu 34 : Chất nào dưới đây có thể tác dụng với nước brom ? :

A Axit acrylic B Axit clohiđric C Benzen D Axit axetic

Câu 35 : Cho các chất : glixerin, natri axetat, dung dịch glucozơ, rượu metylic Số chất có thể phản ứng được với Cu(OH)2

ở điều kiện thường là : A 3 B 2 C 1 D 4

Câu 36 : Kim loại không bị hòa tan trong dung dịch axit HNO3 đặc, nguội nhưng tan được trong dung dịch NaOH là :

Câu 37 : Trong công nghiệp, kim loại nhôm được điều chế bằng cách :

A Điện phân AlCl3 nóng chảy B Điện phân dung dịch AlCl3

B Nhiệt phân Al2O3 D Điện phân Al2O3 nóng chảy

Câu 38 : Thể tích khí clo (ở đktc) cần dùng để phản ứng hoàn toàn với 5,4 gam Al là (Cho Al = 27, Cl = 35,5)

A 8,96 lít B 6,72 lít C 2,24 lít D 3,36 lít

Câu 39 : Đốt cháy hoàn toàn chất hữu cơ X no, đơn chức, mạch hở (chứa C, H, O) thu được số mol nước lớn hơn số mol

CO2 X thuộc loại : A este no, đơn chức, mạch hở B rượu no, đơn chức, mạch hở

C anđehit no, đơn chức, mạch hở D axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở

Câu 40 : Khi cho bột Fe3O4 tác dụng hết với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch chứa :

A Fe2(SO4)3, FeSO4 và H2SO4 B Fe2(SO4)3 C FeSO4 và H2SO4 D Fe2(SO4)3 và H2SO4

Nguyễn Tấn Trung (Trung tâm Luyện thi Đại học Vĩnh Viễn)

Ngày đăng: 04/03/2021, 21:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w